1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

20 đề thi học kì 1 Toán lớp 449951

14 97 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 273,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điền kết quả tính vào ô trống: Chu vi hình vuông Diện tích hình vuông 6?. Hỏi trung bình mỗi ngày đội công nhân sửa được bao nhiêu mét đường.. Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng: Một

Trang 1

ĐỀ SỐ 1

1 Đặt tính rồi tính:

2 Tính nhẩm:

3 Tính bằng cách thuận tiện nhất:

b) 63 x 178 – 53 x 178 d) 8 x 4 x 25 x 125

4 Đặt tính rồi tính:

5 Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

• 1300cm2 = ……… dm2 • 13dm2 5cm2 = ……… cm2

• 500cm2 = ……… dm2 • 5308dm2 = ……… m2 = …… dm2

• 9m2 = ……… dm2 • 3m2 6dm2 = ……… dm2

• 4dm2 = ……… cm2 • 8791dm2 = ……… m2 = ……… dm2

6 Một cái sân hình chữ nhật có chu vi 108m và có chiều rộng là 18m Tính diện tích cái sân đó

7 May mỗi bộ quần áo cần có 3m 50cm vải Hỏi:

a) May 82 bộ quần áo như thế cần có bao nhiêu mét vải?

b) Có 49m vải thì may được bao nhiêu bộ quần áo như thế?

ĐỀ SỐ 2

1 Số ?

Số bị chia Số chia Thương Số dư

2 Tìm x, biết:

a) x : 305 = 642 + 318 b) x : 104 = 635 2 

3 Tính:

a) 27 356 + 423 101 c) 7281 : 3 11

b) 67 54 – 209  d) 6492 + 18 544 : 4

4 Viết thành số đo diện tích:

• Bảy đề-xi-mét vuông:

• Một nghìn tám trăm linh sáu xăng-ti-mét vuông:

• Ba mươi lăm nghìn mét vuông:

• Sáu trăm sáu mươi sáu đề-xi-mét vuông:

5 Một người đi xe máy trong 1 giờ 30 phút đi được 45km 360m Hỏi trung bình mỗi phút

xe máy đi được bao nhiêu mét?

Trang 2

> • 2dm2 5cm2 205cm2 • 6m2 48dm2 7m2

= ?

7 Giải bài toán dựa vào tóm tắt sau:

37kg gạo loại I,mỗi kí - lô - gam giá 6400đ

56kg gạo loại II, mỗi kí - lô - gam giá 5200đ}?đồng

ĐỀ SỐ 3

1 Điền kết quả phép tính vào ô trống:

Tích

2 Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

• 85 300 = ……… 10 • 75 000 000 = ……… 10 

3 Tính nhẩm:

a) 34 1000 : 100  c) 59 000 x 100 : 1000

b) 9500 : 100 x 10 d) 27 000 000 x 10 : 10 000

4 Đặt tính rồi tính:

5 Em hãy viết tên tất cả các hình

chữ nhật ở hình bên

6 Một phòng họp hình chữ nhật có chiều dài 25m Chiều rộng kém chiều dài 9m Trong phòng họp có 400 người Tính diện tích trung bình dành cho mỗi người

7 Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước kết quả đúng:

a) Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 7m2 3dm2 = ……… dm2 là:

b) Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 125dm2 = ……… m2 ……… dm2 là:

A 10m2 25dm2 B 1m2 25dm2 C 12m2 5dm2 D 12m2 5dm2

ĐỀ SỐ 4

1 Tính bằng 2 cách:

2 Tính giá trị của biểu thức 31 m với mỗi giá trị của m là: 48, 139, 126

3 Nối phép tính với kết quả của phép tính đó:

C H

E B

A

Trang 3

• 10962 : 42 □ □ 261

4 Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

• 3400cm2 = ……… dm2 • 84600cm2 = ……… dm2

• 280cm2= ……… dm2 ……… cm2 • 5dm2 3cm2 = ……… cm2

5 Hai cửa hàng cùng nhận 7420kg gạo Cửa hàng thứ nhất trung bình mỗi ngày bán được 371kg gạo, cửa hàng thứ hai trung bình mỗi ngày bán được 265kg gạo.Hỏi cửa hàng nào bán hết số gạo đó sớm hơn và sớm hơn mấy ngày?

6 Trên hình vẽ bên:

a) Đoạn thẳng BC là cạnh của những

hình tam giác, hình tứ giác nào?

b) Điểm E là đỉnh chung của những

hình tam giác, hình tứ giác nào?

7 Giải bài toán dựa vào tóm tắt sau:

Có 27 học sinh giỏi:

Mỗi em được thưởng 15 quyển vở Mỗi quyển vở giá 3200 đồng Tính số tiền mua vở?

ĐỀ SỐ 5

1 Đặt tính rồi tính:

2 Tính bằng hai cách:

a) 582 : (3 2) c) 1000 : (2 5)

b) 4235 : (7 5) d) 630 : (9 10)

3 Tìm y:

a) y – 32 = 1512 : 27 b) 2448 : y = 2210 : 65

4 Tính giá trị của biểu thức:

a) 51 756 + 487 101  b) 981 : 327 + 2289 : 327

5 Điền kết quả tính vào ô trống:

Chu vi hình vuông

Diện tích hình vuông

6 Một đội công nhân sửa đường Trong 13 ngày đầu sửa được 768m đường, 12 ngày sau sửa được 740m đường và trong 15 ngày cuối sửa được 812m đường Hỏi trung bình mỗi ngày đội công nhân sửa được bao nhiêu mét đường?

7 Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

• 200cm2 = ……… dm2 • 38dm2 4cm2 = ……… cm2

• 5001dm2 = ……… m2 ……… dm2 • 900dm2 = ……… m2

• 1994dm2 = …… cm2 • 73m2 = ……… dm2

ĐỀ SỐ 6

1 Tính:

B A

Trang 4

a) 169 (20 – 8) c) 34100 : 10 6

b) 560 13 – 107 3  d) 248 : 4 11

2 Tính bằng ba cách:

a) (49 21) : 7  b) (64 32) : 8

3 Nối phép tính với kết quả tương ứng:

4 Tính bằng cách thuận tiện nhất:

a) 45 971 + 39 971 + 84 29  

b) 50 635 2 

5 Ở hình vẽ bên:

6 Tìm x:

a) x : 83 = 636 (dư 28) b) 194 x = 94090

7 Người ta phải dùng 365 chuyến xe để chở hết 1825 tấn hàng Hỏi trung bình mỗi

chuyến xe chở được bao nhiêu tấn hàng?

ĐỀ SỐ 7

1 Đặt tính rồi tính:

2 Tính:

203

638

2345

407

3 Dựa vào mối quan hệ giữa phép nhân và phép chia để viết ngay kết quả tính:

a) 1984 5 = 9920  b) 31008 3 = ………

9920 : 1984 = ……… 93 024 : 31 008 = ………

4 Điền vào chỗ chấm

a) Hình vẽ bên có: ……… đường thẳng

b) Gồm các đường thẳng ………

Hình vuông (1) có chu vi 268m, hình chữ

nhật (2) có chu vi nhỏ hơn chu vi hình (1)

là 84cm:

a) Tính chiều dài và chiều rộng hình chữ

nhật (2)

b) Tính diện tích hình chữ nhật (2)

Hình

chữ nhật (2)

Hình vuông (1)

B

C D

A

Trang 5

5 Tính giá trị của biểu thức:

a) 33 840 : 8 : 6 : 3

b) (21 189 – 317 40) + 168 4 

6 Có 32 400 đồng thì mua được 24 cái bút bi Hỏi nếu mua 45 cái bút bi như thế hết bao nhiêu tiền?

7 Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng:

Một tấm vải hình chữ nhật chiều rộng 16dm, chiều dài gấp 3 lần chiều rộng Diện tích của tấm vải đó là:

ĐỀ SỐ 8

1 Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

• 1 giờ 47 phút = ……… phút • 21m2 = ……… dm2

• 2 tấn 73kg = ……… kg • 375cm2 = ……… dm2 ……… cm2

• 3005m = ……… km ……… m • 9m2 = ……… cm2

1

2 Tính nhẩm:

• 61 100 =  • 352 1000 • 700 000 : 1000 =

• 1000 : 10 = • 800 : 100 = • 101 10 000 = 

• 40 000 : 1000 = • 95 10 000 = 

3 Tìm các số tròn trăm viết vào ô trống để có:

a) 4 < 410  b) 8 > 990

b) 4 > 410  d) 8 < 990

4 Tính:

357

999

x 111

1083

x 49

5 Người ta dùng 500 viên gạch hình vuông có cạnh 30cm để lát nền phòng hình chữ nhật

có chiều dài 9m Hỏi:

a) Diện tích căn phòng bằng bao nhiêu m2?

b) Chiều rộng căn phòng bằng bao nhiêu mét?

6 Đ, S ?

1693

x 204 6772 3386 40632

1693

x 204 6772 3386 345372

4058

x 7 28406

4058

x 7

33006

Trang 6

7 Tim đập mỗi phút khoảng 75 lần Hỏi tim đập bao nhiêu lần trong 1 giờ; 1 ngày đêm; 1 năm thường?

ĐỀ SỐ 9

1 Điền số vào ô trống:

a)

87 a

b) Điền kết quả phép nhân vào ô trống:

2 Nối phép tính với kết quả của phép tính đó:

3 Tính giá trị của biểu thức:

a) 10 000 – 777 : 21 58  b) 1404 + 54 495 : 45 3

4 Có 12 bạn cùng mua một loại bút chì hết tất cả 97200 đồng Tính giá trị tiền mỗi cây bút chì, biết rằng mỗi bạn mua 2 cây

5

• 400dm2 3m2 89dm2 • 2m2 58dm2 3m2

>

=

<

6 Tính diện tích hình chữ nhật có chiều dài a và chiều rộng b với:

a) a = 108m và b = 94m c) a = 53cm và b = 8cm

b) a = 64dm và b = 17dm

7 Hiện nay tuổi mẹ cộng với tuổi con bằng 52 tuổi Biết rằng tuổi mẹ sau 3 năm nữa sẽ hơn tuổi con hiện nay là 29 tuổi Tính tuổi của mỗi người hiện nay

ĐỀ SỐ 10

1 Viết số thích hợp vào ô trống:

2 Tính nhẩm:

• 146 30 = • 2300 100 = • 2140 400 = 

• 508 200 =  • 674 50 =  • 81 90 = 

3 Thực hiện phép tính chia rồi thử lại (theo mẫu):

36

5980 1030 040

165 Th ử lại: 36 x 165 + 40 = 5980

M ẫu: 5980 : 165

Trang 7

a) 8547 : 316 b) 3749 : 36 c) 39 590 : 195

4 Giải bài toán dựa vào tóm tắt sau (giải bằng hai cách):

27 tá bút chì màu

55 tá bút chì đen

16 tá bút bi } ?cái

5 Tìm số trung bình cộng các số lẻ bé hơn 9

6 Đánh dấu (x) vào ô trống trước kết quả đúng:

a) 30m2 5dm2 = 3050dm2 c) 708cm2 = 7dm2 8cm2

b) 30m2 5dm2 = 3005dm2 d) 708cm2 = 70dm2 8cm2

7 Một hình chữ nhật có chiều dài 23dm và chiều rộng 15dm Một hình vuông có chu vi bằng chu vi hình chữ nhật Tính diện tích hình vuông đó

ĐỀ SỐ 11

1 Tính nhanh:

a) 9 12 + 9 8 – 9 10 =    c) 20 182 5 =  

b) 3 76 + 76 8 =  

2 Thực hiện phép chia rồi ghi số thích hợp vào chỗ chấm:

3345 68

8008 22

738 49

2560 70

c) Số dư của phép chia này là:

Số dư của phép chia này là:

d)

b) Số dư của phép chia này là:

Số dư của phép chia này là:

a)

3 Tính:

a) 218 (40 – 5)  c) 564 (30 – 8)

b) 179 13 – 179 3  d) 421 26 – 421 6 

4 Mỗi hộp bút xếp được 24 cây Có 1575 cây bút thì xếp được vào bao nhiêu hộp và cần phải có bao nhiêu cây bút nữa để gộp với số bút dư xếp vào đủ một hộp?

5 Tìm x:

a) x 135 = 19 880 – 305  b) 75 x = 7842 – 1392 

6 Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng:

Một hình vuông có chu vi đo được 52m Hình vuông đó có:

Diện tích là: 144m2 Diện tích là: 169m2

Trang 8

Diện tích là: 196m2 Diện tích là: 121m2

7 Có 8 sọt cam đựng tất cả 4056 quả Hỏi:

a) Trung bình mỗi sọt đựng bao nhiêu quả cam?

b) Người ta đã bán đi 3 sọt cam Hỏi số quả cam còn lại là bao nhiêu?

ĐỀ SỐ 12

1 Viết kết quả vào ô trống:

x 40

1480 37

9300 5670

1050 555

: 15

2 Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

• 8m2 60cm2 = ……… cm2 • 903kg = ……… tạ ……… kg

3 Tính:

a) 1058 + 234 327  c) 456 : 38 + (302 11)

b) (10 000 – 837) 409  d) 758 + 432 (7055 : 83)

4 Tính theo hình vẽ dưới đây:

a) Chu vi hình (1) là:

b) Chu vi hình (2) là:

c) Chu vi hình (3) là:

d) Chu vi hình (ABCD) là:

5 Nối phép tính với kết quả tương ứng:

6 Viết tiếp vào chỗ chấm rồi điền số thích hợp vào ô trống:

Số lớn = (……… + ………) : 2

Số bé = (……… − ………) : 2

7 Một tổ thợ dệt trong sáu ngày đầu dệt được 1320m vải, chín ngày sau đó dệt được nhiều hơn sáu ngày đầu là 135m vải Hỏi trung bình mỗi ngày tổ thợ dệt ấy đã dệt bao nhiêu mét vải?

ĐỀ SỐ 13

1 Điền số thích hợp vào ô trống:

35cm 70cm

24cm

12cm

(3)

(2) (1)

C

B A

D

Trang 9

Số bị chia 6729 4836 8748 38 521

Thương

Số dư

2 Viết biểu thức rồi tính giá trị của biểu thức đó:

a) Số 732 được gấp lên 115 lần rồi cộng với 237

b) Số 732 được tăng thêm 115 đơn vị rồi nhân với 237

c) Thương của 5436 với 453 nhân với hiệu của 612 và 79

3 Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

• 53 3 ……… = 53 000  • 2005 ……… = 0

4 Viết thành số đo diện tích:

• Mười ba đề-xi-mét vuông

• Hai nghìn không trăm tám mươi sáu mét vuông

• Năm xăng-ti-mét vuông

• Bảy trăm mười chín đề-xi-mét vuông

5

6 Một người đi bộ đi được 8588m trong 2 giờ Hỏi nếu người đó đi bộ trong 2 giờ 30 phút thì đi được đoạn đường dài bao nhiêu mét?

7 Điền chữ số thích hợp và dấu * của phép tính:

*

*

*

*

*

4

*

* 1

0

*

*

*

*

*

8 1 4

ĐỀ SỐ 14

1 Tính:

30791

x 85

524

x 259

48672 209

128100 420

2 Tính giá trị của biểu thức:

a) 1584 – 3905 : 55 + 89 b) 4966 + 719 42 – 666 

a) Trên hình bên có mấy hình vuông và mấy

hình chữ nhật Hãy ghi tên các hình chữ nhật

và hình vuông đó

b) Cho biết chu vi hình EBCG bằng 108cm,

chu vi hình DAEG bằng 78cm Hãy tính diện

tích hình DAEG

G

E

B A

Trang 10

> • 138cm2 13dm2 8cm2 • 6dm2 13cm2 603cm2

= ?

< • 509dm2 5m2 9dm2 • 27dm2 4cm2 274cm2

4 Viết bằng chữ:

5 Có một số kẹo, nếu xếp vào mỗi gói 120 viên kẹo thì được 45 gói Hỏi nếu xếp mỗi gói

135 viên kẹo thì xếp được vào mấy gói?

6 Điền kết quả vào ô trống:

7 Không thực hiện phép tính, hãy tìm x:

a) x 25 = 25 1998 

b) (x + 673) 86 = (429 + 673) 86 

c) (x + 5) : 98 = (30 963 + 5) : 98

ĐỀ SỐ 15

1 Tính nhanh:

• 41 9 + 9 59   • 7200 : 6 : 12

• 9 (444 + 444 + 444)

2 Nối biểu thức đã cho với các giá trị đúng của nó:

3 Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

• 248 000 = ……… 100 • 436 000 ……… = 4 360 000

4 Giải bài toán dựa vào tóm tắt sau:

Đội 1:Có 542 công nhân, mỗi công nhân trồng 12 cây

Đội 2:Có 618 công nhân, mỗi công nhân trồng 14 cây } ?cây

5

a) Cho một hình chữ nhật có số đo chiều dài là a, số đo chiều rộng là b Gọi P là chu vi,

S là diện tích hình chữ nhật đó Hãy viết tiếp vào chỗ chấm

S =

P =

b

a

b) • Nếu a = 17m; b = 9m thì P = ………; S = ………

• Nếu a = 542cm; b = 218cm thì P = ………; S = ……

Trang 11

• Nếu a = 89dm; b = 130cm thì P = ………; S = ……

6 Quan sát hình vẽ rồi đánh dấu (x) vào ô vuông sau câu trả lời đúng:

C

B A

a) Diện tích hình A lớn hơn diện tích hình C

b) Diện tích hình A bằng diện tích hình B

c) Diện tích hình C bằng diện tích hình A

d) Diện tích hình A nhỏ hơn diện tích hình B

7 Buổi đồng diễn múa hát sân trường A có tất cả 1050 học sinh tham dự

a) Nếu xếp mỗi hàng có 25 học sinh thì xếp được mấy hàng?

b) Nếu xếp thành 50 hàng thì mỗi hàng sẽ có bao nhiêu học sinh?

ĐỀ SỐ 16

1 Đặt tính rồi tính:

2 Tính giá trị của biểu thức m : n, biết:

3 Tìm a:

a) a 72 = 144 303  b) a : 316 = 111 + 202

4 Một miếng đất hình chữ nhật có diện tích là 198m2 và chiều dài là 18m Tính chu vi của miếng đất hình chữ nhật đó

5 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô:

a) 8m2 6dm2 = 86dm2 d) 36m2 8dm2 = 368dm2

b) 720dm2 = 72 000cm2 e) 180dm2 19cm2 = 18 019cm2

c) 2500cm2 = 25dm2

6 Một đội công nhân lắp ráp máy làm việc trong 26 ngày, mỗi ngày ráp được 170 chiếc máy Số máy đó để đều vào 65 kiện hàng như nhau Hỏi mỗi kiện hàng có bao nhiêu chiếc máy?

7 Nối hai biểu thức có giá trị bằng nhau:

20600 : 200 4 1052 (10 : 2) 498

498 5 20600 : (100 2) (1000 + 52) (3 + 1)

Trang 12

ĐỀ SỐ 17

1 Điền số vào ô trống:

a)

53 2

b)

2 Tính diện tích hình vuông có cạnh:

3 Chuyển số chia thành một tích để tính (theo mẫu)

Mẫu: 60 : 15 = 60 : (5 3)

= 60 : 5 : 3

= 12 : 3 = 4

4 Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

• 12 700dm2 = ……… m2 • 248cm2 = ……… dm2 ……… cm2

• 5000cm2 = ……… dm2 • 6dm2 2cm2 = ……… cm2

• 30m2 = ……… dm2 • 3m2 9dm2 = ……… dm2

• 610dm2 = ……… cm2 • 5m2 18dm2 = ……… dm2

5 Một đoàn xe chuyển hàng ra bến cảng: 10 chuyến đầu chuyển được 38 tấn; 16 chuyến sau chuyển được 62 tấn và 5 chuyến cuối cùng chuyển được 24 tấn Hỏi trung bình mỗi chuyến xe chuyển được bao nhiêu tấn hàng?

6 Tính giá trị của biểu thức:

a) (16200 – 216 75) 816 : 4   b) 10000 – 986 : 34 11

7 Hai thửa ruộng thu hoạch được 4 tấn 2 tạ thóc Thửa ruộng thứ nhất thu hoạch được nhiều hơn thửa ruộng thứ hai 6 tạ thóc Hỏi mỗi thửa ruộng thu hoạch được bao nhiêu kí-lô-gam thóc?

ĐỀ SỐ 18

1 Nhân nhẩm:

2 Đặt tính rồi tính:

3 Nối đề bài với kết quả đúng:

Trang 13

4 Quan sát hình vẽ dưới đây rồi ghi số thích hợp vào chỗ chấm:

Trên hình vẽ bên:

- Có ……… hình vuông cạnh 1cm

- Có ……… hình vuông cạnh 2cm

- Có ……… hình chữ nhật có chiều

dài 2cm, chiều rộng 1cm

5 Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

4 tuần 6 ngày = ……… ngày 1276dm2 = ……… m2 ……… dm2

365 ngày = ……… tuần ……… ngày 9m2 31dm2 = ……… dm2

8 phút 15 giây = ……… giây 415dm2 20cm2 = ………cm2

2 giờ 40 phút = ……… phút 38m2 = ……… cm2

6 Vườn nhãn có 32 hàng, mỗi hàng có 14 cây Vườn quýt có 43 hàng, mỗi hàng có 17 cây Hỏi cả hai vườn có bao nhiêu cây nhãn và quýt?

7 Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng:

Một tấm vải hình chữ nhật dài 384cm, chiều rộng bằng chiều dài Diện tích của tấm

4 1

vải đó là:

A 34686cm2

B 36846cm2

C 38466cm2

D 36864cm2

ĐỀ SỐ 19

1 Viết kết quả vào ô trống:

Tích

2 Tính:

299700 370 26

3 Điền dấu phép tính vào chỗ chấm:

a) 480 : (12 5) = 480 ……… 12 …… 5

b) 840 : 20 : 7 = 840 : (20 ……… 7)

c) 7200 : (6 12) = 7200 ……… 6 ……… 12

d) 1800 : 9 : 4 = 1800 : (9 ……… 4)

4 Chu vi hình vuông bằng 172m Tính diện tích của hình vuông đó

5 Em hãy vẽ một hình chữ nhật có chiều dài 6cm, chiều rộng 2cm và vẽ một hình vuông

có chu vi bằng chu vi hình chữ nhật đó

6 Tính giá trị của biểu thức:

a) 9008 – (5005 – 3198 : 13) b) 1029 – 986 : 34 21

1cm 1cm

Trang 14

7 Một cửa hàng ngày đầu bán được 2 tạ đậu, ngày thứ hai bán được 19 yến, ngày thứ ba bán được 126kg Hỏi trung bình mỗi ngày bán được bao nhiêu kí-lô-gam đậu?

ĐỀ SỐ 20

1 Viết số thích hợp vào ô trống:

2 Tìm y:

a) y : 25 = 248 4  c) 28 y = 6860 

b) y : 34 = 95 15  d) y 977 = 76206

3 Tính:

a) 4031 + 9538 : 502 c) 107413 – 96067

4 Một hình chữ nhật có chiều rộng 34cm, chiều dài gấp 3 lần chiều rộng Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật đó

5 Đ, S ?

a) 458dm2 = 45800cm2 d) 80m2 = 800dm2

b) 1806cm2 = 18dm2 6cm2 e) 50200dm2 = 502m2

c) 300cm2 = 30dm2

6 Tìm x biết:

a) 153 x = x  b) 153 x = 153  c) x x = x 

7 Người ta trồng cây xung quanh một khu vườn hình vuông cạnh 63m, cây nọ cách cây kia 30dm Hỏi đã trồng được tất cả bao nhiêu cây?

Ngày đăng: 31/03/2022, 21:52

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

6. Một cái sân hình chữ nhật có chu vi 108m và có chiều rộng là 18m. Tính diện tích cái sân  đó. - 20 đề thi học kì 1  Toán lớp 449951
6. Một cái sân hình chữ nhật có chu vi 108m và có chiều rộng là 18m. Tính diện tích cái sân đó (Trang 1)
5. Em hãy viết tên tất cả các hình chữnhậtở hình bên. - 20 đề thi học kì 1  Toán lớp 449951
5. Em hãy viết tên tất cả các hình chữnhậtở hình bên (Trang 2)
6. Một phòng họp hình chữ nhật có chiều dài 25m. Chiều rộng kém chiều dài 9m. Trong phòng  họp có 400 người - 20 đề thi học kì 1  Toán lớp 449951
6. Một phòng họp hình chữ nhật có chiều dài 25m. Chiều rộng kém chiều dài 9m. Trong phòng họp có 400 người (Trang 2)
6. Trên hình vẽ bên: - 20 đề thi học kì 1  Toán lớp 449951
6. Trên hình vẽ bên: (Trang 3)
5. Ở hình vẽ bên: - 20 đề thi học kì 1  Toán lớp 449951
5. Ở hình vẽ bên: (Trang 4)
Một tấm vải hình chữ nhật chiều rộng 16dm, chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Diện tích củatấmvảiđó là: - 20 đề thi học kì 1  Toán lớp 449951
t tấm vải hình chữ nhật chiều rộng 16dm, chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Diện tích củatấmvảiđó là: (Trang 5)
7. Một hình chữ nhật có chiều dài 23dm và chiều rộng 15dm. Một hình vuông có chu vi bằng chu vi hình chữnhật - 20 đề thi học kì 1  Toán lớp 449951
7. Một hình chữ nhật có chiều dài 23dm và chiều rộng 15dm. Một hình vuông có chu vi bằng chu vi hình chữnhật (Trang 7)
4. Tính theo hình vẽ dưới đây: a) Chu vi hình (1) là: b) Chu vi hình (2) là: c) Chu vi hình (3) là: d) Chu vi hình (ABCD) là:  - 20 đề thi học kì 1  Toán lớp 449951
4. Tính theo hình vẽ dưới đây: a) Chu vi hình (1) là: b) Chu vi hình (2) là: c) Chu vi hình (3) là: d) Chu vi hình (ABCD) là: (Trang 8)
a) Trên hình bên có mấy hình vuông và mấy hình  chữnhật. Hãy ghi tên các hình chữ nhật và hình vuông  đó. - 20 đề thi học kì 1  Toán lớp 449951
a Trên hình bên có mấy hình vuông và mấy hình chữnhật. Hãy ghi tên các hình chữ nhật và hình vuông đó (Trang 9)
b) Cho biết chu vi hình EBCG bằng 108cm, chu vi hình DAEG  bằng 78cm. Hãy tính  diện tích hình DAEG - 20 đề thi học kì 1  Toán lớp 449951
b Cho biết chu vi hình EBCG bằng 108cm, chu vi hình DAEG bằng 78cm. Hãy tính diện tích hình DAEG (Trang 9)
Cạnh hình vuông 57m - 20 đề thi học kì 1  Toán lớp 449951
nh hình vuông 57m (Trang 10)
6. Quan sát hình vẽ rồi đánh dấu (x) vào ô vuông sau câu trả lời đúng: - 20 đề thi học kì 1  Toán lớp 449951
6. Quan sát hình vẽ rồi đánh dấu (x) vào ô vuông sau câu trả lời đúng: (Trang 11)
2. Tính diện tích hình vuông có cạnh: - 20 đề thi học kì 1  Toán lớp 449951
2. Tính diện tích hình vuông có cạnh: (Trang 12)
4. Một hình chữ nhật có chiều rộng 34cm, chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Tính chu vi và diện tích hình chữnhậtđó. - 20 đề thi học kì 1  Toán lớp 449951
4. Một hình chữ nhật có chiều rộng 34cm, chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Tính chu vi và diện tích hình chữnhậtđó (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w