1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

10 de thi hoc ki 1 mon toan lop 1 (1)

39 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Kì 1 Môn Toán Lớp 1
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2021 - 2022
Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 1,25 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 5 2 điểm: Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu hình tròn, hình vuông và hình chữ nhật?... Có 8 khối lập phương... Bài 5: Điền số thích hợp vào ô trống: 2 điểmHình vuông... hình tam giác...

Trang 1

Đề thi kì 1 môn Toán lớp 1 năm 2021 - 2022 sách Chân trời sáng

tạoBài 1 (2 điểm): Điền số thích hợp vào ô trống:

Bài 2 (2 điểm): Điền số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):

Trang 2

9 – 4 = … 8 – 2 = … 6 – 1 = …

Bài 4 (2 điểm):

a) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

10, …., …., 7, 6, … , 4, … , ……., 1, 0 b) Sắp xếp các số 5, 1, 7, 2 theo thứ tự từ bé đến lớn.

Bài 5 (2 điểm): Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu hình tròn, hình vuông và hình chữ nhật?

Trang 3

Đáp án Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 1 – Đề số 1

Trang 5

MA TRẬN VÀ ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 1 BỘ SÁCH:

M ức 1 40% M ức 2

Trang 6

PHÒNG GD & ĐT ……… KI ỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KÌ I

TR ƯỜNG TIỂU HỌC……… N ĂM HỌC 2021 – 2022

Bài 1 (2 điểm): Khoanh vào số thích hợp: ( M1)

Bài 2: ( 2 điểm) Viết số thích hợp vào ô trống: ( M1)

Trang 7

Bài 5 (2 điểm): Điền số thích hợp vào chỗ trống: ( M3)

Trang 8

Đáp án Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 1 Bài 1 (2 điểm): Khoanh vào số thích hợp: ( M1)

Bài 2: ( 2 điểm) Viết số thích hợp vào ô trống: ( M1)

16 – 5 11

18 – 8 10

Trang 9

Bài 4:

Bài 5:

Trang 10

Đề thi kì 1 môn Toán lớp 1 năm 2021 - 2022 sách Kết nối tri thức

với cuộc sốngTRƯỜNG TH……….

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I MÔN TOÁN - LỚP 1

Trang 11

(Thời gian: phút)

I/ TRẮC NGHIỆM (5 điểm)

Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:

Câu 1: Các số bé hơn 8: (1 điểm) - M1

Câu 2: Kết quả phép tính: 9 – 3 = ? (1 điểm) – M2

Câu 3: Sắp xếp các số 3, 7, 2, 10 theo thứ tự từ bé đến lớn (1 điểm) – M2

A 2, 3, 7, 10 B 7, 10, 2, 3 C 10, 7, 3, 2

Câu 4: Số cần điền vào phép tính 8 + 0 = 0 + … là: (1 điểm) – M3

Câu 5: Hình nào là khối lập phương? (1 điểm) – M2

II/ TỰ LUẬN (5 điểm)

Câu 6: Khoanh vào số thích hợp? (1 điểm) - M1

Trang 12

Câu 7: Số (theo mẫu) (1 điểm) - M1

Câu 8: Tính (1 điểm) – M2

Câu 9: Viết phép tính thích hợp vào ô trống: (1 điểm) – M3

Trang 13

Câu 10: Số? (1 điểm) – M3

Có ……khối lập phương?

Trang 14

II/ TỰ LUẬN (5 điểm)

Câu 6: Khoanh vào số thích hợp? (1 điểm)

Câu 7: ( 1 điểm): Điền đúng mỗi số ghi 0,25 điểm

Câu 8: (1 điểm) Tính đúng kết quả mỗi phép tính ghi 0,5 điểm

Trang 15

Có 8 khối lập phương

Trang 16

Đề thi kì 1 môn Toán lớp 1 năm 2021 - 2022 sách Cánh diềuPHÒNG GD&ĐT HUYỆN……….

CÁC TRƯỜNG NHÓM 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKI - LỚP 1

MÔN: TOÁN NĂM HỌC: 2021 – 2022 Mạch kiến thức,kĩ

năng Số câu và số điểm TN Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng

KQ TL TN KQ TL TN KQ TL TN K

Q TL

Số và phép tính Số câu 3(1,2,3) 1(8) 1(4) 1(9)1(5) 1(10) 5 3

Số điểm 3,5 1,0 1,0 1,0 0,5 1,0 5,0 3,0 Hình học và đo

lường Số câu Số điểm 1(7) 1,0 1(6) 1,0 2,0 2

Trang 17

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN……… ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I- LỚP I

Trang 21

Đề 2

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN TOÁN Lớp 1

Trang 23

ĐỀ 3

Đề kiểm tra học kì I lớp 1

Bài 1: (1 điểm)

a) Viết các số từ 0 đến 10: .

b) Viết các số từ 10 đến 0: .

Bài 2: (3 điểm) Tính: a) b) 6 + 2 = . 6 + 2 + 2 = .

10 + 0 = . 10 – 5 – 3 = .

8 – 3 = . 4 + 3 – 2 = .

5 – 2 = . 9 – 4 + 5 = .

Bài 3: (2 điểm) 4 + . = 10 9 = 5 + .

. + 3 = 5 8 = . + 6

7 – . = 3 10 = 10 + .

. – 5 = 0 10 = . + 7

Bài 4: (1 điểm) 7 + 2 2 + 7 9 – 3 6 + 2 3 + 4 10 – 5 4 + 4 4 – 4 Bài 5: (1 điểm) a) Khoanh tròn vào số lớn nhất: 5; 2; 8; 4; 7 b) Khoanh tròn vào số bé nhất: 8; 6; 9; 1; 3 5 3 .

+ 6 4 .

+ 10 3 .

– 7 7 . –

<

>

= ?

Trang 26

Bài 5: Điền số thích hợp vào ô trống: (2 điểm)

Hình vuông

Trang 27

Bài 9: (1 điểm)

a Viết phép tính thích hợpvào ô trống:

b.Viết phép tính thích hợp vào ô trống Có: 8 quả cam

Cho: 2 quả cam

Còn:……….quả cam?

Bài 10: Hình bên có: (1 điểm)

a Có ……… hình vuông

b Có ……… hình tam giác

Trang 28

ĐỀ 5

Bài kiểm tra cuối học kì I

Câu 1: Tính: (1 đ)

1 + 1 = 2 + 3 = 5 + 4 = 7 + 2= Câu 2: Số : (2 đ)

Trang 29

Câu 7: Thực hiện phép tính thích hợp (2 đ) Có: 4 con bướm

Thêm: 3 con bướm

Có tất cả : …… con bướm

Trang 30

Điểm Lời phê của thầy cô giáo

Trang 35

Hồng có: 4 lá cờ Cho: 4 quả cam

Trang 36

Bài 3 : Viết các số 6, 5, 0, 2, 10, 7, 4, 3 theo thứ tự từ bé lớn.

Bài 4 : Đúng ghi “đ”, sai ghi “s” vào ô trống.

Trang 37

Bài 6 : Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng:

Hình bên có số hình tam giác là:

Trang 39

8 - 5 …… 4 7 - 0 …… 4 + 26.

Ngày đăng: 31/03/2022, 23:35

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài 5 (2 điểm): Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu hình tròn, hình vuông và hình chữ nhật? - 10 de thi hoc ki 1 mon toan lop 1 (1)
i 5 (2 điểm): Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu hình tròn, hình vuông và hình chữ nhật? (Trang 2)
2. Hình học: Nhận dạng các hình, khối hình đã học. - 10 de thi hoc ki 1 mon toan lop 1 (1)
2. Hình học: Nhận dạng các hình, khối hình đã học (Trang 10)
Hình học và đo - 10 de thi hoc ki 1 mon toan lop 1 (1)
Hình h ọc và đo (Trang 16)
Hình bên có: - 10 de thi hoc ki 1 mon toan lop 1 (1)
Hình b ên có: (Trang 24)
Bài 10: Hình bên có: (1điểm) - 10 de thi hoc ki 1 mon toan lop 1 (1)
i 10: Hình bên có: (1điểm) (Trang 27)
a) Có........ hình tròn. b) Có ....... hình tam giác. c) Có ….. hình vuông.b) Có ...... - 10 de thi hoc ki 1 mon toan lop 1 (1)
a Có........ hình tròn. b) Có ....... hình tam giác. c) Có ….. hình vuông.b) Có (Trang 31)
Có…… hình tam giác Có…… hình vuông - 10 de thi hoc ki 1 mon toan lop 1 (1)
h ình tam giác Có…… hình vuông (Trang 35)
Có……….hình tam giác Có……….hình tròn Có……….hình tam giác 7.Viết phép tính thích hợp: - 10 de thi hoc ki 1 mon toan lop 1 (1)
hình tam giác Có……….hình tròn Có……….hình tam giác 7.Viết phép tính thích hợp: (Trang 39)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w