Mục tiêu bài học - Củng cố và khắc sau kiến thức về phép chia, số nghịch đảo.. - Kĩ năng vận dung, biến đổi, tính toán - Cẩn thận, chính xác, linh hoạt trong tính toán, biến đổi.. Phương
Trang 1Gi¸o ¸n sè häc 6
GV: Nguyễn Trường Vĩnh Trường THCS Hiền Ninh
Soạn:
Dạy :
Tiết 88 : PHÉP CHIA PHÂN SỐ LUYỆN TẬP (t2)
I Mục tiêu bài học
- Củng cố và khắc sau kiến thức về phép chia, số nghịch đảo
- Kĩ năng vận dung, biến đổi, tính toán
- Cẩn thận, chính xác, linh hoạt trong tính toán, biến đổi
II Phương tiện dạy học
- GV: Một số lời giải khác
- HS: Ôn tập, làm bài tập
III Tiến trình
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: KTBC
1 Số nghịch đảo của là số
b a
nào?
2 : ?
d
c
b
a
Hoạt động 2: Luyện tập
Bài 89
- GV cho 3 HS lên thực hiện,
số còn lại nháp tại chỗ và so
sánh kết quả, nhận xét, bổ
sung và hoàn chỉnh
Bài 90
- GV cho 4 HS lên thực hiện,
số còn lại nháp tại chỗ và so
sánh kết quả
- 1HS lên bảng
Là
a b
c b
d a c
d b
a d
c b
a
- 3 HS lên thực hiện
- Lớp làm nháp, nhận xét
- 4 HS lên thực hiện
- Lớp làm nháp -> nhận xét, bổ sung
Bài 89 Sgk/43
2
3 1
1 2
3 3
17 34
9 17
3 : 34
9 )
44 6
11 24 6
11 24 11
6 : 24 )
13
2 1 13
2 2 13
4 2 : 13
4 )
c b a
Bài 90 Sgk/ 43
3
2 7
3 )x
a
3
11 11
8 : )x
b
7
3 : 3
2
x
11
8 3
11
x
9
14 3
7 3
x
1
8 3
1 11 3
8
11
x
9
14
x
3
8
x
5
1 3
2 7
4 ) x
d
6
1 : 7
5 5
4 ) x
g
3
2 5
1 7
4
x
5
4 6
1 : 7
5
x
15
10 15
3 7
4x
30
24 5 : 7
x
15
13 7
4
x
30
19 :
7
x
7
4 : 15
13
x
30
19 : 7
5
x
DeThiMau.vn
Trang 2Gi¸o ¸n sè häc 6
GV: Nguyễn Trường Vĩnh Trường THCS Hiền Ninh
- Tổng số có bao nhiêu lít?
- Mỗi chai đóng được bao
nhiêu lít?
- Muốn biết đóng được bao
nhiêu chai ta làm như thế nào?
- Ta có thể tính được quãng
đường từ nhà tới trường không
Và tính như thế nào?
- Vậy ta làm như thế nào để
tính được thời gian từ trường
về nhà?
Bài 93
- GV cho 2 HS lên thực hiện,
số còn lại làm tại chỗ
- TL: 225 lít
- 3/4 lít
- TL: 225 : 3/4
- TL: 10 = (km)
5
1
2 5
1 10
- Lấy quãng đường chia cho vận tốc khi về
6
1
122
- 2 HS thực hiện, số còn lại nháp và so sánh kết quả, nhận xét
4
7 15
13
x
19
30 7
5
x
60
91
x
133
150
x
Bài 91 Sgk/44
Số chai đóng được là:
225 : 300 (chai)
3
4 225 4
3
Bài 92 Sgk/44
Ta có:
Quãng đường từ nhà đến trường là: 10 =
5
1
2 5
1 10
(km) Vậy thời gian Minh đi từ trường về nhà là: (giờ)
6
1
122
Đ/số giờ
6 1
Bài 93 Sgk/44
9
1 9
8 9
9 9
8 1
9
8 7
7 9
8 7
1 7 6
9
8 5 7
5 7
6 9
8 5 : 7
5 7
6 )
2
5 4 2
7 5 7
4 7 5
4 2 : 7
4 7
4 5
2 : 7
4 )
b a
Hoạt động 3: Dặn dò
- Về xem kĩ lại các dạng bài tập đã làm, hoàn thành vào vở bài tập
- Xem lại kiến thức về hỗn số, số thập phân, phần trăm đã học ở tiểu học
- Chuẩn bị trước bài 13 tiết sau học
DeThiMau.vn