Kiến thức - Giúp GV nhận xét đánh giá mức độ tiếp thu bài của HS.. Thái độ - Giáo dục ý thức tự giác, trung thực trong học tập và thi cử.. Học sinh - Ôn tập kiến thức để chuẩn bị kiểm tr
Trang 1Lớp dạy: 9A Tiết (TKB):… Ngày dạy:…… ……… …Sĩ số: … Vắng:…… Lớp dạy: 9B Tiết (TKB):… Ngày dạy:…… ……… …Sĩ số: … Vắng:…… Lớp dạy: 9C Tiết (TKB):… Ngày dạy:…… ……… …Sĩ số: … Vắng:……
Tiết 18: KIỂM TRA MỘT TIẾT
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Giúp GV nhận xét đánh giá mức độ tiếp thu bài của HS
2 Kỹ năng
- Rèn luyện kĩ năng trình bày bài thi cho HS
3 Thái độ
- Giáo dục ý thức tự giác, trung thực trong học tập và thi cử
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên
- Đề kiểm tra + Đáp án
2 Học sinh
- Ôn tập kiến thức để chuẩn bị kiểm tra
III NỘI DUNG
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Vận dụng Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu
Cấp độ thấp Cấp độ cao Cộng
1 Khái
niệm căn bậc
hai (3t)
Vận dụng hằng đẳng thức A2 A
và các để rút gọn biểu thức phép toán
Số câu
Số điểm
2 – Câu 3a, b 3
2 3
2 Các phép
tính và các
phép biến đổi
đơn giản về
căn bậc hai
(10t)
Thực hiện đúng các phép tính đơn giản về căn bậc hai
Biết xác định điều kiện có nghĩa của biểu thức chứa căn bậc hai
Thực hiện được các phép tính, phép biến đổi về các biểu thức
có chứa căn bậc hai
Thực hiện được các phép tính, phép biến đổi về căn bậc hai
Số câu 2 – Câu 1a, 1- Câu 4a 1 – Câu 4b 1 – Câu 4c 5
Trang 2Số điểm b
1
3 Căn bậc
ba (1t)
Tính được căn bậc ba của các số, các biểu thức biểu diễn được thành lập phương của
số khác
Số câu
Số điểm
2 – Câu 2a, b 1,5
2 1,5
Tổng số câu
Số điểm
2 1
3 2,5
2 5
1 1,5
9 10
ĐỀ BÀI Câu 1 (1 điểm) Thực hiện các phép tính sau :
a) 121.100
b) 169. 7
Câu 2 (1,5 điểm) Tính :
a)
3
3
500
4
b) 3 81 3 27 3 3 3
Câu 3 (3 điểm) Rút gọn các biểu thức sau :
a) 2 với a < 1
72.2(1 a)
b) (3 – a)2 – 2 với a < 0
180 2 ,
Câu 4 (4,5 điểm) Cho biểu thức:
1
A
x
a) Tìm điều kiện xác định của biểu thức A
b) Rút gọn biểu thức A
c) Tìm x để A < 1
2
Trang 3ĐÁP ÁN + THANG ĐIỂM VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
Câu 1
(1 điểm) a) 121.100 121 100 11.10 110
b) 169. 7 169.7 169. 13
7 196 7.196 196 14
0,5 điểm 0,5 điểm
Câu 2
(1,5điểm)
a)
3
3
500
4 4.5 2 22
b)
3 3 3 3 3 3
0,5 điểm 0,25 điểm
0,25 điểm 0,5 điểm
Câu 3
2
72.2(1 ) 144(1 )
12 1 12(1 )
a
a
với a < 1 b) (3 – a)2 – 2
180 2 ,
2 2
180 2 , 0 6
2 2
36 6
9 aa a
= 9 + a2 với a < 0
a a
6
9 2
0,5 điểm 0,5 điểm
0, 5 điểm
0,5 điểm 0,5 điểm
0, 5 điểm Cho biểu thức:
1
A
x
a) Tìm điều kiện xác định của biểu thức A
1 0
1 0 0
x x x
0 1 1
x x x
1
;
0,5 điểm
0, 5 điểm b) Rút gọn biểu thức A
1
A
x
A
1
x
1 1
x x
0,5 điểm
0, 5 điểm 0,5 điểm
0, 5 điểm
Câu 4
(4,5điểm)
c) Để A < 1
Trang 4< - < 0
1
1
x
x
1
2
1 1
x x
1 2
< 0
3
x
x < 9 (Kết hợp điều kiện)
Vậy để A < thì x = 1 và x
0, 5 điểm
0,25 điểm 0,25 điểm
(Học sinh làm cỏch khỏc đỳng vẫn cho điểm tối đa)