- Thí nghiệm 2: Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch Na2CO3.. thu được dung dịch Y trong suốt.. Tính nồng độ mol và nồng độ phần trăm của dung dịch HCl.. Biết khối lượng riêng của H2O l
Trang 1PHÒNG GD & ĐT BẮC BÌNH ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI HUYỆN NĂM HỌC 2014-2015
Câu 1/ Bổ túc chuỗi phản ứng và cho biết A, B, C, D, E, F là những chất gì?
C + Cl2 D
D + dd NaOH E + F
Câu 2/ Nêu hiện tượng hoá học xảy ra trong các thí nghiệm sau và giải thích:
- Thí nghiệm 1: Cho mẫu kim loại Ba vào dung dịch (NH4)2SO4 dư
- Thí nghiệm 2: Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch Na2CO3
thu được dung dịch Y trong suốt Chia dung dịch Y thành 2 phần bằng nhau:
- Phần I: cô cạn thì thu được 31,6 gam hỗn hợp muối khan
- Phần II: cho luồng khí Cl2dư đi qua đến khi phản ứng hoàn toàn rồi cô cạn dung dịch thì thu được 33,375 gam hỗn hợp muối khan
Tính khối lượng hỗn hợp X
Câu 1/ Phải cần bao nhiêu tấn quặng pirit chứa 90% FeS2 để sản xuất 0,5 tấn dung dịch H2SO4 49% Biết
hiệu suất của quá trình là 80%
Câu 2/ Hoà tan 5,6lít khí HCl ( đktc ) vào 0,1lít nước để tạo thành dung dịch HCl Tính nồng độ mol và nồng độ phần trăm của dung dịch HCl Biết khối lượng riêng của H2O là 1g/ml
kim loại có khối lượng nhẹ bớt đi so với ban đầu Cũng thanh kim loại R như vậy, sau khi ngâm trong dung dịch AgNO3 , kết thúc phản ứng thì khối lượng thanh kim loại bây giờ lại nặng thêm so với ban đầu Cho biết: R có hoá trị II; tất cả kim loại sinh ra đều bám vào thanh R; phần khối lượng nặng thêm gấp 75,5 lần phần khối lượng nhẹ bớt đi; số mol kim loại bám vào thanh R trong hai thí nghiệm trên đều bằng nhau
a Xác định kim loại R
b Nếu thanh R đem thí nghiệm có khối lượng 20g ; dung dịch CuSO4 có thể tích 125 ml và nồng độ 0,8M thì trong thí nghiệm với dung dịch AgNO3, thanh kim loại tăng bao nhiêu phần trăm về khối lượng ? Thể tích dung dịch AgNO3 0,4M cần dùng là bao nhiêu ml ?
T
Trang 2HƯỚNG DẪN CHẤM
Câu 1- Viết PTHH: ( 1đ )
Fe + 2HCl FeCl2 + H2
2FeCl2 + Cl2 2FeCl3
FeCl3 + 3NaOH Fe(OH)3 + 3NaCl
2Fe(OH)3 0 Fe2O3 + 3H2O
t
- Xác định A, B, C, D, E, F ( 1,5đ )
A: Fe B: HCl C: FeCl2 D: FeCl3 E: Fe(OH)3 F: NaCl
Câu 2- (2,5 ñieåm)
* Thí nghiệm 1: (1,25 điểm)
- Lúc đầu có hiện tượng sủi bọt (khí không màu thoát ra) (0,25 điểm)
- Sau đó có kết tủa trắng xuất hiện và có khí mùi khai (0,25 điểm)
Ba(OH)2 + (NH4)2SO4 BaSO4 + 2NH3 + 2H2O (0,5 điểm)
* Thí nghiệm 2: (1,25 điểm)
- Lúc đầu không có hiện tượng gì (dung dịch trong suốt không màu) (0,25 điểm)
- Khi Na2CO3hết mà vẫn nhỏ tiếp dung dịch HCl vào: có hiện tượng sủi bọt khí (0,25 điểm)
Gọi x, y, z lần lượt là số mol FeO, Fe2O3 và Fe3O4 trong hỗn hợp X
Pt: FeO + H2SO4 FeSO4 + H2O (1)
Fe2O3 + 3H2SO4 Fe2(SO4)3 + 3H2O (2) (1,5 đ)
Fe3O4 + 4H2SO4 FeSO4 + Fe2(SO4)3 + 4H2O (3)
Trong dung dịch Y: Số mol FeSO4 = (x + z); số mol Fe2(SO4)3 = (y + z) (1,5
2
1
2
1
2 1
đ)
Cho Y tác dụng Cl2xảy ra phản ứng:
6FeSO4 + 3Cl2 2FeCl3 + 2Fe2(SO4)3 (4)
Đặt (x + z) = A; (y + z) = B
Ta có: 76A + 200B = 31,6 (*)
Ta có: m = 72x + 160y + 232z = 72(x + z) + 160(y + z) = 72 0,1 + 160 0,12 = 26,4 gam
Câu 1/ ( 3đ )
Từ quặng pirit muốn thu được H2SO4phải trải qua các phản ứng sau:
4FeS2 + 11O2 t0 2Fe2O3 + 8SO2 (1)
(0,25 điểm)
2SO2 + O2 2SO3 (2)
2 5
o
t
V O
(0,25 điểm)
SO3 + H2O H2SO4 (3)
(0,25 điểm)
Từ (1), (2) và (3) ta có sơ đồ hợp thức:
FeS2 2SO2 2SO3 2H2SO4
(0,5 điểm)
Trang 3Số mol H2SO4 là : 2 4 ( mol ) (0,5điểm)
2 4
2500
dd
H SO
H SO
n
M
( mol )
1250
FeS H SO
(0,5 điểm)
Khối lượng FeS2chứa 90% là:
= 166,6 ( kg ) (0,5 điểm)
2
.100 1250.120.100
166600( )
FeS
n M
Vì hiệu suất 80% nên: 2 166, 6.100 208( ) (0,25 điểm)
80
FeS
Câu 2/ ( 2đ )
- Trong dung dịch HCl: 5, 6 0, 25 ( mol ) (0,25 điểm)
22, 4 22, 4
ctHCl khiHCl
V
0,1 ( lít )
2
dd H O
(0,25 điểm)
Vậy CM = 0,25 : 0,1 = 2,5 M (0,5 điểm)
- Khối lượng chất tan: mHCl = 0,25 36,5 = 9,125 ( g ) (0,25 điểm)
Khối lượng dung dịch = m khiHCl m H O2
mdd = 9,125 + 100 1 = 109,125 ( g ) (0,25 điểm)
Vậy % 100% 9,125 100 8,36% (0,5 điểm)
109,125
ct dd
m C
m
Câu 1/ Xác định R: 3 điểm
R + 2AgNO3 R(NO3)2 + 2Ag (0,25 điểm)
0,5x x x
Đặt x là số mol kim loại bám vào thanh R
Phần khối lượng nhẹ bớt đi = (MR -64)x (0,5 điểm)
Phần khối lượng tăng thêm = (216 - MR ).0,5x ( 0,5 điểm)
Theo đề ta có:(216 - MR ).0,5x = 75,5.(MR -64)x (0,5 điểm)
Giải ra MR = 65 Suy ra kim loại R là kẽm (Zn) (1 điểm)
Câu 2/ Số mol CuSO4 = 0,1 = x
suy ra % khối lượng tăng thêm = 0,5.0,1(216 – 65).100 / 20
= 37,75(%) (1 điểm)
Thể tích dung dịch AgNO3cần dùng = 250 ml (1 điểm)
( Cho Fe= 56; O= 16; S= 32; Cu= 64; Zn= 65; Ag= 102; N= 14; Cl= 35,5; H= 1)
****** Hết ******
Giáo viên ra đề Trần Thanh Hùng