Kiến thức: Kiểm tra mức độ nắm kiến thức phần hình học đoạn thẳng 2.. Một đường thẳng đi qua hai điểm đó.. Hai đường thẳng đi qua hai điểm đó.. Ba điểm nằm trên ba đường thẳng.. Ba điểm
Trang 1Tiết 14 Kiểm tra 45 phút Môn: Hình học 6
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Kiểm tra mức độ nắm kiến thức phần hình học đoạn thẳng
2 Kĩ năng: Vẽ hình, giải bài tập hình học.
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác, chủ động , độc lập.
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Ma trận, đề kiểm tra, đáp án, thang điểm.
2 Học sinh: Đồ dùng học tập, thước kẻ,
III Tiến trình tổ chức dạy - học:
1 ổ n định tổ chức:
Lớp: 6A: 6B: 6C:
2- Thiết lập ma trận.
Mức độ
Cộng
Điểm - Đường thẳng
1
0,5
1
1
2
1,5
Ba điểm thẳng hàng
1
0,5
1
2
2
2,5
Đường thẳng đi qua hai
điểm
1
0,5
1
0,5
Tia
1
0,5
1
1
2
1,5
Đoạn thẳng
1
0,5
1
0,5
Khi nào AM + MB + AB
1
3
1
3
Trung điểm của đoạn thẳng
1
0,5
1
0,5
Cộng
6
3
3
4
2
3
10
10
Đề bài.
I Trắc nghiệm khách quan.
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng
Câu 1: Hình vẽ cho ta:
Trang 2B M a
C đường thẳng a không đi qua điểm M
D N a
a M
Câu 2: Qua hai điểm phân biệt A; B vẽ dược:
A Một đường thẳng đi qua hai điểm đó
B Hai đường thẳng đi qua hai điểm đó
C Ba đường thẳng đi qua hai điểm đó
D Nhiều đường thẳng đi qua hai điểm đó
Câu 3: Ba điểm thẳng hàng là:
A Ba điểm nằm trên ba đường thẳng
B Ba điểm cùng thuộc một đường phẳng
C Ba điểm không cùng thuộc một đường thẳng
D Chỉ cần hai điểm cùng nằm trên một đường thẳng
Câu 4: Nếu điểm M nằm giữa hai điểm N và P thì:
A Tia MN trùng với tia MP
B Tia MP trùng với tia PN
C Tia PM trùng với tia PN
D Tia NP và tia PN là hai tia đối nhau
Câu 5: Hình vẽ cho ta mấy doạn thẳng
A 2 đoạn thẳng
B 3 đoạn thẳng
C 4 đoạn thẳng
D 5 đoạn thẳng
A B C
Câu 6: Nếu I là trung điểm của đoạn thẳng AB thì:
A IA = IB
B IA + IB = AB
C IA + IB =
2
AB
D IA + IB = AB và IA = IB
Câu 7: Điền dấu (x) thích hợp vào ô đúng, sai ở bảng sau:
a) Hai tia phân biệt có chung gốc là hai tia đối nhau
b) Hai tia có một điểm gốc chung và một điểm chung
khác nữa là hai tia trùng nhau
c) Hai tia có vô số điểm chung là hai tia đối nhau
d) Hai tia Ox và Oy tạo thành đường thẳng xy thì đối
nhau
II Trắc nghiệm tự luận.
Câu 8: a) Vẽ ba điểm A; B; C thẳng hàng.
b) Vẽ ba điểm N, P, Q thẳng hàng sao cho P nằm giữa N và Q.
Trang 3Câu 9: Cho hình vẽ sau.
Hãy đặt tên cho đường thẳng và điểm
Câu 10: Gọi O là một điểm của đoạn thẳng AB biết:
OA = 2 cm; AB = 6 cm Tính độ dài đoạn thẳng OB
Đáp án và thang điểm.
I Trắc nghiệm khách quan.
Câu 7: a) sai
b) đúng
c) sai
d) đúng
II Tự luận:
Câu 8:
Câu 9:
Câu 10: Vì O nằm giữa hai điểm A, B nên:
AO + OB = AB
2 cm + OB = 6 cm
OB = 6 cm - 2 cm = 4 cm
* Thang điểm:
Từ câu 1 đến câu 6 mỗi câu đúng được 0,5 điểm
Câu 7: Mỗi ý đúng 0,25 điểm.
Trang 4C©u 8:
a) 1 ®iÓm
b) 1 ®iÓm
C©u 9: 1 ®iÓm
C©u 10: 3 ®iÓm
Trang 5Tiết 14 Kiểm tra 45 phút Môn: Số học 6
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Kiểm tra việc lĩnh hội các kiến thức đã học trong chương I của học
sinh
2 Kĩ năng: Kỹ năng giải bài tập về tính chất chia hết Số nguyên tố hợp số, tìm ƯC,
ƯCLN,BC,BCNN
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tự giác, độc lập.
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Đề kiểm tra, Đáp án, ma trận đề, giấy kiểm tra, photo của học sinh.
2 Học sinh: Đồ dùng học tập, kiến thức
III Tiến trình tổ chức dạy - học:
1 ổ n định tổ chức:
Lớp: 6A: 6B: 6C:
2- Kiểm tra.
A Ma trận đề:
Mức độ
Cộng
1 Tính chất chai hết của 1
tổng
1
0,5
1 0,5
2
1
2 Dấu hiệu chia hết cho 2,
cho5, cho3, cho 9
2
1
1
1
3
2
3 Số nguyên tố, phân tích 1
số ra thừa số nguyên tố
1
1
1
2
2
3
4.ƯC - ƯCLN
1
0,5
1
0,5
1
1
3
2
5 BC - BCNN
1
2
1
2
Cộng
5
3
4
4
2
3
11
10
B Đề bài:
I Trắc nghiệm khách quan:
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng (từ câu1 đến câu 6) Câu 1: Với số tự nhiên n để n + 5 chia hết cho 5 là:
A n = 10 C n = 1
Trang 6B n = 2 D n = 3.
Câu 2: Số chia hết cho 2 và 5 là:
Câu 3: Số 2034
A Chia hết cho 9 mà không chia hết cho3
B Chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9
C Không chia hết cho cả 3 và 9
D Chia hết cho cả 3 và 9
Câu 4: ƯCLN (12,30) là:
Câu 5: ƯC (4, 6) là:
A 1, 2, 3 C 1, 2
B 0, 1, 2 D 1, 2, 4, 6
Câu 6: Nếu a 3, b 3 thì tổng a + b :
A Chia hết cho 6 C Chai hết cho cả 3 và 9
B Chia hết cho 9 D Chia hết cho 3
Câu 7: hãy điền từ thích hợp vào chỗ trống để đuợc một khái niệm đúng:
A Số nguyên tố là số tự nhiên (1) chỉ có 2 ước là 1 và (2)
B Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có (1)
II Trắc nghiệm tự luận.
Câu 8: Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố: 24; 16 ; 8 ; 25.
Câu 9: Dùng 3 chữ số 4, 0, 5 hãy ghép thành các số tự nhiên có 3 chữ số khác
nhau thoả mãn điều kiện :
A, Số đó chia hết cho 2
B, Số đó chia hết cho 5
Câu 10: Tìm ƯCLN (24 , 16 , 8)
Câu 11: Tìm số tự nhiên chia hết cho 8, cho 10, cho 15 Biết rằng số đó lớn
hơn 120, nhỏ hơn 360