1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Kế hoạch dạy chủ đề tự chọn môn Toán 6 (học kì I) (năm học 2011 2012)49038

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 446,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bám sát, nâng cao Bám sát: Các bài toán tính nhanh 3 5,6 Nâng cao: Các bài toán liên quan dến dãy số, tập hợp... Mục tiờu + Kiến thức:ễn tập, bổ xung và hệ thống lại cỏc kiến thức đó đượ

Trang 1

Trường THCS Ngô gia Tự

Kế hoạch dạy chủ đề tự chọn

Môn toán 6 ( học kì I) (Năm học 2011 - 2012) Chủ đề

số tiết Tên chủ đề - Nội dung từng tiết Tuần

Tiết chương trình

Lớp

Số HS

Tập hợp, Tập hợp N, N *

(Bám sát, nâng cao)

Bám sát: kĩ năng viết tập hợp, viết tập hợp con, sử dụng kí hiệu 1 1,2

Chủ đề 1

4 tiết

Nâng cao: BTvề số phần tử của

6A1,2,3 138

Phép cộng và phép nhân- phép trừ và phép chia

(Bám sát, nâng cao)

Bám sát: Các bài toán tính nhanh 3 5,6

Nâng cao: Các bài toán liên quan dến dãy số, tập hợp.

Chủ đề 2

6 tiết

6A1,2,3 138

Lũy thừa với số mũ tự nhiên (Bám sát, nâng cao)

Bám sát: Thứ tự thực hiện phép

Chủ đề 3

4 tiết Nâng cao: Các bài toán về lũy thừa 7 13,14

6A1,2,3 138

Dấu hiệu chia hết (Bám sát, nâng cao)

Bám sát: Dấu hiệu chia hết, tính chất chia hết của một tổng 8 15,16

Chủ đề 4

4 tiết Nâng cao: Bài tập tìm điều kiện

của một số hạng để tổng ( hiệu) chia hết cho một số

6A1,2,3 138

Ước số, bội số, số nguyên tố, hợp số

(Bám sát, nâng cao)

Bám sát: Nhận biết số nguyên tố,

Chủ đề 5

4 tiết

Nâng cao: Sô ước của một số 11 21,22

6A1,2,3 138

Trang 2

Phân tích một số ra thừa số nguyên tố

(Bám sát, nâng cao)

Bám sát: Cách phân tích một số ra

Chủ đề 6

4 tiết

Nâng cao: BT về cách tìm ước của một số.

6A1,2,3 138

Ước chung, Ước chung lớn nhất

(Bám sát, nâng cao)

Bám sát: Định nghĩa, tính chất 14 27,28

Chủ đề 7

4tiết

Nâng cao: Bài tập vận dụng 15 29,30

6A1,2,3 138

Bội chung, bội chung nhỏ nhất.

(Bám sát, nâng cao)

Bám sát: Định nghĩa, tính chất 16 31,32

Chủ đề 8

4 tiết Nâng cao: Bài tập vận dụng 17 33,34

6A1,2,3 138

Điểm- đường thẳng- đoạn thẳng.

(Bám sát)

Bám sát: Các khái niệm, vị trí tương đối của đường thẳng, đoạn thẳng.

Chủ đề 9

4 tiết

Bám sát: Rèn luyện vẽ hình 18 36

6A1,2,3 138

Trang 3

Trường THCS Ngô gia Tự

Kế hoạch dạy chủ đề tự chọn

Môn toán 6 ( học kì II) (Năm học 2011- 2012) Chủ đề

số tiết Tên chủ đề - Nội dung từng tiết Tuần

Tiết chương trình

Lớp

Số HS

Các phép toán trên tập hợp số nguyên

(Bám sát)

Phép cộng các số nguyên 20 1,2 Phép trừ các số nguyên 21 3,4

Phép nhân, tính chất của phép nhân

Bội và ước của các số nguyên 26 13,14

Chủ đề 1

16 tiết

6A1,2,3 138

Góc (Bám sát)

Góc số đo góc - Số đo góc- Cộng

Vẽ góc biết số đo góc trên nửa mặt

Chủ đề 2

6 tiết

Tia phân giác của một góc 30 21,22

6A1,2,3 138

Phân số (Bám sát)

Tính chất cơ bản của phân số 31 23,24 Phép cộng các phân số 32 25,26 Phép trừ các phân số 33 27,28 Phép nhân và chia các phân số 34 29,30 Phối hợp các phép tính về phân số 35 31,32 Phối hợp các phép tính về phân số 36 33,34

Chủ đề 3

14 tiết

6A1,2,3 138

Trang 4

Chủ đề 1: Tập hợp – Tập hợp N, tập hợp N*

Ngày soạn:10/08/2011

Ngày dạy: /08/2011

Tiết 1: Viết tập hợp, viết tập hợp con

A Mục tiờu

+ Kiến thức: ễn tập và khắc sõu cỏc kiến thức về tập hợp.

+ Kĩ năng: Rốn luyện cỏch viết tập hợp và cỏch sử dụng cỏc kớ hiệu , ,   

+ Thỏi độ: Cú thỏi độ học tập nghiờm tỳc

B Phương phỏp

Luyện tập rốn luyện kĩ năng

C Chuẩn bị: Thước thẳng, bảng phụ.

D Tiến trỡnh dạy học

I Ổn định lớp

II Bài cũ:

III Bài mới :

Hoạt động 1

GV đưa ra hệ thống cỏc cõu hỏi, HS trả lời

và ụn tập lại cỏc kiến thức đó học nhờ vào

cỏc cõu hỏi mà GV đưa ra:

?1: Hóy mụ tả cỏch viết một tập hợp? Cho vớ

dụ

?2: Để viết một tập hợp, thường cú mấy

cỏch? Cho vớ dụ

?3: Hóy viết cỏc tập hợp N, N* Đú là những

tập hợp số gỡ?

?4: Một tập hợp cú thể cú bao nhiờu phần tử

? Lấy vớ dụ minh hoạ

?5: Khi nào thỡ tập hợp A được gọi là tập

hợp con của tập hợp B ? Viết kớ hiệu thể hiện

tập hợp A là một tập hợp con của tập hợp B

Cho vớ dụ

?6: Khi nào thi ta núi hai tập hợp A và B là

bằng nhau? Cho vớ dụ

I Lý thuyết

1 Tập hợp.

+ Cỏch viết một tập hợp:

+ Hai cỏch viết tập hợp:

VD: Khi viết tập hợp A cỏc số tự nhiờn nhỏ hơn 5, ta viết:

C1 : A = {0, 1, 2, 3, 4}

(hoặc: A = {1, 0, 4, 3, 2} , )

C2 : A = {x N / x < 5}.

+ Tập N cỏc số tự nhiờn:

N = {0, 1, 2, 3, 4, }

+ Tập N* cỏc số tự nhiờn khỏc 0:

N* = {1, 2, 3, 4, }

+ Số phần tử của một tập hợp:

(cú 1, nhiều, vụ số, cũng cú thể khong cú phần tử nào)

VD: (lấy theo HS)

2 Tập hợp con.

+ Tập hợp con:

+ Kớ hiệu tập hợp con:

Nếu A là tập con của B ta viết:

A  B hoặc B A.

+ VD: (lấy theo HS) + Hai tập hợp bằng nhau:

Nếu A B và B A thỡ A và B là hai  

tập hợp bằng nhau, kớ hiệu: A = B

VD: (lấy theo HS)

Hoạt động 2:

GV đưa ra hệ thống cỏc bài tập, tổ chức

hướng dẫn cho HS thực hiện cỏc hoạt động

II Bài tập

Bài 1:

C1 : A = {8, 9, 10, 11}

Trang 5

học tập:

Bài 1: Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn

7 và nhỏ hơn 12 bằng hai cách, sau đó điền

các kí hiệu thích hợp vào ô trống:

9 A ; 14 A

Bài 2: Viết tập hợp B các chữ cái có trong từ:

“SÔNG HỒNG”

Bài 3: Cho hai tập hợp:

A = {m, n, p} ; B = {m, x, y}

Điền kí hiệu thích hợp vào ô vuông:

n A ; p B ; m B

- GV hướng dẫn HS thực hiện, sau đó yêu

cầu 3 HS lên bảng trình bày lời giải

- HS cả lớp thực hiện, sau đó nhận xét bài

làm của bạn

- GV nhận xét chuẩn hoá kết quả

Bài 4: Viết các tập hợp sau và cho biết mỗi

tập hợp có bao nhiêu phần tử:

a) Tập hợp A các số tự nhiên x mà:

x – 5 = 13

b) Tập hợp B các số tự nhiên x mà:

x + 8 = 8

c) Tập hợp C các số tự nhiên x mà:

x 0 = 0

d) Tập hợp D các số tự nhiên x mà:

x 0 = 7

- GV hướng dẫn HS thực hiện, sau đó 4 HS

lên bảng viết kết quả

- HS nhận xét, Gv chuẩn hoá kết quả

Bài 5: Viết các tập hợp sau và cho biết mỗi

tập hợp có bao nhiêu phần tử:

a) Tập hợp các số tự nhiên không vượt quá

50

b) Tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 8 nhưng

nhỏ hơn 9

- GV hướng dẫn:

- 2 HS lên bảng viết

- HS nhận xét bổ xung, GV nhận xét chuẩn

hoá kết quả

Bài 6: Tính số phần tử của các tập hợp sau:

a) A = {40; 41; 42; ; 100}

b) B = {10; 12; 14; ; 98}

c) C= {35; 37; 39; ; 105}

- GV hướng dẫn: (áp dụng các công thức đã

học ở bài tập số 21, 22- sgk tr.14)

- HS thực hiện, sau đó 3 HS lên bảng trình

bày lời giải

C2 : A = {x N / 7 < x < 12}

9 A ; 14 A. 

Bµi 2:

B = {S, ¤, N, H, G}

Bµi 3:

n A ; p B ; m A, B  

Bµi 4:

a) A = {18} : cã 1 phÇn tö;

b) B = {0} : cã 1 phÇn tö:

c) C = {0, 1, 2, 3, 4, } :cã v« sè phÇn tö;

d) Kh«ng cã sè tù nhiªn x nµo mµ

x 0 = 7 , vËy D = 

Bµi 5: a) N = {0; 1; 2; 3; ; 50} : cã 50 phÇn tö b) Kh«ng cã sè tù nhiªn nµo võa lín h¬n 8 võa nhá h¬n 9, vËy lµ tËp : 

Bµi 6:

a) Sè phÇn tö cña tËp hîp A lµ:

100 – 40 + 1 = 61(phÇn tö) b) Sè phÇn tö cña tËp hîp B lµ:

(98 - 10) : 2 + 1 = 45(phÇn tö) c) Sè phÇn tö cña tËp hîp B lµ:

(105 - 35) : 2 + 1 = 36(phÇn tö)

Bµi 7: a) B A

c) {a, b}; {a, c}; {a, d}; {b, c}; {b, d}; {c, d}

Bµi 8: (lµm theo bµi cña HS)

Trang 6

c) Dựng kớ hiệu để thể hiện mối quan hệ của cỏc tập hợp trờn

Ngày soạn:19/08/2011

Ngày dạy: /08/2011

Tiết 3,4: Các bài tập về xác định số phần tử của một tập hợp

Bài 1: Gọi A là tập hợp các số tự nhiên có 3 chữ số Hỏi tập hợp A có bao nhiêu

phần tử?

Hướng dẫn:

Tập hợp A có (999 – 100) + 1 = 900 phần tử.

Bài 2: Hãy tính số phần tử của các tập hợp sau:

a) Tập hợp A các số tự nhiên lẻ có 3 chữ số.

b) Tập hợp B các số 2, 5, 8, 11, …, 296.

c) Tập hợp C các số 7, 11, 15, 19, …, 283.

Hướng dẫn:

a) Tập hợp A có (999 – 101):2 +1 = 450 phần tử.

b) Tập hợp B có (296 – 2 ): 3 + 1 = 99 phần tử.

c) Tập hợp C có (283 – 7 ):4 + 1 = 70 phần tử.

Cho HS phát biểu tổng quát:

-Tập hợp các số chẵn từ số chẵn a đến số chẵn b có (b – a) : 2 + 1 phần tử.

- HS nhận xột sau đú GV nhận xột chuẩn hoỏ

kết quả

Bài 7: cho hai tập hợp:

A = {a, b, c, d} , B = {a, b}

a) Dựng kớ hiệu để thể hiện quan hệ của 

hai tập hợp A và B

b) Dựng hỡnh vẽ minh họa hai tập hợp A và

B

c) Viết ra cỏc tập hợp con của tập hợp A sao

cho mỗi tập hợp con đú cú hai phần tử

Bài 8: Cho vớ dụ hai tập hợp M và N mà :

M  N và N  M

- GV hướng dẫn lấy ví dụ

- HS lấy ví dụ sau đó nêu lên, các HS khác

nhận xét bổ xung, GV chuẩn hoá kết quả

- Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà

HS ôn tập và xem lại các bài tập đã được làm

- Làm các bài tập sau:

Bài 9: Cho các tập hợp sau:

A = {x N / 20 < x < 21}

B = {x N * / x < 4 }

C = {x N / 35 x 38}  

D = { x N / x 0} 

a) Viết cỏc tập hơp sau bằng cỏch liệt kờ cỏc phần tử

b) Mỗi tập hợp trờn cú bao nhiờu phần tử

Trang 7

-Tập hợp các số lẻ từ số lẻ m đến số lẻ n có (n – m) : 2 + 1 phần tử.

-Tập hợp các số từ số c đến số d là dãy số các đều, khoảng cách giữa hai số

liên

tiếp của dãy là 3 có (d – c ): 3 + 1 phần tử.

Bài 3: Cha mua cho em một quyển số tay dày 256 trang Để tiện theo dõi em

đánh số

trang từ 1 đến 256 Hỏi em đã phải viết bao nhiêu chữ số để đánh hết cuốn

sổ tay?

Hướng dẫn:

- Từ trang 1 đến trang 9, viết 9 số.

- Từ trang 10 đến trang 99 có 90 trang, viết 90 2 = 180 chữ số.

- Từ trang 100 đến trang 256 có (256 – 100) + 1 = 157 trang, cần viết 157

3 =

471 số.

Vậy em cần viết 9 + 180 + 471 = 660 số.

Bài 4: Các số tự nhiên từ 1000 đến 10000 có bao nhiêu số có đúng 3 chữ số

giống

nhau.

Hướng dẫn:

- Số 10000 là số duy nhất có 5 chữ số, số này có hơn 3 chữ số giống nhau

nên không thoả mãn yêu cầu của bài toán.

Vậy số cần tìm chỉ có thể có dạng: abbb , babb , bbab , bbba với a b là cá 

chữ số.

- Xét số dạng abbb, chữ số a có 9 cách chọn ( a 0)   có 8 cách chọn để b

khác a.

Vậy có 9 8 = 72 số có dạng abbb.

Lập luận tương tự ta thấy các dạng còn lại đều có 72 số Suy ta tất cả các số từ

1000 đến 10000 có đúng 3 chữ số giống nhau gồm 72.4 =288 Số

Trang 8

Chủ đề 2: PHéP CộNG Và PHéP NHÂN - PHéP TRừ Và PHéP CHIA

Ngày soạn:28/08/2011

Ngày dạy: /09/2011

Tiết 5,6: Cỏc bài toỏn tớnh nhanh

A Mục tiờu

+ Kiến thức:ễn tập, bổ xung và hệ thống lại cỏc kiến thức đó được học về phộp cộng và

phộp nhõn

+ Kĩ năng: Rốn luyện cỏc kĩ năng tớnh toỏn, kĩ năng thực hiện cỏc phộp tớnh nhanh nhờ

ỏp dụng cỏc tớnh chất của phộp toỏn

- Rốn luyện tư duy nhạy bộn linh hoạt trong cỏch biến đổi cỏc phộp toỏn

+ Thỏi độ: Nõng cao ý thức tự học, tự rốn luyện.

B Phương phỏp

Luyện tập rốn luyện kĩ năng thụng qua hệ thống cỏc cõu hỏi và bài tập

C Chuẩn bị: thước thẳng, bảng phụ

D Tiến trỡnh dạy học

I Ổn định lớp

II Bài cũ:

III Bài mới :

Hoạt động 1

GV đưa ra hệ thống cỏc cõu hỏi, HS ụn tập

kiến thức bằng cỏch trả lời cỏc cõu hỏi đú.

?1: Nờu cỏc tớnh chất của phộp cộng cỏc số

tự nhiờn? Phỏt biờủ cỏc tớnh chất Lấy vớ dụ

minh họa

?2: Nờu cỏc tớnh chất của phộp nhõn cỏc số

tự nhiờn? Phỏt biểu cỏc tớnh chất.Lấy vớ dụ

minh họa

?3: Tớnh chất nào liờn quan đến cả hai phộp

tớnh cộng và nhõn? Phỏt biểu tớnh chất đú

Lấy vớ dụ minh họa

?4: Phộo cộng và phộp nhõn cỏc số tự nhiờn

cú tớnh chất gỡ giống nhau?

- GV gợi ý:

- HS

- GV chuẩn hoỏ và khắc sõu cỏc tớnh chất về

hai phộp toỏn cộng và nhõn cỏc số tự nhiờn

- GV: Nhờ cỏc tớnh chất của phộp tớnh mà ta

cú thể tớnh nhanh, tớnh nhẩm cỏc phộp tớnh

(GV lấy vớ dụ minh hoạ)

I Lý thuyết.

+ Tớnh chất của phộp cộng:

- Giao hoỏn: a + b = b + a

- Kết hợp : (a + b) + c = a + (b + c)

- Cộng với số 0: a + 0 = 0 + a = a

+ Tớnh chất của phộp nhõn:

- Giao hoỏn: a b = b a

- Kết hợp: (a b) c = a (b c)

- Nhõn với 1: a 1 = 1 a

+ Tớnh chất liờn quan đến cả hai phộp tớnh cộng và nhõn:

Tớnh chất phõn phối của phộp nhõn đối với phộp cộng: a (b + c) = a b + a c + Hai phộp tớnh cộng và nhõn đều cú tớnh chất giao hoỏn và tớnh chất kết hợp

+ VD: (lấy theo vớ dụ mà HS đưa ra)

Hoạt động 2:

GV đưa ra hệ thống cỏc bài tập, tổ chức

cỏc hoạt động học tập cho HS, hướng dẫn

cho HS (nếu cần):

Bài 1: ỏp dụng cỏc tớnh chất của phộp cộng

và phộp nhõn để tớnh nhanh:

a) 81 + 243 + 19 ; b) 168 + 79 + 132

II Bài tập.

Bài 1:

a) = (81 + 19) + 243 = 100 + 243 = 343 b) = (168 + 133) + 79 = 300 + 79 = 379 c) = (5 2) (25 4) 16

= 10 100 16 = 16000 d) = 32 (47 + 53) = 32 100 = 3200

Trang 9

c) 5 25 2 16 4 ; d) 32 47 + 32 53

- GVHD: (áp dụng tính chất giao hoán + kết

hợp với các câu a, b, c và tính chất phân phối

của phép nhân đối với phép cộng đối với câu

d)

Bài 2: Tìm số tự nhiên x, biết:

a) (x - 45) 27 = 0 ; b) 23 (42 - x) = 23

- GVHD: (có thể áp dụng tính chất nào ở mỗi

câu?)

Bài 3: Tính nhanh:

Q=26 + 27 + 28 + 29 + 30 + 31 + 32 + 33

GVHD: (nhận xét về tổng các số hạng đầu +

số hạng cuối? Có mấy tổng bằng nhau?)

Bài 4: Tính nhanh bằng cách áp dụng tính

chất kết hợp của phép cộng:

a) 997 + 37 ; b) 49 + 194

- GVHD: (tách một hạng thành hai số sao

cho việc tính tổng dễ hơn)

Bài 5: Trong các tích sau, tìm các tích bằng

nhau mà không cần tính kết quả của mỗi

tích:

11.18 ; 15.45 ; 11.9 2 ;

45.3.5 ; 6.3.11 ; 9.5.15

GVHD: (hãy xét các thừa số ở mỗi tích, từ

đó rút ra các tích có cùng một kết quả)

Bài 6: Tính nhẩm bằng cách:

a) áp dụng tính chất kết hợp của phép nhân :

17 4 ; 25 8

b) áp dụng tính chất phân phối của phép

nhân đối với phép cộng:

13 12 ; 53 11 ; 39 101

- GVHD: (tương tự như cách làm đối với bài

tập 4)

Bài 2:

a) (x – 45) 27 = 0 ; b) 23 (42 - x) = 23 (x – 45) = 0 ; 42 – x = 1

x = 45 ; x = 43

Bài 3:

Q = (26 + 33) + (27 + 32) + (28 + 31) + (29 + 30)

= 59 + 59 + 59 + 59 = 4 59 = 236

Bài 4:

a) =997 + (3 + 34) =(997 + 3) + 34= 1034 b) =194 + (6 + 43) = (194 + 6) + 43 = 243

Bài 5:

11.18 = 11.9 2 = 6.3.11 ; 15.45 = 9.5.15 = 45.3.5

Bài 6:

a) 17 4 = 17 (2 2) = (17 2) 2 = 34 2 = 68

25 8 = 25 (4 4) = (25 4) 4 = 100 4 = 400

b) 13 12 = 13 (10 + 2)= 13 10 + 13 2

130 + 26 = 156

53 11 = 53 (10 + 1) = 53 10 + 53 1 = 530 + 53 = 583

39 101=39 (100 + 1)=39 100 + 39 1 = 3900 +39 = 3939

Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà.

- HS ôn tập lại kiến thức theo bài học và sgk

- Làm bài tập sau:

Bài 7: Tính nhanh: a) 2 31 12 + 4 6 42 + 8 27 3

b) 36 28 + 36 82 + 64 69 + 64 41

Bài 8: a) Cho biết : 37 3 = 111 Hãy tính nhanh: 37 12

b) Cho biết : 15 873 7 = 111 111 Hãy tính nhanh: 15873 21

- Ôn tập trước về hai phép toán trừ và chia

*****

Trang 10

Ngày soạn:08/09/2011

Ngày dạy: /09/2011

Tiết 7,8: Các bài toán có liên quan đến dãy số, tập hợp

1:Dãy số cách đều:

VD: Tính tổng: S = 1 + 3 + 5 + 7 + + 49

* Nhận xét:+ số hạng đầulà : 1và số hạng cuối là: 49

+ Khoảng cách giữa hai số hạng là: 2

+Scó 25 số hạng được tính bằng cách: ( 49 –1 ): 2 + 1 = 25

Tatính tổng S như sau:

S = 1 + 3 + 5 + 7 + + 49

S = 49 + 47 + 45 + 43 + + 1

S + S = ( 1 + 49) + ( 3 + 47) + (5 + 45) + (7 + 43) + + (49 + 1)

2S = 50+ 50 +50 + 50 + +50 (có25 số hạng )

2S = 50 25

S = 50.25 : 2 = 625

*TQ: Cho Tổng : S = a1 + a2 + a3 + + an

Trong đó: số hạng đầu là: a1 ;số hạng cuốilà: an ; khoảng cách là: k

Sốsố hạng được tính bằng cách: số số hạng = ( sốhạng cuối– số hạng đầu) :khoảng cách + 1

Sốsố hạng m= ( an – a1 ) : k + 1

Tổng S được tính bằng cách:Tổng S = ( số hạng cuối+ số hạng đầu ).Sốsố hạng : 2

S = ( an + a1) m : 2

Bài 1:Tính tổng sau:

a) A = 1 + 2 + 3 + 4 + + 100 b) B = 2 + 4 + 6 + 8 + + 100

c) C = 4 + 7 + 10 + 13 + + 301 d) D = 5 + 9 + 13 + 17 + .+ 201

Bài 2: (VN)Tính các tổng:

a) A = 5 + 8 + 11 + 14 + + 302 b) B = 7 + 11 + 15 + 19 + .+ 203

c) C = 6 + 11 + 16 + 21 + + 301 d) D =8 + 15 + 22 + 29 + + 351

Bài 3: Cho tổng S = 5 + 8 + 11 + 14 +

a)Tìm số hạng thứ100 của tổng

b) Tính tổng 100 số hạng đầu tiên

Bài 4: (VN ) Cho tổng S = 7 + 12 + 17 + 22 +

a)Tìm số hạng tứ50 của tổng

b) Tính tổng của 50 số hạng đầu tiên

Bài 5:Tính tổng của tất cả các số tựnhiên x, biết xlà số có hai chữ số và 12 < x < 91 Bài 6: (VN) Tính tổng củacác sốtự nhiên a , biết a có ba chữ số và 119 < a < 501 Bài 7: Cho số A= 123456 .50515253.bằng cách viết liên tiếp các số tự nhiên từ1

đến 53

a)Hỏi Acó bao nhiêu chữ số

b) Chữ số2 xuất hiện bao nhiêu lần.?

c) Chữsố thứ 50là chữ số nào ?

d)Tímhtổng các chữsố của A

Bài 8 : (VN)Viết liên tiếpcác sốtự nhiên từ 5đến 90ta được số B =

5678910…888990

a)Hỏi B cóbao nhiêu chữsố?

b) Chữ số5 xuất hiện bao nhiêu lần ?

Ngày đăng: 31/03/2022, 19:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w