1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Kiểm tra 1 tiết chương 3 HK II – Đề 6 môn: Toán 7 (đại số )48798

5 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 175,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN TỰ LUẬN 7 điểm Bài 2: 6 điểm Theo dõi thời gian làm bài tập tính theo phút của 30 học sinh ai cũng làm được và ghi lại như sau: a Bảng trên đươc gọi là bảng gì?.. Dấu hiệu cần tìm

Trang 1

Họ tên: ……… Lớp: …… KT 1 TIẾT CHƯƠNG 3 HKII – ĐỀ 6

Thời gian: 45 phút

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM (3điểm):

Bài 1 Điểm kiểm tra môn toán của 20 học sinh được liệt kê trong bảng sau:

````````````````````````````````````````````````````````````````

Hãy chọn chữ cái in hoa đứng trước kết quả đúng ghi vào giấy làm bài

1) Số các giá trị của dấu hiệu phải tìm là

2) Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:

3) Tần số của học sinh có điểm 10 là:

4) Tần số học sinh có điểm 7 là:

5) Mốt của dấu hiệu là:

6) Số trung bình cộng là:

A 7,55 B 8,25 C 7,82 D.7,65

II PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)

Bài 2: ( 6 điểm ) Theo dõi thời gian làm bài tập (tính theo phút) của 30 học sinh (ai cũng làm được) và ghi lại như sau:

a) Bảng trên đươc gọi là bảng gì? Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì?

b) Lập bảng “tần số” và tính số trung bình công

c) Tìm mốt của dấu hiệu và nêu nhận xét

d) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng.

Bài 3 : ( 1,0 điểm ) Cho bảng thống kê sau :

5 6 7 9

2

3 10

27 N = 20 Tổng: 140 140 X 7 20 = = Tìm các số còn thiếu trong bảng trên và điền kết quả vào bảng

ThuVienDeThi.com

Trang 2

Trang 3

III HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II MÔN: ĐẠI SỐ 7 A PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm ) Mỗi câu 0,5 Điểm 1 2 3 4 5 6 C D D A D D B PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm) B à i Đáp án Số điểm a/ Dấu hiệu ở đây là thời gian làm một bài toán của mỗi học sinh 2 điểm b/ Bảng “tần số” Giá trị (x) 10 13 15 17 Tần số (n) 3 4 7 6 N = 20 M0 = 15 2 điểm 1 (6 điểm) c/ Tính số trung bình cộng = =14,45 10 3 13 4 15 7 17 6 20 X         289 20 2 điểm 2 (1 điểm) Theo bài: 5 2 6 5 9 10 1 6,8 2 5 1 n n            50 9 6,8 8     n n 50+9n = 54,4 + 6,8n 2,2n = 4,4 = 2

1 điểm

ThuVienDeThi.com

Trang 4

Thời gian: 45 phút

Bài 1: Điểm kiểm tra môn toán của 20 học sinh được liệt kê trong bảng sau:

Câu 1: Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:

Câu 2: Tần số của học sinh có điểm 10 là:

Câu 3: Số các giá trị của dấu hiệu phải tìm là

Câu 4: Số trung bình cộng là:

Câu 5: Mốt của dấu hiệu là:

Câu 6: Tần số học sinh có điểm 7 là:

Bài 2: Số cân nặng của 20 bạn HS lớp 7A được ghi lại như sau (tính tròn kg)

32 36 30 32 36 28 30 31 28 32

32 30 32 31 45 28 31 31 32 31 Câu 1: Dấu hiệu ở đây là:

Câu 2: Số các giá trị của dấu hiệu là:

Câu 3: Có bao nhiêu giá trị khác nhau của dấu hiệu đó?

Câu 4: Người nhẹ nhất là bao nhiêu? Người nặng nhất là bao nhiêu?

A Người nhẹ nhất là 28 kg; người nặng nhất là 36 kg

B Người nhẹ nhất là 28 kg; người nặng nhất là 45 kg

C Người nhẹ nhất là 25 kg; người nặng nhất là 36 kg

D Người nhẹ nhất là 30 kg; người nặng nhất là 45 kg

B- T Ự LUẬN : ( 5 điểm)

Bài 1: Một giáo viên theo dõi thời gian làm bài tập (tính theo phút) của 30 học sinh (ai cũng làm được)

và ghi lại như sau:

a) Bảng trên đươc gọi là bảng gì? b) Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì?

c) Lập bảng “tần số” và nêu nhận xét d) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu

e) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng.

Bài 2: cho bảng thống kê sau :

Trang 5

Điểm số Tần số Các tích 5

6 7 9

2

3 10

27 N = 20 Tổng : 140 140 X 7 20 = = Tìm các số còn thiếu trong bảng trên và điền kết quả vào bảng Bài làm

ThuVienDeThi.com

Ngày đăng: 31/03/2022, 19:31

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài 1: Điểm kiểm tra môn toán của 20 học sinh được liệt kê trong bảng sau: - Kiểm tra 1 tiết chương 3 HK II – Đề 6 môn: Toán 7 (đại số )48798
i 1: Điểm kiểm tra môn toán của 20 học sinh được liệt kê trong bảng sau: (Trang 4)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w