1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Chuyên đề Ôn học sinh giỏi cấp huyện và tỉnh môn: Hóa học thcs50640

20 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 325,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Cơng thức xác định khối lượng dung dịch khi biết chất tan và dung mơi: c Khái niệm về nồng độ dung dịch: Gồm nồng độ phần trăm và nồng độ mol/lít  Nồng độ phần trăm: Nồng độ phần trăm

Trang 1

Tài liệu ơn học sinh giỏi hĩa học THCS GV: Trần Kim Cương trường THCS Thuận Hưng

I.Chuyên đề 1 phần lý thuyết: Hĩa vơ cơ

1 Nội dung nguyên tử, xác định các hạt cấu tạo nguyên tử:

1.1 Khái niệm về nguyên tử, cấu tạo:

 Khái niệm nguyên tử:nguyên tử là hạt vơ cùng nhỏ và trung hịa về điện.

Cấu tạo: Nguyên tử gồm hạt nhân mang điện tích dương và vỏ tạo bởi một hay nhiều (e) mang điện âm.

 Hạt nhân gồm prton(p,+) và notron(n) khơng mang điện

 Nguyên tử tạo bởi 3 loại hạt gồm prton(p,+) và notron(n), electron

(e-), trong đĩ p= e.

Khối lượng của hạt nhân được coi là khối lượng nguyên tử vì khối lượng

m e =9,1095.10 -31 quá bé khơng đáng kể

 mp=mn

 Xác định các hạt cấu tạo nên nguyên tử: số (p,e,lơpe,e ngồi cùng).

Đơn vị nguyên tử là (Đvc)

2 Dung dịch, nồng độ dung dịch, độ tan ,pha chế dung dịch:

a) Khái niệm về dung mơi , chất tan và dung dịch:

 Dung môi là chất có khả năng hòa tan chất khác để tạo thành dung dịch

 Chất tan là chất bị hòa tan trong dung môi

 Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của dung môi và chất tan

b) Cơng thức xác định khối lượng dung dịch khi biết chất tan và dung mơi:

c) Khái niệm về nồng độ dung dịch: Gồm nồng độ phần trăm và nồng độ mol/lít

Nồng độ phần trăm: Nồng độ phần trăm ( kí hiệu C%) của một dung dịch cho ta biêt số gam chất tan chứa trong 100gam dung dịch :

 Cơng thức tính nồng độ phần trăm:

 C%: Nồng độ phần trăm , biểu thị bằng %

m ct : Khối lượng chất tan , biểu thị bằng gam

m dd : Khối lượng dung dịch, biểu thị bằng gam

Suy ra mct C xm dd

% 100

%

m dd = 100 %

%x

C

m ct

m dd = m ct + m dm

% 100

m

m C

dd ct

Trang 2

Tài liệu ơn học sinh giỏi hĩa học THCS GV: Trần Kim Cương trường THCS Thuận Hưng 2

2

1

1 2

C C m

2

1

1 2

C C V

m dd = V.D

Nồng độ mol/lít: kí hiệu CM cho biết số mol chất tan trong một lít dung dịch trĩng đĩ: n: Số mol chất tan

V

n

C M

V: Thể tích dung dịch ( lít)

 Liên hệ giữa CM, và C%

CM = D: Khối lượng riêng

M

xD x

C M 10

M: Khối lương phân tử chất tan

d) Độ tan:Độ tan (S) của một chất là số gam chất đĩ tan được trong 100 gam nước

để tạo thành dung dịch bão hào ở một nhiệt độ xác định

 Những yếu tố ảnh hưởng đến độ tan:

-Độ tan của chất rắn tăng khi nhiệt độ tăng -Độ tan của chất khí tăng khi nhiệt độ giảm và áp suất tăng

Dựa vào định nghĩa và dữ kiện bài tốn ta cĩ cơng thức:

2

100

 ct 

H O

m S

m

: Là khối lượng chất tan

ct m

ddbh

m S

: Là khối lượng dung mơi

2

H O m

e) Pha chế dung dịch:

Cách pha chế một dung dịch theo nồng độ cho trước:

Cách pha loãng một dung dịch theo nồng độ cho trước

Khi pha trộn dung dịch:

1) Sử dụng quy tắc đường chéo:

@ Trộn m1 gam dung dịch cĩ nồng độ C1% với m2 gam dung dịch cĩ nồng độ C2%, dung dịch thu được cĩ nồng độ C% là:

1

gam dung dịch

2

@ Trộn V1 ml dung dịch cĩ nồng độ C1 mol/l với V2 ml dung dịch cĩ nồng độ C2 mol/l thì thu được dung dịch cĩ nồng độ C (mol/l), với Vdd = V1 + V2

1

C

2

@ Trộn V1 ml dung dịch cĩ khối lượng riêng D1 với V2 ml dung dịch cĩ khối lượng riêng

D2, thu được dung dịch cĩ khối lượng riêng D

C

ThuVienDeThi.com

Trang 3

Tài liệu ơn học sinh giỏi hĩa học THCS GV: Trần Kim Cương trường THCS Thuận Hưng

2

1

1 2

V

1

D

2

2) Cĩ thể sử dụng phương trình pha trộn:

(1)

m C m C   m + m C

, là khối lượng của dung dịch 1 và dung dịch 2

1

m m2

, là nồng độ % của dung dịch 1 và dung dịch 2

1

C C2

là nồng độ % của dung dịch mới

C

(1)  m C m C1 1 2 2  m C + m C1 2

 m C -C 1 1  m C -C 2 2

1

1 2

m C -C

m C -C

3) Để tính nồng độ các chất cĩ phản ứng với nhau:

- Viết các phản ứng xảy ra

- Tính số mol (khối lượng) của các chất sau phản ứng

- Tính khối lượng hoặc thể tích dung dịch sau phản ứng

 Lưu ý: Cách tính khối lượng dung dịch sau phản ứng

 Nếu sản phẩm khơng cĩ chất bay hơi hay kết tủa

dd sau phản ứng khối lượng các chất tham gia

 Nếu sản phẩm tạọ thành cĩ chất bay hơi hay kết tủa

mdd sau phản ứng  khối lượng các chất tham gia mkhiù

mdd sau phản ứng  khối lượng các chất tham gia mkết tủa

 Nếu sản phẩm vừa cĩ kết tủa và bay hơi

mdd sau phản ứng  khối lượng các chất tham gia m mkhiù kết tủa

3) Tính chất hĩa học và mối quan hệ giữa các hợp chất vơ cơ: oxitbazơ, oxit axi, oxit lưỡng tính, axit, bazơ, muối:

3.1/ Tính chất hoa học của oxit bazơ:

a Tác dụng với nước tạo thành dung dịch bazơ( kiềm)

Oxit tan trong trong nước: Na2O,K2O,BaO, CaO(it tan), li2O

Na2O + H2O   2NaOH b.Tác dụng với axit: tạo thành muối và nước

Al2O3 + 6HCl  2AlCl3 + 3H2O

c Tác dụng với oxit xit axit: tạo muối và nước

CO2 + Na2O   Na2CO3

3.2/ Tính chất hĩa học của oxit axit:

a.Tác dụng với H2O: tạo thành dung dịch axit( SO2,SO3,CO2,P2O5,N2O5…)

Trang 4

Tài liệu ôn học sinh giỏi hóa học THCS GV: Trần Kim Cương trường THCS Thuận Hưng 4

SO2 + H2O   H2SO3 b.Tác dụng với bazơ (kiềm) KOH, NaOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2 : tạo muối và nước

CO2 + 2NaOH  Na2CO2 (1)

CO2 + NaOH   NaHCO3 (2)

c Tác dụng với oxit bazơ giống như tính chất 3.1 c

Lưu ý :Tính chất oxit axit tác dụng với ba zơ ( kiềm)

a) Phản ứng của CO2hoặc SO2 tác dụng với kiềm của kim loại hoá trị I (Na, K,…)

CO2 + NaOH  NaHCO3 (1)

CO2 + 2NaOH  Na2CO3 + H2O (2)

Có 3 trường hợp xảy ra:

(1)Nếu 1 < < 2 tạo 2 muối

2

NaOH CO

n

(2)Nếu 1 tạo muối NaHCO3

2

NaOH CO

n

(3) Nếu 2 tạo muối Na2CO3

2

NaOH CO

n

b) Phản ứng của CO2 hoặc SO2 với kiềm của kim loại hoá trị II (Ca, Ba,…)

2CO2 + Ca(OH)2  Ca(HCO3)2

CO2 + Ca(OH)2  CaCO3  + H2O

Có 3 trường hợp xảy ra:

(1)Nếu 1 < 2 < 2 tạo 2 muối

2

CO

Ca OH

n

(2) Nếu 2 1 tạo muối CaCO3

2

CO

Ca OH

n

(3) Nếu 2 2 tạo muối Ca(HCO3)2

2

CO

Ca OH

n

3.3/ Oxit lưỡng tính: ZnO, Al2O3

a Tác dụng với axit loãng HCl, H2SO4

ZnO + 2HCl   ZnCl2 +H2

Al2O3 + 6HCl  2AlCl3 + 3H2O

b Tác dụng với bazơ ( kiêm):

ZnO + 2NaOH  Na2ZnO2 +H2O

Al2O3 + 2NaOH  2NaAlO2 + H2O

3.4/ Oxit trung tính: NO,N2O CO

- NO,N2O không tham gia phản ứng

- CO tham gia phản ứng khử các oxit của kim loại trừ kim loại K đến Al theo DHĐHH của kim loại

Chú ý: Những oxit của kim loại có nhiều hóa trị như FeO, Cu2O,PbO, khi tác dụng với axit mạnh như HNO3, H2SO4tạo ra muối của kim loại có hóa trị cao nhất và sản phẩm khử, Fe(II) Fe(III); Cu(I)  Cu(II); Pb(II)   Pb(IV)

VD:

ThuVienDeThi.com

Trang 5

Tài liệu ôn học sinh giỏi hóa học THCS GV: Trần Kim Cương trường THCS Thuận Hưng

3FeO + 10HNO3 loãng   3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O FeO + 4HNO3đ  t o Fe(NO3)3 + NO2 + 2H2O

2FeO + 4H2SO4đ  t o Fe2(SO4)3 +SO2+ 4H2O 3.5/ Sơ đồ mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ:

- Sớ đồ biến đổi tính chất hóa học oxit, axit sgk trang 20

- Sớ đồ biến đổi mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ sgk trang 40,42

3.6/ Tính chất hóa học của axit HCl, H 2 SO 4 loãng:

a) Làm đổi màu giấy quì tím thành đỏ chỉ axit mạnh mới có tính chất này

b) Tác dụng với một số kim loại: tạo ra muối của kim loại có hóa trị thấp nhất đối với kim loại nhiều hóa trị ( Fe, Cr )và giải phóng khí H2

Fe + 2HCl   FeCl2 +H2

Lưu ý: DHĐHH của kim loại

Li,K,Na,Ca,Ba, Mg, Al,Zn, Fe,Ni,Sn,Pb , ,Cu,Hg,Ag,Pt,Au.

+ Kim loại từ Li đến Ba không phản ứng với HCl, H 2 SO 4 loãng trực tiếp mà xảy phản ứng dán tiếp sau:

2Na + 2H 2 O   2NaOH + H2

NaOH + HCl  NaCl + H2O

+ Từ Mg đến Pb tác dụng với axit HCl, H 2 SO 4 loãng tạo ra muối +H 2

+ Kim loại đứng sau H không tác dụng với HCl, H 2 SO 4 loãng

+ Kim loại Fe khi tác dụng với HCl, H 2 SO 4 loãng tạo muối sắt(II)

c) Tác dụng với bazơ tan và không tan tạo ra muối và nước.

NaOH + HCl  NaCl + H2O

d) Tác dụng với oxit bazơ: tạo ra muối nước:

Fe 2 O 3 + 3H 2 SO 4  Fe 2 (SO 4 ) 3 + 3H 2 O

3.7/ Axit mạnh và axit yếu:

+ Axit mạnh: HCl tính khử mạnh, (HNO3, H 2 SO 4 tính oxi hóa manh).

+ Axit yếu dễ bay hơi: H 2 S, H 2 CO 3 , H 2 SO 3

+ Axit H 2 CO 3 , H 2 SO 3 tạo thành sau phản ứng dễ bay hơi nên viết ở dưới dạng

H 2 CO 3   CO2 +H2O ; H 2 SO 3   SO2 +H2O

3.8/ Tính chất hóa học của HNO3, H 2 SO 4 tính oxi hóa manh:

a Tác dụng với nhiều kim loại: tạo ra muối của kim loại có hóa trị cao nhất và không giải phóng H2

+ Đối với HNO3 loãng tạo ra sản phẩm khử NO

3Cu + 8HNO3 loãng   3Cu(NO3)2 +2 NO +4H2O + Đối với HNO3đặc,nóng tạo ra sản phẩm khử NO2

Cu + 4HNO3đ  o Cu(NO3)2 +2 NO2 +2H2O

t

+ Đối H2SO4 đặc, nóng: tạo ra muối của kim loại hóa trị cao nhất và sản phẩm khử SO2

Cu + 2H 2 SO 4 đ  t o CuSO4 +SO2 + 2H2O

2Fe + 6H 2 SO 4 đ  t o Fe2 (SO4)3 +3SO2 + 2H2O

b Đối với H 2 SO 4 đ có tính háo nước:

+ Tác dụng với đường và glucozơ:

C12H22O11   H2SO 4đ 12C + 11H2O

C6H12O6   H2SO 4đ 6C + 6H2O

H

Trang 6

Tài liệu ôn học sinh giỏi hóa học THCS GV: Trần Kim Cương trường THCS Thuận Hưng 6

3.9/ Nhận biết axit H 2 SO 4 , muối sun phát loãng dùng thuốc thử dung dịch BaCl 2 hoặc Ba(NO 3 ) 2 , Ba(OH) 2 để tạo kết tủa BaSO 4

PTHH: BaCl 2 + H 2 SO 4  BaSO4 + 2HCl

BaCl2 + Na2SO4  BaSO4 + 2NaCl

4.0/ Tính chất hóa học của bazơ tan và không tan:

- CTHH của bazơ : Nhiều kim loại + nhiều nhóm (OH) có hóa trị I

- Ba zơ chia làm 2 loại:

+ Ba zơ tan: Gồm KOH,NaOH, Ba(OH)2 LiOH

+Ba Zơ không tan: còn lại

- ôn lại các đọc tên ở lớp 8

a Đổi màu chất chỉ thị: quì tím thành xanh, dung dịch phenol phtalein không màu thành màu thành màu đỏ.

b Tác dụng với axit( xem lại tính chất axit)

c Tác dụng với oxit axit(xem lại tính chất oxi axit)

d Baz ơ không tan bị nhiệt phân hủy tạo ra oxit tương ứng và H 2 O.

Cu(OH) 2 t o CuO + H 2 O 2Fe(OH) 3 t o Fe2O3 + 3H 2 O Fe(OH) 2 t o FeO + H 2 O

2 Al(OH) 3 t o Al2O3 + 3H 2 O Zn(OH) 2 t o ZnO+ H 2 O

e Sản xuất NaOH bằng phương pháp điện phân dung dịch NaCl bão hòa có màng ngăn sốp.( PTHH sgk)

f Tính chất bazơ lưỡng tính: Al(OH)3, Zn(OH)2

+ Tác dụng với axit:( xem phần axit) + Tác dụng với bazơ:

2Al(OH)3 + 2NaOH 2NaAlO2 + 3H2O Zn(OH)2 + 2NaOH Na2 ZnO2 + 2H2O

4.1/Tính chất hóa học của muối:

a./Thông tin về hợp chất muối:

+ CTHH: Muối = nhiều kim loại + nhiều gốc axit

+ Cách gọi tên :

Muối = Tên kim loại( kèm hóa trị kim loại có nhiều hóa trị + Tên gốc axit)

+ phân loại: có hai loại

- Muối trung hòa: trong phân tử không còn nguyên tử H: Na2 CO3 ,NaCl, CaCO3

- Muối axit : Trong phân tử còn chứa nguyên tử H: NaHCO3, Ca(HCO3)2

b./ Tính tan: Xem bảng tính tan SGK hóa học 9 trang 170 để xét điều kiện phản ứng của muối xảy ra trong dung dịch

c./ Tính chất hóa học của muối:

- Muối Tác dụng với kim loại: tạo ra muối mới và kim loại mới:

+ Cu + 2AgNO3   Cu(NO3)2 +2Ag

ThuVienDeThi.com

Trang 7

Tài liệu ôn học sinh giỏi hóa học THCS GV: Trần Kim Cương trường THCS Thuận Hưng

- Lưu ý:Để phản ứng xảy ra kim loại tham gia phản ứng mạnh hơn kim loại trong

muối Dựa vào dãy hoạt động hóa học của kim loại: kim loại đứng trước đẩy được kim loại trong muối bắt đầu từ Mg

Li,K,Na,Ca,Ba, Mg, Al,Zn, Fe,Ni,Sn,Pb, H ,Cu,Hg,Ag,Pt,Au

- Muối tác dụng với axit:Tạo ra muối mới và axit mới.

+ BaCl2 + H2SO4   BaSO4  + 2HCl + Na2CO3 + 2HCl   2NaCl + H2CO3

CO 2 H 2 O

+ Na2SO3 + H2SO4   2Na2SO4 + H2SO3

SO 2 H 2 O

* Lưu ý: Nếu gặp PTHH hóa học sản phẩm tạo thành axit yếu H2CO3 , H2SO3 thì viết dạng:

H2CO3  CO 2 + H 2 O và H2SO3   SO 2 + H 2 O

* Điều kiện để phản ứng hóa học giữa muối xảy ra phải hội tụ các điều kiện sau:

+Muối tham gia phản ứng phải tan đựa vào bảng tính tan

+ Axit tham gia phản ứng phải mạnh hơn axit sinh ra sau phản ứng

+ Sản phẩm tạo thành sau phản ứng phải có chất không tan thường gặp: BaSO4,AgCl, hoặc có chất khi như CO2,SO2

* Một số phản ứng riêng:

NaHCO 3 +HCl  NaCl +CO2 + H 2 O Ba(HCO 3 ) 2 + 2HNO 3  Ba(NO3)2 + 2CO2 + 2H2O

Na2HPO4 + 2HCl  2NaCl + H3PO4

- Muối tác dụng với bazơ:Tạo muối mới bazơ mới:

Na 2 CO 3 + Ca(OH) 2   CaCO3  + 2NaOH FeCl3 + 3NaOH  Fe(OH)3  +3NaCl ZnCl2 + 2KOH  Zn(OH)2  + 2KCl

* Lưu ý: Đối với muối trung hòa tác dụng với bazơ tan gồm KOH, NaOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2 ít tan để phản ứng xảy ra cần phải đảm bảo điều kiến sau:

+ Muối tham gia phản ứng phải tan:

+ Bazơ tham gia phải thuộc bazơ tan

+ Một trong 2 sản phẩm tạo ra phải có kết tủa.

- Muối axit tác dụng với ba zơ tan tạo ra muối trung hòa và nước.

NaHCO 3 + NaOH   Na2CO3 + H2O

2NaHCO 3 + 2KOH   Na2CO3 + K2CO3 + H2O

2KHCO 3 + Ca(OH) 2   CaCO3 + K2CO3 + 2H2O

2NaHSO 4 + Ba(OH) 2  BaSO4 + Na2SO4 + CO2 + 2H2O

- Muối tác dụng với muối tạo ra 2 muối mới:

+ Đối với muối trung hòa:

Na2CO3 + CaCl2   CaCO3 + 2NaCl BaCl2 + Na2SO4   BaSO4  + 2NaCl

Trang 8

Tài liệu ôn học sinh giỏi hóa học THCS GV: Trần Kim Cương trường THCS Thuận Hưng 8

NaCl + AgNO3   NaNO3 + AgCl

MgCl2 + Na2CO3 MgCO3 +2NaCl BaCl2 + Na2CO3 BaCO3 +2NaCl

* Chú ý: Điều kiện để phản ứng muối trung hòa với muối khác:

+ Hai muối tham gia phản ứng phải tan.

+ Sản phẩm phải có một chất kết tủa

+Đối với muối axit:

Ba(HCO3)2 + Na2SO4   BaSO4  + 2NaHCO 3

Ba(HCO3)2 + ZnCl2  BaCl2 + Zn(OH)2  + 2CO2

Ba(HCO3)2 + 2NaHSO 4  BaSO4  + Na2SO4 + 2CO2 + 2H2O

- Muối không tan bị nhiệt phân hủy:

+ nhiệt phân Đối với muối gốc CO3 , SO3 phản ứng tổng như sau:

M(HCO3)n  o M2(CO3)n + nCO2 +nH2O ( M thường là kim loại hóa trị

t

1, n là hóa trị của kl M )

2NaHCO3  o Na2CO3 +CO2 +H2O ( muối K, tương tự)

t

2NaHSO3  o Na2SO3 +CO2 +H2O

t

M2(CO3)n  t o M2On + nCO2 ( muối của kim loại hóa trị 2 như CaCO3,

Mg, Ba, Zn….)

CaCO3 t o CaO + CO2 MgCO3 t o MgO + CO2 BaCO3 t o BaO + CO2

ZnCO3 t o ZnO + CO2

PbCO3 t o PbO + CO2

+ Nhiệt phân đối với muối gốc NO3

M(NO 3 ) n t o M(NO 2 ) n +

2

n

O 2

M(NO 3 ) n t o + M 2 O n + 2nNO 2 + O2n 2

M(NO 3 ) n t o M + nNO 2 + O2n 2

KNO3 o KNO 2 + O 2

t

1/2O 2

AgNO3  o Ag +

t

NO 2 + 1/2O 2

NaNO3 o NaNO 2 + O 2

t

6NO 2 + 3/2O 2

Hg(NO3)2  o Hg +

t

2NO 2 + O 2

Ca(NO3)2 t o Ca(NO 2 ) 2 + O 2 Cu(NO3)2 t o CuO + 2NO 2

+ 1/2O 2

Mg(NO3)2 t o Mg(NO 2 ) 2 + O 2 Zn(NO3)2 t o ZnO + 2NO 2

+ 1/2O 2

* Một số phản ứng riêng:

FeCl3 + Fe  3FeCl2 Phản ứng chuyển từ muối Fe(III) thành Fe(II)

2FeCl2 + Cl2   2FeCl3Phản ứng chuyển từ muối Fe(II) thành Fe(III)

Cu + Fe2(SO4)3   CuSO4 +FeSO4 ( phản ứng oxi hóa chuyển từ Fe(III) thành Fe(II)

ThuVienDeThi.com

Trang 9

Tài liệu ôn học sinh giỏi hóa học THCS GV: Trần Kim Cương trường THCS Thuận Hưng

* Phương trình khó:

- Chuyển muối clorua muối sunfat: cần dùng Ag 2SO4để tạo kết tủa AgCl

- Chuyển muối sắt (II) muối sắt (III): dùng chất oxi hoá (O 2, KMnO4,…)

Ví dụ: 10FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4  5Fe2(SO4)3 + K2SO4 + 2MnSO4 + 8H2O

4Fe(NO3)2 + O2 + 4HNO3  4Fe(NO3)3 + 2H2O

- Chuyển muối Fe(III) Fe(II): dùng chất khử là kim loại (Fe, Cu, )

Ví dụ: Fe2(SO4)3 + Fe  3FeSO4

2Fe(NO3)3 + Cu  2Fe(NO3)2 + Cu(NO3)2

4/ Tính chất hóa học chung của kim loại:

4.1 Thông tin về kim loại:

+ Số lượng trên 80 nguyên tố: Cu,Al,Fe,Zn,Na,K,Ca, Ba,Mg…

+Kim loại nhiều hóa trị; Fe,Cu,Cr,Mn,Pb…

+ Tất cả ở thể rắn trừ Hg ở thể lỏng + Kim loại tan được trong nước gồm K,Na,Ba, Ca ít tan còn lại không tan trong nước

a Tính chất vật lí ;( xem sgk)

b Dãy hoạt động hóa học cua kim loại

K,Na,Ca,Mg, Al,Zn, Fe,Ni,Sn,Pb, H ,Cu,Hg,Ag,Pt,Au

-Ý nghĩa Dãy hoạt động hóa học của kim loại:

+ Theo chiều từ KAu mức độ hoạt động hóa học của kim loại giảm dần + Từ Mg kim loại đứng trước H tác dụng được với axit HCl,H2SO4 loãng tạo ra muối và khí H2.

+ Từ Mg  Au kim loại đứng trước đẩy kim loại đứng sau trong muối đứng sau ra khỏi dung dịch để tạo ra muối mới , kim loại mới

+ Kim loại từ K,Na, Ca tác dụng được với nước ở điều kiện thường tạo ra dung dịch bazơ tan và giải phóng khí H2

+ dựa vào DHĐHH của kim loại chia làm ba loại:

- Kim loại mạnh: K,Na,Ca,Ba

- Kim loại TB: Từ Zn Pb

- Kim loại yếu: Đứng sau H

* Chú ý: Kim loại mạnh không tác dụng trực tiếp với HCl,H2SO4 loãng mà phản ứng gián tiếp như sau:

- Na + HCl  không xảy ra trực tiếp nhưng xảy ra gián tiếp

- 2Na + 2H2O  2NaOH + H2

- NaOH + HCl   NaCl + H2O

- Kim loại K,Ca,Ba tượng tự

4.2./Chất hóa học chung của kim loại:

 Tác dụng với phi kim:

-Tác dụng với O2 ở nhiệt độ cao:Trừ kim loại (Ag,Au, Pt): tạo ra oxit

4Na + O2  o 2Na2O

t

3Fe + 2O2  o Fe3O4( FeO,Fe2O3)

t

- Với phi kim khác: S

Trang 10

Tài liệu ôn học sinh giỏi hóa học THCS GV: Trần Kim Cương trường THCS Thuận Hưng 10

Fe + S t FeS 2Al + 3S o Al2S3

t

- Với H2: Na, K, Ca, Ba 2K + H2 t o 2KH

Ca + H2 t o CaH2 -Tác dụng với C: Ca, Al,

C + Ca o CaC2

t

3C + 4Al o Al4C3

t

- Tác dụng với Cl2,Br2: + 2Fe + 3Cl2  o 2FeCl3 ( tạo ra muối Fe(III)

t

+2Fe + 3Br2  o 2BrCl3( tạo ra muối Fe(III)

t

+Na + Cl2  o 2NaCl

t

+ 2Al + 3Cl2  o 2AlCl3

t

+ Cu + Cl2  o CuCl2

t

 Tác dụng với dung dịch HCl, H2SO4 loãng: trong dãy HĐHH của kim loại từ Mg Pb tạo muối có hóa trị thấp và giải phóng khí H2( xem phần tính chất HH của axit)

 Tác dụng với HNO3, H2SO4đặc, nóng có tính oxi hóa ( xem phần tính chất riêng của axit)

 Tác dụng với bazơ tan tính chất lưỡng tính: Al,Zn:

+Al + NaOH + H2O  NaAlO2 + H2

+Zn + 2NaOH Na2ZnO2 + H2

+ 2Al + 2Ba(OH)2  Ba(AlO2)2 +2H2

+Zn + Ba(OH)2  BaZnO2 +H2

 Tác dụng với dung dịch muối:( xem lại phần tính chất hóa học của muối)

Sơ đồ mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ: Kim loại, phi kim , oxi, oxit, axit, bazơ, muối.

H2

( 4’ )

Phi kim

Oxit axit

Axit

M + H 2

M

M + H 2 O

Kim loại

Oxit bazơ

Bazơ

( 3 ) ( 3 )

( 3’ ) ( 4 )

H2O

Kim loại hoạt động HCl, H 2 SO 4 loãng

t 0

(tan)

(tan)

ThuVienDeThi.com

Ngày đăng: 31/03/2022, 23:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w