1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề đề xuất thi chọn học sinh giỏi lớp 9 cấp huyện năm học: 2011 – 2012 môn: Toán Trường Thcs TT Phù Mỹ49184

4 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 164,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giám thị khơng giải thích gì thêm.. ĐỀ ĐỀ XUẤT.

Trang 1

PHỊNG GD-ĐT PHÙ MỸ KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 CẤP HUYỆN

Mơn: TỐN

Thời gian làm bài: 150 phút (khơng kể thời gian giao đề)

Câu 1: ( 3 điểm )

Chứng minh rằng với mọi x, y nguyên thì

A = (x + y)(x + 2y)(x + 3y)(x + 4y) + y4 là số chính phương

Câu 2: ( 3 điểm )

Giải phương trình nghiệm nguyên: x3 - y3 - 2y2 - 3y -1 = 0

Câu 3: ( 2 điểm )

Giải phương trình x64 x2  x116 x2 1

Câu 4: ( 2 điểm )

Cho 3 số dương x,y,z thoả mãn điều kiện: xy + yz + zx = 1

2

2 2

1

1 1

x

z y x

2

2 2

1

1 1

y

x z

y

2

2 2

1

1 1

z

y x

z

Câu 5: ( 4 điểm )

Cho a, b, c là ba số thực dương thỏa mãn điều kiện a + b + c = 1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

c ab a bc  b ca

Câu 6: ( 3 điểm )

Cho tam giác nhọn ABC Từ một điểm I nằm trong tam giác ta kẻ IM  BC, IN  AC , IK AB Đặt AK =x ; BM = y ; CN = z

Tìm vị trí của I sao cho tổng x2 +y2 +z2 nhỏ nhất

Câu 7: ( 3điểm )

Cho tứ giác ABCD, gọi I là giao điểm của hai đường chéo

Kí hiệu S1  SAIB; S2  SCID; SSABCD

a Chứng Minh: S1  S2  S

b Khi tứ giác ABCD là hình thang thì hệ thức trên xảy ra như thế nào?

-HẾT -Đề thi này cĩ 01 trang.

Giám thị khơng giải thích gì thêm.

ĐỀ ĐỀ XUẤT

Trang 2

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM

điểm Câu 1

(3điểm ) A =(x + y)(x + 2y)(x + 3y)(x + 4y) + y

4

= (x + y)(x + 4y) (x + 2y)(x + 3y) + y฀ ฀ ฀ ฀ 4

= (x2 + 5xy + 4y2 )(x2 + 5xy + 6y2 )+ y4

= (x2 + 5xy + 5y2 - y2 )(x2 + 5xy + 5y2 – y2 ) + y4

= (x2 + 5xy + 5y2 )2 - y4 + y4

= (x2 + 5xy + 5y2 )2

Do x , y Z nên x 2 + 5xy + 5y2 Z  A là số chính phương  0.5đ 0.5đ 0.5đ 0.5đ 0.5đ 0.5đ Câu 2 (3điểm ) Phương trình đã cho tương đương với : x 3 = y3 + 2y2 + 3y +1 (1)

Nhận xét rằng: y2   0 x3  y3 2 y2  3 y   1 y2  ( y  1)3 (2)

(3)

5 y    2 0 xy  2 y  3 y   1 (5 y  2)  ( y  1)

Từ (2) và (3) suy ra: ( y  1)3< x3  3, Vì y Z

( y  1)

2

2

0

y

Z

Với y = -1 x= -1 Với y = 0 x= 1

Vậy phương trình cĩ 2 cặp nghiệm nguyên là (-1; -1) và (1; 0)

1đ 0.5đ 0.5đ 0.5đ

0.5đ

Câu 3

(2 điểm ) ĐKXĐ: x  -2 x64 x2  x116 x2 1

 ( x22)2  ( x23)2 1

| x22| + | x2 -3| = 1

 | x22| + | 3 - x2| = 1

áp dụng BĐT |A|+ |B| | A + B| ta cĩ : | x22| + | 3 - x2|  1

Dấu "=" xảy ra khi :

( x22)( 3 - x2)  0  2  x2 3 2 x  7

Vậy tập nghiệm của phương trình là : S = x/2 x 7

1đ 0.25đ

0.5đ 0.25đ

Câu 4

(2 điểm ) Ta cĩ 1+x

2 = xy + yz + zx + x2 = y(x+z)+x(x+z) =(x+z)(x+y) Tương tự ta cĩ: 1+y2 =(y+x)(y+z)

1+z2 =(z+x)(z+y)

x zx y

y z x z z y x y x

x yy z

z x y x y z x z y

=

    

z xz y

z y x y z x y x z

=x(y+z)+y(x+z)+z(x+y) = 2(xy+yz+zx) =2 Vậy T = 2

0.5đ 0.5đ

Trang 3

Câu 5

a b c    c a b c c  ac bc c 

cabac bc c  aba c b c b c (ca c b)(  )

Tương tự: ( )( )

a bc a b a c

b ca b c b a

2

c ac ba ba cb cb a

= =

2

    

2

Dấu “=” xảy ra khi 1

3

a  b c

Từ đó giá trị lớn nhất của P là đạt được khi và chỉ khi 3

2

1 3

a  b c

0.5đ 0.5đ 0.5đ

0.5đ

0.5đ

0.25đ 0.5đ 0.5đ

0.25đ

Câu 6

(3 điểm )

Đặt BK = k , CM = m , AN = n , BC = a , AC = b , AB = c

x2 +y2 +z2 = (IA2  IK2 ) + (IB2  IM2 ) + (IC2  IN2 ) = (IA2  IN2 ) + (IB2  IK2 ) + (IC2  IM2 ) = n2 + k2 + m2

 2(x2 +y2 +z2 ) = x2 +y2 +z2 + n2 + k2 + m2 = ( x2+ k2 )+( y2+ m2 )+( z2 + n2 )

x2+ k2 ≥  2 2 2

y2+ m2≥ 2 2 2

z2 + n2 ≥ 2 2 2

0.5đ 0.5đ

0.25đ 0.25đ

0.25đ

A

h.36

N K

K

z m y

Trang 4

S4 S3

S2

S1 I

K H

D

C B

A

 x2 +y2 +z2 ≥

4

min(x2 +y2 +z2 ) =  x = k , y = m , z = n

4

 I là giao điểm của các đường trung trực của ABC

0.5đ 0.5đ 0.25đ

Câu 7

(3 điểm ) Gọi S1= SAIB ; S2 = S CID ; S3 = S BIC ; S 4 = S AID

Kẻ AHBD CK; BD

1 2 1 2

AIB

AID

1 4

(1)

1 2 1 2

CID

BIC

3 2

(2)

Từ (1) và (2) suy ra: 1 3

1 2 3 4

4 2

(3)

S S

Ta có: S ABCD = S1 + S2 + S3 + S4

1 2 2 3 4(4)

  

Từ (3) và (4) ta suy ra:

2

1 2 2 1 2 ( 1 2) 1 2

b Khi tứ giác ABCD là hình thang ta xét:

* Nếu AB // CD ta có: S ACD = S BCD suy ra: S 3 = S 4  SS1 S2

* Nếu BC // AD ta có: S ABC = S CAD Suy ra: S 1 = S 2  1 2

2

S

Dấu bằng xảy ra khi: S1 = S 2 = S 3 = S 4 = ABCD là hình bình hành

4

S 

0.25đ

0.25đ

0.5đ 0.5đ 0.5đ

0.5đ 0.25đ 0.25đ

Ngày đăng: 31/03/2022, 20:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm