1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi tuyển sinh lớp 10 THPT năm 2014 2015 Môn Toán50859

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 478,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đường thẳng AH cắt đường tròn C tại điểm thứ hai là D.. 2Trên cung nhỏ »AD của đường tròn C lấy điểm E sao cho HE song song với AB.. Đường thẳng BE cắt đường tròn C tại điểm thứ hai là F

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT Năm học: 2014 – 2015

Thời gian làm bài: 120 phút

Bài 1: (1,5 điểm)

1) Tính giá trị của biểu thức A 9 4

2) Rút gọn biểu thức 2 2 2, với x > 0,

2

P

x

Bài 2: (1,0 điểm) Giải hệ phương trình 3 4 5

  

Bài 3: (2,0 điểm) Cho hàm số y = x2 có đồ thị (P) và hàm số y = 4x + m có đồ thị (dm)

1)Vẽ đồ thị (P)

2)Tìm tất cả các giá trị của m sao cho (dm) và (P) cắt nhau tại hai điểm phân biệt, trong đó tung độ của một trong hai giao điểm đó bằng 1

Bài 4: (2,0 điểm) Cho phương trình x2 + 2(m – 2)x – m2 = 0, với m là tham số

1)Giải phương trình khi m = 0

2)Trong trường hợp phương trình có hai nghiệm phân biệt x1 và x2với x1 < x2, tìm tất cả các giá trị của m sao

xx

Bài 5: (3,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH (H thuộc BC) Vẽ đường tròn (C) có tâm

C, bán kính CA Đường thẳng AH cắt đường tròn (C) tại điểm thứ hai là D

1)Chứng minh BD là tiếp tuyến của đường tròn (C)

2)Trên cung nhỏ »AD của đường tròn (C) lấy điểm E sao cho HE song song với AB Đường thẳng BE cắt đường tròn (C) tại điểm thứ hai là F Gọi K là trung điểm của EF Chứng minh rằng:

a) BA2 = BE.BF và ·BHEBFC·

b) Ba đường thẳng AF, ED và HK song song với nhau từng đôi một

BÀI GIẢI

Bài 1:1)A = 3 – 2 = 1

2)Với điều kiện đã cho thì

1

x

P

Bài 3:

1)

Trang 2

2) Phương trình hoành độ giao điểm của y = x2 và đường thẳng y = 4x + m là :

x2 = 4x + m  x2 – 4x – m = 0 (1)

(1) có    4 m

Để (dm) và (P) cắt nhau tại hai điểm phân biệt thì         0 4 m 0 m 4

y = 4x + m = 1 => x = 1

4

m

Yêu cầu của bài toán tương đương với

hay

(loại) hay

4

7

7 4

4

m

m

m m

  

 

4 7

m m

  

 

5 hay 3

5 hay 3

Bài 4:

1)Khi m = 0, phương trình thành : x2 – 4x = 0  x = 0 hay x – 4 = 0  x = 0 hay x = 4

Vậy phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m

1  2  6 1 2 1 2  2 36 1 2 2 1 22 1 2 36

4 2m 36 m2 9   m 1haym5

Khi m = -1 ta có x1  3 10, x2  3 10 x1  x2  6 (loại)

Khi m = 5 ta có x1   3 34, x2   3 34 x1  x2 6(thỏa)

Trang 3

Vậy m = 5 thỏa yêu cầu bài toán.

Bài 5:

1)Ta có· 0 nên BA là tiếp tuyến với (C)

BAC90

BC vuông góc với AD nên

H là trung điểm AD Suy ra · · 0

BDCBAC90 nên BD cũng là tiếp tuyến với (C)

2)a)

Trong tam giác vuông ABCta có AB2 BH.BC (1)

Xét hai tam giác đồng dạng ABE và FBA

vì có góc B chung

vàBAE· BFA· (cùng chắn cung AE)

suy ra AB BE AB2 BE.FB (2)

Từ (1) và (2) ta có BH.BC = BE.FB Từ BE.BF= BH.BC BE BH

2 tam giác BEH và BCF đồng dạng vì có góc B chung và BE BH

BC BF

BHE BFC

b) do kết quả trên ta có ·BFABAE·

, do AB //EH suy ra

HACEHBBFC DAF· DAC FAC· · DFC CFA· · BFA·

, 2 góc này chắn các cung nên hai cung này bằng nhau

DAF BAE

Gọi giao điểm của AF và EH là N Ta có 2 tam giác HED và HNA bằng nhau

(vì góc H đối đỉnh, HD = HA, EDH· HDN· (do AD // AF)

Suy ra HE = HN, nên H là trung điểm của EN Suy ra HK là đường trung bình của tam giác EAF Vậy HK // AF

Vậy ED // HK // AF

A

B

F

C

D

E H

K N

Trang 4

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2014-2015

MÔN : TOÁN (không chuyên) Ngày thi: 19/6/2014

Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề)

Bài 1: (1,5 điểm)

a/ Tính: 2 25  3 4

b/ Xác định a và b để đồ thị hàm số y = ax + b đi qua điểm A(1;  2) và điểm B(3; 4)

c/ Rút gọn biểu thức A = với x  0 và x  4

2 x

4 x : 2 x

2 2

x

x





Bài 2: (2,0 điểm)

1/ Giải phương trình x4 + 5x2  36 = 0

2/ Cho phương trình x2  (3m + 1)x + 2m2 + m  1 = 0 (1) với m là tham số

a/ Chứng minh phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m

b/ Gọi x1, x2 là các nghiệm của phương trình (1) Tìm m để biểu thức

B = x1 + x2  3x1x2đạt giá trị lớn nhất

Bài 3: (2,0 điểm)

Để chuẩn bị cho một chuyến đi đánh bắt cá ở Hoàng Sa, hai ngư dân đảo Lý Sơn cần chuyển một số lương thực, thực phẩm lên tàu Nếu người thứ nhất chuyển xong một nửa số lương thực, thực phẩm; sau đó người thứ hai chuyển hết số còn lại lên tàu thì thời gian người thứ hai hoàn thành lâu hơn người thứ nhất là 3 giờ Nếu cả hai cùng làm chung thì thời gian chuyển hết số lương thực, thực phẩm lên tàu là giờ Hỏi nếu làm riêng một mình

7 20

thì mỗi người chuyển hết số lương thực, thực phẩm đó lên tàu trong thời gian bao lâu?

Bài 4: (3,5 điểm)

Cho nửa đường tròn tâm O, đường kính AB = 2R Gọi M là điểm chính giữa của cung AB; P là điểm thuộc cung MB (P khác M và P khác B) Đường thẳng AP cắt đường thẳng OM tại C; đường thẳng OM cắt đường thẳng BP tại D Tiếp tuyến của nửa đường tròn ở P cắt cắt CD tại I

a/ Chứng minh OADP là tứ giác nội tiếp đường tròn

b/ Chứng minh OB.AC = OC.BD

c/ Tìm vị trí của điểm P trên cung MB để tam giác PIC là tam giác đều Khi đó hãy tính diện tích của tam giác PIC theo R

Bài 5: (1,0 điểm)

Cho biểu thức A = (4x5 + 4x4  5x3 + 5x  2)2014 + 2015 Tính giá trị của biểu thức A khi x =

1 2

1 2 2

1

- HẾT

-Giám thị coi thi không giải thích gì thêm

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 5

GỢI Ý BÀI GIẢI TOÁN VÀO 10 KHÔNG CHUYÊN

Bài 1: a/ Tính: 2 253 4= 10 + 6 = 16

b/ Đồ thị hàm số y = ax + b đi qua A(1;  2) nên a + b =  2, và B(3; 4) nên 3a  b = 4

Suy ra a = 3, b = 5 Vậy (d): y = 3x + 5

c/ Với x  0 và x  4 ta có:A = = … =

2 x

4 x : 2 x

2 2 x

x





2 x 2 x

1

Bài 2:

1/ Giải phương trình x4 + 5x2  36 = 0

Đặt t = x2 ( t  0) ta có phương trình t2 + 5t  36 = 0 t = 25  4.1.(36) = 169

 t1 = 4 (tmđk); t2 =  9 (loại) Với t = 4  x2 = 4  x =  2

2/ a/ Với m là tham số, phương trình x2  (3m + 1)x + 2m2 + m  1 = 0 (1)

Có  = [(3m + 1)]2  4.1.( 2m2 + m  1) = m2 + 2m + 5 = (m + 1)2 + 4 > 0 m

Vậy phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m

b/ Gọi x1, x2 là các nghiệm của phương trình (1) Ta có x1 + x2 = 3m + 1; x1x2 = 2m2 + m  1

B = x1 + x2  3x1x2 = (x1 + x2)2  5x1x2 = (3m + 1)2  5(2m2 + m  1) =  (m2  m  6)

B = (m  )2 +  Dầu “=” xảy ra  m  = 0  m =

2

1

2

13 2

13

2

1

2 1

Vậy Bmin = khi m =

2

13

2 1

Bài 3: Gọi x (giờ) là thời gian người thứ I một mình làm xong cả công việc

và y (giờ) là thời gian người thứ II một mình làm xong cả công việc (Với x, y > )

7 20

Ta có hệ phương trình: 



3 2

x 2 y

20

7 y

1 x 1



) 2 ( 6 x y

) 1 ( 20

7 y

1 x 1

Từ (1) và (2) ta có phương trình: Giải phương trình được x1 = 4, x2 = 

20

7 6 x

1 x

1

7 30

Chọn x = 4

Vậy thời gian một mình làm xong cả công việc của người thứ I là 4 giờ,

của người thứ II là 10 giờ

Bài 4:

a/ C/minh AOD = APD = 900

O và P cùng nhìn đoạn AD dưới một góc 900

 OADP tứ giác nội tiếp đường tròn đường kính AD

P

D

I M

C

A

Trang 6

b/ C/ minh  AOC DOB (g.g) 

DB

AC OB

OC 

 OB.AC = OC.BD (đpcm)

c/ Ta có IPC = PBA (cùng chắn cung AP của (O))

và có ICP = PBA (cùng bù với OCP)

Suy ra IPC = ICP  IPC cân tại I

Để IPC là tam giác đều thì IPC = 600PBA = 600

 OP = PB = OB = R  số đo cung PB bằng 600

C/minh DIP cân tại I  ID = IP = IC = CD:2

Do đó SPIC = SDPC = .CP.PD = R = (đvdt)

2

1

2

1 2

1

4

1 3

3 R

12

3

R2

Bài 5:

1 2

1 2 2

1

 2 1 2 1

1 2 2

2

1

2

 x2 = ; x3 = x.x2 = ; x4 = (x2)2 = ; x5 = x.x4 =

4

2 2

3

8

7 2

16

2 12

17

32

41 2

29 

8

16 20 2 20 35 2 25 2 24 34 41 2 29

Vậy A = (4x5 + 4x4  5x3 + 5x  2)2014 + 2015 = (1)2014 + 2015 = 1 + 2015 = 2016

฀฀ THI TUY฀N SINH VÀO L฀P 10 THPT CHUYÊN

S฀ GIÁO D฀C VÀ ฀ÀO T฀O N฀M H฀C 2014 - 2015

Môn Thi : Toán ( Dành cho t฀t c฀ thí sinh )

Th฀i gian làm bài : 120 phút ( không k฀ th฀i gian giao ฀฀ ) Ngày thi : 20 tháng 6 n฀m 2014

Câu I ( 1, 5 ฀i฀m )

Cho ph฀฀ng trình x2 2mx2m60 (1) , v฀i ฀n x , tham s฀ m

1) Gi฀i ph฀฀ng trình (1) khi m = 1

2) Xác ฀฀nh giá tr฀ c฀a m ฀฀ ph฀฀ng trình (1) có hai nghi฀m x1 , x2 sao cho 2 nh฀

2 2

nh฀t

Câu II ( 1,5 ฀i฀m )

Trong cùng m฀t h฀ to฀ ฀฀ , g฀i (P ) là ฀฀ th฀ c฀a hàm s฀ y = x2 và (d) là ฀฀ th฀ c฀a hàm s฀

y = -x + 2

฀฀ CHÍNH

TH฀C

Trang 7

1) V฀ các ฀฀ th฀ (P) và (d) T฀ ฀ó , xác ฀฀nh to฀ ฀฀ giao ฀i฀m c฀a (P) và (d) b฀ng ฀฀ th฀

2) Tìm a và b ฀฀ ฀฀ th฀ c฀a hàm s฀ y = ax + b song song v฀i (d) và c฀t (P) t฀i ฀i฀m có hoành 

฀฀ b฀ng -1

Câu III ( 2,0 ฀i฀m )

1) M฀t ng฀฀i ฀i xe ฀฀p t฀ ฀฀a ฀i฀m A ฀฀n ฀฀a ฀i฀m B , quãng ฀฀฀ng AB dài 24

km Khi ฀i t฀ B tr฀ v฀ A ng฀฀i ฀ó t฀ng v฀n t฀c thêm 4km so v฀i lúc ฀i , vì v฀y th฀i gian v฀ ít h฀n th฀i gian ฀i 30 phút Tính v฀n t฀c c฀a xe ฀฀p khi ฀i t฀ A ฀฀n B

2 ) Gi฀i ph฀฀ng trình x 1xx1x1

Câu IV ( 3,0 ฀i฀m )

Cho tam giác ABC có ba góc nh฀n và ba ฀฀฀ng cao AA’ , BB’ ,CC’ c฀t nhau t฀i H V฀ hình bình hành BHCD ฀฀฀ng th฀ng qua D và song song v฀i BC c฀t ฀฀฀ng th฀ng AH t฀i M

1) Ch฀ng minh r฀ng n฀m ฀i฀m A, B ,C , D , M cùng thu฀c m฀t ฀฀฀ng tròn

2) G฀i O là tâm ฀฀฀ng tròn ngo฀i ti฀p tam giác ABC Ch฀ng minh r฀ng BM = CD

và góc BAM = góc OAC

3) G฀i K là trung ฀i฀m c฀a BC , ฀฀฀ng th฀ng AK c฀t OH t฀i G Ch฀ng minh r฀ng G là tr฀ng tâm c฀a tam giác ABC

Câu V ( 2, 0 ฀i฀m )

1) Tìm giá tr฀ nh฀ nh฀t c฀a bi฀u th฀c P = a2 + ab + b2 – 3a – 3b + 2014

2) Có 6 thành ph฀ trong ฀ó c฀ 3 thành ph฀ b฀t k฀ thì có ít nh฀t 2 thành ph฀ liên l฀c ฀฀฀c v฀i nhau Ch฀ng minh r฀ng trong 6 thành ph฀ nói trên t฀n t฀i 3 thành ph฀ liên l฀c ฀฀฀c v฀i nhau

.H฀t

(฀฀ này g฀m có 01 trang)

H฀ và tên thí sinh : S฀ báo danh :

H฀฀ng d฀n s฀ l฀฀c ฀฀ thi môn toán dành cho t฀t c฀ thí sinh n฀m h฀c 2014-2015

Thi vào THPT chuyên

Câu I ( 1, 5 ฀i฀m )

Cho ph฀฀ng trình x2 2mx2m60 (1) , v฀i ฀n x , tham s฀ m

1) Gi฀i ph฀฀ng trình (1) khi m = 1

2) Xác ฀฀nh giá tr฀ c฀a m ฀฀ ph฀฀ng trình (1) có hai nghi฀m x1 , x2 sao cho 2 nh฀

2 2

nh฀t

HD :

1) GPT khi m =1

+ Thay m =1 v ào (1) ta ฀ ฀ ฀c x2 + 2x – 8 = 0  ( x + 4 ) ( x – 2 ) = 0  x = { - 4 ; 2 }

KL :

Trang 8

2) x ét PT (1) : x2 2mx2m60 (1) , v฀i ฀n x , tham s฀ m

+ Xét PT (1) có '  1 m2 2m6m12 50

(luôn ฀úng ) v฀i m฀i m => PT (1) luôn có hai nghi฀m phân bi฀t x1 ; x2 v฀i m฀i m

+ M฀t khác áp d฀ng h฀ th฀c viét vào PT ( 1) ta có :     (I)

6 2

2 2

1

2 1

m x

x

m x

x

+ L฀i theo ฀฀ và (I) có :A = x1 + x2

= ( x1 + x2 )2 – 2 x1x2

= ( - 2m )2 + 2 ( 2m + 6 )

= 4m2 + 4m + 12

= ( 2m + 1)2 + 11 11 v฀i m฀i m => Giá tr฀ nh฀ nh฀t c฀a A là 11 khi m =

2 1

KL :

Câu II ( 1,5 ฀i฀m )

Trong cùng m฀t h฀ to฀ ฀฀ , g฀i (P ) là ฀฀ th฀ c฀a hàm s฀ y = x2 và (d) là ฀฀ th฀ c฀a hàm s฀

y = -x + 2

1) V฀ các ฀฀ th฀ (P) và (d) T฀ ฀ó , xác ฀฀nh to฀ ฀฀ giao ฀i฀m c฀a (P) và (d) b฀ng ฀฀ th฀

2) Tìm a và b ฀฀ ฀฀ th฀ c฀a hàm s฀ y = ax + b song song v฀i (d) và c฀t (P) t฀i ฀i฀m có hoành 

฀฀ b฀ng -1

HD : 1) v ฀ ch ính xác và xác ฀฀nh ฀ ฀฀c giao ฀i ฀m c฀a (P) v à (d) l à M ( 1 ; 1) v à N ( -2 ; 4 )

2)T ìm ฀ ฀ ฀c a = -1 v à b = 0 =>PT c฀a là y = - x 

Câu III ( 2,0 ฀i฀m )

1) M฀t ng฀฀i ฀i xe ฀฀p t฀ ฀฀a ฀i฀m A ฀฀n ฀฀a ฀i฀m B , quãng ฀฀฀ng AB dài 24

km Khi ฀i t฀ B tr฀ v฀ A ng฀฀i ฀ó t฀ng v฀n t฀c thêm 4km so v฀i lúc ฀i , vì v฀y th฀i gian v฀ ít h฀n th฀i gian ฀i 30 phút Tính v฀n t฀c c฀a xe ฀฀p khi ฀i t฀ A ฀฀n B

2 ) Gi฀i ph฀฀ng trình x 1xx1x1

HD :

1) G ฀i x ( km /h ) l à v ฀n t ฀c ng ฀ ฀i ฀i xe ฀ ฀p t ฀ A -> B ( x > 0 ) L ý lu฀n ฀ ฀a ra PT :

=> x = 12 ( t/m ) KL :

2

1 4

24

24

x

x

2) ฀KX฀ 0 x 1 ฀ ฀t 0 < a = x xa   x1x

2

1 1

2

+ PT m ฀i l à : a + 1  a2 + 2a – 3 = 0  ( a – 1 )( a + 3 ) = 0  a = { -3 ; 1 } => a = 1 > 0

2

1 2

a

+ N฀u a = 1 = > x1 x 1 x = { 0 ; 1 } ( t/m)

Trang 9

KL : …………

Câu IV ( 3,0 ฀i฀m )

Cho tam giác ABC có ba góc nh฀n và ba ฀฀฀ng cao AA’ , BB’ ,CC’ c฀t nhau t฀i H V฀ hình bình hành BHCD ฀฀฀ng th฀ng qua D và song song v฀i BC c฀t ฀฀฀ng th฀ng AH t฀i M

1) Ch฀ng minh r฀ng n฀m ฀i฀m A, B ,C , D , M cùng thu฀c m฀t ฀฀฀ng tròn

2) G฀i O là tâm ฀฀฀ng tròn ngo฀i ti฀p tam giác ABC Ch฀ng minh r฀ng BM = CD

và góc BAM = góc OAC

3) G฀i K là trung ฀i฀m c฀a BC , ฀฀฀ng th฀ng AK c฀t OH t฀i G Ch฀ng minh r฀ng G là tr฀ng tâm c฀a tam giác ABC

HD : HS t฀ v฀ hình

1) Ch฀ng minh các t฀ giác ABMD , AMDC n฀i ti฀p => A, B ,C,D , M n฀m trên cùng m฀t ฀฀฀ng tròn 2) Xét (O) có dây MD//BC => s฀ cung MB = s฀ cung CD => dây MB = dây CD hay BM = CD

+ Theo ph฀n 1) và BC//MD => góc BAM =góc OAC

3)Ch฀ng minh OK là ฀฀฀ng trung bình c฀a tam giác AHD => OK//AH và OK = AH

2 1

hay (*)

2

1

AH

OK

+ Ch฀ng minh tam giác OGK ฀฀ng d฀ng v฀i tam giác HGA => AG GK , t฀ ฀ó suy

AG

GK AH

OK

2 2

1



ra G là tr฀ng tâm c฀a tam giác ABC

Câu V ( 2, 0 ฀i฀m )

1)Tìm giá tr฀ nh฀ nh฀t c฀a bi฀u th฀c P = a2 + ab + b2 – 3a – 3b + 2014

2)Có 6 thành ph฀ trong ฀ó c฀ 3 thành ph฀ b฀t k฀ thì có ít nh฀t 2 thành ph฀ liên l฀c ฀฀฀c v฀i nhau Ch฀ng minh r฀ng trong 6 thành ph฀ nói trên t฀n t฀i 3 thành ph฀ liên l฀c ฀฀฀c v฀i nhau.

HD :

1) Giá tr฀ nh฀ nh฀t c฀a P là 2011 khi a =b = 1

2) G฀i 6 th ành ph฀ ฀ã cho l à A,B,C,D,E,F

+ X ét thành ph฀ A theo nguyên l í Dirichlet ,trong 5 thành ph฀ còn l฀i thì có ít nh฀t 3 thành ph฀

liên l฀c ฀฀฀c v฀i A ho฀c có ít nh฀t 3 thành ph฀ không liên l฀c ฀฀฀c v฀i A ( v ì n฀u s฀ thành ph฀ liên l฀c ฀฀฀c v฀i A c฀ng không v฀฀t quá 2 và s฀ thành ph฀ không liên l฀c ฀฀฀c v฀i A c฀ng không v฀฀t quá 2 thì ngoài A , s฀ thành ph฀ còn l฀i c฀ng không v฀฀t quá 4 ) Do ฀ó ch฀ x฀y

ra các kh฀ n฀ng sau :

 Kh฀ n฀ng 1 :

s฀ thành ph฀ liên l฀c ฀฀฀c v฀i A không ít h฀n 3 , gi฀ s฀ B,C,D liên l฀c ฀฀฀c v฀i A Theo

฀฀ bài trong 3 thành ph฀ B,C,D có 2 thành ph฀ liên l฀c ฀฀฀c v฀i nhau Khi ฀ó 2 thành ph฀ này cùng v฀i A t฀o thành 3 thành ph฀ ฀ôi m฀t liên l฀c ฀฀฀c v฀i nhau

Trang 10

 Kh฀ n฀ng 2 :

s฀ thành ph฀ không liên l฀c ฀฀฀c v฀i A , không ít h฀n ,gi฀ s฀ 3 thành ph฀ không liên l฀c ฀฀฀c v฀i A là D,E,F Khi ฀ó trong b฀ 3 thành ph฀ ( A,D,E) thì D và E liên l฀c ฀฀฀c v฀i nhau ( v ì D,E không

liên l฀c ฀฀฀c v฀i A )

T฀฀ng t฀ trong b฀ 3 ( A,E,F) v à ( A,F,D) th ì E,F liên l฀c ฀฀฀c v฀i nhau , F và D liên l฀c

฀฀฀c v฀i nhau và nh฀ v฀y D,E,F l à 3 thành ph฀ ฀ôi m฀t liên l฀c ฀฀฀c v฀i nhau V฀y ta

có ฀PCM

C âu V : ฀ ฀ chuyên toán ng ày thi 20-6-2014

Cho t฀p A = { 1 ; 2 ; 3 ; ….; 16 } Hãy tìm s฀ nguyên d฀฀ng k nh฀ nh฀t sao cho trong m฀i t฀p h฀p con g฀m k ph฀n t฀ c฀a A ฀฀u t฀n t฀i hai s฀ phân bi฀t a, b mà a 2 + b 2 là m฀t s฀ nguyên t฀.

HD :

N฀u a , b ch฀n thì a2 + b2 là h฀p s฀ Do ฀ó n฀u t฀p con X c฀a A có 2 ph฀n t฀ phân bi฀t a,b m à

a2 + b2 là s฀ nguyên t฀ thì X không th฀ ch฀ ch฀a các s฀ ch฀n => K 9

Bây gi฀ ta ฀i ch฀ng minh K = 9 là giá tr฀ nh฀ nh฀t c฀n tìm c฀a bài toán

Th฀t v฀y v฀i t฀p con X g฀m 9 ph฀n t฀ b฀t kì c฀a A luôn t฀n t฀i 2 ph฀n t฀ phân bi฀t a,b m à

a2 + b2 l à s฀ nguyên t฀ Th฀t v฀y : ta chia t฀p h฀p A thành các c฀p 2 ph฀n t฀

phân bi฀t a , b mà a2 + b2 là s฀ nguyên t฀ ,ta có t฀t c฀ 8 c฀p l à : ( 1;4) , ( 2;3) , ( 5;8) , ( 6;11) , ( 7; 10) , ( 9

;16 ) , ( 12 ;13) , ( 14 ; 15 ) Theo nguyên lí Dirichlet thì 9 ph฀n t฀ c฀a X có 2

ph฀n t฀ cùng thu฀c m฀t c฀p => ฀PCM

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 NĂM HỌC 2014 – 2015

MÔN THI: TOÁN (KHÔNG CHUYÊN)

Ngày thi: 20/6/2014

(Thời gian : 120 phút – không kể thời gian giao đề)

Bài 1: (2,00 điểm)

1) Không dùng máy tính cầm tay, tính giá trị biểu thức: 1 8 10

2) Rút gọn biểu thức B = : 1 với a > 0, a  4.

Bài 2: (2,00 điểm)

1) Cho hệ phương trình: ax y y

  

   

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Ngày đăng: 31/03/2022, 23:46

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm