Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạ[r]
Trang 1PHIÊN MÃ
A Lý thuyết cần nhớ
1 Cấu trúc và chức năng các loại ARN
- ARN thông tin (m ARN):
+ Dùng làm khuôn để tổng hợp prôtêin
+ Truyền thông tin di truyền
- ARN vận chuyển (tARN):
+ Một đầu mang aa, một đầu mang bộ ba đối mã (anticôdon)
+ Vận chuyển aa đến ribôxôm
- ARN ribôxôm (rARN): là thành phần chủ yếu cấu tạo ribôxôm
2 Cơ chế phiên mã
a Nguyên tắc:
Nguyên tắc bổ sung:
+ A chỉ liên kết với U
+ G chỉ liên kết với X
b Diễn biến: xảy ra ở kỳ trung gian, trước khi phân bào
- Đầu tiên ARN pôlimeraza bám vào vùng điều hoà làm gen tháo xoắn để lộ ra mạch mã gốc (có chiều
3’ 5’) và bắt đầu tổng hợp mARN tại vị trí đặc hiệu
- Sau đó, ARN pôlimeraza trượt dọc theo mạch mã gốc trên gen có chiều 3’ 5’
để tổng hợp nên mARN theo nguyên tắc bổ sung (A - U ; G - X) theo chiều 5’ 3’
- Khi enzim di chuyển đến cuối gen gặp tín hiệu kết thúc phiên mã kết thúc, phân tử mARN được giải phóng Vùng nào trên gen vừa phiên mã xong thì 2 mạch đơn của gen xoắn ngay lại
c Kết quả:
- Ở tế bào nhân sơ: mARN sau phiên mã được sử dụng trực tiếp dùng làm khuôn để tổng hợp prôtêin
- Ở tế bào nhân thực: mARN sau phiên mã phải được chế biến lại bằng cách loại bỏ các đoạn không mã
hoá (intrôn), nối các đoạn mã hoá (êxon) tạo ra mARN trưởng thành
B Bài tập vận dụng
Câu 1: Đặc điểm nào dưới đây thuộc về cấu trúc của mARN?
A mARN có cấu trúc mạch kép, dạng vòng, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, X
Trang 2B mARN có cấu trúc mạch kép, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, X
C mARN có cấu trúc mạch đơn, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, X
D mARN có cấu trúc mạch đơn, dạng thẳng, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, X
Câu 2: Ở cấp độ phân tử nguyên tắc khuôn mẫu được thể hiện trong cơ chế:
A tự sao, tổng hợp ARN, dịch mã
B tổng hợp ADN, dịch mã
C tự sao, tổng hợp ARN
D tổng hợp ADN, ARN
Câu 3: Trong quá trình phiên mã, chuỗi poliribônuclêôtit được tổng hợp theo chiều nào?
A 3’ → 3’
B 3’ → 5’
C 5’ → 3’
D 5’ → 5’
Câu 4: Enzim chính tham gia vào quá trình phiên mã là:
A ADN-polimeraza
B restrictaza
C ADN-ligaza
D ARN-polimeraza
Câu 5: Nhận định nào sau đây là đúng về phân tử ARN?
A Tất cả các loại ARN đều có cấu tạo mạch thẳng
B tARN có chức năng vận chuyển axit amin tới ribôxôm
C mARN được sao y khuôn từ mạch gốc của ADN
D Trên các tARN có các anticodon giống nhau
Câu 6: Trong quá trình dịch mã, mARN thường gắn với một nhóm ribôxôm gọi là poliribôxôm giúp:
A tăng hiệu suất tổng hợp prôtêin
B điều hoà sự tổng hợp prôtêin
C tổng hợp các prôtêin cùng loại
D tổng hợp được nhiều loại prôtêin
Trang 3Câu 7 Khi nói về bộ ba mở đầu ở trên mARN, hãy chọn kết luận đúng :
A Trên mỗi phân tử mARN có thể có nhiều bộ ba AUG nhưng chỉ có một bộ ba làm nhiệm vụ mã mở đầu
B Trên mỗi phân tử mARN chỉ có một bộ ba mở đầu, bộ ba này nằm ở đầu 3’ của mARN
C Trên mỗi phân tử mARN chỉ có duy nhất một bộ ba AUG
D Tất cả các bộ ba AUG ở trên mARN đều làm nhiệm vụ mã mở đầu
Câu 8: Một gene có chiều dài là 4080 A0có nucleotide loại A là 560 Trên một mạch có nucleotide A =
260; G = 380, gene trên thực hiện một số lần phiên mã đã cần môi trường nội bào cung cấp nucleotide U
là 600 Số lượng các loại nucleotide trên mạch gốc của gene là:
A A = 260; T = 300; G = 380; X= 260
C A = 380; T = 180; G = 260; X = 380
B A = 300; T = 260; G = 260; X = 380
D A= 260; T = 300; G = 260; X = 380
Câu 9: Quá trình phiên mã ở vi khuẩn E.coli xảy ra trong
A ribôxôm
B tế bào chất
C nhân tế bào
D ti thể
Câu 10: Làm khuôn mẫu cho quá trình phiên mã là nhiệm vụ của
A mạch mã hoá
B mARN
C mạch mã gốc
D tARN
Câu 11: Quá trình phiên mã xảy ra ở
A sinh vật nhân chuẩn, vi khuẩn
B sinh vật có ADN mạch kép
C sinh vật nhân chuẩn, vi rút
D vi rút, vi khuẩn
Trang 4Câu 12: ARN được tổng hợp từ mạch nào của gen?
A Từ mạch có chiều 5’ → 3’
B Từ cả hai mạch đơn
C Khi thì từ mạch 1, khi thì từ mạch 2
D Từ mạch mang mã gốc
Câu 13: Loại axit nuclêic tham gia vào thành phần cấu tạo nên ribôxôm là
A rARN
B mARN
C tARN
D ADN
Câu 14: Làm khuôn mẫu cho quá trình dịch mã là nhiệm vụ của
A mạch mã hoá
B mARN
C tARN
D mạch mã gốc
Câu 15: Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử
A ADN và ARN
B prôtêin
C ARN
D ADN
Câu 16: Cặp bazơ nitơ nào sau đây không có liên kết hidrô bổ sung?
A U và T
B T và A
C A và U
D G và X
Câu 17: Nhận định nào sau đây là đúng về phân tử ARN?
Trang 5A Tất cả các loại ARN đều có cấu tạo mạch thẳng
B tARN có chức năng vận chuyển axit amin tới ribôxôm
C mARN được sao y khuôn từ mạch gốc của ADN
D Trên các tARN có các anticodon giống nhau
Trang 6Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng
xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và
Sinh Học
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Tràn Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thày Nguyễn Đức Tấn
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Tràn Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thày Lê Phúc Lữ, Thày Võ Quốc
Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III Kênh học tập miễn phí
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm
90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí