Kiến thức :HS nắm được định nghĩa và kí hiệu căn bậc hai số học của một số không âm.. MỤC TIÊU: Kiến thức : Hiểu được nội dung , cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép nhân và phé
Trang 1Ngày soạn: 17/8/2015 Ngày dạy :22/8/2015
CHƯƠNG I - CĂN BẬC HAI CĂN BẬC BA.
Tiết 1: CĂN BẬC HAI.
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức :HS nắm được định nghĩa và kí hiệu căn bậc hai số học của một số không âm
- Biết được quan hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh hai số
2 Kỹ năng: Rèn kĩ năng tính toán, tìm x
3.Thái độ: Bồi dưỡng lòng ham thích học môn toán
II CHUẨN BỊ:
GV: Bảng phụ ghi bài tập 5 - SGK (7)
HS: Ôn tập kiến thức về căn bậc hai học ở lớp 7
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Kiểm tra : Tìm 9= ; 0= ; 25= ; 4= ?
2 Bài mới.
Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Căn bâc hai sô học
GV: Căn bậc hai của một số không âm là
gì?
GV: Với a >0 có mấy căn bậc hai ?
* Ví dụ : 4 2 ; - 4 2
+ Với số a = 0 thì 0 0
GV: tại sao số âm không có căn bậc hai?
+ Vì bình phương mọi số đều không âm
Gv : y/c làm ?1
Gv : đưa ra định nghĩa ( sgk)
Gv: đưa ra VD1
GV : Đưa ra chú ý ( Sgk)
Gv : Hãy làm ?2 - SGK ?
- GV gọi HS nhận xét.KQ
Gv : Phép toán tìm CBHSH của số không
âm gọi là là phép khai phương
Gv : Hãycho biết phép khai phương là
phép toán ngược của phép toán nào?
GV : để khai phương người ta dùng dụng
cụ gì?
Gv : Y/ C làm ? 3
Hoạt động 2: So sánh căn bậc hai số
học: Giới thiệu cho a ; b 0
- Gv : Giới thiệu cho a ; b 0
Nếu a < b thì a nth với b?
1- Căn bậc hai số học.
+ Căn bậc hai của 1 số không âm a là số x sao cho x2= a
+ Với a > 0 thì có a và - a
? 1 : Tìm các căn bậc hai của mỗi số
a. căn bậc hai của 9 là 3 và -3
b. căn bậc hai của là và -
9
4 3
2
3 2
c. căn bậc hai của 0,25 là 0,5 và -0,5
d. căn bâc hai của 2 là 2 và - 2
a Định nghĩa: (SGK) +, Ví dụ 1 :
- CBHSH của 16 là 16 = 4
- CBHSH của 5 là 5
* Chú ý: (SGK)
?2 Tìm căn bậc hai số học của mỗi số sau: a) 49 7,vì 7 0 và 72 = 49
b) 64= 8, vì 8 0 và 82 = 64
c) 81 = 9, vì 9 0 và 92 = 81
d) 1, 21=1,1 vì 1,1 0và 1,12 = 1,21
?3: Tìm các căn bậc của mỗi số sau:
a) Căn bậc hai của 64 là 8 và -8 b) Căn bậc hai của 81 là 9 và - 9
c) Căn bậc hai của 1,21 là 1,1 và -1,1
2 So sánh các căn bậc hai số học
* Định lí: (SGK).
Với a ; b 0 có: a < b a < b
*Ví dụ 2 So sánh
Trang 2GV: Nguyễn Thị Đang
2
GV: Đó là nội dung định lí SGK
Gv: đưa ra ví dụ 2 - SGK?
Gv: Hãy làm ?4 - SGK ?
- Gv : gọi HS lên bảng
- N/ xét KQ ?
GV : đưa ra VD 3 - SGK?
GV: Chú ý : x 0 thì bình phương 2 vế
để tìm x
GV: Y/C Làm ?5 - SGK ?
- Gv : Gọi 2 HS Làm
- N/x kết quả
a) 1 và 2
Vì 1 < 2 nên 1 2 Vậy 1 < 2
b) 2 và 5
Vì 4 < 5 nên 4 5 Vậy 2 < 5
?4 So sánh a) 4 và 15
Vì 16 > 15 16 15 4 15
b.) 11 và 3 vì 11 > 9 11 9 11 3
Vị dụ 3 : Tìm x không âm biết a) x > 2
Vì 2 = 4 nên x>2 có nghĩa x > 4vì
x 0 nên x> 4 x > 4 Vậy x>4
b) x < 1
? 5 : Tìm x không âm biết a.) x> 1 x > 1do x 0 nên x > 1
b) x< 3 x< 9 do x 0 nên 0 x<9
3 Củng cố
+ Nhắc lại kt cơ bản
+Khẳng định sau đây đúng hay sai
a CBH của 0,36 là 0,6 ( S)
b CBH của 0,36 là 0,06 (S)
C CBH của 0,36 là 0,6 và - 0,6 (Đ)
d 0,36 = 0,6 (Đ)
4 Hướng dẫn về nhà
Bài tập về nhà : 1 , 2 , 3 , 4 – ( tr 5- 6)
ThuVienDeThi.com
Trang 3Ngày soạn: 21/8/2015 Ngày dạy 24/8/2015
Tiết 2: CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC A2 = A
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức : HS biết tìm ĐKXĐ ( hay điều kiện có nghĩa) của A và có kĩ năng thực hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp
- Biết cách chứng minh định lí 2 và biết vận hằng đẳng để rút gọn biểu
2.Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán, rút gọn, tìm x.
3.Thái độ : Giáo dục ý thức học môn toán.
II- CHUẨN BỊ: :
GV:Bảng phụ: vẽ hình 2 ,ghi ?3
HS:Ôn tập lại cách giải phương trình ở lớp 8, Tìm hiểu ?1, ?2 SGK
III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ
HS1: Tìm 16 , 25, 64
HS2: So sánh 7 và 53
2 Bài mới
Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Căn thức bậc hai
GV: Y/C làm ?1
? Vì sao AB = 2 ?
25 x GV: Gợi ý : áp dụng pi ta go
GV: giới thiệu:
Là căn thức bậc hai của 25 - x2
2
25 x
GV: 25-x2 là BT lấy căn
GV: Đưa ra tổng Quát (SGK)
GV : Đưa ra VD1 (SGK
GV : Hãy làm ?2
GV: : ĐKXĐ của 5 2x là 5 - 2x 0
hay x 5
2
Hoạt động 2 : Hằng đẳng thức 2
.
GV: Y/c làm ?3
GV: đưa ra định lí SGK
GV yêu cầu HS đọc chứng minh
GV :Hãy làm ví dụ 2 - SGK ?
1 - Căn thức bậc hai.
?1:
5 25 x 2
C
- áp dụng pi ta go AB = 2
25 x + A là căn thức bậc hai của A
+ A gọi là biểu thức lấy căn hay biểu thức dưới dấu căn
+ A xác định A 0
* VÍ DỤ 1: 3x
xđ khi 3x 0 x 0
?2 với giá trị nào của x thì 52x xđ?
xđ khi 5 - 2x 0
x
2
x
2
2 - Hằng đẳng thức: 2 .
?3 Hướng dẫn Điền số thích hợp vào chỗ trống
2
Trang 4GV: Nguyễn Thị Đang
4
GV gọi HS lên làm
? Hãy làm ví dụ 3 - SGK ?
GV gọi hai HS lên làm,
GV Đưa ra chú ý
GV:Hãy làm ví dụ 4 - SGK ?
GV: Với x 2 thì (x-2 ) ?
GV: Với a < 0 thì a3 ?
ĐỊNH LÍ
Với mọi a, ta có 2
CM : sgk
Ví dụ 2 Tính:
a/ 2
12 12 12
b/ ( 7) 2 7 7
Ví dụ 3 Rút gọn:
( 2 1) 2 1 2 1. 2
(2 5) 2 5 52( 5
CHÚ Ý: Với A là biểu thức
2 = A nếu A 0
2 = -A nếu A < 0
Ví dụ 4 : Rút gọn:
a/ 2 với x 2 (x 2)
Ta có 2 = = x- 2 (vì x 2)
(x 2) x2
b/ 6 với a < 0
a
Ta có 6 3 2 3 =- a3 Vì a < 0
( )
3 Củng cố
+ A có nghĩa khi nào ? Áp dụng: Tìm ĐKXĐ của: a) 4 7x
- 2 = ? Áp dụng: Rút gọn = ?
4.Hướng dẫn về nhà
- Học bài theo SGK và vở ghi
- Làm bài tập : 6, 7, 8, 9, 10 + 12, 13, 14 SBT ( 5 )
IV.RÚT KINH NGHIỆM
ThuVienDeThi.com
Trang 5Ngày soạn 21/8/2015 Ngày dạy 25/8/2015
Tiết 3: LUYỆN TẬP
I- MỤC TIÊU:
1 Kiến thức : HS biết tìm ĐKXĐ ( hay điều kiện có nghĩa) của A và có kĩ năng thực hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp
- Biết cách chứng minh định lí 2 và biết vận hằng đẳng để rút gọn biểu
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán, rút gọn, tìm x.
3.Thái độ : Giáo dục ý thức học môn toán.
II- CHUẨN BỊ:
GV: Bảng phụ
HS :Bảng nhóm
III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ
HS1: Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa: x 1 ; x5 ;
HS2: Rút gọn 2 với x < 1
x x
2 Bài mới
Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng.
Hoạt động1: Luyện tập
GV: Y/C làm bài tập 11- (SGK)
GV: Gọi 2 HS lên bảng Làm ý a, d,
GV : Y/c làm bài12- SGK( tr11)
Gv : Gọi 2 HS lam a, c
- Gợi ý : A xác định khi nào ?
-
GV: Nhận xét.KQ
GV : y /c bài 13 SGK
-Gọi HS làm ý a, c
-Nhận xết KQ
Bài tập 11: Tính
a) 16 25 196 : 49
4 5 14 : 7
= 4 5 + 14 : 7
= 20 + 2
=22
9 16 25 5 5
Bài tập 12:
a) 2x7
Ta có 2x7 có nghĩa 2x + 7 0 2x -7 x -
2 Vậy ĐKXĐ của 2x7 là x - 7
2 c) 1 có nghĩa
1 x
1
1
1
0 1
x
x
x x
x
Bài tập 13 : Rút gọn BT sau
a) 2 2 - 5a với a < 0
a
Ta có 2 2 - 5a = 2 - 5a
= -2a - 5a (vì a < 0) = - 7a
b 2 +3a với a 0
Trang 6GV: Nguyễn Thị Đang
6
GV Y/C làm bài 14 SGK
Gọi 2 HS lên bảng làm ý a, c,
…+/GV: Gợi ý a2 - b2 = (a + b) ( a - b )
: 3 = ( 3)2
GV gọi hai HS lên làm, HS khác làm vào vở
+ Y/C Nhận xét
GV: Gợi ý bài 15?
- Đưa về phương trình tích
- Chú ý HĐT
= 2 + 3a = |5a| + 3a = 5a + 3a với a 0
c) 4 + 3a2 = + 3a2
= 3a2 + 3a2 (vì 3a2 0)
= 6a2
Bài tập 14 :
a) x2 - 3 = x2 - ( 3 )2
= (x + 3).( x - 3)
b x2 – 6 = x2 – 2=
6
= (x + 6)(x – 6) c) x2 + 2 3x + 3
= x2 + 2 x 3 +( 3)2
= ( x + 3)2
d x2 – 2 5x + 5 = = x2 – 2 5x + ( 5)2
= ( x – 5)2
Bài tập 15 : Giải phương trình
a/ x2 - 5 = 0 ( x+ ) ( x- ) = 0
x= - hoặc x =
b/ x2 – 2 11x + 11 = 0 (x – 11)2 = 0 x – 11 = 0 x = 11
3 Củng cố
Nhắc lại ĐKXĐ của A ? Ôn lại những kiến thức đã học
4 Hướng dẫn về nhà
- Xem kĩ các bài tập đã chữa
- Làm các bài tập còn lại trong SGK và bài 15, 18, 19, 20, 21 - SBT (5-6)
- Xem trước bài : Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
ThuVienDeThi.com
Trang 7Ngày soạn 28/8/2015 Ngày dạy 31/8/2015
Tiết 4 : LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ
I MỤC TIÊU:
Kiến thức : Hiểu được nội dung , cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép nhân và
phép khai phương
Kĩ năng : Vận dụng quy tắc khai phương một tích và nhân các căn thức bậc Hai tính tốn
và biến đổi biẻu thức
Thái độ: Cĩ ý thức yêu thích bộ mơn.
II CHUẨN BỊ:
HS : phiếu học tập, tìm hiểu các ? trong bài
GV: bảng phụ ghi các nội dung cần nhớ (2 qui tắc )
III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ :
Nêu định nghĩa CBHSH?
Làm bài tập 11a;c
2 Bài mới
Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng
HOẠT ĐƠNG 1: Định lý
GV: y/c làm ?1 - SGK ?
GV: gọi HS làm
-Nhận xét
GV đưa ra lý định lí SGK
GV gọi HS đọc định lí
GV: Vì a 0, b 0 nên a. b xác định và
khơng âm
Ta cĩ: ( a. b)2 = ( a)2 ( b)2 = a.b
Vậy a. b là căn bậc hai số học a.b
tức là a b a b
GV: Đưa ra chú ý
HOẠT ĐỘNG 2: áp dụng:
Gv : đưa ra ví dụ 1 - SGK ?
GV hướng dẫn HS làm
GV : Y/c làm ?2 - SGK ?
- Gọi 1 HS làm
Gv Đưa ra qui tắc (SGK)
Gv : Đưa ra ví dụ 2 - SGK ?
1- Định lí.
?1: Tính và so sánh.
16.25 = 400 202 20.
2 2
16 25 4 5 4.520
Vậy 16.25 = 16 25
* ĐỊNH LÍ:
Với a, b 0, ta cĩ: a b a b
Chứng minh
(SGK)
* CHÚ Ý: Với a, b, c, d 0 cĩ: abcd a b c d
2- Áp dụng:
a)Quy tắc khai phương một tích: SGK
* a b a b
* VÍ DỤ 1.Tính.
a) 49.1, 44.25 49 1, 44 257.1, 2.542
b) 810.40 81.400 81 400 9.20 180.
?2 Tính
a/ 0 , 16 0 , 64 225 = 0 , 16 0,64 225
= 0,4 0,8 15 =4,8 b/ 250.360 = 25.100.36 = 5.10.6 =300
b) QUY TẮC :
* a b a b
.* VÍ DỤ 2 Tính
Trang 8GV: Nguyễn Thị Đang
8
GV :y/c làm ?3
-Gọi HS làm a,b,
GV: Đưa ra chú ý
.Gv: Đưa ra ví dụ 3 SGK ?
GV: y/c làm ?4 - SGK ?
-Gọi HS làm
a) 5 20 5.20 100 10
b) 1, 3 52 10 1, 3.52.10 13.13.4
= 13 2 = 26
?3 Tính
a/ 3 75= 3 75 = 225= 15
b/ 20 72 4,9 2.49.2.36= 2.7.6= 84
* CHÚ Ý:
+ Với biểu thức A,B 0, ta có:
+ Đặc biệt: Với A 0 , ta có: ( A ) 2 = A
* VÍ DỤ 3 Rút gọn biểu thức sau:
a) 3 27a a với a 0.
= 2 = 9a
3 27a a 81a 9a
vì a 0)
9a b 9 a b 3.a (b ) 3a b
?4 Rút gọn biểu thức
3a 12a 3 12a a (6a ) 6a
2 32a ab 64a b 64 a b
=8.a b 8ab.
3 Củng cố.
Tính a) 0, 09.64 ?
b) 2, 5 30 48 ?
4.Hướng dẫn về nhà.
- Làm các bài tập: 17,18,19,20,21 - SGK(15)
- Làm các bài tập :25,26,27,28 -SBT(9)
IV.RÚT KINH NGHIỆM.
ThuVienDeThi.com
Trang 9Ngày soạn 4/9/2015 Ngày dạy 7/9/2015
Tiết 5 LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU:
Kiến thức : Củng cố quy tắc khai phương một tích, quy tắc nhân các căn thức bậc hai.
-vận dụng thành thạo quy tắc trên với A, B là các biểu thức khơng âm
Kĩ năng : Tiếp tục rèn luyện kĩ năng giải các dạng tốn: so sánh, rút gọn, tìm x…
Thái độ: Giáo dục ý thức học mơn tốn.
IICHUẨN BỊ:
HS: Học thuộc các qui tắc và định lý liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương, khai phương các số chính phương từ 1 đến 200
Gv: Bảng phụ ghi các nội dung bài tập cần luyện tập
III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ :
Nêu qui tắc khai phương một tích làm bài 17b,d?
2 Bài mới
Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bài.
Gv: Y/c: làm bài 23- tr 15
- Gọi HS lên bảng làm ý a, b,
- GV: Tích 2 số nghịch đảo = ?
- Nhận xét KQ
GV: Y/c làm bài 24- SGK.-tr 15
- Gọi HS làm a,
Gv: Cĩ thể làm 2 2 = 2
4(1 6 x 9x )
2
1 6 x 9x
(1 3 ) x 2.(1 3 ) x
GV: y/c làm bài 25 – SGK-tr16
GVgọi HS lên làm
Bài 23 ( SGK - 15 ): Chứng minh a) ( 2 - 3) ( 2 + 3 ) = 1
Ta cĩ: ( 2 - 3).(2 + 3) = 22- ( 3)2
= 4 - 3 = 1 (đpcm)
b) ( 2006 2005).( 2006 2005)= 1
Ta cĩ( 2006 2005).( 2006 2005)
= ( 2006)2 - ( 2005)2
= 2006 - 2005 = 1 (đpcm )
Bài 24 (SGK - 15):
a) 2 2 tại x = - 4(1 6 x 9x ) 2
4(1 6 x 9x )
2 (1 3 ) x 2(1 3 ) x
Tại x = - 2, ta cĩ:
2.1 3.( 2)2= 2 (1 - 6 + 18)
= 2 (19 - 6 2) = 38 - 12 2.≃ 21,029
b 2 2 tại a = –2; b = –
= 2 2 = 3|a| | b – 2|
3a b2
= – 3a( 2 – b) Thay a = –2; b = – 3 vào ta cĩ:
–3(–2)(2 + 3) = 6.( 2 + 3) = 12 + 6 3 ≃ 22,392
Bài 25 (SGK-16) Tìm x, biết:
a) 16x 8
Trang 10GV: Nguyễn Thị Đang
10
-Nhận xét.KQ
GV: y/c làm bài 26 - SGK ?
- H/dẫn HS làm
-Bình phương từng biểu thức ?
ĐKXĐ: 16x 0 x 0.
Ta có: 16x 8 16x = 82
16x = 64 x = 4 (t\m )
Vậy x = 4
c 9x 1 21
3 x 1 = 7 x 1 = 49
x – 1 = 49 x = 50 d) 4(1 x) 2 6 0
2 1 x 6
x
Vậy x = -2 hoặc x = 4
Bài 26 (SGK-16).
a) So sánh 25 9 và 25 9
Ta có: ( 25 9 )2 = 25 + 9 = 34
( 25 9)2 = ( 25)2 + 2 25 9+( 9)2
= 25 + 9 + 2 5.3 = 34 + 30 = 64 Vậy 25 9 < 25 9
3 Củng cố
Cho HS phát biểu quy tắc khai phương một tích, quy tắc nhân các căn thức bậc hai
4.Hướng dẫn về nhà.
- Xem kĩ các bài tập đã chữa
- Làm các bài tạp còn lại ở SGK + 25,26,27,28,32,34 -SBT(7)
IV.RÚT KINH NGHIỆM
ThuVienDeThi.com
Trang 11Ngày soạn 4/9/2015 Ngày dạy 9/9/2015
Tiết 6 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ
PHÉP KHAI PHƯƠNG.
I MỤC TIÊU:
Kiến thức :Nắm được nội dung và cách chứnh minh địmh lí về liên hệ giữa phép chia và
phép khai phương
Kĩ năng : dùng các quy tắc khai phương một thương và chia hai căn thức bậc hai trong
tính tốn và biến đổi biểu thức
Thái độ: Cĩ ý thức yêu thích mơn học, thái độ học tập nghiêm túc.
II CHUẨN BỊ:
-HS học kỹ công thức tóm tắt định nghĩa CBHSH, cách chứng minh định lý khai
phương một tích
-GV: Bảng phụ ghi cách chứng minh khác và một số bài tập
III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ
Phát biểu 2 qui tắc khai phương một tích ,nhân CBH.Làm bài tập 25 b,d
2 Bài mới
Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng
Hoat động 1: Định lý
GV: y/c làm ?1
GV: đưa ra định lí SGK
GV gọi HS đọc định lí
Gợi ý : CM
Vì a 0, b > 0 nên a xác địmh và
b
khơng âm
Tacĩ ( a )2 =
b
2 2
( )
( )
b
Tacĩ ( a )2 =
b
2 2
( )
( )
b
tức là a a
b b
Hoạt động 2: áp đụng
- Gọi HS đọc qui tắc
GV : đưa ra ví dụ 1 SGK
GV: H/D HS lên làm
GV:Y/c làm ?2- SGK ?
1- Định lí.
?1 tính và so sánh và
25
16
25 16
Ta cĩ: 16 = =
25
2
4 5
4 5
16 = =
25
2
2
4 5
4 5
25
16
25
16
5 4
*/ ĐỊNH LÝ: (SGK)
Với hai số a 0, b > 0 ta cĩ a a
b b
2/ ÁP DỤNG a)Quy tắc khăi phương một thương
a a với a 0, b > 0
* VÍ DỤ 1 Tính:
a) 25 25 5 .
121 121 11 b) 9 :25 9 36 9.36 = =
16 36 16 25 16.25
5 4
6 3 10 9
?2 Tính
a/ 225 225 15
256 256 16
Trang 12GV: Nguyễn Thị Đang
12
GV: đưa ra qui tắc
- Gọi HS đọc
GV: đưa ra ví dụ 2- SGK ?
GV gọi HS lên làm
GV: y/c làm ?3 - SGK ?
-Gọi HS làm a, b,
-Nhận xét kq?
GV: đưa ra chú ý SGK
GV: đưa ra ví dụ 3 - SGK ?
GV: y/c làm ?4 - SGK ?
GV cho HS hoạt động nhóm
GV gọi HS lên trình bày
b) 2 2 với a 0
162
ab
-Nhận xét.kq ?
10000 10000 100
b) Quy tắc chia hai căn bậc hai.: (SGK)
a a với a 0, b > 0
b
* VÍ DỤ 2 Tính:
a) 80 80 16 4
5
25 25 5
?3 Tính
: a) 999 999 9 3
111
* Chú ý: Với biẻu thức A 0, B > 0
ta có: A A.
B B
* VÍ DỤ 3 Rút gọn:
a)
a
a
b) 27 với a > 0
3
a a
Ta có: 27 27 9 3.(với a>0)
3 3
a
?4 Rút gọn a/
2
2 4 2 4
2
a b
b) 2 2 với a 0 162
ab
=
9
b a
3 Củng cố.
- Phát biểu quy tắc khai phương một thương và quy tắc chia hai căn thức bậc hai?
4 Hướng dẫn về nhà.
- Học bài SGK và vở ghi
- Làm các bài tập: 28 ;29 ;30 ;31- SGK + 36 ; 37 ; 40 - SBT
IV.RÚT KINH NGHIỆM.
ThuVienDeThi.com