1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Đại số 9 kì 1 GV: Nguyễn Thị Đang49247

20 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 338,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức :HS nắm được định nghĩa và kí hiệu căn bậc hai số học của một số không âm.. MỤC TIÊU: Kiến thức : Hiểu được nội dung , cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép nhân và phé

Trang 1

Ngày soạn: 17/8/2015 Ngày dạy :22/8/2015

CHƯƠNG I - CĂN BẬC HAI CĂN BẬC BA.

Tiết 1: CĂN BẬC HAI.

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức :HS nắm được định nghĩa và kí hiệu căn bậc hai số học của một số không âm

- Biết được quan hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh hai số

2 Kỹ năng: Rèn kĩ năng tính toán, tìm x

3.Thái độ: Bồi dưỡng lòng ham thích học môn toán

II CHUẨN BỊ:

GV: Bảng phụ ghi bài tập 5 - SGK (7)

HS: Ôn tập kiến thức về căn bậc hai học ở lớp 7

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Kiểm tra : Tìm 9= ; 0= ; 25= ; 4= ?

2 Bài mới.

Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Căn bâc hai sô học

GV: Căn bậc hai của một số không âm là

gì?

GV: Với a >0 có mấy căn bậc hai ?

* Ví dụ : 4  2 ; - 4   2

+ Với số a = 0 thì 0  0

GV: tại sao số âm không có căn bậc hai?

+ Vì bình phương mọi số đều không âm

Gv : y/c làm ?1

Gv : đưa ra định nghĩa ( sgk)

Gv: đưa ra VD1

GV : Đưa ra chú ý ( Sgk)

Gv : Hãy làm ?2 - SGK ?

- GV gọi HS nhận xét.KQ

Gv : Phép toán tìm CBHSH của số không

âm gọi là là phép khai phương

Gv : Hãycho biết phép khai phương là

phép toán ngược của phép toán nào?

GV : để khai phương người ta dùng dụng

cụ gì?

Gv : Y/ C làm ? 3

Hoạt động 2: So sánh căn bậc hai số

học: Giới thiệu cho a ; b  0

- Gv : Giới thiệu cho a ; b  0

Nếu a < b thì a nth với b?

1- Căn bậc hai số học.

+ Căn bậc hai của 1 số không âm a là số x sao cho x2= a

+ Với a > 0 thì có a và - a

? 1 : Tìm các căn bậc hai của mỗi số

a. căn bậc hai của 9 là 3 và -3

b. căn bậc hai của là và -

9

4 3

2

3 2

c. căn bậc hai của 0,25 là 0,5 và -0,5

d. căn bâc hai của 2 là 2 và - 2

a Định nghĩa: (SGK) +, Ví dụ 1 :

- CBHSH của 16 là 16 = 4

- CBHSH của 5 là 5

* Chú ý: (SGK)

?2 Tìm căn bậc hai số học của mỗi số sau: a) 49  7,vì 7  0 và 72 = 49

b) 64= 8, vì 8  0 và 82 = 64

c) 81 = 9, vì 9  0 và 92 = 81

d) 1, 21=1,1 vì 1,1  0và 1,12 = 1,21

?3: Tìm các căn bậc của mỗi số sau:

a) Căn bậc hai của 64 là 8 và -8 b) Căn bậc hai của 81 là 9 và - 9

c) Căn bậc hai của 1,21 là 1,1 và -1,1

2 So sánh các căn bậc hai số học

* Định lí: (SGK).

Với a ; b  0 có: a < b  a < b

*Ví dụ 2 So sánh

Trang 2

GV: Nguyễn Thị Đang

2

GV: Đó là nội dung định lí SGK

Gv: đưa ra ví dụ 2 - SGK?

Gv: Hãy làm ?4 - SGK ?

- Gv : gọi HS lên bảng

- N/ xét KQ ?

GV : đưa ra VD 3 - SGK?

GV: Chú ý : x  0 thì bình phương 2 vế

để tìm x

GV: Y/C Làm ?5 - SGK ?

- Gv : Gọi 2 HS Làm

- N/x kết quả

a) 1 và 2

Vì 1 < 2 nên 1  2 Vậy 1 < 2

b) 2 và 5

Vì 4 < 5 nên 4  5 Vậy 2 < 5

?4 So sánh a) 4 và 15

Vì 16 > 15 16  15  4 15

b.) 11 và 3 vì 11 > 9 11 9  11  3

Vị dụ 3 : Tìm x không âm biết a) x > 2

Vì 2 = 4 nên x>2 có nghĩa x > 4vì

x  0 nên x> 4 x > 4 Vậy x>4

b) x < 1

? 5 : Tìm x không âm biết a.) x> 1  x > 1do x 0 nên x > 1

b) x< 3  x< 9 do x  0 nên 0 x<9

3 Củng cố

+ Nhắc lại kt cơ bản

+Khẳng định sau đây đúng hay sai

a CBH của 0,36 là 0,6 ( S)

b CBH của 0,36 là 0,06 (S)

C CBH của 0,36 là 0,6 và - 0,6 (Đ)

d 0,36 = 0,6 (Đ)

4 Hướng dẫn về nhà

Bài tập về nhà : 1 , 2 , 3 , 4 – ( tr 5- 6)

ThuVienDeThi.com

Trang 3

Ngày soạn: 21/8/2015 Ngày dạy 24/8/2015

Tiết 2: CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC A2 = A

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức : HS biết tìm ĐKXĐ ( hay điều kiện có nghĩa) của A và có kĩ năng thực hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp

- Biết cách chứng minh định lí 2 và biết vận hằng đẳng để rút gọn biểu

2.Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán, rút gọn, tìm x.

3.Thái độ : Giáo dục ý thức học môn toán.

II- CHUẨN BỊ: :

GV:Bảng phụ: vẽ hình 2 ,ghi ?3

HS:Ôn tập lại cách giải phương trình ở lớp 8, Tìm hiểu ?1, ?2 SGK

III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ

HS1: Tìm 16 , 25, 64

HS2: So sánh 7 và 53

2 Bài mới

Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Căn thức bậc hai

GV: Y/C làm ?1

? Vì sao AB = 2 ?

25 x GV: Gợi ý : áp dụng pi ta go

GV: giới thiệu:

Là căn thức bậc hai của 25 - x2

2

25 x

GV: 25-x2 là BT lấy căn

GV: Đưa ra tổng Quát (SGK)

GV : Đưa ra VD1 (SGK

GV : Hãy làm ?2

GV: : ĐKXĐ của 5 2x là 5 - 2x 0

hay x  5

2

Hoạt động 2 : Hằng đẳng thức 2

.

GV: Y/c làm ?3

GV: đưa ra định lí SGK

GV yêu cầu HS đọc chứng minh

GV :Hãy làm ví dụ 2 - SGK ?

1 - Căn thức bậc hai.

?1:

5 25 x 2

C

- áp dụng pi ta go AB = 2

25 x + A là căn thức bậc hai của A

+ A gọi là biểu thức lấy căn hay biểu thức dưới dấu căn

+ A xác định  A 0

* VÍ DỤ 1: 3x

xđ khi 3x 0 x 0

?2 với giá trị nào của x thì 52x xđ?

xđ khi 5 - 2x 0

x

2

x

2

2 - Hằng đẳng thức: 2 .

?3 Hướng dẫn Điền số thích hợp vào chỗ trống

2

Trang 4

GV: Nguyễn Thị Đang

4

GV gọi HS lên làm

? Hãy làm ví dụ 3 - SGK ?

GV gọi hai HS lên làm,

GV Đưa ra chú ý

GV:Hãy làm ví dụ 4 - SGK ?

GV: Với x 2 thì (x-2 ) ?

GV: Với a < 0 thì a3 ?

ĐỊNH LÍ

Với mọi a, ta có 2

CM : sgk

Ví dụ 2 Tính:

a/ 2

12 12 12

b/ ( 7) 2   7 7

Ví dụ 3 Rút gọn:

( 2 1)  2 1  2 1. 2

(2 5)  2 5  52( 5

CHÚ Ý: Với A là biểu thức

2 = A nếu A 0

2 = -A nếu A < 0

Ví dụ 4 : Rút gọn:

a/ 2 với x 2 (x 2) 

Ta có 2 = = x- 2 (vì x 2)

(x 2) x2 

b/ 6 với a < 0

a

Ta có 6 3 2 3 =- a3 Vì a < 0

( )

3 Củng cố

+ A có nghĩa khi nào ? Áp dụng: Tìm ĐKXĐ của: a) 4 7x

- 2 = ? Áp dụng: Rút gọn = ?

4.Hướng dẫn về nhà

- Học bài theo SGK và vở ghi

- Làm bài tập : 6, 7, 8, 9, 10 + 12, 13, 14 SBT ( 5 )

IV.RÚT KINH NGHIỆM

ThuVienDeThi.com

Trang 5

Ngày soạn 21/8/2015 Ngày dạy 25/8/2015

Tiết 3: LUYỆN TẬP

I- MỤC TIÊU:

1 Kiến thức : HS biết tìm ĐKXĐ ( hay điều kiện có nghĩa) của A và có kĩ năng thực hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp

- Biết cách chứng minh định lí 2 và biết vận hằng đẳng để rút gọn biểu

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán, rút gọn, tìm x.

3.Thái độ : Giáo dục ý thức học môn toán.

II- CHUẨN BỊ:

GV: Bảng phụ

HS :Bảng nhóm

III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ

HS1: Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa: x 1 ; x5 ;

HS2: Rút gọn 2 với x < 1

xx

2 Bài mới

Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng.

Hoạt động1: Luyện tập

GV: Y/C làm bài tập 11- (SGK)

GV: Gọi 2 HS lên bảng Làm ý a, d,

GV : Y/c làm bài12- SGK( tr11)

Gv : Gọi 2 HS lam a, c

- Gợi ý : A xác định khi nào ?

-

GV: Nhận xét.KQ

GV : y /c bài 13 SGK

-Gọi HS làm ý a, c

-Nhận xết KQ

Bài tập 11: Tính

a) 16 25 196 : 49

4 5  14 : 7

= 4 5 + 14 : 7

= 20 + 2

=22

9 16  25 5 5

Bài tập 12:

a) 2x7

Ta có 2x7 có nghĩa 2x + 7 0  2x -7 x -

2 Vậy ĐKXĐ của 2x7 là x - 7

2 c) 1 có nghĩa

1 x

 

1

1

1

0 1

x

x

x x

x

  

       

Bài tập 13 : Rút gọn BT sau

a) 2 2 - 5a với a < 0

a

Ta có 2 2 - 5a = 2 - 5a

= -2a - 5a (vì a < 0) = - 7a

b 2 +3a với a 0

Trang 6

GV: Nguyễn Thị Đang

6

GV Y/C làm bài 14 SGK

Gọi 2 HS lên bảng làm ý a, c,

…+/GV: Gợi ý a2 - b2 = (a + b) ( a - b )

: 3 = ( 3)2

GV gọi hai HS lên làm, HS khác làm vào vở

+ Y/C Nhận xét

GV: Gợi ý bài 15?

- Đưa về phương trình tích

- Chú ý HĐT

=  2 + 3a = |5a| + 3a = 5a + 3a với a 0

c) 4 + 3a2 = + 3a2

= 3a2 + 3a2 (vì 3a2 0)

= 6a2

Bài tập 14 :

a) x2 - 3 = x2 - ( 3 )2

= (x + 3).( x - 3)

b x2 – 6 = x2 –  2=

6

= (x + 6)(x – 6) c) x2 + 2 3x + 3

= x2 + 2 x 3 +( 3)2

= ( x + 3)2

d x2 – 2 5x + 5 = = x2 – 2 5x + ( 5)2

= ( x – 5)2

Bài tập 15 : Giải phương trình

a/ x2 - 5 = 0 ( x+ ) ( x- ) = 0

x= - hoặc x =

b/ x2 – 2 11x + 11 = 0 (x – 11)2 = 0  x – 11 = 0  x = 11

3 Củng cố

Nhắc lại ĐKXĐ của A ? Ôn lại những kiến thức đã học

4 Hướng dẫn về nhà

- Xem kĩ các bài tập đã chữa

- Làm các bài tập còn lại trong SGK và bài 15, 18, 19, 20, 21 - SBT (5-6)

- Xem trước bài : Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương

ThuVienDeThi.com

Trang 7

Ngày soạn 28/8/2015 Ngày dạy 31/8/2015

Tiết 4 : LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ

I MỤC TIÊU:

Kiến thức : Hiểu được nội dung , cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép nhân và

phép khai phương

Kĩ năng : Vận dụng quy tắc khai phương một tích và nhân các căn thức bậc Hai tính tốn

và biến đổi biẻu thức

Thái độ: Cĩ ý thức yêu thích bộ mơn.

II CHUẨN BỊ:

HS : phiếu học tập, tìm hiểu các ? trong bài

GV: bảng phụ ghi các nội dung cần nhớ (2 qui tắc )

III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ :

Nêu định nghĩa CBHSH?

Làm bài tập 11a;c

2 Bài mới

Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng

HOẠT ĐƠNG 1: Định lý

GV: y/c làm ?1 - SGK ?

GV: gọi HS làm

-Nhận xét

GV đưa ra lý định lí SGK

GV gọi HS đọc định lí

GV: Vì a 0, b 0 nên   a. b xác định và

khơng âm

Ta cĩ: ( a. b)2 = ( a)2 ( b)2 = a.b

Vậy a. b là căn bậc hai số học a.b

tức là a ba b

GV: Đưa ra chú ý

HOẠT ĐỘNG 2: áp dụng:

Gv : đưa ra ví dụ 1 - SGK ?

GV hướng dẫn HS làm

GV : Y/c làm ?2 - SGK ?

- Gọi 1 HS làm

Gv Đưa ra qui tắc (SGK)

Gv : Đưa ra ví dụ 2 - SGK ?

1- Định lí.

?1: Tính và so sánh.

16.25 = 400  202  20.

2 2

16 25 4 5 4.520

Vậy 16.25 = 16 25

* ĐỊNH LÍ:

Với a, b 0, ta cĩ:  a ba b

Chứng minh

(SGK)

* CHÚ Ý: Với a, b, c, d 0 cĩ: abcda b c d

2- Áp dụng:

a)Quy tắc khai phương một tích: SGK

* a ba b

* VÍ DỤ 1.Tính.

a) 49.1, 44.25 49 1, 44 257.1, 2.542

b) 810.40  81.400  81 400 9.20 180.

?2 Tính

a/ 0 , 16 0 , 64 225 = 0 , 16 0,64 225

= 0,4 0,8 15 =4,8 b/ 250.360 = 25.100.36 = 5.10.6 =300

b) QUY TẮC :

* a ba b

.* VÍ DỤ 2 Tính

Trang 8

GV: Nguyễn Thị Đang

8

GV :y/c làm ?3

-Gọi HS làm a,b,

GV: Đưa ra chú ý

.Gv: Đưa ra ví dụ 3 SGK ?

GV: y/c làm ?4 - SGK ?

-Gọi HS làm

a) 5 20  5.20 100 10

b) 1, 3 52 10  1, 3.52.10 13.13.4

= 13 2 = 26

?3 Tính

a/ 3 75= 3 75 = 225= 15

b/ 20 72 4,9 2.49.2.36= 2.7.6= 84

* CHÚ Ý:

+ Với biểu thức A,B 0, ta có: 

+ Đặc biệt: Với A 0 , ta có: (A ) 2 = A

* VÍ DỤ 3 Rút gọn biểu thức sau:

a) 3 27a a với a 0.

= 2 = 9a

3 27a a  81a  9a

vì a 0)

9a b  9 a b 3.a (b ) 3a b

?4 Rút gọn biểu thức

3a 12a  3 12a a  (6a ) 6a

2 32a ab  64a b  64 a b

=8.a b  8ab.

3 Củng cố.

Tính a) 0, 09.64  ?

b) 2, 5 30 48  ?

4.Hướng dẫn về nhà.

- Làm các bài tập: 17,18,19,20,21 - SGK(15)

- Làm các bài tập :25,26,27,28 -SBT(9)

IV.RÚT KINH NGHIỆM.

ThuVienDeThi.com

Trang 9

Ngày soạn 4/9/2015 Ngày dạy 7/9/2015

Tiết 5 LUYỆN TẬP

I.MỤC TIÊU:

Kiến thức : Củng cố quy tắc khai phương một tích, quy tắc nhân các căn thức bậc hai.

-vận dụng thành thạo quy tắc trên với A, B là các biểu thức khơng âm

Kĩ năng : Tiếp tục rèn luyện kĩ năng giải các dạng tốn: so sánh, rút gọn, tìm x…

Thái độ: Giáo dục ý thức học mơn tốn.

IICHUẨN BỊ:

HS: Học thuộc các qui tắc và định lý liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương, khai phương các số chính phương từ 1 đến 200

Gv: Bảng phụ ghi các nội dung bài tập cần luyện tập

III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ :

Nêu qui tắc khai phương một tích làm bài 17b,d?

2 Bài mới

Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bài.

Gv: Y/c: làm bài 23- tr 15

- Gọi HS lên bảng làm ý a, b,

- GV: Tích 2 số nghịch đảo = ?

- Nhận xét KQ

GV: Y/c làm bài 24- SGK.-tr 15

- Gọi HS làm a,

Gv: Cĩ thể làm 2 2 = 2

4(1 6  x 9x )

2

1 6  x 9x

(1 3 ) x 2.(1 3 )  x

GV: y/c làm bài 25 – SGK-tr16

GVgọi HS lên làm

Bài 23 ( SGK - 15 ): Chứng minh a) ( 2 - 3) ( 2 + 3 ) = 1

Ta cĩ: ( 2 - 3).(2 + 3) = 22- ( 3)2

= 4 - 3 = 1 (đpcm)

b) ( 2006 2005).( 2006 2005)= 1

Ta cĩ( 2006 2005).( 2006 2005)

= ( 2006)2 - ( 2005)2

= 2006 - 2005 = 1 (đpcm )

Bài 24 (SGK - 15):

a) 2 2 tại x = - 4(1 6  x 9x ) 2

4(1 6  x 9x )

2 (1 3 ) x  2(1 3 )  x

Tại x = - 2, ta cĩ:

2.1 3.(  2)2= 2 (1 - 6 + 18)

= 2 (19 - 6 2) = 38 - 12 2.≃ 21,029

b 2 2  tại a = –2; b = –

=   2 2 = 3|a| | b – 2|

3a b2

= – 3a( 2 – b) Thay a = –2; b = – 3 vào ta cĩ:

–3(–2)(2 + 3) = 6.( 2 + 3) = 12 + 6 3 ≃ 22,392

Bài 25 (SGK-16) Tìm x, biết:

a) 16x 8

Trang 10

GV: Nguyễn Thị Đang

10

-Nhận xét.KQ

GV: y/c làm bài 26 - SGK ?

- H/dẫn HS làm

-Bình phương từng biểu thức ?

ĐKXĐ: 16x 0   x 0.

Ta có: 16x 8 16x = 82

 16x = 64  x = 4 (t\m )

Vậy x = 4

c 9x 1 21

3 x 1 = 7  x 1 = 49

 x – 1 = 49  x = 50 d) 4(1 x) 2   6 0

 2 1  x 6

x

Vậy x = -2 hoặc x = 4

Bài 26 (SGK-16).

a) So sánh 25 9 và 25 9

Ta có: ( 25 9 )2 = 25 + 9 = 34

( 25 9)2 = ( 25)2 + 2 25 9+( 9)2

= 25 + 9 + 2 5.3 = 34 + 30 = 64 Vậy 25 9 < 25 9

3 Củng cố

Cho HS phát biểu quy tắc khai phương một tích, quy tắc nhân các căn thức bậc hai

4.Hướng dẫn về nhà.

- Xem kĩ các bài tập đã chữa

- Làm các bài tạp còn lại ở SGK + 25,26,27,28,32,34 -SBT(7)

IV.RÚT KINH NGHIỆM

ThuVienDeThi.com

Trang 11

Ngày soạn 4/9/2015 Ngày dạy 9/9/2015

Tiết 6 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ

PHÉP KHAI PHƯƠNG.

I MỤC TIÊU:

Kiến thức :Nắm được nội dung và cách chứnh minh địmh lí về liên hệ giữa phép chia và

phép khai phương

Kĩ năng : dùng các quy tắc khai phương một thương và chia hai căn thức bậc hai trong

tính tốn và biến đổi biểu thức

Thái độ: Cĩ ý thức yêu thích mơn học, thái độ học tập nghiêm túc.

II CHUẨN BỊ:

-HS học kỹ công thức tóm tắt định nghĩa CBHSH, cách chứng minh định lý khai

phương một tích

-GV: Bảng phụ ghi cách chứng minh khác và một số bài tập

III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ

Phát biểu 2 qui tắc khai phương một tích ,nhân CBH.Làm bài tập 25 b,d

2 Bài mới

Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng

Hoat động 1: Định lý

GV: y/c làm ?1

GV: đưa ra định lí SGK

GV gọi HS đọc định lí

Gợi ý : CM

Vì a 0, b > 0 nên  a xác địmh và

b

khơng âm

Tacĩ ( a )2 =

b

2 2

( )

( )

b

Tacĩ ( a )2 =

b

2 2

( )

( )

b

tức là a a

bb

Hoạt động 2: áp đụng

- Gọi HS đọc qui tắc

GV : đưa ra ví dụ 1 SGK

GV: H/D HS lên làm

GV:Y/c làm ?2- SGK ?

1- Định lí.

?1 tính và so sánh

25

16

25 16

Ta cĩ: 16 = =

25

2

4 5

 

 

 

4 5

16 = =

25

2

2

4 5

4 5

25

16

25

16

5 4

*/ ĐỊNH LÝ: (SGK)

Với hai số a 0, b > 0 ta cĩ  a a

bb

2/ ÁP DỤNG a)Quy tắc khăi phương một thương

a a với a 0, b > 0

* VÍ DỤ 1 Tính:

a) 25 25 5 .

121  121  11 b) 9 :25 9 36 9.36 = =

16 36  16 25  16.25

5 4

6 3 10 9

?2 Tính

a/ 225 225 15

256  256  16

Trang 12

GV: Nguyễn Thị Đang

12

GV: đưa ra qui tắc

- Gọi HS đọc

GV: đưa ra ví dụ 2- SGK ?

GV gọi HS lên làm

GV: y/c làm ?3 - SGK ?

-Gọi HS làm a, b,

-Nhận xét kq?

GV: đưa ra chú ý SGK

GV: đưa ra ví dụ 3 - SGK ?

GV: y/c làm ?4 - SGK ?

GV cho HS hoạt động nhóm

GV gọi HS lên trình bày

b) 2 2 với a 0

162

ab

 -Nhận xét.kq ?

10000 10000 100

b) Quy tắc chia hai căn bậc hai.: (SGK)

a a với a 0, b > 0

b

* VÍ DỤ 2 Tính:

a) 80 80 16 4

5

25  25  5

?3 Tính

: a) 999 999 9 3

111

* Chú ý: Với biẻu thức A 0, B > 0

ta có: A A.

BB

* VÍ DỤ 3 Rút gọn:

a)

a

a

b) 27 với a > 0

3

a a

Ta có: 27 27 9 3.(với a>0)

3 3

a

?4 Rút gọn a/

2

2 4 2 4

2

a b

b) 2 2 với a 0 162

ab

=

9

b a

3 Củng cố.

- Phát biểu quy tắc khai phương một thương và quy tắc chia hai căn thức bậc hai?

4 Hướng dẫn về nhà.

- Học bài SGK và vở ghi

- Làm các bài tập: 28 ;29 ;30 ;31- SGK + 36 ; 37 ; 40 - SBT

IV.RÚT KINH NGHIỆM.

ThuVienDeThi.com

Ngày đăng: 31/03/2022, 20:24

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w