Một hai đường thẳng nằm trong một mặt phẳng lần lượt song song với hai đường thẳng của mặt phẳng khác thì hai mặt phẳng đó song song.. Hai mặt phẳng cùng song song với mặt phẳng thứ ba t
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
Câu 1: Cho (Un) xác định bởi: u1 = 2, un+1 = 2n.Unvới n 1 Ta có U5bằng:
Câu 2: Dãy nào sau đây giảm:
A u n n n B un = sinn C un = (-1)n.5n D
14
1
1 2
n
n
u n
Câu 3: Dãy nào sau đây bị chặn:
2
2
n
n
u n
4 2
3
2
n
n
u n
n
n
sin 1
1
n
n
3 5
Câu 4: Nếu cấp số cộng (un) với công sai d có u2 = 2, u50 = 74 thì:
A u1 = 0,5 ; d = 1,5 B u1 = 0 ; d = 2
C u1 = -0,5 ; d = 2,5 D u1 = -1 ; d = 3
Câu 5: Tổng 10 số hạng đầu tiên của csn (un): u1 = -3 và công bội q =-2 bằng:
Câu 6: Cho một cấp số cộng có u3 + u98 = 2000 Khi đó tổng của 100 số đầu tiên là:
3 5
5 1 2 3
lim
n
n n
n
3 2
1 3
2 lim
n n n
n n
2
) 1 3 cos(
5 3
lim
n n
n n n
Câu 10: lim 2n1 2 là
x x
x x
4 3
2 2
4
lim
Trang 2A B - C -2 D 2
4
5
4 5
Câu 12: Trong bốn giới hạn sau đây giới hạn nào không tồn tại:
A limsin( 2 1 ) B
x
1 3
2 lim x x
x
2
11
lim
2
x
x
Câu 13: 2 là
1 ( 1)
1 3
lim xx
x
3 2
) 3 2
3
2
lim
x
x
Câu 15: Số hạng tổng quát của dãy (un) u1 = -6 là:
un+1 = 2un + 3
A -3(2n+1) B 3(2n+1) C 2(-3)n D 6(2n+1) Câu 16: Dãy nào có số hạng tổng quát sau đây không thể bị chặn trên bởi 2
1
2
2
2
n n
n n
2
5
cos 5
n
1 tan 3
2
1 2
n n
Câu 17: lim( 4x22n32n1) là:
x
2
3
2 1
Câu 18: lim2 3 2 2 là:
x
2
5
2 7
Câu 19: Phương trình: 2x3 - 6x + 1 = 0 không thể có 3 nghiệm phân biệt trên:
A B R C [-2; 2] D [-3; 4]
2
3
; 2
Câu 20: Cho hàm số f(x) = 3 1 với x >-2 và a2x + acosx + 1 với x -2
Trang 3Để hàm số liên tục trên R thì a bằng:
a2x + acosx + 1 với x -2
2
3
2
3
2 1
Câu 21: Cho hàm số với x < 0 Khi đó:
x
x x
f( ) 3
) 3 ( 2
3 )
( '
3
x x x
f
x
x x
x f
3
3 )
( '
x x x
f
3 2
1 )
( '
x x x
f
3 2
3 )
( '
Câu 22: Cho hàm số: f(x) = x2cosx Khi đó:
4 2
'
2
2
f
2 4
3 2 '
2
f
4 2 '
2
f
Câu 23: Cho hàm số Khi đó:
x x
f
3 cos 1
1 )
(
2
3 2
) 3 cos 1 ( 2
6 sin 3 )
( '
x
x x
f
3 2
) 3 cos 1 ( 3
6 sin 2 )
( '
x
x x
f
x
x x
f
3 cos 1 3
6 sin 2 )
( '
2
x
x x
f
3 cos 1 2
6 sin 3 )
( '
2
Câu 24: Cho hàm số f(x) = sin22x - tan23x Khi đó:
x
x x
x f
3 cos
3 sin 6 4 sin 2 ) (
x
x x
x f
3 cos
3 sin 6 4 sin 2 ) (
x
x x
x f
3 cos
3 sin 6 4 cos 2 ) (
'
3
Câu 25: Cho f(x) = (3-x2)10 Khi đó f(0) bằng:
Câu 26: Cho hàm số f(x) = cos4x Khi đó:
x
x x
df
4 cos 2
4 sin )
x
x x
df
4 cos 2
4 sin )
x
x x
df
4 cos
4 sin )
x
x x
df
2 cos
4 sin )
Trang 4Câu 27: Cho Tiếp tuyến với đồ thị hàm số qua A(0, 2) là:
1
1 2 ) (
x
x x f
A y = 5x + 2 B y = -5x + 2 C y = 5x - 2 D y = 5x + 2
Câu 28: Cho hàm số 10 (C) Hệ số góc k của tiếp tuyến với đồ thị
2 3 ) (
2 3
x f
(C) tại điểm có hoành độ 1 là:
6
1
k
Câu 29: Cho 3 câu sau:
I Nếu f(x) có đạo hàm tại x = x0 thì f(x) liên tục tại x0
II Nếu f(x) liên tục tại x = x0 thì f(x) có đạo hàm tại x0
III Nếu f(x) gián đoạn tại x = x0 thì f(x) không có đạo hàm tại x0
Trong 3 câu trên:
A Có đúng 1 câu sai B Cả 3 câu đúng
B Cả 3 câu sai D Có đúng 2 câu sai
Câu 30: Cho y = x3 - 3x2 + 2 Tập hợp các giá trị x để 0 < y’ < 3 là:
A 1 2,0 2,1 2 B 1 2,1 2 C Rỗng D (0, 2) Câu 31: Cho mp (P) và một điểm M nằm ngoài (P) Khi N di động trên (P) quỹ tích trung điểm I của MN là:
A Một mặt phẳng song song (P)
B Một đường thẳng song song với (P)
C Một mặt phẳng cắt (P)
D Một đường thẳng cắt (P)
Câu 32: Câu nào sau đây đúng?
A Cho đường thẳng a và 2 mp (P) và (Q) Nếu a//(P), (P)//(Q) và a không nằm trong (Q) thì a//(Q)
B Một hai đường thẳng nằm trong một mặt phẳng lần lượt song song với hai đường thẳng của mặt phẳng khác thì hai mặt phẳng đó song song
C Hai mặt phẳng cùng song song với mặt phẳng thứ ba thì song song với nhau
D Nếu một mặt phẳng (P) chứa hai đường thẳng cùng song song với mặt phẳng (Q) thì (P)//(Q)
Trang 5Câu 33: Chọn câu sai:
A Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng, có một và chỉ một mặt phẳng song song với đường thẳng đó
B Qua một điểm ở ngoài một mặt phẳng, có một và chỉ một mặt phẳng song song với mặt phẳng đó
C Nếu đường thẳng a//(Q) thì qua a có một và chỉ một mặt phẳng (P) song song với (Q)
D Hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với mặt phẳng thứ ba thì song song với hau
Câu 34: Giả sử đường thẳng a song song với phương chiếu l Hình chiếu song song của đường thẳng a (hoặc một phần của đường thẳng a) là:
A Giao điểm của a với mặt phẳng chiếu (P)
B Đường thẳng trùng với phương chiếu
C Một đường thẳng vuông góc với phương chiếu
D Một đường thẳng song song với phương chiếu
Câu 35: Nếu AB, CD là hai đoạn thẳng song song hoặc cùng nằm trên một đường thẳng có hình chiếu song song trên mặt phẳng (P) là A’B’ và C’D’ thì:
CD
AB D C
B A
' '
' '
' '
' '
D C
AB CD
B A
AB
CD D C
B A
' '
' '
' '
' '
D C
CD AB
B A
Câu 36: Cho hai véc tơ không cùng phương a , b Khi đó, ba véc tơ a, b, c đồng phẳng khi và chỉ khi có m, n R sao cho:
A cm a b B m cn(ab) C cm a 2m b D ca b
Câu 37: Cho G là trọng tâm tứ diện ABCD Tìm câu đúng trong các câu sau:
(1) G là giao điểm ba đoạn nối trung điểm của ba cặp cạnh đối diện của tứ diện (2) Với M: MAMBMCMD 4MG
(3) ' với A’ là trọng tâm mặt đối diện đỉnh A
3
2
AA
(4) B, G, B’ thẳng hàng với B’ là trực tâm mặt đối diện đỉnh B
Chọn phương án đúng trong các phương án:
A (1) (2) B (2) (3) C (1) (2) (3) (4) D (3) (4)
Trang 6Câu 38: Cho tứ diện ABCD Đặt ABb, AC c, AD d Gọi M, N lần lượt là trung điểm của CD và BM Đẳng thức nào sau đây đúng:
A 4ANCAAD2AB B 4ANACAD 2AB
C 4ANACDA 2AB D 4NACADA2AB
Câu 39: Chọn câu sai:
A Cho đường thẳng a và mặt phẳng (P) Qua a có duy nhất mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng (P)
B Qua điểm A có duy nhất đường thẳng a vuông góc và cắt đường thẳng b
C Qua đường thẳng a vuông góc với mặt phẳng (P) có vô số mặt phẳng vuông góc với (P)
D Qua điểm A có duy nhất mặt phẳng vuông góc với đường thẳng a
Câu 40: Cho hình hộp thoi ABCDA’B’C’D’ có cạnh bằng a và B’BA =ABC = B’BC
=600 Chọn đáp án đúng:
' '
2
1
a
' '
2
3
a
'
S A B CD
Câu 41: Cho hình chóp SABC, SA vuông góc (ABC) Gọi H, K lần lượt là trực tâm hai tam giác ABC và SBC Lựa chọn đáp án đúng:
C ((SBC), (ABC)) = SBA D 1 2 12 12 12
AC AB
AS
Câu 42: Cho hình lập phương ABCDA’B’C’D’ cạnh a Cắt hình lập phương bởi mặt phẳng trung trực AC’ Lựa chọn đáp án đúng:
A Thiết diện là lục giác đều có diện tích 2
4
3 3
a
B Thiết diện là lục giác đều có diện tích
4
3a2
C Thiết diện là tam giác đều có diện tích 2
4
3 3
a
D Thiết diện là tam giác đều có diện tích
4
3a2
Câu 43: Cho tứ diện ABCD có AB=CD=AD= 2, AC= BD= 3 và BC = 1 Khi đó:
Trang 7A (BC,AD)=450 B (BC,AD)=300 C (BC,AD)=900 D (BC,AD)=600
Câu 44: Cho tứ diện ABCD Gọi O, M, N lần lượt là trung điểm các cạnh AC, BC,
AD Giả sử AB = CD = 2a, MN = a 2 Kết luận nào sau đây sai?
A (AB, CD) = 450 B ONAB C (AB,CD) = (OM,ON) D ABCD Câu 45: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O và SB = SD Khẳng định nào sau đây đúng?
A (SAC) là mặt phẳng trung trực của BD
B (SBD) là mặt phẳng trung trực của AC
C SO (ABCD)
D SO AC
Câu 46: Cho 2 đường thẳng a, b chéo nhau và không vuông góc với nhau Qua a có mấy mặt phẳng vuông góc với b:
Câu 47: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Tam giác SAD đều, mặt phẳng (ASD) vuông góc với mặt phẳng (BCD) Tìm câu đúng trong các câu sau:
A Đường cao của chóp bằng a 3
B SB = a 2
C Tam giác SAC cân ở S
D Cả (A) (B) (C) đều sai
Câu 48: Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ Giả sử BB’AB Tìm câu sai trong các câu sau:
A AB B’C’ B AB CC' C AA’ AB D Có 2 câu đúng Câu 49: Cho khối chop SACB, SA, SB, SC đôi một vuông góc, SA = 1, SB = 2, SC=3 Khi đó khoảng cách từ S đến mp (ABC) là:
7
6
6
7
36
49
9 10
Câu 50: Cho khối tứ diện ABCD, AB(BCD), ACD vuông ở C Khi đó, khoảng cách giữa AB và CD là:
Trang 8ĐỀ TRẮC NGHIỆM KHỐI 10
MÔN TOÁN
2 1
3x2 + 8x - 3 0
A [ , 2] B [ , 2] C [-, -3] D [2, +]
3
1
2
1
2
1
m x
6
3 ) 2 ( x m x
3 2
4 2
1
6
5 [ )
23
6
5 , 2 3
6
5 ( ) 2
3 ,
6 5
A m < 0 B m > 0 C m = 0 D m 0
A m = B m > C m < -2 D m = -2
2
1
2
1
5
6
) ,
56
5
2
x x
A (-, -13) [-1, +) B (-13, +) C (-, -1) D (-, -13)
4 2
3
x x
A (2, 3] B [2; 3] C (2, 3) D (-, 2)[3,+)
2x+1 > x-2
Trang 9A (-3, 3) B (-, -3) C (3, +) D (-, 3)
A x2+1 2x B x + 1 2 C x2 x D x2 + x > 2x
x
x2 + 8 < 6x
A (2, 3] B [1, 4) C (2, 4) D [1, 3]
phần tử không phải là nghiệm của (1):
A [6, +) B (-, 0] C [8, +) D (-, 1]
A m > 4 B m > 0 C m < 0 D 0 < m < 4
định là R:
x-m > 0
A m < 1 B m 1 C m = 1 D m > 1
một trường Hà Nội, tìm phát biểu sai:
A Số học sinh trong 1 lớp là kích thước mẫu
B Mỗi lớp là một đơn vị điều tra
C Tập hợp các lớp của trường là mẫu
D Nếu chỉ điều tra 1 trường thì đó là điều tra mẫu
Người ta chọn ra 20 gia đình ở tầng 5 và thu được mẫu số liệu sau:
4 2 1 2 5 3 1 2 3 1
2 2 3 1 2 7 4 1 3 4
Có bao nhiêu gia trị khác nhau trong mẫu số liệu trên:
Trang 10Câu 19: Thống kê điểm thì môn Văn trong một kỳ thi của 400 em học sinh, người ta thấy 72 bài được 6 Hỏi tần suất của giá trị xi = 6 là:
bảng:
Số trung bình trung vị và mốt của mẫu lần lượt là:
A 15, 23; 15, 50; 24 B 15, 23; 24; 15, 50
C 15, 50; 15, 28; 24 D 15, 22; 24; 15, 50