Tập hợp và cách cho tập hợp Các tập số đã học: số nguyên Z, số tự nhiên N, số hữu tỉ Q gọi là các tập hợp Tập hợp được cho bằng 2 cách: + Liệt kê các phần tử + Chỉ ra tính chất đặc trưng
Trang 1CHƯƠNG I- MỆNH ĐỀ VÀ TẬP HỢP
BÀI 3: TẬP HỢP VÀ CÁC PHÉP TOÁN
1 Tập hợp và cách cho tập hợp
Các tập số đã học: số nguyên Z, số tự nhiên N, số hữu tỉ Q gọi là các tập hợp
Tập hợp được cho bằng 2 cách:
+ Liệt kê các phần tử
+ Chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử
2 Một số tập con của tập số thực
2.1) Tập số thực R ;
2.2) Đoạn [a; b]=xR a| x b
2.3) Khoảng (a; b)= xR a| x b
2.4) Nửa khoảng [a; b)= xR a| x<b
2.5) Nửa khoảng (a; b]= xR a| x b
2.6) Nửa khoảng (- ; b]= xR|xb
2.7) Nửa khoảng [a; )= xR a| x
2.8) Khoảng (; a)= xR x| a
2.9) Khoảng (a; )= xR a| x
3 Các phép toán trên tập hợp
3.1) Phép hợp: A B x x| Ahoặc xB
3.2) Phép giao: A B x x| Avà xB
3.3) Phép hiệu: A\BxAvà xB
3.4) Phép lấy phần bù: Cho A là tập con của tập E Phần
bù của A trong E, kí hiệu là C A E là tập hợp tất cả các phần tử thuộc E mà không thuộc A
Trang 24 Bài tập
Bài 1 Cho A= n * , B={ 0,1,2,3,4,5,6,7,8}
{x=2 |nN ,n5}
a) Lit kê tt c các phn t ca tp hp A b) Xác đnh các tp hp AB A, B A, \ ,B B\ A
Bài 2 Vit li các tp hp sau bng cách ch ra tính cht đc trng ca các phn t
a)A1;3;9;27;81 b)B={3, 7, 11, 15, 19}
c)C={4, 10, 28, 82} d) D={2, 6, 12, 20, 30} e) E4;16;36;64;100
Bài 3 Cho A{x| 1 x 5}, B{x|-4<x8}
Hãy xác đnh các tp hp
AB AB A B B A
Bài 4: Cho tập hợp A = {x N / x 2 – 10 x +21 = 0
Hãy liệt kê tất cả các tập con của A chỉ chứa đúng 2 phần tử
Bài 5: Cho A = {x R/ x 2 +x – 12 = 0 và 2x 2 – 7x + 3 = 0}
Xác định các tập hợp sau
A B ; A \ B ; B \ A ; AB
Bài 6: Cho A = {x N / x < 7} và B = {1 ; 2 ;3 ; 6; 7;
8}
Trang 3Bài 7: Cho A = {2 ; 5} ; B = {5 ; x}C = {x; y; 5}
Tìm các giá trị của cặp số (x ; y) để tập hợp A = B
= C
Bài 8 Hãy xác đnh các tp hp sau và biu din chúng trên trc s:
a) [-3;6)(1;+ ) b) (2;12) [4;20]
c) (;5] \ [0;3] d) R\ (3;8) e) C R( 2;8)
Bài 9 Xác nh các tp hp sau và biu din kt qu
tìm c trên trc s?
a)[-3;7) [-1;10]=
b) ( ; 5] (-7;7]=
c) R\ (2;5]=
d)C R[2;7]=
Bài 10 Cho A 1;2 và B1;2;3;4 Tìm tt c các tp X sao cho AX B
Bài 11 Cho tp E1;2;3;4 Tìm tt c các tp con
X ca E sao cho: X 1;3;4 1;3
Bài 12 Cho 2 tp hp A( ;m m1)và B(3;5) Tìm m đ ABlà mt khong Hãy xác đnh khong đĩ
Trang 4Bài 13 Cho A= x R| x 3 và tp B( ;m m2) Tìm
m đ:
a) A B b) AB là mt khong
Bài 14 Cho tp AxR x x| ( 1) 0 và
| 1 3 2 11
B x R x
a) Vit li các tp A, B bng kí hiu khong, đon
b) Tìm các tp hp AB A, B
Bài 15: Cho A = {x R/ x -3 hoặc x >6 }
Bài 16: Cho A = {x R/ x 2 4} ;
Viết các tập hợp sau dưới dạng khoảng – đoạn – nửa khoảng
A B ; A \ B ; B \ A ; R \ ( AB)
Bài 17: Viết phần bù trong R của các tập hợp sau :
Trang 5HNG DN
Bài 2
a)A={2, 6, 12, 20, 30}= 2 *
xn n nN n b)B={3, 7, 11, 15, 19}=x 4n1
c)C={4, 10, 28, 82}= 3n 1
x
Số hạng thứ k + 1 trong khai triển (1 – 2x) n là: T k+1 = k k k
n
C ( 2) x Từ đó ta có: a 0 + a 1 + a 2 = 71 0 1 2 = 71
C 2C 4C
n N, n 2
n(n 1)
1 2n 4 71
2
2
n N, n 2
n 2n 35 0