1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Các đề kiểm tra môn: Đại số 11 cơ bản, thời gian 45 phút50670

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 272,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số phần tử của không gian mẫu là : Câu 8 :A là biến cố : Gieo con súc sắc cân đối được mặt chẵn.. Xét biến cố A : Chọn một học sinh nam... Số các số tự nhiên chẵn gồm 3 chữ số khác nhau

Trang 1

Họ và tên Lớp

KIỂM TRA MÔN : ĐẠI SỐ 11

Thời gian : 45 phút

A : TRẮC NGHIỆM (5 điểm)

( Thời gian làm trắc nghiệm : 22 phút)

Học sinh chọn đáp án đúng rồi tréo vào bảng

sau

câu

P

án

a

b

c

d

Câu 1 : Một lô hàng được chia thành 4 phần ,

mỗi phần được chia thành 20 hộp khác nhau

Người ta chọn 4 hộp để kiểm tra chất lượng

số cách chọn là

a) 20.19.18.17 b) 20 + 19 +18 +17

c) 80.79.78.77 c) 80 + 79 +78 +77

Câu 2 :Một lớp học có 4 tổ , tổ 1 có 8 bạn ,ba

tổ còn lại mỗi tổ có 9 bạn Số cách chọn 1

bạn làm lớp trưởng là :

Câu 3 : Có 3 bạn nam , 2 bạn nữ sắp vào một

hàng dọc Số cách xếp là

5

5

5

A

Câu 4 : Chọn khẳng định đúng

a) Số cách chọn 4 trong 7 người đi dự hội

nghị là 4

7

A

b) Chọn 4 trong 7 người đi dự hội nghị là

4

7

C

7

Câu 5 : Trong khai triển (x + y)25hệ số của

x12y13 là a) 5200300 b) 8207300 c) 15101019 d) Kết quả khác

Câu 6 : Số hạng không chứa x trong khai triển (x - )1 15 là :

2x

a) 3300 b)

81

3303 32

c) - 3300 d)

-81

3300 30

Câu 7 : Gieo một đồng tiền 2 lần Số phần tử của không gian mẫu là :

Câu 8 :A là biến cố : Gieo con súc sắc cân đối được mặt chẵn Chọn khẳng định đúng : a) làgieo con súc sắc cân đối được mặt 1A

b) là gieo con súc A sắc cân đối được mặt 3 c) làgieo con súc sắc cân đối được mặt 5A

d)  A 1, 2, 3

Câu 9 : Gieo con súc sắc cân đối 2 lần Xác suất để hai mặt cùng số là:

12

1 9

1 36

1 6

Câu 10 ) Trong một lớp học Xét biến cố A : Chọn một học sinh nam Biến cố B : Chọn một học sinh nữ Khi đó A và B là 2 biến cố a) Độc lập b) Xung khắc

khác rỗng

Trang 2

Họ và tên Lớp

KIỂM TRA MÔN : ĐẠI SỐ 11

Thời gian : 15 phút Học sinh chọn đáp án đúng rồi điền vào bảng sau

câu

P

án

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

A

B

C

D

Chọn đáp án đúng

Câu 1 : Giả sử một công việc có thể tiến hành theo hai công đoạn A và B Công đoạn A có thể thực hiện bằng n cách , công đoạn B có thể thực hiện bằng m cách Khi đó:

A) Công việc có thể được thực hiện bằng m.n cách

B) Công việc có thể được thực hiện bằng m.n cách

2 1

C) Công việc có thể được thực hiện bằng m + n cách

D) Các câu trên đều sai

Câu 2 :Cho các số 1,2,3,4,5,6,7,8,9 Lập các số có 5 chữ số khác nhau từ các số trên Hỏi có bao nhiêu số như vậy Lựa chọn phương đúng:

A 15136 sB 15300 s ố C 15120 số D 15325 s

Câu 3 : Hỏi có thể lập được bao nhiêu số có 5 chữ số khác nhau chọn từ các số 0,1,2,3,4 Lựa chọn phương đúng

A 90 số B 96 số C 120 số D Cả 3 phương án kia đều sai

Câu 4 : Cho tập hợp E ={1;2;3;4;5} Số các số tự nhiên chẵn gồm 3 chữ số khác nhau được lập bởi các chữ

số của E là

A 12 B 60 C 50 D 24

Câu 5 : Số các số tự nhiên gồm 6 chữ số khác nhau và chia hết cho 5 là

A) 26085 B) 26850 C) 25860 D) 28560

Câu 6 :Số hoán vị của n phần tử là

A) n B) nn C) (n - 1)! D) Một kết quả khác

n

A

Câu 7 : Năm người được xếp vào ngồi quanh một bàn tròn với năm ghế Số cách xếp là:

A 50 B 100 C 24 D 120

Câu 8 : Có 7 học sinh gồm 5 nam và 2 nữ Có bao nhiêu cách chọn một nhóm gồm 3 học sinh nam và 2 học sinh nữ?

A 35 B 60 C 10 D 11

Câu 9 : Một lớp học có 20 bạn nam và 15 bạn nữ Số cách lấy ra 4 bạn nam và 3 bạn nữ và 1 bạn nữ phục

vụ đi thi đấu thể thao là :

A) 4845 B) 1365 C) 6210 D) 52360

Câu 10 ) Cho các số 0,1,2,3,4 Lập các số có 5 chữ số khác nhau từ các số trên Hỏi có bao nhiêu số như vậy, và các số này đều lớn hơn 35000 Lựa chọn phương đúng

A 96 số B 24 số C 6 số D 28 số

Trang 3

Họ và tên

L ớp

KIỂM TRA MÔN : ĐẠI SỐ 11

Thời gian : 15 phút Học sinh chọn đáp án đúng rồi điền vào

bảng sau

câu

P

án

A

B

C

D

Chọn đáp án đúng

Câu 1 : Công thức tính số chỉnh hợp :

(1) k = n(n - 1)(n - 2) (n - k + 1)

n

A

(2) k =

n

A

)!

(

!

k n k

n

Trong 2 công thức trên:

A) Chỉ có (1) đúng

B) Chỉ có (2) đúng

C) Cả 2 câu đều đúng

D) Cả 2 câu đều sai

Câu 2 : Cho E = {1;3;9} Số các số tự

nhiên khác nhau gồm 3 chữ số được lấy từ

E bằng

A 9 B 3

C 27 D 6

Câu 3 :Cho các số 1,2,3,4,5,6, Lập được

bao nhiêu số chẵn, mỗi số có 6 chữ số

khác nhau từ các số trên Hỏi có bao nhiêu

số như vậy Lựa chọn phương đúng

A 320 số B 380 số

C 360 số D 346 số

Câu 4 : Cho các số 1,2,3,4,5,6,7,8,9 Lập các số có 9 chữ số khác nhau từ các số trên Hỏi có bao nhiêu số như vậy Lựa chọn phương đúng:

A 341784 số B 373126 số

C 362880 số D 352885 số

Câu 5 : Số các số tự nhiên lẻ gồm 4 chữ số khác nhau là

A) 2420 B) 3208 C) 2650 D) 2240

Câu 6 : Số các số tự nhiên l gồm 6 chữ số khác nhau và chia hết cho 5 là

A) 26085 B) 26850 C) 25860 D) 28560

Câu 7 : Số hoán vị của n phần tử là

n

A

C) (n - 1)! D) Một kết quả khác

Câu 8 : Lấy hai con bài từ cỗ bài tú lơ khơ

52 con Số cách lấy là

Câu 9 : Một hội đồng gồm 5 nam và 4 nữ được tuyển vào một ban quản trị gồm 4 người trong đó có ít nhất 2 nữ Số cách tuyển chọn là:

A) 240 B) 260

Câu 10 : Một lớp học có 20 bạn nam và 15 bạn nữ Số cách lấy ra 4 bạn nam và 4 bạn

nữ đi thi đấu thể thao là : A) 4845 B) 1365

Trang 4

Họ và tên

L ớp

KIỂM TRA MÔN : ĐẠI SỐ 11

Thời gian : 15 phút Học sinh chọn đáp án đúng rồi điền vào

bảng sau

câu

P

án

A

B

C

D

Chọn đáp án đúng

Câu 1 : Giả sử một công việc có thể được

tiến hành theo hai phương án A và B

Phương án A có thể thực hiện bằng n cách

, phương án B có thể thực hiện bằng m

cách Khi đó:

A ) Công việc có thể được thực hiện

bằng m.n cách

B) Công việc có thể được thực hiện

bằng m.n cách

2

1

C) Công việc có thể được thực hiện

bằng m + n cách

D) Các câu trên đều sai

Câu 2 :Cho 6 chữ số 3 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7

Hỏi có bao nhiêu số gồm 3 chữ số được

thành lập từ 6 chữ số đó

A) 36 B) 18

Câu 3 : Số các số tự nhiên gồm 5 chữ số

khác nhau chia hết cho 10 là

C) 5436 D) 12070

Câu 4 : Số các số tự nhiên lẻ gồm 4 chữ số

khác nhau là

A) 2420 B) 3208 C) 2650 D) 2240

Câu 5 :Cho các số 1,2,3,4,5,6, Lập được bao nhiêu số chẵn, mỗi số có 6 chữ số khác nhau từ các số trên Hỏi có bao nhiêu

số như vậy Lựa chọn phương đúng

A 320 số B 380 số

C 360 số D 346 s ố

Câu 6 : Số hoán vị của n phần tử là

n

A

C) (n - 1)! D) Một kết quả khác

Câu 7 : Số cách sắp xếp 8 người vào một bàn tròn có 8 chỗ ngồi là :

A) 88 B) 8!

C) 360 D) 28

Câu 8 : Một hội đồng gồm 5 nam và 4 nữ được tuyển vào một ban quản trị gồm 4 người có ít nhất 1 nam Số cách tuyển chọn là:

A) 240 B) 260

Câu 9 : Một lớp học có 20 bạn nam và 15 bạn nữ Số cách lấy ra 4 bạn nam và 4 bạn

nữ đi thi đấu thể thao là : A) 4845 B) 1365

Câu 10 )Cho các số 1,2,3,4,5,6,7,8,9 Lập các số có 9 chữ số khác nhau từ các số trên Hỏi có bao nhiêu số như vậy Lựa chọn phương đúng:

A 341784 số B 373126 số

C 362880 số D 352885 số

Trang 5

Họ và tên

Lớp

KIỂM TRA MÔN : ĐẠI SỐ 11

Thời gian : 45 phút

A : TRẮC NGHIỆM (5 điểm)

( Thời gian làm trắc nghiệm : 22 phút)

Học sinh chọn đáp án đúng rồi tréo vào bảng

sau

câu

P

án

a

b

c

d

Câu 1 : Một lô hàng được chia thành 4 phần ,

mỗi phần được chia thành 20 hộp khác nhau

Người ta chọn 4 hộp để kiểm tra chất lượng

số cách chọn là

a) 20.19.18.17 b) 20 + 19 +18 +17

c) 80.79.78.77 d) 80 + 79 +78 +77

Câu 2 :Một lớp học có 4 tổ , tổ 1 có 8 bạn ,ba

tổ còn lại mỗi tổ có 9 bạn Số cách chọn 1

bạn làm lớp trưởng là :

Câu 3 : Có 3 bạn nam , 2 bạn nữ sắp vào một

hàng dọc Số cách xếp là

5

Câu 4 : Chọn khẳng định đúng

a) Số cách chọn 4 trong 7 người đi dự hội

nghị là 4

7

A

b) Chọn 4 trong 7 người đi dự hội nghị là 4

7

C

7

Câu 5 : Cho biết tổng tất cả các hệ số của khai triển nhị thức (x2+1)n bằng 1024 Hệ số

a của số hạng ax12 trong khai triển đó là :

Câu 6 : Số hạng không chứa x trong khai triển (x - )1 15 là :

2x

a) 3300 b)

81

3303 32

c) - 3300 d)

-81

3300 30

Câu 7 : Gieo một đồng tiền 2 lần Số phần tử của không gian mẫu là :

Câu 8 :A là biến cố : Gieo con súc sắc cân đối được mặt chẵn Chọn khẳng định đúng : a) làgieo con súc A sắc cân đối được mặt 1 b) là gieo con súc A sắc cân đối được mặt 3 c) làgieo con súc sắc cân đối được mặt 5A

d)  A 1, 3, 5

Câu 9 : Gieo con súc sắc cân đối 2 lần Xác suất để hai mặt cùng số là:

12

1 9

1 36

1 6

Câu 10 ) Trong một lớp học Xét biến cố A : Chọn một học sinh nam Biến cố B : Chọn một học sinh nữ Khi đó A và B là 2 biến cố a) Độc lập b) Xung khắc

c) Đối d) Có giao khác rỗng

Trang 6

Họ và tên

Lớp

KIỂM TRA MÔN : ĐẠI SỐ 11

Thời gian : 45 phút

A : TRẮC NGHIỆM (5 điểm)

( Thời gian làm trắc nghiệm : 22 phút)

Học sinh chọn đáp án đúng rồi tréo vào bảng

sau

câu

P

án

a

b

c

d

Câu 1 : Cho các số 1,3,5,6,8 Số các số chẵn

có 3 chữ số khác nhau có được từ các số trên

là :

Câu 2 :Một lớp học có 4 tổ , tổ 1 có 8 bạn ,ba

tổ còn lại mỗi tổ có 9 bạn Số cách chọn 1

bạn làm lớp trưởng sau đó chọn 2 bạn làm

lớp phó là :

a)35.34.33 b) 35+ 34 + 33

c) 35.34 d) 35.33

Câu 3 : Tổ An , Cường có 7 bạn sắp vào

một hàng dọc mà An đứng đầu hàng , Cường

đứng cuối hàng Số cách xếp là

Câu 4 : Gọi X là tập hợp 4 điểm trên một

đường tròn Số các tam giác có 3 đỉnh thuộc

X là :

a) P4 b) 3

4

A

c) 3 d) a,b,c đều sai

4

C

Câu 5 : Trong khai triển (x + y)25 hệ số của

x12y13 là a) 5200300 b) 8207300 c) 15101019 d) Kết quả khác

Câu 6 : Số hạng không chứa x trong khai triển (x - )1 15 là :

2x

a) 3300 b)

81

3303 32

c) - 3300 d)

-81

3300 30

Câu 7 : Gieo một đồng tiền 3 lần Số phần tử của không gian mẫu là :

Câu 8 :A là biến cố : Gieo con súc sắc cân đối được mặt l ẻ Chọn khẳng định đúng : a) làgieo con súc A sắc cân đối được mặt 2 b) là gieo con súc sắc cân đối được mặt 4A

c) làgieo con súc A sắc cân đối được mặt 6 d)  A 2, 4, 6

Câu 9 : Gieo con súc sắc cân đối 2 lần Xác suất để tổng số chấm hai lần xuất hiện là 7 là:

9

1 6

7 36

5 6

Câu 10 ) Trong một lớp học Xét biến cố A : Chọn một học sinh nam Biến cố B : Chọn một học sinh nữ Khi đó A và B là 2 biến cố a) Độc lập b) Xung khắc

c) Đối d) Có giao khác rỗng

Trang 7

Họ và tên

Lớp

KIỂM TRA MÔN : ĐẠI SỐ 11

Thời gian : 45 phút

A : TRẮC NGHIỆM (5 điểm)

( Thời gian làm trắc nghiệm : 22 phút)

Học sinh chọn đáp án đúng rồi tréo vào bảng

sau

câu

P

án

a

b

c

d

Câu 1 : Một lô hàng được chia thành 4 phần ,

mỗi phần được chia thành 20 hộp khác nhau

Người ta chọn 4 hộp để kiểm tra chất lượng

số cách chọn là

a) 20.19.18.17 b) 20 + 19 +18 +17

c) 80.79.78.77 c) 80 + 79 +78 +77

Câu 2 :Một lớp học có 4 tổ , tổ 1 có 10 bạn

,ba tổ còn lại mỗi tổ có 9 bạn Số cách chọn

1 bạn làm lớp trưởng là :

Câu 3 : Có 5 người đến nghe buổi hoà nhạc

Số cách xếp 5 người này vào một hàng có 5

ghế là

Câu 4 : Một lớp học có 50 học sinh Trong

đó có 30 học sinh nữ Chọn ngẫu nhiên 2 học

sinh Xác suất để 2 học sinh được chọn đều

là nam là:

50 30

2

50

C

50 30 2 50

A

2

20

2

50

C

C

2 20 2 50

A A

Câu 5 : Trong khai triển (x + y)25hệ số của

x12y13 là a) 5200300 b) 8207300 c) 15101019 d) Kết quả khác

Câu 6 : Số hạng không chứa x trong khai triển (x - )1 15 là :

2x

a) 3300 b)

81

3303 32

c) - 3300 d)

-81

3300 30

Câu 7 : Có 4 bạn nam và 3 bạn nữ Xác suất lấy ra 2 bạn nam và 1 bạn nữ là :

a) 1 b) c) d) 0

21

12

12 21

Câu 8 :A là biến cố : Gieo con súc sắc cân đối được mặt chẵn Chọn khẳng định đúng : a) làgieo con súc sắc cân đối được mặt 1A

b) là gieo con súc A sắc cân đối được mặt 3 c) làgieo con súc A sắc cân đối được mặt 5 d)  A 1, 3, 5

Câu 9 : Có 4 lồng gà , mỗi lồng có 3 con gà trống , 7 con gà mái Chọn ngẫu nhiên ở mỗi lồng một con Xác suất để 4 con được chọn đều là gà mái là

a) 12 b) c) ( )4 d)

1 7

7

1 7

Câu 10 ) Trong một lớp học Xét biến cố A : Chọn một học sinh học khá môn toán Biến

cố B : Chọn một học sinh học khá môn văn Biết n(A) + n(B) = n(A B) Khi đó A và B 

là 2 biến cố a) Độc lập b) Xung khắc c) Đối d) Có giao khác rỗng

Trang 8

Họ và tên

Lớp

KIỂM TRA MÔN : ĐẠI SỐ 11

Thời gian : 45 phút

A : TRẮC NGHIỆM (5 điểm)

( Thời gian làm trắc nghiệm : 22 phút)

Học sinh chọn đáp án đúng rồi tréo vào bảng

sau

câu

P

án

a

b

c

d

Câu 1 : Cho tập hợp E ={1;2;3;4;5} Số các

số tự nhiên chẵn gồm 3 chữ số khác nhau

được lập bởi các chữ số của E là

a 12 b 60 c 50 d 24

Câu 2 :Một lớp học có 4 tổ , tổ 1 có 8 bạn ,ba

tổ còn lại mỗi tổ có 9 bạn Số cách chọn 2

bạn trong 1 tổ làm trực nhật là :

a) 35.34 b) 35 + 34

c) 35.33 d) 7.8 + 3.8.9

Câu 3 : Có 7 học sinh gồm 5 nam và 2 nữ

Có bao nhiêu cách chọn một nhóm gồm 3 học

sinh nam và 2 học sinh nữ?

a 35 b 60 c 10 d 11

Câu 4 : Chọn khẳng định đúng

a) Số cách chọn 4 trong 7 người đi dự hội

nghị là 4

7

A

b) Số cách chọn 4 trong 7 người đi dự hội

nghị là 4

7

C

7

7

A

Câu 5 : Trong khai triển (x + y)25hệ số của

x12y13 là a) 5200300 b) 8207300 c) 15101019 d) Kết quả khác

Câu 6 : Số hạng không chứa x trong khai triển (x - )1 15 là :

2x

a) 3300 b)

81

3303 32

c) - 3300 d)

-81

3300 30

Câu 7 : Gieo một đồng tiền 2 lần Số phần tử của không gian mẫu là :

Câu 8 :A là biến cố : Gieo con súc sắc cân đối được mặt chẵn Chọn khẳng định đúng : a) làgieo con súc A sắc cân đối được mặt 1 b) là gieo con súc A sắc cân đối được mặt 3 c) làgieo con súc A sắc cân đối được mặt 5 d)  A 1, 3, 5

Câu 9 : Từ một hộp chứa ba quả cầu trắng và hai quả cầu đen lấy ngẫu nhiên hai quả Xác suất để lấy được cả hai quả trắng là:

a 12 b c d

30

6 30

10 30

9 30

Câu 10 ) Trong một lớp học Xét biến cố A : Chọn một học sinh nam Biến cố B : Chọn một học sinh nữ Khi đó A và B là 2 biến cố a) Độc lập b) Xung khắc

c) Đối d) Có giao khác rỗng

Trang 9

Họ và tên ……… Lớp……….

B: TỰ LUẬN ( 5 điểm) Bài 1 : (1 điểm) Khai triển nhị thức (x + 2y)5 theo luỹ thừa giảm dần của x Bài 2 (4 điểm) : Ba người đi săn A, B, C độc lập với nhau cùng nổ súng vào một mục tiêu Biết rằng xác suất bắn trúng mục tiêu của A, B, C tương ứng là 0,7 ; 0,6 ; 0,5 a) Tính xác suất để xạ thủ A bắn trúng còn hai xạ thủ kia bắn trượt b) Tính xác suất để có ít nhất 1 xạ thủ bắn trúng ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 10

Họ và tên ……… Lớp……….

B: TỰ LUẬN ( 5 điểm) Bài 1 : (1 điểm) Khai triển nhị thức (2x + y)5 theo luỹ thừa giảm dần của y Bài 2 (4 điểm) : Ba người đi săn A, B, C độc lập với nhau cùng nổ súng vào một mục tiêu Biết rằng xác suất bắn trúng mục tiêu của A, B, C tương ứng là 0,8 ; 0,6 ; 0,4 a) Tính xác suất để xạ thủ A bắn trượt còn hai xạ thủ kia bắn trúng b) Tính xác suất để có ít nhất 1 xạ thủ bắn trúng ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 31/03/2022, 23:23

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm