1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề kiểm tra 1 tiết số 1 Năm học 2015 2016 môn: Hóa học lớp 1050582

10 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 193,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nguyên tử của nguyên tố X cĩ tổng electron ở các phân lớp p là 11... Tổng số hạt proton,nơtron và electron trong một nguyên tử của một nguyên tố là 13.. Nguyên tử của nguyên tố X cĩ tổng

Trang 1

Tr ường THPT CưMgar Đề kiểm tra 1 tiết số 1 - Năm học 2015-2016

T ổ Hĩa Học Mơn: Hĩa Học lớp 10

(Thời gian: 45 phút)

Họ tên học sinh: SBD: Lớp: 10A

( Cho bi ết :Na=23,K=39,Ba=137,Al=27,C=12,S=32,H=1,N=14,Ca=40,Mg=24,O=16)

Lưu ý: Học sinh khơng được dùng bảng hệ thống tuần hồn

Mã đề: 141

1. Cấu hình electron lớp ngồi cùng của 2 nguyên tử A và B lần lượt là 2sx và 2p4 Biết rằng phân lớp 2s của 2 nguyên tử A và B hơn kém nhau chỉ 1 electron Hai nguyên tố A ,B lần lượt là

A. Na và Cl B. Li và O C. Mg và Cl D. Na và S

2. Nguyên tử của nguyên tố hĩa học A cĩ số khối là 24,cấu hình electron là 1s22s22p63s2 Hạt nhân nguyên tử A cĩ

A. 12 proton và 12 nơtron B. 13 proton và 13 nơtron

C. 12 electron và 12 nơtron D. 14 proton và 13 nơtron

3. Cho cấu hình electron: 1s22s22p63s23p4 là cấu hình của nguyên tử

A. Kim loại B. khí hiếm C. khơng xác định được D. Phi kim

4. Hạt cơ bản cấu tạo nên lớp vỏ nguyên tử là

A. nơtron B.nơtron và proton C. electron D. proton

5. Trong nguyên tử X cĩ tổng số hạt cơ bản là 40 Biết số khối của hạt nhân nguyên tử X là 27 Nguyên tử của nguyên tố

A. Kim loại B. Khơng xác định được.C. Phi kim D. Khí hiếm

6. Trong tự nhiên clo cĩ hai đồng vị bền: 3717Cl chiếm 24,23% tổng số nguyên tử, cịn lại là 1735Cl Thành phần % theo khối lượng của 1737Cl trong HClO4 (với H là đồng vị 1 H, 16O,ACl=35,5) là

7. Cho biết khối lượng riêng của nước là 1g/ml Số nguyên tử oxi cĩ trong 1ml nước là

A. 5,35.1020 B. 3,346.1022 C. 1,3378.1023 D. 6,02.1023

8. Số electron tối đa của lớp M(n=3) là

9. Cho 2 nguyên tử 11X và 19Y hai nguyên tử này cĩ đặc điểm giống nhau là

A. Là 2 nguyên tử của 2 nguyên tố khí hiếm B. Cĩ cùng số electron ở lớp ngồi cùng

C. Là 2 nguyên tử của 2 nguyên tố phi kim D. Cĩ cùng số lớp electron

10. Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là

A. proton và nơtron,electron B. proton và nơtron

C. nơtron và electron D. electron và proton

11.Đường kính nguyên tử và hạt nhân cĩ kích thước vào khoảng

A. 10-9 m và 10-12m B. 10-8 m và 10-11m C. 10-1 nm và 10-5 nm D. 10-12 m và 10-14m

12. Nguyên tử nhơm cĩ kí hiệu là 1327Al Số nơtron của nguyên tử nhơm là

13. Nguyên tử của nguyên tố X cĩ tổng electron ở các phân lớp p là 11 X cĩ cấu hình electron là

A. 1s22s22p63s23p5 B. 1s22s22p63s23p6 C. 1s22s22p63s23p3 D. 1s22s22p63s23p4

14. Một nguyên tử M cĩ 19 electron và 20 nơtron Kí hiệu của nguyên tử M là

20

19M

Trang 2

19. Kí hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ đặc trưng cho một nguyên tử của một nguyên tố hóa học vì nó cho biết

A. Số khối A B. Số khối A và số hiệu nguyên tử Z

C. Nguyên tử khối của nguyên tử D. Số hiệu nguyên tử

20. Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 2 lớp,lớp thứ hai có 7 electron số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử của nguyên tố X là

21. Nguyên tố có Z= 19 thuộc loại nguyên tố

22. Cấu hình electron của nguyên tử P(Z=15) là

A. 1s22s22p63s23p3 B. 1s22s22p63s23p4 C. 1s22s22p63s23p2 D. 1s22s22p63s23p5

23. Nguyên tử nitơ có hai đồng vị bền: 157N và147N Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố nitơ là 14,0037 Thành phần phần trăm đồng vị là

15

7N

24. Cho 4 nguyên tử: Những nguyên tử nào là các đồng vị của một nguyên tố?

39 14 40 41

19X; 7Y; 19M19T;

25. Nguyên tử nào sau đây có 7 electron ở lớp ngoài cùng?

26.21Sc có cấu hình electron là

A. 1s22s22p63s23p63d3 B. 1s22s22p63s23p63d24s1

C. 1s22s22p63s23p64s23d1 D. 1s22s22p63s23p63d14s2

27. Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử photpho là 15 Trong nguyên tử photpho,số electron ở phân mức năng lượng cao nhất là

28. Nguyên tử có đường kính gấp 10000 lần đường kính hạt nhân Nếu phóng đại hạt nhân thành quả bóng

có đường kính 9 cm thì đường kính nguyên tử là

29. Tổng số hạt proton,nơtron và electron trong một nguyên tử của một nguyên tố là 13 Nguyên tố đó là nguyên tố

30. Cấu hình electron của Cu(Z=29) là

A. 1s22s22p63s23p64s23d9 B. 1s22s22p63s23p63d104s1

C. 1s22s22p63s23p64s13d10 D. 1s22s22p63s23p63d94s2

31. Số nguyên tử có trong 0,2 mol Ag là

A. 0,602.1023 B. 1,204.1023 C. 60,2.1023 D. 6,02.1023

32.Biết thể tích của 1 nguyên tử kẽm bằng 10,3.10-24 cm3,bán kính gần đúng của nguyên tử kẽm là

A. 3.10-8cm B. 1,35.10-8 m C. 3,14.10-8m D. 1,35.10-8 cm

ThuVienDeThi.com

Trang 3

Tr ường THPT CưMgar Đề kiểm tra 1 tiết số 1 - Năm học 2015-2016

T ổ Hĩa Học Mơn: Hĩa Học lớp 10

(Thời gian: 45 phút)

Họ tên học sinh: SBD: Lớp: 10A

( Cho bi ết :Na=23,K=39,Ba=137,Al=27,C=12,S=32,H=1,N=14,Ca=40,Mg=24,O=16)

Lưu ý: Học sinh khơng được dùng bảng hệ thống tuần hồn

Mã đề: 175

1. Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là

A. nơtron và electron B. electron và proton

C. proton và nơtron,electron D. proton và nơtron

2. Nguyên tử nhơm cĩ kí hiệu là 1327Al Số nơtron của nguyên tử nhơm là

3. Nguyên tử nào sau đây cĩ 7 electron ở lớp ngồi cùng?

4. Cho 4 nguyên tử: Những nguyên tử nào là các đồng vị của một nguyên tố?

39 14 40 41

19X; 7Y; 19M19T;

5. Trong tự nhiên clo cĩ hai đồng vị bền: 3717Cl chiếm 24,23% tổng số nguyên tử, cịn lại là 35 Thành phần %

17Cl theo khối lượng của 1737Cl trong HClO4 (với H là đồng vị 1 H, 16O,ACl=35,5) là

6. Trong nguyên tử X cĩ tổng số hạt cơ bản là 40 Biết số khối của hạt nhân nguyên tử X là 27 Nguyên tử của nguyên tố

A. Kim loại B. Phi kim C. Khí hiếm D. Khơng xác định được

7. Biết thể tích của 1 nguyên tử kẽm bằng 10,3.10-24 cm3,bán kính gần đúng của nguyên tử kẽm là

A. 3.10-8cm B. 3,14.10-8m C. 1,35.10-8 cm D. 1,35.10-8 m

8. Cho cấu hình electron: 1s22s22p63s23p4 là cấu hình của nguyên tử

A. Kim loại B. khí hiếm C. Phi kim D. khơng xác định được

9. Nguyên tử của nguyên tố X cĩ tổng electron ở các phân lớp p là 11 X cĩ cấu hình electron là

A. 1s22s22p63s23p6 B. 1s22s22p63s23p4 C. 1s22s22p63s23p5 D. 1s22s22p63s23p3

10. Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là

A. proton và nơtron,electron B. proton và nơtron

C. nơtron và electron D. electron và proton

11. Hạt cơ bản cấu tạo nên lớp vỏ nguyên tử là

A. nơtron B. proton C.nơtron và proton D. electron

12. Nguyên tử của nguyên tố hĩa học A cĩ số khối là 24,cấu hình electron là 1s22s22p63s2 Hạt nhân nguyên tử A cĩ

A. 14 proton và 13 nơtron.B. 12 proton và 12 nơtron

C. 13 proton và 13 nơtron.D. 12 electron và 12 nơtron

13. Cho biết khối lượng riêng của nước là 1g/ml Số nguyên tử oxi cĩ trong 1ml nước là

A. 5,35.1020 B. 1,3378.1023 C. 6,02.1023 D. 3,346.1022

14.Cấu hình electron của Cu(Z=29) là

A. 1s22s22p63s23p63d94s2 B. 1s22s22p63s23p64s13d10

Trang 4

A. Li và O B. Na và Cl C. Na và S D. Mg và Cl.

21. Dãy nào sau đây chứa các phân lớp electron đã bão hòa

A. s2, p6, d10, f10 B. s2, p6, d10, f14 C. s1, p3, d5, f7 D. s1, p4, d10, f14

22. Cấu hình electron của nguyên tử P(Z=15) là

A. 1s22s22p63s23p2 B. 1s22s22p63s23p3 C. 1s22s22p63s23p4 D. 1s22s22p63s23p5

23. Nguyên tố có Z= 19 thuộc loại nguyên tố

24. Nguyên tử có đường kính gấp 10000 lần đường kính hạt nhân Nếu phóng đại hạt nhân thành quả bóng

có đường kính 9 cm thì đường kính nguyên tử là

25. Kí hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ đặc trưng cho một nguyên tử của một nguyên tố hóa học vì nó cho biết

A. Số khối A và số hiệu nguyên tử Z B. Số hiệu nguyên tử

C. Nguyên tử khối của nguyên tử D. Số khối A

26. Đường kính nguyên tử và hạt nhân có kích thước vào khoảng

A. 10-8 m và 10-11m B. 10-12 m và 10-14m C. 10-9 m và 10-12m D. 10-1 nm và 10-5 nm

27. Một nguyên tử M có 19 electron và 20 nơtron Kí hiệu của nguyên tử M là

39

19M

28.Một nguyên tử có cấu hình electron lớp ngoài cùng : 2s22p5 nguyên tử có số proton là

29. Tổng số hạt proton,nơtron và electron trong một nguyên tử của một nguyên tố là 13 Nguyên tố đó là nguyên tố

30. Cho 2 nguyên tử 11X và 19Y hai nguyên tử này có đặc điểm giống nhau là

A. Là 2 nguyên tử của 2 nguyên tố phi kim B. Có cùng số lớp electron

C. Có cùng số electron ở lớp ngoài cùng D. Là 2 nguyên tử của 2 nguyên tố khí hiếm

31.21Sc có cấu hình electron là

A. 1s22s22p63s23p63d24s1 B. 1s22s22p63s23p64s23d1

C. 1s22s22p63s23p63d14s2 D. 1s22s22p63s23p63d3

32. Cho các phát biểu sau:

1 Các electron trên 1 phân lớp có mức năng lượng bằng nhau

2 Các electron trên cùng 1 lớp có mức năng lượng gần bằng nhau

3 Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau

về số nơtron

4 Trong nguyên tử số electron luôn bằng số nơtron

Các phát biểu sai là

ThuVienDeThi.com

Trang 5

Tr ường THPT CưMgar Đề kiểm tra 1 tiết số 1 - Năm học 2015-2016

T ổ Hĩa Học Mơn: Hĩa Học lớp 10

(Thời gian: 45 phút)

Họ tên học sinh: SBD: Lớp: 10A

( Cho bi ết :Na=23,K=39,Ba=137,Al=27,C=12,S=32,H=1,N=14,Ca=40,Mg=24,O=16)

Lưu ý: Học sinh khơng được dùng bảng hệ thống tuần hồn

Mã đề: 209

1. Biết thể tích của 1 nguyên tử kẽm bằng 10,3.10-24 cm3,bán kính gần đúng của nguyên tử kẽm là

A. 1,35.10-8 m B. 3,14.10-8m C. 3.10-8cm D. 1,35.10-8 cm

2. Kí hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ đặc trưng cho một nguyên tử của một nguyên tố hĩa học vì nĩ cho biết

A. Nguyên tử khối của nguyên tử B. Số hiệu nguyên tử

C. Số khối A D. Số khối A và số hiệu nguyên tử Z

3. Nguyên tử của nguyên tố hĩa học A cĩ số khối là 24,cấu hình electron là 1s22s22p63s2 Hạt nhân nguyên tử A cĩ

A. 14 proton và 13 nơtron B. 12 electron và 12 nơtron

C. 12 proton và 12 nơtron D. 13 proton và 13 nơtron

4. Một nguyên tử M cĩ 19 electron và 20 nơtron Kí hiệu của nguyên tử M là

19

39M

5. Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử photpho là 15 Trong nguyên tử photpho,số electron ở phân mức năng lượng cao nhất là

6. Cho 2 nguyên tử 11X và 19Y hai nguyên tử này cĩ đặc điểm giống nhau là

A. Là 2 nguyên tử của 2 nguyên tố khí hiếm B. Cĩ cùng số electron ở lớp ngồi cùng

C. Cĩ cùng số lớp electron D. Là 2 nguyên tử của 2 nguyên tố phi kim

7.Cấu hình electron của Cu(Z=29) là

A. 1s22s22p63s23p64s23d9 B. 1s22s22p63s23p64s13d10

C. 1s22s22p63s23p63d94s2 D. 1s22s22p63s23p63d104s1

8. Số electron tối đa của lớp M(n=3) là

9. Đường kính nguyên tử và hạt nhân cĩ kích thước vào khoảng

A. 10-12 m và 10-14m B. 10-9 m và 10-12m C. 10-8 m và 10-11m D. 10-1 nm và 10-5 nm

10. Trong tự nhiên clo cĩ hai đồng vị bền: 1737Cl chiếm 24,23% tổng số nguyên tử, cịn lại là 1735Cl Thành phần % theo khối lượng của 1737Cl trong HClO4 (với H là đồng vị 1 H, 16O,ACl=35,5) là

11. Dãy nào sau đây chứa các phân lớp electron đã bão hịa

A. s1, p4, d10, f14 B. s1, p3, d5, f7 C. s2, p6, d10, f14 D. s2, p6, d10, f10

12. Trong nguyên tử X cĩ tổng số hạt cơ bản là 40 Biết số khối của hạt nhân nguyên tử X là 27 Nguyên tử của nguyên tố

A. Khơng xác định được B. Kim loại C. Phi kim D. Khí hiếm

13.Cấu hình electron lớp ngồi cùng của 2 nguyên tử A và B lần lượt là 2sx và 2p4 Biết rằng phân lớp 2s của 2 nguyên tử A và B hơn kém nhau chỉ 1 electron Hai nguyên tố A ,B lần lượt là

A. Mg và Cl B. Na và Cl C. Li và O D. Na và S

Trang 6

A. 17 B. 7 C. 5 D. 9.

21. Cho biết khối lượng riêng của nước là 1g/ml Số nguyên tử oxi có trong 1ml nước là

A. 6,02.1023 B. 1,3378.1023 C. 3,346.1022 D. 5,35.1020

22. Cấu hình electron của nguyên tử P(Z=15) là

A. 1s22s22p63s23p5 B. 1s22s22p63s23p4 C. 1s22s22p63s23p2 D. 1s22s22p63s23p3

23. Cho 4 nguyên tử: Những nguyên tử nào là các đồng vị của một nguyên tố?

39 14 40 41

19X; 7Y; 19M19T;

24. Số nguyên tử có trong 0,2 mol Ag là

A. 0,602.1023 B. 60,2.1023 C. 6,02.1023 D. 1,204.1023

25. Nguyên tố có Z= 19 thuộc loại nguyên tố

26.21Sc có cấu hình electron là

A. 1s22s22p63s23p63d14s2 B. 1s22s22p63s23p64s23d1

C. 1s22s22p63s23p63d3 D. 1s22s22p63s23p63d24s1

27. Nguyên tử của nguyên tố X có tổng electron ở các phân lớp p là 11 X có cấu hình electron là

A. 1s22s22p63s23p3 B. 1s22s22p63s23p5 C. 1s22s22p63s23p6 D. 1s22s22p63s23p4

28. Nguyên tử nhôm có kí hiệu là 1327Al Số nơtron của nguyên tử nhôm là

29. Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là

A. proton và nơtron,electron B. electron và proton

C. nơtron và electron D. proton và nơtron

30. Cho các phát biểu sau:

1 Các electron trên 1 phân lớp có mức năng lượng bằng nhau

2 Các electron trên cùng 1 lớp có mức năng lượng gần bằng nhau

3 Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau

về số nơtron

4 Trong nguyên tử số electron luôn bằng số nơtron

Các phát biểu sai là

31. Nguyên tử nitơ có hai đồng vị bền: 157N và147N Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố nitơ là 14,0037 Thành phần phần trăm đồng vị là

15

7N

32. Hạt cơ bản cấu tạo nên lớp vỏ nguyên tử là

A. nơtron B. proton C. electron D.nơtron và proton

ThuVienDeThi.com

Trang 7

Tr ường THPT CưMgar Đề kiểm tra 1 tiết số 1 - Năm học 2015-2016

T ổ Hĩa Học Mơn: Hĩa Học lớp 10

(Thời gian: 45 phút)

Họ tên học sinh: SBD: Lớp: 10A

( Cho bi ết :Na=23,K=39,Ba=137,Al=27,C=12,S=32,H=1,N=14,Ca=40,Mg=24,O=16)

Lưu ý: Học sinh khơng được dùng bảng hệ thống tuần hồn

Mã đề: 243

1. Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là

A. electron và proton B. nơtron và electron

C. proton và nơtron,electron D. proton và nơtron

2. Nguyên tử nào sau đây cĩ 7 electron ở lớp ngồi cùng?

3. Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là

A. electron và proton B. proton và nơtron,electron

C. nơtron và electron D. proton và nơtron

4. Một nguyên tử cĩ cấu hình electron lớp ngồi cùng : 2s22p5 nguyên tử cĩ số proton là

5. Cho 2 nguyên tử 11X và 19Y hai nguyên tử này cĩ đặc điểm giống nhau là

A. Là 2 nguyên tử của 2 nguyên tố khí hiếm B. Cĩ cùng số lớp electron

C. Là 2 nguyên tử của 2 nguyên tố phi kim D. Cĩ cùng số electron ở lớp ngồi cùng

6. Đường kính nguyên tử và hạt nhân cĩ kích thước vào khoảng

A. 10-1 nm và 10-5 nm B. 10-12 m và 10-14m C. 10-8 m và 10-11m D. 10-9 m và 10-12m

7. Biết thể tích của 1 nguyên tử kẽm bằng 10,3.10-24 cm3,bán kính gần đúng của nguyên tử kẽm là

A. 1,35.10-8 m B. 3,14.10-8m C. 1,35.10-8 cm D. 3.10-8cm

8. Số nguyên tử cĩ trong 0,2 mol Ag là

A. 0,602.1023 B. 6,02.1023 C. 1,204.1023 D. 60,2.1023

9. Nguyên tử của nguyên tố X cĩ tổng electron ở các phân lớp p là 11 X cĩ cấu hình electron là

A. 1s22s22p63s23p5 B. 1s22s22p63s23p4 C. 1s22s22p63s23p6 D. 1s22s22p63s23p3

10.21Sc cĩ cấu hình electron là

A. 1s22s22p63s23p64s23d1 B. 1s22s22p63s23p63d3 C. 1s22s22p63s23p63d24s1 D. 1s22s22p63s23p63d14s2

11. Trong tự nhiên clo cĩ hai đồng vị bền: 1737Cl chiếm 24,23% tổng số nguyên tử, cịn lại là 35 Thành phần %

17Cl theo khối lượng của 1737Cl trong HClO4 (với H là đồng vị 1 H, 16O,ACl=35,5) là

12.Tổng số hạt proton,nơtron và electron trong một nguyên tử của một nguyên tố là 13 Nguyên tố đĩ là nguyên tố

13. Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 2 lớp,lớp thứ hai cĩ 7 electron số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử của nguyên tố X là

14.Cấu hình electron lớp ngồi cùng của 2 nguyên tử A và B lần lượt là 2sx và 2p4 Biết rằng phân lớp 2s của 2 nguyên tử A và B hơn kém nhau chỉ 1 electron Hai nguyên tố A ,B lần lượt là

A. Mg và Cl B. Li và O C. Na và S D. Na và Cl

15.Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử photpho là 15 Trong nguyên tử photpho,số electron ở phân mức năng lượng cao nhất là

Trang 8

22. Dãy nào sau đây chứa các phân lớp electron đã bão hòa

A. s1, p4, d10, f14 B. s2, p6, d10, f10 C. s1, p3, d5, f7 D. s2, p6, d10, f14

23. Nguyên tử nitơ có hai đồng vị bền: 157N và147N Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố nitơ là 14,0037 Thành phần phần trăm đồng vị là

15

7N

24. Trong nguyên tử X có tổng số hạt cơ bản là 40 Biết số khối của hạt nhân nguyên tử X là 27 Nguyên tử của nguyên tố

A. Khí hiếm B. Phi kim C. Không xác định được.D. Kim loại

25. Cấu hình electron của nguyên tử P(Z=15) là

A. 1s22s22p63s23p5 B. 1s22s22p63s23p3 C. 1s22s22p63s23p2 D. 1s22s22p63s23p4

26. Nguyên tố có Z= 19 thuộc loại nguyên tố

27. Kí hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ đặc trưng cho một nguyên tử của một nguyên tố hóa học vì nó cho biết

A. Nguyên tử khối của nguyên tử B. Số khối A

C. Số khối A và số hiệu nguyên tử Z D. Số hiệu nguyên tử

28. Nguyên tử nhôm có kí hiệu là 1327Al Số nơtron của nguyên tử nhôm là

29.Hạt cơ bản cấu tạo nên lớp vỏ nguyên tử là

A. electron B. proton C. nơtron và proton D. nơtron

30. Cho các phát biểu sau:

1 Các electron trên 1 phân lớp có mức năng lượng bằng nhau

2 Các electron trên cùng 1 lớp có mức năng lượng gần bằng nhau

3 Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau

về số nơtron

4 Trong nguyên tử số electron luôn bằng số nơtron

Các phát biểu sai là

31. Nguyên tử có đường kính gấp 10000 lần đường kính hạt nhân Nếu phóng đại hạt nhân thành quả bóng

có đường kính 9 cm thì đường kính nguyên tử là

32. Cấu hình electron của Cu(Z=29) là

A. 1s22s22p63s23p63d104s1 B. 1s22s22p63s23p64s13d10.C. 1s22s22p63s23p63d94s2

D. 1s22s22p63s23p64s23d9

ThuVienDeThi.com

Trang 9

Tr ường THPT CưMgar Đề kiểm tra 1 tiết sô 1 - Năm học 2015-2016

T ổ Hóa Học Môn: Hóa Học lớp 10

(Thời gian: 45 phút)

Họ tên học sinh: SBD: Lớp: 10A

( Cho bi ết :Na=23,K=39,Ba=137,Al=27,C=12,S=32,H=1,N=14,Ca=40,Mg=24,O=16)

Lưu ý: Học sinh không được dùng bảng hệ thống tuần hoàn

Đáp án mã đề: 141

Đáp án mã đề: 175

-Đáp án mã đề: 209

Trang 10

-04 ; - - - 12 ; - - - 20 - / - - 28 ;

-ThuVienDeThi.com

Ngày đăng: 31/03/2022, 23:12

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

22. Cấu hình electron của nguyên tử P(Z=15) là - Đề kiểm tra 1 tiết số 1  Năm học 2015  2016 môn: Hóa học lớp 1050582
22. Cấu hình electron của nguyên tử P(Z=15) là (Trang 2)
20. Một nguyên tử cĩ cấu hình electron lớp ngồi cùng : 2s22p5 nguyên tử cĩ số proton là - Đề kiểm tra 1 tiết số 1  Năm học 2015  2016 môn: Hóa học lớp 1050582
20. Một nguyên tử cĩ cấu hình electron lớp ngồi cùng : 2s22p5 nguyên tử cĩ số proton là (Trang 6)
25. Cấu hình electron của nguyên tử P(Z=15) là - Đề kiểm tra 1 tiết số 1  Năm học 2015  2016 môn: Hóa học lớp 1050582
25. Cấu hình electron của nguyên tử P(Z=15) là (Trang 8)
Lưu ý: Học sinh khơng được dùng bảng hệ thống tuần hồn - Đề kiểm tra 1 tiết số 1  Năm học 2015  2016 môn: Hóa học lớp 1050582
u ý: Học sinh khơng được dùng bảng hệ thống tuần hồn (Trang 9)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w