1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi môn: kinh tế xây dựng (chuyên ngành xây dựng)50028

4 30 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 458,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sinh viên được phép sử dụng tài li u, máy tính... Các nhân t nh h ng và bi n pháp nâng cao n ng su t lao đ ng trong xây d ng?. NGƯỜI BIÊN SOẠN Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Trang 1

Câu 1 (3đ) Tính d trù nhân cơng và v t li u thành ph n c b n (X, C) theo “ nh m c

d tốn xây d ng cơng trình (XDCB)”đ th c hi n các cơng tác sau:

- Trát 20m2 t ng b ng v a xi m ng mác 50, chi u dày l p trát

- Trát 05m2 t ng b n c ng m b ng v a xi m ng mác 75, chi u dày l p trát

Xi m ng dùng lo i PCB40 (trát 1m2t ng h t 0,22 cơng)

B ng tra đ nh m c d tốn c p ph i cho 1m3 v a xây trát

Câu 2 (3đ) Hãy so sánh 2 ph ng án đ u t mua s m máy xây d ng theo ch tiêu NPW

Câu 3 (4đ) Tr l i ng n g n các câu h i sau:

1 Các hình th c t ch c qu n lí d án đ u t xây d ng?

2 K tên các lo i chi phí khi ti n hành m t d án đ u t xây d ng?

3 Phân bi t gi a v n c đ nh và v n l u đ ng?

4 Giá tr t ng d tốn cơng trình đ c l p b c thi t k nào? Vi t cơng th c tính t ng

d tốn?

NGƯỜI BIÊN SOẠN

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm Sinh viên được phép sử dụng tài li u, máy tính.

V- V n đ u t mua máy Tri u đ ng 200 400

Bt- Doanh thu hàng n m Tri u đ ng 150 165

Trang 2

Câu 1(3đ) Tính d trù nhân cơng và v t li u thành ph n c b n (X, C, ) theo “ nh

m c d tốn cơng tác s a ch a trong xây d ng cơng trình (XDCB)”đ th c hi n đ bê tơng

sàn mái mác 250, v i kh i l ng là 10 m3 V a Bê tơng s d ng đá d m cĩ dmax = 20mm, cát

vàng (Mc > 2), đ s t SN = 8 cm Xi m ng dùng lo i PC40

Chú ý: Theo đ nh m c d tốn s a ch a, h s hao h t v a bê tơng KVBT = 1,05 Nhân cơng

tính cho đ 1m3 BT sàn mái là 3,12 cơng

B ng tra đ nh m c d tốn c p ph i cho 1m3 bê tơng

C311

Xi m ng PCB40 (kg) 246 296 344 394 455 458 Cát vàng Mc>2 (m3) 0,495 0,475 0,456 0,436 0,4 0,424

á d m dmax=20mm (m3) 0,891 0,881 0,872 0,862 0,851 0,861

Câu 2 (3đ) Hãy so sánh 2 ph ng án đ u t mua s m máy xây d ng theo ch tiêu NPW

Tên ch tiêu n v tính Ph ng án A Ph ng án C

V- V n đ u t mua máy Tri u đ ng 300 470

Bt- Doanh thu hàng n m Tri u đ ng 150 165

Chú ý: Hai ph ng án cĩ tu i th khác nhau, nên Ph ng án A ph i tái đ u t 1 l n

Câu 3 (4đ) Tr l i ng n g n các câu h i sau:

1 Tính chi phí Qu n lí d án c a cơng trình bi t Gxl=12 t , GTB=6 t , cơng trình dân d ng, xây d ng t i L c Ninh – Bình Ph c

2 Các d án xây d ng cơng trình nào thì đ c phép ch đ nh th u?

3 S khác nhau gi a hao mịn h u hình và hao mịn vơ hình, gi a hao mịn lo i 1 và hao

mịn lo i 2?

4 Các nhân t nh h ng và bi n pháp nâng cao n ng su t lao đ ng trong xây d ng?

NGƯỜI BIÊN SOẠN

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm Sinh viên được phép sử dụng tài li u, máy tính.

Trang 3

Câu 1(3đ) Tính d trù nhân cơng và v t li u thành ph n c b n (X, C, VC) theo “ nh

m c d tốn xây d ng cơng trình (XDCB)”đ th c hi n cơng tác sau:

- Xây T ng g ch cao 4m (g ch ng 19x9x9cm), v i kh i l ng là 5,5 m3 Trong đĩ

1,5m3 là ph n T ng dày 30cm, cịn l i 4m3 là ph n T ng dày >30cm V a dùng lo i

mác 50 tam h p, cát vàng (Mc>2), Xi m ng dùng lo i PCB40 (1m3 t ng c n 0.19÷0.22

m3 v a, 1.31÷1.55 cơng-Mã hi u: AE 65000)

B ng tra đ nh m c d tốn c p ph i v t li u cho 1m3 v a tam h p xây trát

B211

Xi m ng PCB40 (kg) 86,09 161,02 223,02 291,03 357,04

Câu 2 (3đ) Hãy so sánh 2 ph ng án đ u t mua s m máy xây d ng theo ch tiêu NPW

Câu 3 (4đ) Tr l i ng n g n các câu h i sau:

1 Các d án xây d ng cơng trình nào thì đ c phép ch đ nh th u?

2 S khác nhau gi a hao mịn h u hình và hao mịn vơ hình, gi a hao mịn lo i 1 và hao

mịn lo i 2?

3 Các nhân t nh h ng và bi n pháp nâng cao n ng su t lao đ ng trong xây d ng?

4 Các nhân t nh h ng t i giá thành cơng trình xây d ng và bi n pháp h giá thành theo

h p đ ng?

NGƯỜI BIÊN SOẠN

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm Sinh viên được phép sử dụng tài li u, máy tính.

Tên ch tiêu n v tính Ph ng án A Ph ng án C

V- V n đ u t mua máy Tri u đ ng 200 400

Trang 4

Câu 1 (3đ) Tính d trù nhân cơng và v t li u thành ph n c b n (G, X, C) theo “ nh

m c d tốn xây d ng cơng trình (XDCB)”đ th c hi n cơng tác sau:

- Xây t ng b ng g ch (g ch ng 8x8x19cm), v i kh i l ng là 5,5m3 Cơng tác xây d ng

th c hi n l u 1 (4-7,5m) V a dùng lo i mác 50, cát vàng (Mc=1,5-2,0), Xi m ng dùng

lo i PCB30 (1m3 t ng c n: 0.23 m3 v a, 233 viên g ch,1.85 cơng-Mã hi u AE 6400)

B ng tra đ nh m c d tốn c p ph i v t li u cho 1m3 v a xây trát

Câu 2 (3đ) Hãy so sánh 2 ph ng án đ u t mua s m máy xây d ng theo ch tiêu NPW

Tên ch tiêu n v tính Ph ng án A Ph ng án C

V- V n đ u t mua máy Tri u đ ng 170 470

Bt- Doanh thu hàng n m Tri u đ ng 165 165

Chú ý: Hai ph ng án cĩ tu i th khác nhau, nên Ph ng án A ph i tái đ u t 1 l n

Câu 3 (4đ) Tr l i ng n g n các câu h i sau:

1 Các nhân t nh h ng t i giá thành cơng trình xây d ng và bi n pháp h giá thành theo

h p đ ng?

2 N i dung C ch qu n lí kinh t trong xây d ng?

3 K tên các lo i hình doanh nghi p xây d ng hi n cĩ Vi t Nam?

4 Nh ng c n c đ l p d tốn xây d ng cơng trình hi n nay?

NGƯỜI BIÊN SOẠN

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm Sinh viên được phép sử dụng tài li u, máy tính.

Ngày đăng: 31/03/2022, 22:01

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Các hình th ct ch c q un lí d án ut xây d ng? - Đề thi môn: kinh tế xây dựng (chuyên ngành xây dựng)50028
1. Các hình th ct ch c q un lí d án ut xây d ng? (Trang 1)
2. S khác nhau gi a hao mịn hu hình và hao mịn vơ hình, gi a hao mịn lo i1 và hao mịn lo i 2?  - Đề thi môn: kinh tế xây dựng (chuyên ngành xây dựng)50028
2. S khác nhau gi a hao mịn hu hình và hao mịn vơ hình, gi a hao mịn lo i1 và hao mịn lo i 2? (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w