1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Kiểm tra Đại số tiết 62 tuần 26 khối 1150282

3 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 105,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục đích: - Hệ thống lại kiến thức cho học sinh - Giúp học sinh tự kiểm tra kiến thức đã học - Rèn khả năng tư duy độc lập II.. Về kiến thức: Giúp học sinh nắm lại kiến thức cơ bản và vậ

Trang 1

KIỂM TRA TIẾT 62 TUẦN 26 KHỐI 11

(11A1 & 11A2)

I Mục đích:

- Hệ thống lại kiến thức cho học sinh

- Giúp học sinh tự kiểm tra kiến thức đã học

- Rèn khả năng tư duy độc lập

II Yêu cầu:

1 Về kiến thức: Giúp học sinh nắm lại kiến thức cơ bản và vận dụng bài tập hiệu quả

2 Kỹ năng: rèn tư duy phân tích, kỹ năng và kỷ xảo qua các bài toán về giới hạn dãy

số, hàm số liên tục, giới hạn hàm số, lập luận, tính cẩn thận

MA TRẬN ĐỀ Mức độ nhận thức – Hình thức câu hỏi

Nội dung-Tên chủ đề Nhận biết

( TL)

Thông hiểu (TL)

Vận dụng cấp

độ thấp (TL) cấp độ cao Vận dụng

(TL)

Tổng điểm

Giới hạn dãy số 1.a

1

1.b

1

1.c

1.5

3 3.5

1.5

2.b

1

2.c

1

3 3.5

1.5

3.b

1.5

2

3

1

3

4

3

4

1

1

8 10

ĐỀ KIỂM TRA 11A1 Câu 1: Tính các giới hạn sau:

1 2013

6 5

2

n

n n

) 2013 2

20 lim(  nn3 lim( n2 nn)

Câu 2: Tính các giới hạn sau:

a/(1.5đ) 2 ; b/(1đ) ; (1đ) c/

1 ( 1 )

1 2 lim

x

1 3 4

3



x x

5 4 lim

x x

x

Câu 3: (1.5đ) a/ Xét tính liên tục của hàm số trên tập xác định:



3

; 7 3

3

; 3

3 4 )

(

2

x x

x x

x x x f

(1.5đ) b/ Chứng minh rằng phương trình sau có ít nhất hai nghiệm:

2x3 x10  7  0

Trang 2

ĐÁP ÁN & THANG ĐIỂM

1

a/

2013

5 1 2013

6 1 5 lim 1 2013

6 5

lim

2

2 2

2

n

n n n

n

3

2 3 3

1 2013 2

20 lim ) 2013 2

20 lim(

n

n n n

n

c/

2 1

1

1 1

1 lim

1 1 lim ) )(

( lim ) lim(

2

2 2

2

n

n n n

n n

n n

n n n n n n n

n

a/   vì:

) 1 (

1 2 lim

x

x

x

0 ) 1 ( 1 1

0 ) 1 ( lim

1 ) 1 2 ( lim

2

2 1

1

x x

x x x

x x

0.5đ 1đ

3 1 1

1 3 4 lim 3

1 3 4 lim

3 2

3 2 3

3





x x

x x x

x

x x

x

2

c/

5

3 10

6 5 4

1 lim

) 5 4 )(

5 (

) 5 )(

1 ( lim ) 5 4 )(

5 (

5 4 lim

) 5 4 )(

5 (

) 5 4 )(

5 4 ( lim 5

5 4 lim

5

5 2

5

5 5

x x x

x x x

x x x

x x

x x

x x x

x x x x x

x x

x

x x

x

0.75đ 0.5đ

3 a/ Tập xác định: DR

+ Nếu x 3 thì đây là hàm phân thức hữu tỉ

3

3 4 )

(

2

x

x x x f

có tập xác định là (  ; 1 ) & ( 1 ;  ) nên liên tục trên mỗi khoảng

xác định

+ Ta xét tính liên tục của hàm số tại x 3 :

Có: f( 3 )  3 3  7  2

2 ) 1 ( lim 3

3 4 lim

3 2

x

x x

x x

Vì ( 3 ) lim ( ) nên liên tục tại

3 f x

f

x

Vậy f(x) liên tục trên toàn tập xác định R

0.5đ 0.5đ

0.5đ

Trang 3

b/ Đặt f(x)  2x3  10x 7 là hàm đa thức nên f (x) liên tục

trên R, do đó f (x) liên tục trên hai đoạn  2 ;  1 và  1 ; 0

+ ta có: f(  2 )  2 (  2 )3  10 (  2 )  7   3

f(  1 )  1

f( 0 )   7

Nhận thấy: f(  2 ).f(  1 )   3  0  x1 (  2 ;  1 ) : f(x1)  0

0 7 ) 0 ( ).

1 ( f   

f  x2 (  1 ; 0 ) : f(x2)  0

Vậy phương trình đã cho có ít nhất hai nghiệm là x1, x2

0.5đ

0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ

ĐỀ KIỂM TRA 11A2 Câu 1: Tính các giới hạn sau:

1 7

6 2013

3

n

n n

) 13 62 26 lim(  nn3 lim( n2nn)

Câu 2: Tính các giới hạn sau:

a/(1.5đ) ; b/(1đ) ; (1đ) c/

3

2 20 lim

x

1 3 5

3



x x

2 lim

x x

x

Câu 3: (1.5đ) a/ Xét tính liên tục của hàm số trên tập xác định:



1

; 5 2

1

; 1

4 3 )

(

2

x x

x x

x x x f

(1.5đ) b/ Chứng minh rằng phương trình sau có ít nhất một nghiệm trong khoảng (0;1)

x3  3x2  5x 1  0

Ngày đăng: 31/03/2022, 22:33

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm