1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề ôn thi THPT quốc gia năm 2017 Trường THPT Phan Bội Châu49441

6 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 283,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ thị của hàm số 4 2 và đồ thị của hàm số có tất cả bao nhiêu điểm chung.. Hàm số fx đạt cực đại tại điểm nào dưới đây?. Hàm số nào sau đây nghịch biến trên tập số thực R?. Tìm tất cả c

Trang 1

TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU ĐỀ ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017

TỔ TOÁN

Câu 1 Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 4 2

1

x y

x

A.x1 B y4 C x 1 D y 2

Câu 2 Đồ thị của hàm số 4 2 và đồ thị của hàm số có tất cả bao nhiêu điểm chung

1

yx

Câu 3 Cho hàm số y = f(x) xác định, liên tục trên đoạn 2; 2 và có

đồ thị là đường cong hình vẽ bên Hàm số f(x) đạt cực đại tại điểm

nào dưới đây?

Câu 4 Hàm số nào sau đây nghịch biến trên tập số thực R?

A y  x3 3x23x2 B 3 2

y  x 3x 3x2

C yx33x23x2 D 3 2

yx 3x 3x2

Câu 5 Cho hàm số yf x  liên tục trên R và có bảng biến thiên như hình vẽ Tìm tất cả các giá trị thực của m để phương trình f x 2m có đúng hai nghiệm phân biệt

y’ - 0 + 0 - 0 +

y

0



A m 0 B C D

  

m 0 3 m 2

  

3 m 2

 

Câu 6 Cho hàm số 4 Mệnh đề nào dưới đây đúng

1

y x

x

 

A Cực đại của hàm số bằng 3 B Cực đại của hàm số bằng 1

C Cực đại của hàm số bằng 5 D Cực đại của hàm số bằng 3

Câu 7 Một chất điểm chuyển động theo quy luật 2 3.Tính thời điểm t (giây) tại đó vận tốc v(m/s)

6

stt

của chuyển động đạt giá trị lớn nhất

Câu 8 Tìm tất cả các tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

2

2

y

x

A y = 1, y = 2 B y = 3, y = 1 C y = 3, y = 2 D y = 3

2

y ln x3lnx2

0;e e ;  ;1 2;   2 

;ee ;

;

e

 

Câu 10 Biết là các điểm cực trị của đồ thị hàm số Tính giá trị của

10 1; , (3; 2) 3

A  B

yaxbxcxd

hàm số tại x 3

A y( 3) 30 B y( 3)  34 C y( 3)  30 D y( 3) 34

Câu 11 Cho hàm số 3 2 có đồ thị như hình vẽ bên Mệnh đề nào dưới đây là đúng:

axbxcxd

A x = – 2

B x = – 1

C x = 1

D x = 2

Trang 2

A/ a > 0, b > 0, d = 1

B/ a < 0, b < 0, c = 0

C/ a < 0, b < 0, d = 1

D/ a < 0, b > 0, c = 0

Câu 12 Với a, b là các số thực dương và khác 1 Cho Ploga ab.logb a, khi đó

A Plogababa B P4 1 log  b a

1 log

Câu 13 Tập nghiệm của phương trình  2 3   là

x

4 5

5 4

4 3

S    

 

1 2

Câu 14.Bác Ba gửi số tiền 7 triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất 8,5% năm Biết rằng nếu không rút tiền thì cứ sau mỗi năm, số tiền lãi sẽ được nhập vào số vốn ban đầu Hỏi sau 12 năm Bác Ba rút được bao nhiêu tiền, nếu trong thời gian này Bác Ba không rút tiền ra và lãi suất không thay đổi?

Câu 15 Với x là số thực dương Rút gọn biểu thức P = x x x x : , ta được

11 16 x

A P = x B P = 6x C P = 8 x D P = 4x

Câu 16 Cho a > 0 và a  1, x và y là hai số thực dương Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

a

a

log x x

log

a

log

x log x

C logaxylog xa log ya D log xb  log a log xb a

Câu 17 Tìm tập nghiệm S của bất phương trình: log4x7log2x 1 :

A S = [ 1;2] B S = [ 7;2) C S = (-1; 2) D.S = ( 7; 2)

Câu 18 Tính đạo hàm của hàm số ylne xx

x x

e y

 

x x

e y

 

x

y  e x

Câu 19 Cho ba số thực dương a, b, c dương khác 1 Đồ thị các hàm số yloga x, ylogb x, ylogc x

được cho trong hình vẽ bên Mệnh đề nào dưới đây là đúng

6

4

2

x

5

2 0

1

loga

logb

logc

x 1

0

y

A a b c

B.a c b

C.b c a

D c a b

Trang 3

Câu 20 Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình 2 2  2  có nghiệm thuộc

2 log xlog x  3 m log x 3 nửa khoảng [32;)

A 0 m 3 B m3 C m 3 D 1 m 3

x

Tìm tất cả các giá trị của m để bất phương trình trên nghiệm đúng với mọi x0

2

2

2

2

m 

Câu 22 Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) sin 3f xx

3

f x dxx C

3

f x dx  x C

C  f x dx( ) 3cos 3x C D  f x dx( )  3cos 3x C

Câu 23 Cho hàm số f x( ) liên tục trên R Biết và Tính

2

1 ( ) 3

f x dx

1 ( ) 4

f x dx

2 ( ) 1

M  f xdx

Câu 24 Nếu F(x) là một nguyên hàm của 2 và Tính bằng:

( ) sin

2

x

f x

F    

  F(2017 )

A 1.2017 B C D

2017 1

2017 1

2017 1

Câu 25 Biến đổi thành , với Khi đó là hàm nào trong các hàm số

3

01 1

x

2

1 ( )

f t dt

1

sau?

2 ( ) 

f t t t f t( )2t22t f t( ) t2 t f t( )2t22t

Câu 26 Biết xsin3x dxasin3xbxcos3xC, khi đó bằng

a b

Câu 27 Cho 2 hàm số   2 và lần lượt có đồ thị (C) và (C') như hình 2

4

yf x   x x yg x  x

Gọi V là thể tích của khối tròn xoay có được bằng cách quay hình phẳng giới hạn bởi 2 đồ thị (C), (C'),

, quanh Ox Khẳng định nào sau đây là đúng?

0,

6 5 4 3 2 1

1 2 3 4 5

3

Hình 2.

Trang 4

A B

C 4    2 D

0

Câu 28 Thể tích khối tròn xoay khi quay quanh trục Ox của hình phẳng giới hạn bởi các đường yxln ,x

có giá trị bằng trong đó a, b là hai số thực nào dưới đây?

0,

a

A a = 24; b = 5 B a = 27; b = 5 C a = 27; b = 6 D a = 24; b = 6.

Câu 29 Cho số phức z = 3- 4i Phần thực và phần ảo số phức z là

A Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng - 4i; B Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 4;

C Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 4i; D Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng -4

Câu 30 Tính mô đun của số phức z thoả 3iz (3 i)(1 i) 2

3

2

2

3

z

Câu 31 Tìm số phức liên hợp của z, biết z thõa:  2i 3z i 2  32i 2

A. z i B. z4. C. z 4i. D. z 4 2i.

Câu 32 Trong tập số phức Tìm tập nghiệm của phương trình z4  z2 120

A 2,2,i 3,i 3 B.3, 4 C.2, 2 D. 4

Câu 33 Số phức z thỏa mãn:(1i z)  (2 i z) 13 2 i

Câu 34 Số phức z thay đổi sao cho z 1 Khi đó giá trị bé nhất m và giá trị lớn nhất M của zi là:

A m  M0, 1 B m  M0, 2 C m  M0,  2 D m  M1, 2

Câu 35 Cho (H) là khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh đều bằng a Tính thể tích V của (H) theo a

A V = B V = C V = D V =

3

3

2 6

3 4

3 2

a

Câu 36 Khối 8 mặt đều thuộc là khối đa diện loại nào sau đây?.

A {3; 3} B {4; 3} C {5; 3} D {3; 4}

Câu 37 Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB = a, BC a 3 = , SA vuông góc với mặt phẳng đáy Biết góc giữa SC và (ABC) bằng 0

60 Thể tích khối chóp S.ABC bằng:

A a3 B 3a3 C a3 D

3

a

Câu 38 Cho lăng trụ tam giác ABC A'B'C' có đáy ABC là tam giác đều cạnh a và điểm A' cách đều A,B,C biết AA' = 2 3 Thể tích lăng trụ là

3

a

A B C D

3

5

12

4

4

4

a

Câu 39 Một hình trụ có chu vi của đường tròn đáy là , chiều cao của hình trụ gấp 4 lần chu vi đáy Thể c

tích của khối trụ này là:

2

2

2c

3

2c

3

Trang 5

Câu 40 Một hình nón ngoại tiếp hình tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 3 Tính diện tích xung quanh S xq

của hình nón đó

A 3 3 B C D.

2

xq

2

xq

=

Câu 41. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD), SA2a Diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD là:

A 2

6 a  B 2

12 a  C 2

36 a  D 2

3 a 

Câu 42 Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 3, AC = 4 Tính thể tích V của vật thể tròn xoay khi quay tam giác ABC quanh đường thẳng BC tạo thành

5

5

3

5

V

Câu 43 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tam giác ABC với A3; 4;2 ,  B  1; 2;2 và

.Tìm tọa độ điểm G là trọng tâm của tam giác ABC :

2;0; 1 

C

7 0;1;

2

Câu 44 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d: 2 3 Vectơ nào dưới đây

x  y  z

là vectơ chỉ phương của d?

A u1 (2; 3; 0) B u2  ( 1;3; 2) C u3 (2; 3;1) D u1 (2;1; 0)

Câu 45 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A0; 2; 0 , B 1; 0; 0 , C 0; 0;3 Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng (ABC)?

1

2 1 3

1 2 3

1 2 3

3 1 3

  

Câu 46 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(2; 1; 1) và mặt phẳng (P): 2x – y + 2z + 1 = 0 Phương trình mặt cầu (S) tâm A tiếp xúc với mặt phẳng (P) là

A (S): (x – 2)² + (y – 1)² + (z – 1)² = 9 B (S): (x – 2)² + (y – 1)² + (z – 1)² = 3

C (S): (x – 2)² + (y – 1)² + (z – 1)² = 5 D (S): (x – 2)² + (y – 1)² + (z – 1)² = 4

Câu 47 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz Tìm tọa độ giao điểm M của đường thẳng d: và

1 2 1

 

   

  

 mặt phẳng (P): x2y z 0?

A M3; 0; 1  B M3; 2; 1   C M1; 2; 5  D M1; 0;1

Câu 48 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz Tìm để 2 đường thẳng m 1: và

d

m

-cắt nhau?

2

:

Câu 49 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai đường thẳng 1 2 :

      

Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm A(1; 0; 4), cắt và vuông góc  d1 d2

:

xy z

:

xy z

Trang 6

Câu 50 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng (P):

2

3mx5 1m y4mz200, m [ 1;1]

Biết rằng khi m thay đổi thì mặt phẳng (P) luôn luôn tiếp xúc một mặt cầu cố định Tính bán kính R của mặt cầu đó

Ngày đăng: 31/03/2022, 20:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm