2.Đại lượng và đo đại lượng - Biết tên gọi, kí hiệu, đọc-viết đúng các số đo diện tích theo đơn vị ki-lô-mét vuông, biết chuyển đổi từ ki-lô mét vuông sang mét vuông và ngược lại, bi
Trang 1ĐỀ SỐ 1 PHÒNG GD&ĐT ……….
Câu 2: (1,0 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 3: (1,0 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S
Trang 2Câu 4: (1,0 điểm) Xếp các phân số
Câu 7: (1,0 điểm) Tìm một phân số, biết rằng nếu phân số đó trừ đi rồi lại
thêm thì được Phân số cần tìm là:………
II PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 9: (1,0 điểm): Chị hơn em 6 tuổi Tuổi chị và tuổi em cộng lại được 18
tuổi Tính tuổi của mỗi người
13 6
12 6
Trang 3Câu 10: (1,0 điểm): Một cái sân hình bình hành có độ dài đáy là 20 m Biết
chiều cao bằng
3
4 độ dài đáy.Tính diện tích của cái sân đó?
Trang 4HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA HỌC
Câu 5: (1,0 điểm) Mỗi phép tính nối đúng được 0,5 điểm
1
3 :
2 13
II PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 8: Tìm x: (1,0 điểm) Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm:
¿ 5
1
13 6
12 6
Trang 5x=
20
21 x=
5 8
Câu 9: (1,0 điểm): Chị hơn em 6 tuổi Tuổi chị và tuổi em cộng lại được 18
tuổi Tính tuổi của mỗi người
Câu 10: (1,0 điểm): Một cái sân hình bình hành có độ dài đáy là 20 m Biết
20 x 15 = 300 (m2) (0, 25 điểm)
Đáp số: 300 (m2) (0, 1 điểm)
* Lưu ý: Các cách giải khác mà có kết quả đúng học sinh vẫn đạt điểm tối đa
Trang 6ĐỀ SỐ 2
Ma Trận nội dung kiến thức
Mạch kiến thức kỹ năng : Số câu,
số điểm
Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Tổng
1.Số học
- Biết đọc, viết, so sánh, rút gọn, quy
đồng mẫu số các phân số, thực hiện
các phép tính với phân số, biết tìm
phân số của 1 số, giải toán có lời văn
liên quan đến phân số
2.Đại lượng và đo đại lượng
- Biết tên gọi, kí hiệu, đọc-viết đúng
các số đo diện tích theo đơn vị
ki-lô-mét vuông, biết chuyển đổi từ ki-lô
mét vuông sang mét vuông và ngược
lại, biết chuyển đổi các số đo diện
2 Đại lượng và đo
Trang 7I Trắc nghiệm ( Khoanh tròn vào câu trả lời đúng )
Câu 1: Đọc các phân số sau ? (1đ) M1
Câu 2: Tính chất cơ bản của phân số bằng nhau là gì ? (1đ) M1
A Nếu cả tử và mẫu của một phân số cùng nhân với một số tự nhiên lớn hơn một thì ta được phân số bằng với phân số đã cho
B Nếu cả tử và mẫu của một phân số cùng chia cho một số tự nhiên lớn hơn một thì ta được phân số bằng với phân số đã cho
C Nếu cả tử và mẫu của một phân số cùng nhân hoặc chia với một số tự nhiên lớn hơn một thì ta được phân số bằng với phân số đã cho
D Nếu cả tử và mẫu của một phân số cùng cộng hoặc trừ với một số tự nhiên lớn hơn một thì ta được phân số bằng với phân số đã cho
Câu 4.Quy đồng mẫu số hai phân số
D
4
8 và
3 8
Trang 8A
4×5×6
20×6 12×105 =
120 1260
B
4×5×6
20×6 12×105 =
120
1260 =
20 21C
4×5×6
20×6 12×105 =
120
1620 =
21 20D
2 27
Trang 9ĐÁP ÁN TOÁN : I.Trắc nghiệm
Số học sinh xếp loại giỏlà : ( 0,25đ )
Trang 11ĐỀ SỐ 3
I Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng
Câu 1: Phân số nào dưới đây bằng phân số 35 ? (0,5 điểm)
Câu 5: Một lớp học có 18 học sinh nữ và 12 học sinh nam Hỏi số học sinh nam
chiếm bao nhiêu phần số học sinh cả lớp? (0,5 điểm)
A 25 B 23 C 35 D 32
Câu 6: Số thích hợp điền vào chỗ chấm trong các phân số: 37 = 12❑ là: (0,5 điểm)
A 24 B.22 C 28 D 26
Câu 7: Các phân số được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là: (0,5 điểm)
Câu 8: Trong hình vẽ bên các cặp cạnh song song với nhau là: (0,5 điểm)
II/ Phần tự luận: (6 điểm)
Bài 1: Đọc các phân số sau: (1 điểm)
A.AH và HC; AB và AH B.AB và BC; CD và AD C.AB và DC; AD và BC
D AB và CD; AC và BD
Trang 12Bài 2: (1 điểm)
Bài 3: Tính (2 điểm)
Bài 4: Tìm X: (1 điểm)
_ Bài 5: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 90 m, chiều rộng bằng chiều
dài Tính chu vi mảnh vườn đó (1 điểm)
Trang 13
Đáp án và hướng dẫn giải môn Toán lớp 4 giữa học kì 2
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
II Phần tự luận: (6 điểm)
Bài 1: Đọc các phân số sau: (1 điểm)
Bài 2: (1 điểm)
Bài 3: Tính (2 điểm)
Trang 14Bài 4: Tìm X: (1 điểm)
Bài 5: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 90 m, chiều rộng bằng 3/5
chiều dài Tính chu vi và diện tích mảnh vườn đó (1 điểm)
Bài giải
Chiều rộng mảnh đất là: (0,25 điểm)
90 : 5 x 3 = 54 (m) (0,25 điểm)Chu vi mảnh vườn là: (0,25 điểm)(90 + 54) x 2 = 288 (m) (0,25 điểm)Đáp số: 288 m
Trang 15T L
Giải bài toán có
lời văn liên quan
Trang 16MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN
GIỮA KÌ II - LỚP 4
Mạch kiến thức kiểm tra Số câu
Số điểm Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Tổng
Số học: Đọc viết phân số, cấu tạo,
tính chất cơ bản của phân số, rút gọn,
quy đồng, thực hiện các phép tính
cộng, trừ, nhân, chia phân số; dấu
hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9; giải bài
toán liên quan đến phân số, tìm hai số
khi biết tổng và hiệu; tìm phân số của
một số
Đại lượng và đo đại lượng: Biết tên
gọi, kí hiệu và các mối quan hệ giữa
các đơn vị đo độ dài, diện tích, khối
lượng dưới dạng phân số
Yếu tố hình học: Tính được diện tích
hình bình hành, hình thoi; giải bài
toán liên quan đến diện tích
Trang 17ĐỀ SỐ 5
PHÒNG GD&ĐT ………
TRƯỜNG TH ……….
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II NĂM HỌC ………
5 < 1 C 7
15 = 1 D
b) Phân số nào sau đây là phân số tối giản?
Câu 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống (M2)
a) Số 2562 chia hết cho 3 và 2
b) Số có số tận cùng bằng 5 thì chia hết cho 3
c) Số nào chia hết cho 9 thì chia hết cho 3
d) Số nào chia hết cho 3 thì có số tận cùng là 0
Câu 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: (M2)
Trang 184 tấn = …… kg
1
5 giờ = … phút
1
5 km = …… m
1
4m2 = …… dm2
Câu 5: Tính (M3)
b)
3 1
8 3
17 4 20 5
25 4 355
7 6 : 15 7 ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 6: Điền dấu < > = (M3) a) 6 8
11 11 ; b) 8 8
5 7 ; c) 7 9
9 7 ; d) 9 6
15 10 Câu 7: Tìm x, biết: (M4) a) 4 3 : 7 9 x b) 2 5 4 13 6 1 x ………
Trang 19………
………
………
………
………
………
………
Câu 8: (M3) Hình thoi MNPQ có độ dài đường chéo MP = 42 cm, độ dài đường chéo NQ = 21 cm Tính diện tích hình thoi MNPQ ………
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 9: (M4) Hai thửa ruộng thu được 6 tấn 4 tạ thóc Thu hoạch ở thửa ruộng thứ nhất được nhiều hơn thửa ruộng thứ hai là 10 tạ thóc Hỏi mỗi thửa ruộng thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam thóc? ………
Trang 20………
………
………
………
………
Câu 10: (M4) Một hình bình hành có chu vi là 420 cm, có độ dài cạnh đáy gấp đôi cạnh kia và gấp 4 lần chiều cao Tính diện tích hình bình hành ………
………
………
………
………
………
………
………
………
HƯỚNG DẪN CHẤM
Câu 1: (M1) ( 1,0 điểm)
a) Phân số: Ba phần bảy được viết là:
3
7 (0,5 điểm)
b) Chọn câu trả lời đúng: D 6
6
= 1 ( 0,5 điểm)
Câu 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: (M1) (1,0 điểm)
Trang 21a) Rút gọn phân số sau: 45
63
C 5
7
(0,5 điểm)
b) Phân số nào sau đây là phân số tối giản?
B 2
3
(0,5 điểm)
Câu 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống (M2) (1,0 điểm)
a) Số 2562 chia hết cho 3 và 2 Đ (0,25 điểm)
b) Số có số tận cùng bằng 5 thì chia hết cho 3 S (0,25 điểm)
c) Số nào chia hết cho 9 thì chia hết cho 3 Đ (0,25 điểm)
d) Số nào chia hết cho 3 thì có số tận cùng là 0 S (0,25 điểm)
Câu 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: (M2) ( 1,0 điểm) 1 4 tấn = 250 kg (0,25 điểm)
1 5 giờ = 12 phút (0,25 điểm)
1 5 km = 200 m (0,25 điểm)
1 4m2 = 25 dm2 (0,25 điểm)
Câu 5: Tính (M3) (1,0 điểm) 3 1 9 8 17 8 3 24 24 24 (0,25 điểm)
17 4 17 16 1 20 5 20 20 20 (0,25 điểm)
25 4 100 355 175 (0,25 điểm)
7 6 7 7 49 : 15 7 156 90 (0,25 điểm)
Câu 6: Điền dấu < > = (M3) (1,0 điểm) a) 6 8 11 11 (0,25 điểm) b) 8 8 5 7 (0,25 điểm)
c) 7 9 97 (0,25 điểm) d) 9 6 15 10 (0,25 điểm)
Trang 22Câu 7: Tìm x, biết: (M4) (1,0 điểm)
13 6
x x
(6400 + 1000) : 2 = 3 700 (kg)Thửa ruộng thứ hai thu hoạch được là:
6 400 – 3 700 = 2 700 ( kg)Đáp số: Thửa ruộng thứ nhất: 3 700 kg thóc
Thửa ruộng thứ hai: 2 700 kg thóc
Trang 23140 : 4 = 35 (cm)Diện tích hình bình hành là:
140 x 35 = 4 900 (cm2) Đáp số: 4 900 cm2
ĐỀ SỐ 6
Câu 1: (1 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Phân số chỉ phần đã tô đậm trong hình là:
Câu 2: ( 1 điểm) Viết các phân số
Bốn trăm hai mươi lăm ki-lô-mét vuông
Hai nghìn không trăm chín mươi ki-lô-mét vuông
921 km2
324 000 km2
Trang 24Câu 5 ( 1 điểm ): Tính giá trị biểu thức :
a)
1 1 1
2 4 6 = b)
1 1 1:
Câu 8: (1 điểm) Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp
Lớp 4A có 20 học sinh, trong đó
3
5 số học sinh được xếp loại Hoàn thànhtốt Tính số học sinh xếp loại Hoàn thành tốt của lớp 4A
Trả lời Số học sinh nam của lớp 4A là:………
Câu 9 (1 điểm ): Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 60 m, chiều rộng
bằng
chiều dài Tính diện tích mảnh vườn đó ?
Giải
Trang 25Câu 10: (1điểm): Một cửa hàng có 65 tấn gạo Buổi sáng bán được 15 tấn gạo,
Câu 3: (1 điểm) Học sinh tính đúng mỗi bài được 0,5 điểm
Trang 26Đọc ViếtBốn trăm hai mươi lăm ki-lô-mét vuông 425 km 2
Hai nghìn không trăm chín mươi ki-lô-mét vuông 2090 km 2
Chín trăm hai mươi mốt ki-lô-mét vuông. 921 km2
Ba trăm hai mươi bốn nghìn ki-lô-mét vuông. 324 000 km2
Câu 5: (1 điểm) Học sinh tính đúng mỗi bài được 0,5 điểm.
7 3 12 35
x x
1 1 :
8 5 5 8
x x
Câu 7: (1 điểm) Học sinh khoanh vào câu trả lời đúng là : D 30040 dam 2 được
1 điểm
Câu 8: (1 điểm) Viết đúng vào chỗ chấm thích hợp được 1 điểm
Trả lời Số học sinh nam của lớp 4A là: 12 học sinh
Câu 9: (1 điểm)
Giải
Chiều rộng mảnh vườn là:
60 x = 36 (m) Diện tích mảnh vườn là:
60 x 36 = 2160 (m2) Đáp số: 2160 (m2)
(0,25 điểm)
(0,25 điểm) (0,25 điểm) (0,25 điểm)
Trang 27Câu 10: (1 điểm) Mỗi câu lời giải và phép tính đúng được 0,25 điểm, nếu lời giải sai mà phép tính đúng thì không cho điểm, đáp số đúng 0,25 điểm.
Số tấn gạo cửa hàng còn lại:
(0,25 điểm)
(0,25 điểm)
(0,25 điểm) (0,25 điểm)