Trắc nghiệm: Khoanh vào chỉ một chữ cái trước câu đúng 1: Kết quả nào sau đõy là đỳng: A.. Khẳng định nào sau đõy là sai A.Nếu a và b cựng dấu thỡ a... Trắc nghiệm: 1 ĐIểM Hãy ghi vào bà
Trang 1Họ tên: ………
Lớp: 6…
Kiểm tra CHƯƠNG II
Môn: Số học 6
I Trắc nghiệm: Đề số 2
Khoanh vào chỉ một chữ cái trước câu đúng
1/Tớch (-17).2 bằng:
2/Giỏ trị tuyệt đối của ( -24) bằng:
3/ Ư( -2) bằng:
A 1;2 B 1; -1; 2 C 1; 2; -2 D 1;-1; 2; -2
4/ Điền vào chổ trống:
a/ Số đối của -7 là: ………
b/ Số đối của 0 là : ………
5/ Điền vào chổ trống:
a/ Tổng ( -15) +( -5) = ………
b/ 12.(-5) + 12.15 = ………
6/ -13.x = 39 thỡ x bằng:
7/ giỏ trị biểu thức x2.y3với x = -3, y = -1 là:
8/ Cho :A= (-100).100.(-200).200 và B = 0 thỡ:
A A = B B A> B C A< B D Tất cả đều sai
9: Tổng của tất cả cỏc số nguyờn a mà -5 a < 4 là:
10: Kết quả của (-1)3 (-2)3 là
11: Kết quả nào sau đõy là sai:
12: Các số -|-12|; -(- 8); (- 72); (-3)2; 0 được sắp xếp từ lớn đến bé là:
A |- 12| ; (- 8) ; 7 ; (-3) ; 0
B |- 12|;7 ;0; (-3) ;(-8)
C (- 8) ; (- 3) ; 0 ;|- 12| ; 7
D |- 12| ;(- 8) ;7 ; (-3)2 ; 0
Ii Tự luận:
Bài 1(1đ) Sắp xếp cỏc số nguyờn : -10; 5; -2; 0;-7 Theo thứ tự giảm dần:
Bài 2: Thực hiện phộp tớnh ( 3đ )
a/ (-5).25.(-2).4 b/ -26 +7.(4 -12) c/ 160+[ 6.(-35 +27) +(-2)3] Bài 3:Tỡm số nguyờn x biết:( 3đ )
a/ x = 5 b/2.x +17 = - 9 c/( x+ 2).3 = - 15
Bài 4:
a)Tớnh giỏ trị biểu thức:
( a +1).( a+ 2) a3 với a = - 3
b)Tính 4 - 7 + 10 – 13 + 16 - … -2011 + 2014 - 2017
c) Tìm x Z biết -37 – 7.(2x -1)2 = -100
Trang 2Đề số 1
Họ tên: ………
Lớp: 6…
Kiểm tra CHƯƠNG II
Môn: Số học 6
I Trắc nghiệm:
Khoanh vào chỉ một chữ cái trước câu đúng
1: Kết quả nào sau đõy là đỳng:
A (-3) – (4 – 6) = -1 B (-3) – (4 – 6 ) = -5
C 52 – (48 – 52) + 48 = 0 D -52 – (48 – 52) – 48 = 0
2: Kết quả của (-1)3 (-2)3 là
3: Cho a, b là cỏc số nguyờn Khẳng định nào sau đõy là sai
A.Nếu a và b cựng dấu thỡ a b = b a
B.Nếu a và b khỏc dấu thỡ a b = - b a
C ab – ac = a (b - c)
D a 0 = 0 a = a
4: Kết quả nào sau đõy là sai:
A 4 (-5) = -20 B (-2) (-2) (-5) = -20
C -4 (-5) = -20 D -2 2 (-5) = 20
5: Điền dấu > ; < ; = thớch hợp vào chỗ …
a) 0 … (-25) (-19) (-1)2 ( n N)
b) (-3)4 (-19)2 …….34 192 (-1)100
c) (-2006) (-2007) …… (-2008) 2009
6: Tổng của tất cả cỏc số nguyờn a mà -5 a < 4 là:
: Điền ký hiệu “X” vào ô thích hợp:
7.Các số 1 là ước của mọi số nguyên
8.Số 0 là bội của mọi số nguyên
9.Lũy thừa bậc chẵn của một số nguyên bất kỳ luôn là số dương
10.Lũy thừa bậc chẵn của một số nguyên bất kỳ luôn không âm
Ii Tự luận:
Bài 1:
a/Tỡm số đối của -10, 0 ,2011, -6
b/ Tỡm Ư( -5), B (7)
Bài 2: Sắp xếp cỏc số nguyờn : -101; 50; -40; 0;-70,-25 Theo thứ tự giảm dần:
Bài3: ( 3đ ).Thực hiện phộp tớnh
a/ /(-4).(-5).(-6) b/ -16 +7.(5 -7)
c/ -12 27 + 73 (-12) d/ -112 +(-36) + 12 + (-4)3
Bài 4: ( 3đ ).Tỡm số nguyờn x biết:
c/ x1 - 9 = - 4
Bài 5: ( 1đ )
a)Tớnh giỏ trị biểu thức: m ( m+ 2)(m+3) + m3 với m = - 5
b) Tỡm số nguyờn x biết: -2.(-x - 5) + 28 = 20
Trang 3Họ tên: ………
Lớp: 6B…
Kiểm tra CHƯƠNG II
Môn: Số học 6
Đề chẵn
I Trắc nghiệm: 1 ĐIểM
Hãy ghi vào bài làm chỉ một chữ cái trước câu đúng
Câu 1: Kết quả nào sau đõy là đỳng:
A (-2)2 – 5 = -9 C (-2)3 – 3
B (-22) + 5 = 9 D (-23) – 3 = -11
Câu 2: Cách sắp xếp nào sau đây theo thứ tự từ bé đến lớn:
A –(-52); --21; -(-21); 0; -(-5)2 B -(-5)2; 0; -(-21); --21; -(-52)
C -(-5)2; --21; 0; -(-21); –(-52) D –(-52); -(-21); 0; --21; -(-5)2
Câu 3: Cho a, b là cỏc số nguyờn Khẳng định nào sau đõy là sai
A Nếu a và b cựng dấu thỡ a b = b a
B Nếu a và b khỏc dấu thỡ a b = - b a
C ab – ac = -a.(-b) – ac = -a (-b + c)
D a 0 = 0 a = a
Câu 4: Tổng của tất cả cỏc số nguyờn a mà -6 a < 8 là:
Ii Tự luận: 9 ĐIểM
Câu 5 (2 điểm): Tính
a) -275 – 50 – 25
b) (-9)2 - 2 {-35 - [-11 + (-72) : 8] : (-22)}
Câu 6 (3 điểm): Tính nhanh
a) -2015 – [-1753 + (-2015 – 1247)]
b) -68 87 + 68 31 – 68 (-156)
c) -279.(-63 – 179) – 179.(279 + 63)
Câu 7 (3 điểm): Tìm x Z biết
a) -79 – 9.(2x -1)2 = - 160
b) -2.(-x - 5) + 28 = 20 – 3.(x + 4)
c) -7x + 11 chia hết cho -2x – 1
Câu 8 (1 điểm): Chứng minh đẳng thức
- (-2a + b - 1) + (- 7b + - 13) = -2 (– a + 4b) - -12
Câu 9 (0,5 điểm): Học sinh được chọn một trong hai câu sau:
a) Cho 2015 số nguyên trong đó 5 số bất kỳ luôn có tích âm Hỏi tổng của 2015 số nguyên đó là âm hay dương?
b) Cho 3 số nguyên a, b, c trong đó có 1 số nguyên dương, 1 số nguyên âm và 1 số bằng 0 Hãy chỉ rõ mỗi số biết rằng:
a2 = b (b – c)
Họ tên: ………
Lớp: 6B…
Kiểm tra CHƯƠNG II
Môn: Số học 6
Đề lẻ
Trang 4I Trắc nghiệm: 1 ĐIểM
Hãy ghi vào bài làm chỉ một chữ cái trước câu đúng
Câu 1: Kết quả nào sau đõy là đỳng:
A D (-23) – 3 = -11 B (-2)2 – 5 = -9
B C (-2)3 – 3 D (-22) + 5 = 9
Câu 2: Cách sắp xếp nào sau đây theo thứ tự từ bé đến lớn:
A –(-52); -(-21); 0; --21; -(-5)2
B -(-5)2; 0; -(-21); --21; -(-52)
C -(-5)2; --21; 0; -(-21); –(-52)
D –(-52); --21; -(-21); 0; -(-5)2 Câu 3: Cho a, b là cỏc số nguyờn Khẳng định nào sau đõy là sai
C Nếu a và b khỏc dấu thỡ a b = - b a
D Nếu a và b cựng dấu thỡ a b = b a
E a 0 = 0 a = a
F ab – ac = -a.(-b) – ac = -a (-b + c)
Câu 4: Tổng của tất cả cỏc số nguyờn a mà -7 a < 6 là:
Ii Tự luận: 9 ĐIểM
Câu 5 (2 điểm): Tính
a) -375 – 50 – 25
b) (-92) - 2 {-45 - [-12 + (-72) : 9] : (-2)2}
Câu 6 (3 điểm): Tính nhanh
a) -2016 – [-1757 + (-2016 – 1243)]
b) -73 87 + 73 31 – 73 (-156)
c) -271.(-63 – 171) – 171.(271 + 63)
Câu 7 (3 điểm): Tìm x Z biết
a) -59 – 9.(2x -1)2 = - 140
b) -2.(-x - 5) + 28 = 20 – 3.(x + 4)
c) -7x + 11 chia hết cho -2x – 1
Câu 8 (1 điểm): Chứng minh đẳng thức
- (-2a + b - 1) + (- 7b + - 13) = -2 (– a + 4b) - -12
Câu 9 (0,5 điểm): Học sinh được chọn một trong hai câu sau:
c) Cho 2015 số nguyên trong đó 5 số bất kỳ luôn có tích âm Hỏi tổng của 2015 số nguyên đó là âm hay dương?
d) Cho 3 số nguyên a, b, c trong đó có 1 số nguyên dương, 1 số nguyên âm và 1 số bằng 0 Hãy chỉ rõ mỗi số biết rằng:
a2 = b (b – c)