Chứng minh E đường thẳng EB đi qua trung điểm của đoạn thẳng CH.. Trên các cạnh lần lượt lấy các điểm sao cho luôn tạo thành tứ , , , giác EFGH.. 1 Chứng minh rằng OI=OM và tứ giác OMH
Trang 1TỔNG HỢP ĐỀ THI CHUYÊN
TOÁN CÁC
TỈNH NĂM
HỌC
2013-2014 VÀ 2013- 2014-2015.
ThuVienDeThi.com
Trang 2SỞ GD&ĐT LONG AN
-ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 01trang)
KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN LONG AN
NĂM HỌC 2014-2015 Môn thi: TOÁN CHUYÊN
Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu 1 (1,5 điểm)
Cho biểu thức P x x y y xy : x y với điều kiện
a) Rút gọn biểu thức P
b) Tìm tất cả các số tự nhiên x y , để P 3
Câu 2 (2,0 điểm)
Cho phương trình 2 Tìm tất cả giá trị của tham số để phương trình
0
có hai nghiệm phân biệt x x1, 2 sao cho x1 x2 2
Câu 3 (1,0 điểm)
Giải phương trình x2 4 x 7 ( x 4) x2 7
Câu 4 (2,5 điểm)
Gọi O là đường tròn tâm , đường kính O AB Gọi là điểm nằm giữa và , H A O
từ vẽ dây H CD vuông góc với AB Hai đường thẳng BC và DA cắt nhau tại M Gọi là hình chiếu vuông góc của lên đường thẳng N M AB
a) Chứng minh: tứ giác MNAC nội tiếp.
b) Chứng minh: NC là tiếp tuyến của đường tròn O
c) Tiếp tuyến tại của đường tròn A O cắt đường thẳng NC tại Chứng minh E
đường thẳng EB đi qua trung điểm của đoạn thẳng CH
Câu 5 (1,0 điểm)
Kì thi tuyển sinh vào trường THPT chuyên Long An năm nay có 529 học sinh đến từ
16 địa phương khác nhau tham dự Giả sử điểm bài thi môn Toán của mỗi học sinh đều là số nguyên lớn hơn 4 và bé hơn hoặc bằng 10 Chứng minh rằng luôn tìm được
6 học sinh có điểm môn Toán giống nhau và cùng đến từ một địa phương.
Câu 6 (1,0 điểm)
Cho các số thực a b c d , , , sao cho 1 a b c d , , , 2 và a b c d 6
Tìm giá trị lớn nhất của P a2 b2 c2 d2.
Câu 7 (1,0 điểm)
Cho hình chữ nhật ABCD với AB a AD , b Trên các cạnh
lần lượt lấy các điểm sao cho luôn tạo thành tứ , , ,
giác EFGH Gọi là chu vi của tứ giác P EFGH Chứng minh:
.
2 2 2
Trang 3
-HẾT -SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH 10 THPT CHUYÊN LONG AN
LONG AN NĂM HỌC 2014-2015
ĐỀ CHÍNH THỨC HƯỚNG DẪN CHẤM THI MÔN TOÁN CHUYÊN
(Hướng dẫn chấm có 03 trang)
Ghi chú:
Nếu thí sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án nhưng đúng thì cho đủ số điểm
0,25
Câu 1a
(0,75 điểm)
Câu 1b
(0,75 điểm)
cần tìm là :
,
0,25
1 4m
Phương trình có 2 nghiệm phân biệt 1
4
m
1
2
m
2
2
m
Câu 2
(2,0 điểm)
Vì x1 x2 2 nên 1 1 4 2
2
m
ThuVienDeThi.com
Trang 4Suy ra 1 4 m 3 0,25
Giá trị của cần tìm là m 2 1
4
m
2 2
x
0,25
Câu 3
(1,0 điểm)
3 3
x x
I E
N
M
C
D
B O
A
H
Ta có : 0 (giả thiết)
90
Ta có 0(góc nội tiếp chắn nửa đường tròn (O))
90
ACB
90
0,25
Câu 4a
(0,75 điểm)
Vì tứ giác MNAC có 0 nên nội tiếp
180
Câu 4b Vì MNAC nội tiếp và MN song song CD nên ACN ADC (*) 0,25
Trang 5Vì ADBC nội tiếp nên ADC ABC (**) 0,25
(0,75 điểm)
Từ (*) và (**) suy ra ACN ABC.Vậy NC là tiếp tuyến của O 0,25
Gọi là giao điểm cùa I BE và CH
Ta có AB CD AC AD ECA ACD
Suy ra CAlà phân giác trong của tam giácECI
0,25
Ta có CBCA CB là phân giác ngoài của tam giác ECI
BI CI (1)
0,25
Ta có IH song song EA (cùng AB) IH BI (2)
Câu 4c
(1,0 điểm)
Mặt khác: AECE (3) (AE CE , là tiếp tuyến )
Từ (1), (2) và (3) suy ra CI IH
Vậy BE đi qua trung điểm của đoạn thẳngCH
0,25
Ta có 529 học sinh có điểm bài thi từ 5 điểm đến 10 điểm 0,25
Theo nguyên lý Dirichlet ta có 89 học sinh có điểm bài thi như nhau (từ 5 điểm đến
10 điểm)
0,25
Ta có 89 học sinh có điểm bài thi như nhau và đến từ 16 địa phương 0,25
Câu 5
(1,0 điểm)
Theo nguyên lý Dirichlet tìm được 6 em có cùng điểm thi môn toán và đến từ cùng một địa phương
0,25
Câu 6
(1,0 điểm)
Ta có 1 a 2 suy ra a 1 a 2 0
0,25
ThuVienDeThi.com
Trang 6Suy ra a2 3 a 2 0,25
Giá trị lớn nhất của là 10 ( P P10với a 2, b 2, c 1, d 1 hoặc các hoán
vị )
0,25
K M I
C
D E F
G
H
Gọi I, K, M theo thứ tự là trung điểm của EF, EG và GH.
AEF vuông tại A có AI là trung tuyến nên AI= 1
Tương tự MC= 1
.
0,25
IK là đường trung bình của EFG nên IK=1 Tương tự KM=
1
0,25
P= EF + FG + GH +HE= 2(AI + IK + KM + MC)
0,25
Câu 7
( 1,0 điểm)
Ta có: AI + IK + KM + MC AC
Suy ra P 2AC= 2 2
0,25
-HẾT -SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐIỆN BIÊN
KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN
Trang 7ĐỀ CHÍNH THỨC NĂM HỌC 2014 – 2015
Môn: Toán (chuyên)
Th ời gian làm bài 150 phút Ngày thi:28/06/2014
Câu 1 (2,0 điểm)Cho biểu thức:P x 1 xy x 1 : x 1 xy x 1
1) Tìm điều kiện xác định và rút gọn P.
2) Tính giá trị của P nếu x 2 3và y 3 1
3 1
Câu 2 (1,5 điểm)Cho phương trình: 2 2 ,(m là tham số)
x 2 m 1 x m 4 0
1) Giải phương trình với m=2.
2) Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1,x2thỏa mãn:
Câu 3 (2,0 điểm)
1) Giải phương trình: 5x 1 3x 2 x 1
2) Giải hệ phương trình: 2
Câu 4 (2,0 điểm)Trên hai cạnh Ox,Oy của góc vuông xOy lần lượt lấy hai điểm A và B sao
cho OA=OB Một đường thẳng đi qua A cắt OB tại M (M ở trong đoạn OB) Từ B kẻ đường thẳng vuông góc với AM cắt AM tại H, cắt AO kéo dài tại I.
1) Chứng minh rằng OI=OM và tứ giác OMHI nội tiếp được trong một đường tròn.
2) Từ O kẻ đường thẳng vuông góc với BI tại K Chứng minh rằng OK=KH Điểm K di động
trên đường cố định nào khi M di động trên OB?
Câu 5 (1,0 điểm)Cho tam giác ABC có diện tích bằng 1 nội tiếp trong đường tròn (O) Trên
cạnh BC lấy điểm D, trên cạnh CA lấy điểm E, trên cạnh AB lấy điểm F, sao cho tứ
giác AFDE là tứ giác nội tiếp Kéo dài AD cắt đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC tại giao điểm thứ hai M(M≠A).
Chứng minh rằng:
Câu 6 (1,5 điểm)
1)Cho các số x,y dương thỏa mãn: 2 2 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
P
2)Tìm tất cả các số nguyên tố p sao cho hai số 2 và là hai số nguyên tố
6p 1
-HẾT -(Toán chuyên – Huỳnh Mẫn Đạt – Kiên Giang) ( 22- 06 – 2014 )
-ThuVienDeThi.com
Trang 8SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN
KIÊN GIANG Năm học 2014-2015
Thời gian làm bài : 150 phút , Không kể thời gian giao đề
Bài 1: (1,5 điểm)
Cho biểu thức:
3
, ( 0, 1)
1/ Rút gọn biểu thức 2/ Tìm x để biểu thức có giá trị lớn nhất.
Bài 2: (1,5 điểm)
Cho parabol (P)
2
2
x
y ; đường thẳng (d) : mx + ny = 2 và hai điểm M(0; 2); N(4; 0)
1) Tìm m, n biết đường thẳng (d) đi qua hai điểm M, N.
2) Khi đường thẳng (d) đi qua điểm M Chứng minh rằng (P) và (d) cắt nhau tại hai điểm phân biệt A và B Tìm tọa độ A và B biết rằng khoảng cách giữa hai điểm A và B bằng 6 2.
Bài 3 (1,5 điểm)
Cho phương trình x2 + ax + b + 1 = 0 với a, b là tham số Tìm giá trị của
a, b để phương trình trên có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn điều kiện:
1 2
3 3
1 2
3 9
x x
x x
Bài 4: (2 điểm)
1/ Cho 2 số thực a,b thỏa a + b = 20 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
T = a3 + b3.
2/ Cho hai số thực a, b Chứng minh rằng: 2(a4 + b4) ab3 + a3b + 2a2b2.
Bài 5: (3,5 điểm)
Cho đường tròn tâm O đường kính AB = 2R Gọi d là đường thẳng đi qua A và vuông góc với AB Lấy điểm C trên đường tròn sao cho BC >
R, dựng CD vuông góc với AB (D thuộc AB) Gọi E là điểm trên tia CD sao cho ED = BC (theo thứ tự C, D, E) Các tiếp tuyến EP, EQ với đường tròn tâm O (P và A nằm cùng phía so với DE) cắt đường thẳng d lần lượt tại N và K; CE cắt đường tròn tâm O ở F.
1) Chứng minh: EF2 = CE.EF.
2) Chứng minh EP = BD.
Trang 93) Đặt KN = x, BD = y Tính diện tích tam giác EKN theo R, x, y 4) Chứng minh KN = AB.
ThuVienDeThi.com
Trang 10Gợi ý :
Bài 1
1) Rút gọn được M = 5 3
1
x
2) Để tìm max của M ta dùng phương pháp miền giá trị.
Đặt t x 0 , 2
2
5 3
1
t
t t
, để phương trình theo biến
t có nghiệm thì 0. (1 – M)(3M + 25) 0 25 1
.Vậy max M = 1
Bài 2
1) Thay tọa độ các điểm M, N vào phương trình của (d) tìm được 1
2 2
y x
2) Khi (d) đi qua M(0; 2) ta tính được n = 1, thay vào phương trình ta được pt (d): y = - mx + 2.
Đưa về phương trình hoành độ giao điểm: 2 2
2
x
(1) do a,
c trái dấu pt (1) luôn có hai nghiệm phân biệt Gọi hai điểm cắt là
1 1 2 2
A x y B x y Để tìm tọa độ hai điểm A, B ta giải phương trình AB2 = (x2 –
x1)2 + (y2 – y1)2 (2) với AB = 6 2 và
2
a
y y m m Thay vào (2) ta được phương trình: m2 + 5m2 – 14 = 0 Giải phương trình được nghiệm m2 = 2, hay m = 2 , thay vào phương trình (1) được tọa độ của hai điểm A, B là : 6 2; 4 2 3 ; 6 2; 4 2 3 hoặc 6 2; 4 2 3 ; 6 2; 4 2 3 .
Bài 3.
- Điều kiện để phương trình có hai nghiệm phân biệt là: 2
4 4 0
a b
(*)
- Theo định lý Viet ta có: x1 + x2 = - a , x1.x2 = b + 1, kết hợp với điều kiện của giả thiết ta có hệ phương trình:
1 2
3 3
1 2
1 2
1 2
3 (1)
9 (2)
3 (3)
1 (4)
x x
x x
x x
x x b
Bình phương (1); thay (3), (4)
Trang 11vào (2), ta được hệ: 22 4
4 13
a b
a b
Giải tiếp hệ phương trình này ta được b = - 3 ,
a = 1 Các giá trị a, b tìm được thỏa điều kiện (*) thế vào phương trình (1) thử lại đểu thỏa
Bài 4.
1) Tách hằng đẳng thức a3 + b3 rồi thế điều kiện a + b = 20 vào biểu thức T, ta được kết quả:
T = 60(a – 10) 2 + 2000 2000 Vậy min T = 2000 khi a = b = 10.
2) Chuyển vế và biến đổi tương đương ta được kết quả cuối cùng (a2 – b2)2 + (a – b)2(a2 + ab + b2) 0 là biểu thức luôn đúng.
Bài 5 1) EP2 = EF.EC EPFECP (g-g)
2) + Trong BCA vuông tại C ta có BD = BC2: AB = BC2: 2R2.(1)
+ Trong EOQ: EQ2 = OE2 – R2 (2), mà OE2 = OD2 + DE2 (3) , OD = R – DB (4) Thay (4) vào (3), (3) vào (2) khai triển và thu gọn rồi thay kết quả vào (1),
ta được: EQ2 = DB2 hay EQ = DB.
2
R
S S S S xKENE , thay KE = x + AN – y, NE = NP +
y, NA = NP, ta được kết quả SKNE = R(x – y) (5)
4) Dựng EH AK, EH = AD = 2R – y Vậy SKNE = . (2 )
EH KN x Ry
(6)
Từ (5) và (6) ta có x = 2R = AB.
SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
—————
ĐỀ CHÍNH THỨC
KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN NĂM HỌC 2013-2014
ĐỀ THI MÔN: TOÁN
Dành cho thí sinh thi vào lớp chuyên Toán
Thời gian làm bài 150 phút, không kể thời gian giao đề.
—————————
Câu 1 (3,0 điểm).
1
ThuVienDeThi.com
Trang 12b) Giải phương trình: 2 2
.
Câu 2 (2,0 điểm).
a) Chứng minh rằng nếu là số nguyên dương thì n 2013 2013 2013 chia hết cho
.
n n
b) Tìm tất cả các số nguyên tố p q , thỏa mãn điều kiện p2 2 q2 1
Câu 3 (1,0 điểm) Cho a b c , , là các số thực dương thỏa mãn abc1 Chứng minh:
Câu 4 (3,0 điểm) Cho tam giác nhọn ABC, ABAC Gọi D, E, F lần lượt là chân đường cao kẻ từ A,
B, C Gọi P là giao điểm của đường thẳng BC và EF Đường thẳng qua D song song với EF lần lượt cắt
các đường thẳng AB, AC, CF tại Q, R, S Chứng minh:
a) Tứ giác BQCR nội tiếp.
PC DC
c) Đường tròn ngoại tiếp tam giác PQR đi qua trung điểm của BC
Câu 5 (1,0 điểm) Hỏi có hay không 16 số tự nhiên, mỗi số có ba chữ số được tạo thành từ ba chữ số
a, b, c thỏa mãn hai số bất kỳ trong chúng không có cùng số dư khi chia cho 16?
-HẾT -Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm!
Họ và tên thí sinh:………; SBD:……….
SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
———————
KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN NĂM HỌC 2013-2014
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN: TOÁN
Trang 13(Hướng dẫn chấm có 04 trang) Dành cho thí sinh thi vào lớp chuyên Toán
—————————
A LƯU Ý CHUNG
- Hướng dẫn chấm chỉ trình bày một cách giải với những ý cơ bản phải có Khi chấm bài học sinh làm
theo cách khác nếu đúng và đủ ý thì vẫn cho điểm tối đa
- Điểm toàn bài tính đến 0,25 và không làm tròn
- Với bài hình học nếu thí sinh không vẽ hình phần nào thì không cho điểm tương ứng với phần đó
B ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
1
1
0,50
Nhân từng vế các phương trình của hệ trên ta được
2 1 1 1 6
0,50
+) Nếu x 1 y 1 z 1 6, kết hợp với hệ trên ta được
0,25
1
a
+) Nếu x 1 y 1 z 1 6, kết hợp với hệ trên ta được
Vậy hệ phương trình đã cho có 2 nghiệm
x y z ; ; 2;3; 4 , 0; 1; 2
0,25
ThuVienDeThi.com
Trang 14Giải phương trình 2 2
Điều kiện xác định x1 Khi đó ta có
0,50
x 1 2 x 2 x 1 3 0
0,50
4
2
x
x
0,25
b
*) x 1 2 x 1 4 x 3.
Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm là S 2, 3
0,25
Chứng minh rằng nếu là số nguyên dương thì n 2013 2013 2013 chia hết cho
Nhận xét Nếu a b , là hai số nguyên dương thì 2013 2013
Khi đó ta có
(1)
0,25
Mặt khác
2013 2013 2013
n
0,25
Do n n , 1 1 và kết hợp với (1), (2) ta được 2013 2013 2013 chia hết cho
Trang 15
Tìm tất cả các số nguyên tố p q , thỏa mãn điều kiện p2 2 q2 1 1,0
Nếu p q , đều không chia hết cho 3 thì
vô lý Do đó trong hai số
phải có một số bằng 3
0,50
+) Nếu p 3 9 2 q2 1 q2 4 q 2 Do đó p q , 3, 2 0,25
b
+) Nếu q 3 p2 18 1 p2 19 vô lí Vậy p q , 3, 2 0,25 Cho a b c , , là các số thực dương thỏa mãn abc1 Chứng minh:
1,0
Ta có
0,50
(1) 6
ab bc ca a b c
0,25
3
Áp dụng bất đẳng thức AM-GM cho 3 số dương ta được:
2
a b c abc
ta được (1) Do đó bất đẳng thức ban đầu được chứng minh
Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a b c 1
0,25
P
Q
R S
E F
H A
B
C
4
a
Do AB AC nên Q nằm trên tia đối của tia BA và R nằm trong đoạn CA, từ đó Q, C nằm về 0,25
ThuVienDeThi.com
Trang 16cùng một phía của đường thẳng BR.
và D là trung điểm của QS.
Tam giác DHB đồng dạng tam giác EHA nên DB HB
AE HA
Tam giác DHC đồng dạng tam giác FHA nên DC HC
AF HA
Từ hai tỷ số trên ta được DB AE HB AE FB 1
DC AF HC AF EC
0,25
Áp dụng định lí Menelaus cho tam giác ABC với cát tuyến PEF ta được:
Từ (1) và (2) ta được PB DB 3
b
Do QR song song với EF nên theo định lí Thales:DQ BD DS , CD
PF BP PF CP
Kết hợp với (3) ta được DQ DS hay D là trung điểm của QS.
0,25
Đường tròn ngoại tiếp tam giác PQR đi qua trung điểm của BC. 1,0
Gọi M là trung điểm của BC Ta sẽ chứng minh DP DM DQ DR
Thật vậy, do tứ giác BQCR nội tiếp nên DQ DR DB DC (4) 0,25
2
DP DC DB DB DC DB DP DC DC DP DB DB PC DC PB
(đúng theo phần b) Do đó
0,25
c
Từ (4) và (5) ta được DP DM DQ DR suy ra tứ giác PQMR nội tiếp hay đường tròn
Trang 17Hỏi có hay không 16 số tự nhiên, mỗi số có ba chữ số được tạo thành từ ba chữ số a, b, c
thỏa mãn hai số bất kỳ trong chúng không có cùng số dư khi chia cho 16? 1,0
Trả lời: Không tồn tại 16 số như vậy Thật vậy, giả sử trái lại, tìm được 16 số thỏa mãn Khi
đó, ta có 16 số dư phân biệt khi chia cho 16: 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12,13,14,15; trong đó
có 8 số chẵn, 8 số lẻ
Do đó, ba chữ số a, b, c khác tính chẵn lẻ, giả sử hai chữ số chẵn là a, b và chữ số lẻ là c.
0.25
Có 9 số lẻ được tạo thành từ những chữ số này: aac abc acc bac bbc bcc cac cbc ccc , , , , , , , , 0.25 Gọi x x1, 2, , x9 là các số có hai chữ số thu được từ các số ở trên bằng cách bỏ đi chữ số c
(ở hàng đơn vị) Khi đó
không là ước của tức là không chia hết cho 8
0.25
5
Nhưng trong 9 số x x1, 2, , x9 chỉ có ba số lẻ ac bc cc , , nên 8 số bất kỳ trong 9 số
luôn có hai số có cùng số dư khi chia cho 8, mâu thuẫn
1, 2, , 9
x x x
Tương tự, trường hợp trong ba số a, b, c có hai số lẻ, một số chẵn cũng không xảy ra
0.25
-Hết -ThuVienDeThi.com