1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề kiểm tra học kỳ II môn: Toán Lớp 10 ban CB50269

3 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 115,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ IITHỜI GIAN: 90’ Bảng trả lời trắc nghiệm: Chọn I... Vectơ pháp tuyến của đường thẳng AB là A.

Trang 1

Họ và tên:……… ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

THỜI GIAN: 90’

Bảng trả lời trắc nghiệm:

Chọn

I TRẮC NGHIỆM (4đ)

Câu 1:Nghiệm của bất phương trình 2 1 là

1 x 

Câu 2: Cho tam thức f(x) = x2 - 2(2m- 3)x + 4m - 3 Tìm m để f (x)> 0, x ta được

A m > 3 B m> C < m< D 1< m < 3

2

3 4

3 4

3 2

Câu 3: Khẳng định nào sau đây sai?

A Bpt x 1  4 vô nghiệm

B Nếu a.c < 0 thì pt: ax2 + bx + c = 0 có hai nghiệm trái dấu

C Nếu  = b2 - 4ac = 0 thì tam thức bậc 2 f(x) = ax2+ bx+c cùng dấu với a

với x R

D Nếu x> bthì nhị thức bậc nhất f(x) = ax+ b cùng dấu với a

a

Câu 4: Biết 0< a < b, bất đẳng thức nào sau đây sai

A.2a2 - 3 < 2b2 - 3 B 0> - 3a > -3b

  

Câu 5: Hình vẽ bên chỉ miền nghiệm của bất phương tình nào?

(Phần không gạch, không tính bờ)

A y - 1 > 0 B y + 1> 0

C y- 1< 0 D y + 1< 0

Câu 6: Giá trị nào của m thì bất phương trình x2 - x + m ≤ 0 vô nghiệm ?

A.m < 1 B m > 1 C m < 1 D m >

4

1 4

Câu 7: Nghiệm của bpt: 2x 3 1là

A 1 ≤ x ≤ 3 B -1≤ x ≤ 1 C 1≤ x ≤ 2 D -1≤ x ≤ 2

Câu 8:Tập nghiệm của bpt : là

2

x 5x 6

0

x 1

 

Số liệu sau đây ghi lại điểm của 40 học sinh trong một bài kiểm tra 1 tiết môn toán

N = 40

Câu 9: Nốt của dấu hiệu điều tra trong bảng trên là

A.M0 = 40 B M0 = 18 C M0 =6

y

x 1

Trang 2

D Không phải các số trên.

Câu 10: Số trung vị là ;

Câu 11: Số trung bình là:

Câu 12: Tam giác ABC có Aˆ = 600, B= 750, AB = 8cm

Độ dài cạnh BC là:

Câu 13: Tam giác ABC đều có cạnh là 16cm, có diện tích là

A.64 2cm2 B.32 3cm2 C.16 3cm2 D 64 3cm2

Câu 14: Cho  ABC có AB = 3cm, AC = 5cm, BC = 7cm Khẳng định nào sau đây đúng ?

Câu 15: Cho A(-1 ; 3) B (3 ; 2) Vectơ pháp tuyến của đường thẳng AB là

A n(4; 1) B n(2;5) C n ( 1; 4) D n(1; 4)

Câu 16: Góc giữa 2 đường thẳng (d1) : x + 3y + 10 = 0, (d2) : 2x + y - 1 = 0

Câu 17: Khoảng cách từ gốc tọa độ O đến đường thẳng x y 1 là

2 4

4 5 5

3 5 5

Câu 18: Phương trình nào sau đây là phương trình của một đường tròn ?

A x2 + 4y2 - 4x + y - 1 = 0 C 9x2 + y2+ x - 2y - 3 = 0

B x2 + y2 - 6x - 4y + 14 = 0 D x2 + y2 + x + y - 1 = 0

Câu 19: Bán kính đường tròn I (-1 ; 2) tiếp xúc với đường thẳng (d) x + 2y + 3 = 0 là

5

3 5 5

4 5 5

2 5 5

Câu 20: Phương trình đường tròn đường kính AB với A (-2 ; 3) B (2 ;1) là

A x2 + (y - 2)2 = 5 C x2+ (y-2)2 = 25

B (x - 2)2 + y2= 5 D (x - 2)2 + y2 = 25

II TỰ LUẬN B3 (6đ)

1

x 2(m 1)x 2m  1 tập xác định D = R

Câu 2: Tính các giá trị lượng giác của góc  nếu :

Cot = - 3 và 3 2

2

   

Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ cho 3 điểm A (5 ; -1) ; B (2 ; 3) ; C (-1 ; 4)

a) CM : 3 điểm A, B, C không thẳng hàng

b) Viết phương trình đường cao BB’ của  ABC

c) Viết phương trình đường tròn đi qua 3 điểm A, B, C

ĐÁP ÁN

I\TRẮC NGHIỆM (4đ)

1B 2D 3C 4C 5C 6 D 7C 8B 9C 10B 11A 12C 13D 14A 15D 16B 17C 18D19A 20A

Trang 3

II\TỰ LUẬN (6đ)

Câu1 (1.5đ) : Hàm số f(x) xđịnh trên R x² -2(m+1)x +2m² +1 > 0 , x (0.5đ) 

 ’=(m+1)² -(2m²+1) <0 

-m²+2m <0 (0.5đ)

m<0 hay m>2 (0.5đ).

Câu2(1.5đ): cot =-3 (   2 )

2

3

Suy ra : tan = - (0.25đ)

3 1

Ta có : 1+cot² = 1/sin²  (0.25đ)

Suy ra sin² =1\ 1+ cot² =1\10   sin = -1\ 10 (0.5đ)

Ta có cos =cot sin =   .(0.5đ)

10 3

Câu 3(3đ) : a\ ta có AB =(-3;4) và AC =(-6;5)  ABAC là 2 véctơ

b\ Đường cao BB’ nhận AC =(-6;5 ) làm véctơ pt ,nên pt đường cao BB’ là : -6(x-2) +5( y-3)=0

c\ Gọi I(a,b) là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC ,pt đtròn có dạng : x² + y² -2ax -2by +c =0

Vì đtròn đi qua 3 điểm A (5,-1) ,B(2,3), C(-1,4) nên ta có hệ pt :

-10a +2b +c +26=0

-4a-6b +c +13 =0

2a -8b +c +17 =0

Ngày đăng: 31/03/2022, 22:32

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm