MỤC TIÊU : Kiến thức : Cũng cố định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông.. Kĩ năng : Rèn kĩ năng vẽ hình, phân tích bài toán, chứng
Trang 1Tuần 12 Ngày soạn : 10/11/07
Tiết 23 : LUYỆN TẬP – KIỂM TRA 15 PHÚT
I MỤC TIÊU :
Kiến thức : Cũng cố định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình bình hành, hình chữ nhật, hình
thoi, hình vuông
Kĩ năng : Rèn kĩ năng vẽ hình, phân tích bài toán, chứng minh tứ giác là hình bình hành, hình chư
nhật, hình thoi, hình vuông
Thái độ : Biết vận dụng các kiến thức về hình vuông trong các bài toán chứng minh, tính toán
II CHUẨN BỊ :
GV : Bảng phụ ghi đề bài tập, thước kẻ, compa, êke, phân màu
HS : Oân tập các kiến thức và làm bài tập theo hướng dẫn của GV Thước kẻ, compa, êke, bảng
nhóm, bút dạ
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Tổ chức lớp : 1’
2 Kiểm tra bài cũ : 6’
HS1: - Nêu định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình vuông
- Chữa bài tập 83 tr 109 SGK
HS2 : Chữa bài tập 82 SGK tr108
Đáp án :
HS1: - Nêu định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình vuông như SGK
- Chữa bài tập 83 tr 109 SGK : câu 1(sai), câu 2(đúng), câu 3(đúng), câ 4(sai), câu 5(đúng)
HS2 :
Xét các tam giác AEH ; BFE ; CGF ; DHG có :
AE = BF = CG = DH (gt)
(gt)
AH = BE = CF = DG (gt)
Do đó :
AEH = BFE = CGF = DHG (c-g-c)
HE = EF = FG = GH và H2 E2
Tứ giác EFGH là hình thoi (1)
ABE có A 90 0 nên 0
2 1
Mà H2 E2 0 (2)
2 1
3
Từ (1) và (2) suy ra tứ giác EFGH là hình vuông
2 Bài mới :
* Giới thiệu bài : (1’)
Để củng cố định nghĩa, tính chất , dấu hiệu nhận biết hình vuông và kiểm tra 15 phút, chúng ta thực hiện
luyện tập
* Các hoạt động :
LUYỆN TẬP
GV Gọi một HS đọc đề bài
GV vẽ hình trên bảng Yêu
HS đọc đề bài, vẽ hình và ghi GT, Kl
GT ABC, D nằm giữa BC
Bài 84 tr108 SGK
G
H
C
F E
D
Trang 2cầu HS vẽ hình rồi ghi GT,
KL
a) Tứ giác AEDF là hình gì
? Vì Sao ?
b) Điểm D ở vi trí nào trên
cạnh BC thì AEDF là hình
thoi ?
GV đưa hình minh hoạ sau
lên bảng
C
F
E
D
A
B
c) GV : Nếu tam giác ABC
vuông tại A thì AEDF là
hình gì ?
Điểm D ở vị trí nào trên
cạnh BC thì tứ giác AEDF
là hình vuông ?
GV cho HS làm bài 85 tr
108 SGK
Yêu cầu HS vẽ hình và
viết GT, KL của bài toán
a) Tứ giác ADFE là hình gì
AE // AB, DF // AC
KL
a) AEDF là hình gì? Vì sao?
b) Điểm Dở vị trí nào trên
BC thì AEDF là hình thoi c) Nếu ABC vuông tại A thì tứ giác AEDF là hình gì?
Điểm D ở vị trí nào trên BC thì AEDF là hình vuông
HS : Trả lời : a) Tứ giác AEDF có :
DE // AF (gt)
DF // AE (gt) Nên AEDF là hình bình hành
HS : b) Nếu AD là phân giác của góc A thì hình bình hành AEDF là hình thoi
HS : c) Nếu ABC vuông tại A thì tứ giác AEDF là hình chữ nhật
Nếu ABC vuông tại A và D là giao điểm của phân giác của góc A với cạnh BC thì AEDF là hình vuông
HS vẽ hình và ghi GT, KL
C
D
A
B
CM
b) Tứ giác AEDF có :
DE // AF (gt)
DF // AE (gt) Nên AEDF là hình bình hành
b) Nếu AD là phân giác của góc A thì hình bình hành AEDF là hình thoi
c) Nếu ABC vuông tại A thì tứ giác AEDF là hình chữ nhật
Nếu ABC vuông tại A và D là giao điểm của phân giác của góc A với cạnh BC thì AEDF là hình vuông
Bài 85 tr108 SGK
N M
C F
E
D
GT
ABCD là hình chữ nhật ,
AB = 2AD ;
AE = EB ; FD = FC KL
a) Tứ giác ADFE là hình
gì ? Vì sao ? b) Tứ giác EMFN là hình gì ? Vì sao?
Trang 3? vì sao ?
b) Tứ giác EMFN là hình
gì ? Vì sao?
GV hướng dẫn HS chứng
minh theo sơ đồ
EMFN là hình vuông
EMFN là hình chữ nhật
Có hai cạnh kề bằng nhau
ENFN là hình bình hành có
một góc vuông
Một HS đứng tại chỗ chứng minh a) Tứ giác AEFD có :
AE // DF (gt)
AE = DF = AB = (gt)
2
CD 2
Nên Tứ giác AEFD là hình bình hành
Lại có A 90 0 (gt)
Tứ giác AEFD là hình chữ nhật Mà AE = AD = AB (gt)
2
Nên AEFD là hình vuông
HS tứ giác EMFN là hình vuông Tứ giác AECF có :
AE // FC (gt)
AE = FC = AB = (gt)
2
CD 2
Nên là hình bình hành
Do đó : AF // EC hay MF // EN Chứng minh tương tự EM //FN Nên tứ giác EMFN là hình bình hành
Do ADFE là hình vuông (câua)
ME = MF và ME MF
Hình bình hành EMFN có
nên là hình chữ nhật lại
có ME = MF nên là hình vuông
CM
b) Tứ giác AEFD có :
AE // DF (gt)
AE = DF = AB = (gt)
2
CD 2
Nên Tứ giác AEFD là hình bình hành
Lại có A 90 0 (gt)
Tứ giác AEFD là hình chữ nhật
Mà AE = AD = AB (gt)
2
Nên AEFD là hình vuông
b) Tứ giác AECF có :
AE // FC (gt)
AE = FC = AB = (gt)
2
CD 2
Nên là hình bình hành
Do đó : AF // EC hay MF //
EN Chứng minh tương tự EM //FN
Nên tứ giác EMFN là hình bình hành
Do ADFE là hình vuông (câua)
ME = MF và ME MF
Hình bình hành EMFN có
nên là hình chữ
nhật lại có ME = MF nên là hình vuông
KIỂM TRA 15 PHÚT
Phần I / Trắc nghiệm :
Câu1 Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để được các khẳng định đúng.
a) Tổng các góc của một tứ giác bằng ………
b) Hình thang có hai cạnh bên ……… là hình bình hành
c) Hình bình hành có một góc vuông là ………
d) Hình chữ nhật có một đường chéo là phân giác của một góc là ………
Câu2 Đánh dấu “X” vào ô trống thích hợp.
Trang 41 2 3 4
Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật
Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau là hình vuông Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông
Phần II./ Tự luận
Cho tam giác ABC , D nằm giữa B và C Qua D kẻ các đường thẳng song song với các cạnh AB và
AC, chúng cắt các cạnh AC và AB theo thứ tự ở E và F
a) Tứ giác AEDF là hình gì ? Vì sao ?
b) Điểm D ở vị trí nào trên cạnh BC thì tứ giác AEDF là hình thoi ?
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Phần I / Trắc nghiệm : (4đ)
Câu1 HS điền đúng mỗi câu được 0,5đ
a) ……… 360
b) ……… ong song ………
c) ……… hình chữ nhật
d) ……… hình vuông
Câu2 HS đánh dấu đúng mỗi câu được 0,5đ
1 2 3 4
Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật
Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau là hình vuông Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông
X X
X
X
Phần II./ Tự luận (6đ)
HS vẽ hình và ghi GT, KL đúng được 1đ
a) Tứ giác AEMF có
ME // AF (gt) (1đ)
MF // AE (gt) (1đ)
Do đó tứ giác AEMF là hình bình hành (1đ) b) Hình bình hành AEMF là hình thoi khi AM là đường phân giác của góc A
Vậy M là giao điểm của đường phân giác của góc A và BC (2đ)
4 D ặn dị HS : 2’
Làm các câu hỏi ôn tập chương I tr110 SGK
Bài tập về nhà 87, 88, 89 tr 111 SGK
Bài tập 151, 153 tr76 SBT
Tiết sau ôn tập chương
Hướng dẩn câu b bài 165 tr76 SBT
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
A
B