1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Thiết kế ma trận đề và biên soạn đề kiểm tra 45 phút Giải tích lớp 11 (NC)50307

8 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 220,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THIẾT KẾ MA TRẬN ĐỀ VÀ BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT GIẢI TÍCH LỚP 11 NC Chương I: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC 1.. Ma trận nhận thức: Tầm quan trọng nhận thức Mức độ Tổ

Trang 1

THIẾT KẾ MA TRẬN ĐỀ VÀ BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT GIẢI TÍCH LỚP 11 (NC) Chương I: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

1 Ma trận nhận thức:

Tầm quan trọng nhận thức Mức độ Tổng điểm Các chủ đề cần đánh giá (Mức cơ bản

trọng tâm của KTKN)

(Mức độ nhận thức của Chuẩn KTKN) Theo ma trận

Quy về thang điểm 10

Trang 2

2 Ma trận đề:

Vận dụng Cấp độ

Tên

ch ủ đề

c ần đánh giá

Nhận biết Thông hiểu Cấp độ

thấp Cấp độ cao

Cộng

Hàm số lượng giác Tìm tập xác định hàm

số Tìm GTLN-GTNN của

hàm số

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

1 1,0 10%

1 1,5 15%

2 2,5 điểm=25%

Phương trình lượng

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

1 1,5 15%

1 1,5 điểm=15%

Phương trinh lượng

giác thường gặp đối với một hàm Giải PT bậc hai

số lượng giác

Giải PT a.sinx+b.cosx=c (a2b2 0)

Giải PT đẳng cấp bậc hai giữa sinx và cosx.

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

1 1,5 15%

1 1,5 15%

1 1,5 15%

3 4,5 điểm=45%

Phương trình lượng

giác khác.

Biến đổi PT

đã cho về PTLG cơ bản để giải

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

1 1,5 15%

1 1,5 điểm=15%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

1 1,5 15%

3 4 40%

3 4,5 45%

7 10 100%

BẢNG MÔ TẢ

Câu 1 Tìm tập xác định của hàm số

Câu 2 Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số.

Câu 3a Giải phương trình lượng giác cơ bản.

Câu 3b, 3c, 3d Giải các phương trình lượng giác thường gặp.

Câu 4 Giải phương trình lượng giác khác.

Trang 3

Một số ví dụ minh họa:

a) y = cos 2 b) y = c) y =

3 2

1-sinx

c

d) y = tan(x + ) e) y = cot(2x - f) y =

4

) 3

s inx 2 osxc

Bài 2: Tìm GTLN, GTNN của các hàm số sau:

a) y = 2sin(x- ) + 3 b)

2

3

c) y = 4 3 os 3 c 2 x 1 d) y = -1 - 2

os (2x + )

3

Bài 3 a: Giải các phương trình sau:

6 x

  

3

c) tan 2 x 1 3 d) cos 150 2

2

Bài 3 b: Giải các phương trình sau:

a) 2cos2x – 8cosx +5 = 0 b) 2cos2x +5sinx – 4 = 0 ,

c) 5tan x -2cotx - 3 = 0 d) 3 2

3 2 tan

Bài 3 c: Giải các phương trình sau:

3

c) 2sin2x 3 sin 2x3 d) 3cosx + 4sinx – 3 = 0

Giải các phương trình sau:

Trang 4

a) sin2x(cotx +tanx ) = 4cos2x b) sin 2x – cos 2x = 3sinx + cosx – 2 c) sinx(1 + cosx) = 1 + cosx + cos2x d) 5sin2x – 12(sinx – cosx) + 12 = 0

Trang 5

TRƯỜNG THPT BÙI THỊ XUÂN KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN ĐẠI SỐ 11 – CHƯƠNG I

TỔ TOÁN - TIN Năm học: 2013 – 2014; Tiết PPCT: 21

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 1(1,0đ): Tìm tập xác định của hàm số y = 1 osx

1-sinx

 c

Câu 2(1,5 đ): Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số

2

4 3 os 3 c x 1

Câu 3(6,0 đ): Giải các phương trình lượng giác sau:

a) tan 2 x 1 3

b) 2cos 2 x  8cos x   5 0

c) 3 sin 3 x  cos3 x  2

d) 4sin2x +3 3 sin2x – 2cos2x = 4

Câu 4(1,5đ): Giải phương trình lượng giác sau:

sin2x (cotx +tanx ) = 4cos2x

-H

ẾT -H ọ tên học sinh:………Lớp……….

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 6

HƯỚNG DẪN GIẢI

Câu 1

(1

điểm)

1 cosx 0

1 cosx Hàm số y= xác định khi 1-sinx

1-sinx

1-sinx 0 1-sinx 0 do 1 osx 0 sinx<1 x< 2 ,

2

  

2

    

0,5

0,5

Câu 2

(1,5

điểm)

4 3cos 3 x 1

0 3cos 3x 3 4 4 3cos 3 1

2 4 3cos 3 1 3 4 3cos 3 1 2 hay 3 2

x

min

max

2 x

3

2 x 3

6 3 2

x 3

k

k

k

k

k



 



0,5

0,5

0,5

a)

tan 2 1 3 1

2

4 2

3

3 Kết hợp điều kiện, vậy PT đã cho có nghiệm

6

x

k

 

0,5

1

Câu 3

(6

điểm)

Trang 7

2 2

cos 2 cos

3 1 nghiệm 2

Vậy phương trình đã cho có nghiệm 2

3

cos cos

x x

x x



0,5 0,5

0,5

c)

1

sin

2

36 3 Vậy phương trình đã cho có nghiệm:

3

3 sin 3

3

k

k k

k x

x x

x

36 3

k k



0,75

0,75

d)

 

2

 4 3  2 – 2 4 4 6 – 2 4 2

0 1 nên phương trình 2 có dạng: 4 4

Do đó, là nghiệm của PT

2

0, chia hai vế của

sin x sin x cos x sin x sinxcosx cos x

Khi cosx

 

 

2

2

PT 2 cho ta được:

4

4 tan 6 tan – 2 4 tan 6 tan – 2 4 4 tan

tan 1

cos x

cos x

 

0,25

0,5

0,75

Trang 8

(1,5

cos sin 2sin cos 2 1 cos2 3

sin cos sin 0

cos 0

2 Khi đó, PT 3 2 cos 2sin 2 1 cos2

x k x

k

Kết hợp điều kiện

 

 

, hiệm

4 2

k suy ra phương trình đã cho có ng x   k Z

0,5

0,5

0,5

Lưu ý:

Nếu học sinh làm bài khơng theo cách nêu trong đáp án mà vẫn đúng thì cho đủ điểm từng phần tương ứng

Sau khi cộng điểm tồn bài, làm trịn đến 0,5 điểm (lẻ 0,25 làm trịn thành 0,5; lẻ 0,75 làm trịn thành 1,0 điểm)

Ngày đăng: 31/03/2022, 22:37

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w