1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Hình học 8 tiết 37: Định lý đảo và hệ quả của định lý Talét48949

4 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 152,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hiểu được cách chứng minh hệ quả của định lý Talét, đặc biệt là phải nắm được các trường hợp có thể xảy ra khi đường thẳng B’C’ song song với cạnh BC.. Kiểm tra bài cũ : 7’ Tb -Phát biể

Trang 1

Tuần 22 Ngày soạn : 20/01/2010 Ngày 22/01/2010

Ti ết 38 ĐỊNH LÝ ĐẢO VÀ HỆ QUẢ CỦA ĐỊNH LÝ TALÉT

I MỤC TIÊU :

Kiến thức : Nắm nội dung của định lý đảo của định lý Talet

Kĩ năng : Vận dụng định lý để xác định các cặp đường thẳng song song trong hinhg vẽ với số liệu đã cho Hiểu

được cách chứng minh hệ quả của định lý Talét, đặc biệt là phải nắm được các trường hợp có thể xảy ra khi đường thẳng B’C’ song song với cạnh BC Qua mỗi hình vẽ HS viết được tỉ lệ thức hoặc dãy các tỉ số bằng nhau

Thái độ : Rèn tính chính xác

II CHUẨN BỊ :

GV : Bảng phụ vẽ sẳn các trường hợp đặc biệt của hệ quả , vẽ sẳn hình 12 SGK

HS : Compa, thước kẻ Oân tập tính chất của các đường thẳng song song cách đểu

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Tổ chức lớp : 1’

2 Kiểm tra bài cũ : 7’

Tb -Phát biểu định nghĩa tỉ số của hai đoạn

thẳng

- Chữa bài tập 1 tr58 SGK

Nêu đúng định nghĩa tỉ số của hai đoạn thẳng

a) AB 5 1

CD 15 3 

b) EF =48cm GH = 16dm = 160cm  EF 48 3

GH 160 10 

c) PQ = 1,2 M = 120cm ; MN = 24cm

 PQ 120 5

MN  24

3

7

TB - Phát biểu định lý Talét

-Chữa bài tập 5a tr59 SGK

Phát biểu định lý Talét Có NC = AC – AN = 8,5 – 5 = 3,5

ABC có MN // BC , theo định lý Talét ta có

hay

AM AN

MB NC 

4 5 x 4.3,5 2,8

x 3,5  5

3

7

3.Bài mới :

Giới thiệu bài :Các em đã học định lý Talét, hôm nay các em sẽ học tiếp định lý đảo và hệ quả của nó

Tiến trình bài dạy :

15’ Hoạt động 1:Định lý đảo

GV cho HS làm ? 1 SGK tr59

GV gọi một HS lên bảng vẽ hình

rồi làm câu a

a) Hãy so sánh các tỉ số

AB' và

AB

AC' AC

Một HS lên bảng vẽ hình HS cả lớp vẽ hình vào vở

1/ Định lý đảo.

? 1

a) Ta có :

A

a

Trang 2

b) Có BC” // BC nêu cách tính AC”

c) Nêu nhận xét về vị trí của C và

C”, về hai đường thẳng BC và B’C’

?

Qua kết quả vừa chứng minh em

hãy nêu nhận xét ?

Đó chính là nội dung của định lý

đảo của định lý Talét

Yêu cầu HS phát biểu nội dung

định lý đảo và vẽ hình ghi GT, KL

của định lý

Ta thừa nhận định lý mà không

chứng minh

Lưu ý ta có thể viết một trong ba tỉ

lệ thức sau

;

AB' AC'

AB  AC

AB' AC' B'B C'C  B'B C'C

AB  AC

Cho HS hoạt động nhóm ? 2 SGK

GV đi kiểm tra và hướng dẩn các

nhóm

GV đưa bài làm của vài nhóm lên

bảng cho HS cả lớp nhận xét

Trong ? 2 từ GT DE // BC và suy ra

ADE có ba cạnh tỉ lệ với ba cạnh

của tam giác ABC, đó chính là nội

HS áp dụng định lý Talet

Một HS khác lên bảng làm

HS nêu nhận xét

HS nêu định lý đảo của định lý Talét như SGK tr60

HS phát biểu lại nội dung định lý

HS cả lớp vẽ hình và ghi GT,

KL của định lý

HS hoạt động nhóm làm

? 2 SGK

AB' 2 1

AB' AC'

AB 6 3

  





b) Có : B’C” //BC

 AB' AC" hay

AB  AC

2 AC"

3  9

 AC” = 2.9 3 (cm)

6  c) Trên tia AC có AC’ = 3cm ; AC” = 3cm nên C’  C”

 BC // B’C’

Định lý Talét đảo : (SGK)

GT

ABC , B’  AB , C’ 

AC, AB' AC' B'B AC 

KL B’C’ // BC

? 2 Quan sát hình 9

a) Vì AD AE 1

DB EC 2 

(định lý Talét đảo)

DE // BC

 Có EC CF 2

EA FB 

 EF // AB (định lý Talét đảo)

b) Tứ giác BDEF là hình bình hành vì có các cạnh đối somng song

c) Ta có : DE = BF = 7

F

E D

B

A

C

3 6

5

10

Trang 3

dung hệ quả định lý Talét

Hoạt động 2: Hệ quả của định lý

Talet

GV yêu cầu HS đọc hệ quả của

định lý Talét tr60 SGK, sau đó GV

vẽ hình

Gợi ý : Từ B’C’ // BC ta suy ra được

điều gì ?

Để có B'C' AC', tương tự ? 2

BC  AC

ta vẽ thêm đường kẻ phụ nào ? nêu

cách chứng minh

GV yêu cầu HS đọc phần chứng

minh tr61 SGK

GV đưa bảng phụ hình vẽ 11 tr61

SGK lên bảng và nêu chú ý

Đưa bảng phụ ghi bài ? 3 SGK lên

bảng

GV hướng dẩn cầu a

ABC có DE // BC ta suy ra điều gì

?

Thay các yếu tố đã biết vào tỉ lệ

thức rồi tìm x ?

HS đọc hệ quả định lý Talet SGK

HS cả lớp vẽ hình vào vở

Suy ra AB' AC'

AB  AC

Ta cần kẻ Từ C kẻ CD // AB (D BC)

Trình bày miệng

HS đọc phần chứng minh SGK

HS đọc chú ý

ABC có DE // BC ta suy ra

AD DE

AB BC  (hệ quả định lý Talet)

AD 3 1

AB 9 3

BC 21 3

 

Vậy các cặp cạnh của ADE và ABC

tỉ lệ với nhau

2/ Hệ quả của định lý Talet.

(SGK)

A

D

GT ABC , B’  AB , C’  AC, B’C’ // BC

KL AB' AC' B'C'

AB  AC BC

Chứng minh :

Vì B’C’ // BC , theo định lý Talét ta có :

(1)

AB' AC'

AB  AC Từ C kẻ CD // AB (D BC) , theo định lý Talét ta có :

(2)

AC' BD

AC  BC Tứ giác B’C’DB là hình bình hành  B’C’ = BD (3)

Từ (1), (2) và (3) suy ra : AB' AC' B'C'

AB  AC BC

 Chú ý : (SGK)

? 3 Tính độ dài x của các đoạn thẳng trong hình 12

a) Có DE // BC

 AD DE (hệ quả định lý Talet)

AB BC 

Trang 4

GV yêu cầu HS hoạt động nhóm

làm câu b và câu c

GV nhận xét bài làm của các nhóm

và chốt lại bài giải

Hoạt động 3 :Cũng cố

Nêu câu hỏi

- Phát biểu định lý đảo của định lý

Talét

GV lưu ý đây là một dấu hiệu nhận

biết hai đường thẳng song

- Phát biểu hệ quả của định lý Talét

và phần mở rộng của hệ quả đó

GV đưa bảng phụ bài 6 tr62 SGK

lên bảng

Gọi hai HS lần lược trả lời miệng

HS hoạt động nhóm làm các câu còn lại

HS phát biểu định lý Talét đảo

HS phát biểu hệ quả định lý Talét

Hai HS đứng tại chổ trả lời

hay 2 x x 2.6,5 2,6

5 6,5  5 b) Có MN // PQ

 ON MN (hệ quả định lý Talet)

OP  PQ hay 2 3 x 2.5,2 3,46

x 5,2  3 c) Có : AB // CD (cùng vuông góc với EF)

 OE EB (hệ quả định lý Talét)

OF FC  Hay 3 2 x 3.3,5 5,25

x 3,5  2

Bài 6 tr62 SGK

a) Ta có AP AM 3 5

PB MC 8 15





 PM không song song với BC Có AM BN 1

MC NC 3 

 MN // AB (theo định lý đảo Talet) b) Có A" A' ฀  ฀ (gt)

 A”B” // A’B’ (vì có hai góc so le trong bằng nhau)

Có OA' OB' 2 A'A B'B 3 

 A’B’ // AB (theo định lý đảo Talet)

 A”B” // A’B’ // AB

4.Hướng dẫn về nhà : 1’

Ôn lại định lý Talét (thuận , đảo, hệ quả)

Bài tập số 7, 8, 9, 10 tr 63 SGK

Bài số 6, 7 tr66, 67 SBT

Tiết sau luyện tập

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Ngày đăng: 31/03/2022, 19:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w