1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề cương ôn tập chương Nguyên hàm – Tích phân lớp 1250381

4 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 156,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂNLớp: 12CB3 Giáo viên: Đoàn Thanh Minh Thọ Câu 1... ax: đa thức nhân e c Px.lnx: đa thức nhân log e Thứ tự ưu tiên khi đặt u: Nhất lnx, nhì đa

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN

Lớp: 12CB3 Giáo viên: Đoàn Thanh Minh Thọ Câu 1 Tính các tích phân sau: (đổi biến)

dx x

x

I  3 

1

1

dx e

e

x

2

0

2 2

) 1 2

x

x

I 2 

0

4 3

) sin 2 3 ( cos

dx x

x

I 4

0 2 4

cos sin

dx x

x I

e

1

3

5

ln

3

2

dx x

x I

e e

 

2

ln 2 5

x

x

I  /4 

0 2 7

cos

tan 1

dx x

x

I  /2 

4 /

2 8

sin

cot 3 2

dx

e

I 2 x

1

1

2

0 10

2

dx x

e I

x

 /4

0 2

1 tan 11

cos

dx xe

I 1 x 0

1 12

2

dx

x

e

I

x

 4

1

x

e I

x

 

 /2

4 / 2

cot 1 14

sin

dx x

x

I  /2 

0 15

1 sin 2 cos

dx x

x

0 16

1 cos 8 sin

dx x x

I  /2 

0

17 1 3cos sin

dx x x

I  /4 

0

4

18 sin2 (3 cos2 )

dx x x

I  /2

0

3

19 sin cos

dx x x

I  /2

0

2 3

20 sin cos

e

x

x

dx

I

1

2 21

) 1

3

1 22

ln 4

e

x x

dx

x

x I

e

1

4 23

ln

dx e

e

x

 1

0 24

1

dx x

x

I

e

e

3

2

3 25

)

(ln

1

dx x x

I e e

/ 1 26

) ln 1 (

1

dx x x I

e

1 27

1 ln 3

1

 4

0 28

1

2x

dx I

dx

x

x

I 1 

0

2

29

0

x x

x

I 1  

0 2 31

7 4

2

dx x x

x

I 2  

1 2 32

3 2 1

dx x

x

I 1 

0

2 2

0

2

0

3 2

0

4

36 sin cos

dx

x

I  /4

0

37 tan

dx x

I  /2

4 /

38 cot

dx x

I  /4

0

2

39 tan

dx x

I 

 /4

2 /

2

dx x x

x

 1

1

2

41

1

1 2

dx x x

I 1 

0

7 4 3

0

2014

x

x

I 1 

0

2 2

3 44

) 4 (

dx x

x

I  7 

0

3 2

3

45

1

dx x

x

 0

1

4

2 46

) 1

1

2 5

 1

1

4 3 5

dx x

x

I  /2 

0

49

cos

1

2

sin

dx x

x

I  /2 

0 50

1 sin 3

2 sin

dx x

x x

I  /2 

0 51

cos 1

cos 2 sin

dx x x

x I

e

2

1 52

) 2 (ln ln

dx x

x x

I

e

1

53

1 ln 3

ln

dx e

e e I

x

x x

 

ln5

2 ln

54

1

) 1 (

dx e

e

x

ln2

0

3

2 55

) 4

0

2

dx x

x

I 7/3 

0

3

57

1 3

1

dx x

x

I 3 

0

2 58

1

1

dx x

x

2 /

2 59

) sin 2 (

2 sin

dx x

x

I  /4 

0

2 60

2 sin 1

sin 2 1

dx

x

I  /2

0

5

61 sin

dx x

I  /2

0

3

xdx

I  /2

0

2

63 sin

xdx

I  /4

0

4

dx x e

I  /2 x

4

/

sin

65 2 sin2

dx x x

I  /4 

0

4 2

66 sin2 (1 sin )

dx x

x x

I

e

1

67

ln 2 ln

dx x x

x I

e

1 2 68

) 1 (ln ln

dx x x

I 1  

0

69

) 3 )(

1

(

1

 2

1 2 70

x x

dx

0 2 71

6

5x

x

dx

0 2 72

3

4x

x

dx I

ThuVienDeThi.com

Trang 2

x

x

I 1 

0

73

1

1

2

dx x

x x

I 2  

1

2 74

2

4 2 3

dx x

x

I 1 

0 2

2 75

x

I 3 

1 2

3 76

16

dx x x

x

I 2  

1

2

3

77

1 2

3

dx x x

x

I 4 

2 78

ln

1 ln

dx x x

I  /4

6 /

79 cos4 cos3

dx x x

 /6

4 /

80 sin3 sin

Câu 2 Tính các tích phân sau: (từng phần)

dx x x

I  /2

0

81 2 cos

dx x x I

e

 

1

82 (1 3 )ln I ln2  x e x dx

0

0

84 (2 1)sin

dx e

x

I 1  x

0

0

0

84 (5 1)cos2

dx xe

I ln2 x

0

2 85

dx x x

x

I

e

1

2

e e

2

ln

e

1

x

x I

e

1 4 89

ln

dx e x

I 3  x

0

2

0

91 2 sin3

dx e

x

I  x

ln2

0 92

1

dx

I   x

2 log

0

2

dx x

x

I  /2

0

2

dx x x

I  /4

0

2

dx e x

I 1 x

0

2

0

2

97 ( 1)sin

Câu 3 Tính các tích phân sau: (tách)

dx x

x xe

I

x

 2

1

98

1

dx e

e

I ln2 xx

0

x

x x

I 3  

1

2 100

2 3

dx x

e e

I

x x



0

2 101

cos 1

dx x x

x

I 

 

2

2 102

2

dx e x e

I ln2 xx

0

0

104 (2 cos ) I 2x xe x dx

0

2

dx x x x

I

e

1

2

0

107 ( cos )sin

dx x

x x

I 2 

1 108

ln

dx x

x x

I 2 

1 2 109

ln ) 1 (

dx x

e

x

I

x

 

 4

1

x

x x

I

e

 

1

2 111

ln

0

2

e x

1

dx x x x

I  /2 

0

114 ( cos )cos

dx x x x

I  /4 

0

115 ( 4sin )cos

dx x

I 2 

0

2

2

2

Câu 4 Tìm các nguyên hàm F (x) của các hàm số sau:

2 3

)

 

x e x x x

c) f(x)tan2x2sin2xcosx biết F(/4)2 d) f(x)(sinxcosx)2 biết F (x) đi qua M(0;2)

2 cot

)

x e

x

cos 3

)

)

(x

x

x x

g( ) 2ln

Ghi nhớ: 1) Dấu hiệu khi đổi biến ( đặt t )

+ Gặp căn: đặt t = căn + Gặp ngoặc : đặt t = biểu thức trong ngoặc + Gặp mẫu : thường đặt t = mẫu

+ Gặp lnn x đi kèm dx: đặt t = ; ( nếu có mà không có thì từng phần).

x

1

x

x

1

+ Gặp tanx đi kèm : đặt t = tan x; + Gặp đi kèm : đặt t = cot x.

x

2

cos

1

x

cot

x

2

sin 1

2) Dấu hiệu áp dụng tích phân từng phần ( đặt u, dv)

a) P(x).sinx , P(x).cosx : đa thức nhân sin, cos b) P(x). ax: đa thức nhân e c) P(x).lnx: đa thức nhân log

e

Thứ tự ưu tiên khi đặt u: Nhất lnx, nhì đa, tam lượng, tứ mũ.ThuVienDeThi.com

Trang 3

Câu 5 Tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đường sau đây:

a)y 2x2 3x5, trục hoành và hai đường thẳng x  x2, 4

b)y 4xx2, trục hoành

c)yxe x,yx

2 cos 3

2 ,

 x

x

e)y  x2 1, trục hoành, x1,x2

f) yx3,y2x3 và hai đường thẳng x  x0, 2

g)yx312x,yx2

h)y  x31 và tiếp tuyến của nó tại điểm có hoành độ bằng 1

x

x y

1

1 3

0

x

l) ylnx, trục hoành và hai đường thẳng 1,x e

e

m)  1ln ,xy10 và

x

x x

1

x y

x

 i) y = ex(x + 1), y = 2ex , trục tung

( ) :

x

x

  d :y x 1

Câu 6 Tính thể tích tròn xoay quay quanh trục Ox của hình phẳng giới hạn bởi các đường:

a)y  x2 1, trục hoành,x  x1, 3

e

2 ,

 x

x

6 ,

 x

x

e)yx2 4x,trục hoành, x  x0, 3

f)y e x, trục hoành và

x

2

4

, 6

x

9

y

l) y = cosx, y = 0, x = 0 và

4

x 

ThuVienDeThi.com

Trang 4

BỘ ĐỀ ÔN TẬP

ĐỀ 1

Câu 1 Tìm nguyên hàm F (x) của hàm

biết

1

3 2 2

3 cos 3 2

)

x x

x

x

Câu 2 Tính (12x cos) xdx

Câu 3 Tính các tích phân:

0

2 ) cos

1 2

sin 5

3

(

dx x x

x

x

x I

1 2

ln

c/ 3  d/

0 x 1dx

x

1

2

ln

Câu 4 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các

đường yx2 4x, trục hoành và 2 đt x1,x3

Câu 5 Tính thể tích tròn xoay quanh trục hoành của

hình phẳng giới hạn bởi: ysinx,y0, x0,x

Câu 6 Tính tích phân  

4

0

2 3

cos

xdx x

x x

ĐỀ 2

Câu 1 Tìm nguyên hàm F (x) của

3

1 2

) (

x

x x x

 biết F(1)5

Câu 2 Tìm nguyên hàm của f(x)cos3xsinx

Câu 3 Tính các tích phân:

0

2

) 3

5

05 2cos2

2 sin

dx x

x I

c/ e  d/

x x

dx I

0

2

3 sin ) 3 (

xdx x

x I

Câu 4 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y lnx, trục hoành và 2 đt xe,xe

Câu 5 Tính thể tích tròn xoay quanh trục hoành của hình phẳng giới hạn bởi: ycos x2 , trục hoành x0

x

Câu 6 Tính tích phân 4  

0 cos2 sin2

xdx x

e x

ĐỀ 3

Câu 1 Tìm nguyên hàm F (x) của 2

3 2

) 1 ( )

biết F( 3)5

Câu 2 Tìm nguyên hàm của f(x)(2x1)e x

Câu 3 Tính các tích phân:

x x x

 4

1

0

2

) cos (sin

dx x x

I

c/ ln6  d/

x

e

dx

e

1

ln ) 3 1 (

Câu 4 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các

đường yx, yx

Câu 5 Tính thể tích tròn xoay quanh trục hoành của

) cos 2 3 (

sin

x

x y

0

x x

Câu 6 Tính tích phân  



3

1

2

ln 1

ln ln

e

dx x x

x x

x

ĐỀ 4

Câu 1 Tìm nguyên hàm F (x)của

biết 3 4

1 2

)

x x x x x x

Câu 2 Tính(x1) x2 2x9dx

Câu 3 Tính các tích phân:

t

t t t

I

t

 2

1

2

 2

0

2 2

cos sin

xdx x

I

x

x I

e

 

1

2

ln 1

ln2

0

) 1 2

Câu 4 Tính d.tích hình phẳng giới hạn bởi các đường

, trục hoành, 2

cos 5

2 ,

 x

x

Câu 5 Tính t.tích tròn xoay quanh trục Ox của hình

phẳng giới hạn bởi: ycotx, y = 0, và

6

4

x

Câu 6 Tính tích phân

3

1

1 ln(x 1)

x

 

Bài tập thêm: 1) Tính V Ox, biết Dyxln ,x y 0,x1,xe

2) Tính V Ox, biết  2 

;

Dyx yx

3)Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi: 2; 0; 0; 1

x

yxe yxx

ThuVienDeThi.com

Ngày đăng: 31/03/2022, 22:45

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w