Mục tiờu : - Kiến thức: Kiểm tra việc lĩnh hội các kiến thức cơ bản của chương một cách có hệ thống.. - Kĩ năng: Có ý thức vận dụng kiến thức cơ bản của chương để giải các dạng bài tập
Trang 1Tuần: 30
KIỂM TRA CHƯƠNG III
A Mục tiờu :
- Kiến thức: Kiểm tra việc lĩnh hội các kiến thức cơ bản của chương một cách có
hệ thống
- Kĩ năng: Có ý thức vận dụng kiến thức cơ bản của chương để giải các dạng bài
tập (tính toán, chứng minh, nhận biết ), làm bài nghiêm túc, trình bày sạch sẽ
- Thỏi độ: Nghiên túc làm bài kiểm tra
Đối với học sinh khuyết tật: Kiểm tra việc được một số kiến thức, kĩ năng cơ bản
của chương III
- Định hướng phỏt triển năng lực:
+ NL giải quyết vấn đề: Lập luận thiết lập tỉ lệ, xỏc định 2 tam giac sđồng dạng + NL tớnh toỏn: Tớnh toỏn với tỉ lệ thức
+ NL hợp tỏc giao tiếp: Trả lời, trỡnh bày lời giải
+ NL tự học: Tự tớnh toỏn với cỏc phộp toỏn quen thuộc
B Chuẩn bị :
a GV: Đề kiểm tra, đáp án, biểu điểm
b.HS: Thước, êke, com pa, Ôn tập lại các kiến thức đã học trong chương
C Cỏc hoạt động dạy học:
1 Ổn định lớp- Kiểm tra sĩ số:
2 Kiểm tra:
Gv đưa nội dung bài và kiểm tra Hs
* Ma trận
Vận dụng Nhận biết Thông hiểu
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Cấp độ
Cộng
1 Định lý
Talet trong
tam giỏc, ỏp
dụng Pitago
Nhận biết tỉ số của hai đoạn thẳng
Nhận biết cạnh của tam giỏc theo Pitago
Hiểu được cỏch tớnh độ dài đoạn thẳng, vẽ hỡnh
Vận dụng được
tỉ số của hai đoạn thẳng và
hệ quả của đl Ta- lột để tớnh
độ dài đoạn thẳng
Số cõu:
Số điểm
TL %
3 2 20%
1 1 10%
1 0,25 2,5%
5 3,25 32,5%
2 Tớnh chất
đường phõn
giỏc trong tam
giỏc
Nhận biết tỉ số cạnh theo tớnh chất đường phõn giỏc
Hiểu tỉ số cạnh theo tớnh chất đường phõn giỏc
Tớnh được độ dài đoạn thẳng Tớnh diện tớch của hai được tỉ số
tam giỏc
Số cõu:
Số điểm
TL %
1 0,25 2,5%
1 1 10%
1 0,25 2,5%
1 0,5 5%
4 2,0
Trang 2số đồng dạng dạng, tỉ số đồng
dạng đồng dạng tính thẳng độ dài đoạn
Số câu:
Số điểm
TL %
3 0,75 7,5%
1 1 10%
1 3 30%
5 4,75 47,5% Tổng số câu:
Tổng số điểm
TL%
7 3 30%
3 3 30%
4 4 40%
14 10® 100%
D Hướng dẫn về nhà :
Trang 3TRƯỜNG THCS
Lớp 8
Họ tờn:
ĐỀ KIỂM TRA TIẾT 54 MễN: Hỡnh học 8
Ngày thỏng 03 năm 2017
Điểm Lời phờ của Thầy(Cụ)
ĐỀ 1*Trắc nghiệm khỏch quan: (3đ)
A- Khoanh trũn chữ cỏi đầu phương ỏn đỳng nhất trong cỏc cõu sau :
Cõu 1: Cho hai đoạn thẳng AB = 10cm, CD = 3dm Cõu nào sau đõy đỳng:
5
AB
4
AB
3
AB
CD
Cõu 2: Trong hỡnh dưới đõy (BÂD= DÂC) Tỉ số bằng:
y x
2,5 1,5
y x
C D
B
A
Cõu 3: Cho ABC A’B’C’ và hai cạnh tương ứng AB = 6cm, A’B’ = 3 cm Vậy hai tam giỏc này đồng dạng với tỉ số đồng dạng là:
2
1
Cõu 4: Nếu hai tam giỏc ABC và DEF cú Aˆ Dˆ,Cˆ Eˆ thỡ:
A ABC DEF B.ABC EDF C.ABC DFE D.ABC FED
Cõu 5: Cho hỡnh vẽ sau Độ dài cạnh x cú giỏ trị là:
Cõu 6 Cho hỡnh vẽ sau Biết DE // AB
A AB AC B C D
DE BC
B- Câu 7: Điền từ thích hợp vào chỗ ( ) để hoàn thiện khẳng định sau:
Nếu một đường thẳng cắt của một tam giỏc với cạnh cũn lại thỡ nú tạo thành cú 3 cạnh với của
* Tự luận (7 đ)
5
3
3
5
3
2
2 3
6 3 2
x
P
A
E D
Trang 4a)Tính tỉ số: BD , độ dài BD và CD
DC
b) Chứng minh: ABC EDC
d) Tính tỉ số ABD
ADC
S S
(Các kết quả làm tròn đến một chữ số thập phân sau dấu phẩy)
*ĐÁP ÁN
*Trắc nghiệm khách quan: (3đ)
Điểm 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
* Điền vào chỗ trống( ) Mỗi chỗ điền đúng 0,25đ
Thứ tự điền là: hai cạnh, và song song, một tam giác mới, tương ứng tỉ lệ, ba cạnh, tam giác đã cho
* Tự luận (7 đ)
a) Vì AD là phân giác => A 15 3
20 4
Từ BD AB
15
25 35
BC AC AB
=> 15.25 75 10, 7( )
Từ đó: DC = BC – BD = 25 – 10,7 = 14,3 (cm)
0,5
1 1
0,25 0,25 b) Xét ABC và EDC
có: 0, chung => ABC EDC (g.g)
90
A E C
c) ABC EDC => DE DC
AB BC
15.10, 7
6, 4( ) 25
BC
2
ABD
2
ABD
1,5 0,75 0,75
0,25
Trang 5=>
1
.
3 2
2
ABD
ADC
AH BD
AH DC