1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Hình học 8 tiết 43: Trường hợp đồng dạng thứ nhất48729

3 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 136,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức : Nắm được nội dung định lý giả thiết và kết luận về trường hợp đồng dạng thứ nhất của hai tam giác đồng dạng , hiểu được cách chứng minh định lý trên Kĩ năng : Nắm được các

Trang 1

Tuần :25 Ngày soạn : 24/02/2010 Ngày dạy:26/02/2010

Tiết :44 TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ NHẤT

I MỤC TIÊU.

Kiến thức : Nắm được nội dung định lý ( giả thiết và kết luận ) về trường hợp đồng dạng thứ nhất của hai tam

giác đồng dạng , hiểu được cách chứng minh định lý trên

Kĩ năng : Nắm được cách chứng minh định lý trên gồm hai bước : Dựng một tam giác đồng dạng với tam giác

cho trước – Chứng minh được hai tam giác trên bằng nhau Vận dụng được định lý trên để nhận biết được các cặp tam giác đồng dạng

Thái độ : Rèn tính cẩn thận, chính xác.

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH :

Chuẩn bị của giáo viên : Bảng phụ ghi câu hỏi và hình vẽ 32, 34, 35 SGK Thước thẳng, compa, phấn màu, bút dạ

Chuẩn bị của học sinh :Ôn tập định nghĩa, định lý hai tam giác đồng dạng Thước kẻ, compa

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.

1) Tổ chức lớp :1’

2) Kiểm tra bài cũ : 6’

a) Nêu định nghĩa về hai tam giác đồng

dạng

b) Cho hình vẽ sau , hãy nêu các cặp

tam giác đồng dạng từ hình vẽ trên

Biết MN // BC và ME // AC

a) H/s nêu đúng định nghĩa hai tam giác đồng dạng

b) H/s nêu đúng mỗi cặp tam giác đồng dạng

Vì MN // BC nên :  AMN  ABC (1)

Vì ME // AC nên :  MBE  ABC (2) Từ (1) và (2) ta có:  AMN  MBE ( tính bắc cầu )

4

2 2 2

3)Giảng bài mới:

Giới thiệu bài(1’) : (đặc vấn đề) : Từ hai nội dung (định nghĩa và định lý ) trên , để nhận biết được hai tam giác có đồng dạng

mà không cần đo góc của chúng hay tìm đường thẳng song song với một cạnh của tam giác cho trước hay không ? Để giải

quyết vấn đề trên , hôm nay ta nghiên cứu tiết 44 Từ đó g/v giới thiệu tên bài : Trường hợp đồng dạng thứ nhất

Tiến trình bài dạy :

Hoạt động1:Định lý

G/v treo bảng phụ có hình 32 yêu

cầu h/s hoạt động nhóm để thực

hiện ? 1 SGK trang 73

H/s hoạt động theo yêu cầu của g/v

1/ Định lý.

20’

Ta thấy M ,N là trung điểm của AB và AC , nên MN là đường trung bình của tam giác ABC , nên MN = 4

Do đó MN = B’C’

Vì MN // BC nên :

AMN  ABC

AMN = A’B’C’ (c,c,c) Nên:

AMN A’B’C’

A

E

Trang 2

Từ kết luận trên , g/v giới thiệu

cho h/s nội dung định lý và yêu

cầu h/s ghi vào vở

Sau đó yêu cầu h/s vẽ hình , ghi

giả thiết và kết luận của định lý

Để chứng minh định lý trên , thì

ta phải vận dụng điều gì ?

Gợi ý : Dựa vào hoạt động nhóm

trên , trên tia AB ta đặt điểm M

sao cho AM = A’B’ và từ M vẽ

đường thẳng MN // BC thì ta có thể

kết luận gì về các tam giác :

 AMN ;  ABC ;  A’B’C’ ?

Như vậy ta có thể kết luận gì về

AMN và ABC ? Dựa vào đâu ?

Có nhận xét gì về : AMN và

A’B’C’? Căn cứ vào đâu ?

Từ đó ta có thể suy ra kết luận gì

về hai tam giác : A’B’C’ , ABC

Sau đó g/v chốt lại các bước để

chứng minh định lý trên

Như vậy nội dung nêu vấn đề thì

ta phải cần biết điều gì và

thực hiện như thế nào ?

Hoạt động 2:Áp dụng

GV đưa bảng phụ ghi ? 2 SGK lên

Do đó : A’B’C’ ABC H/s chú ý đến nội dung trên và ghi vào vở

H/s thực hiện theo yêu cầu H/s suy nghĩ

H/s chú ý đến điều g/v gợi ý

Vì MN // BC , Nên : AMN ABC

AB

AN AC

MN BC

AB

' '

A C AC

' '

B C BC

(1)

Vì AM = A’B’ (3) Từ (1) , (2) và (3) ta có

AN AC

' '

A C AC

MN BC

' '

B C BC

Suy ra : AN = A’C’ (4) Và : MN = B’C’ (5) Từ (3) , (4) và (5) , ta có :

AMN = A’B’C’ (c,c,c) Nên:AMN A’B’C’

Do đó : A’B’C’ ABC ( suy từ tính chất bắc cầu ) H/s chú ý đến các bước để chứng minh định lý trên Chỉ cần biết độ dài các cạnh của hai tam giác và lập các tỉ số giữa các cạnh , nếu các cạnh đó tỉ lệ với nhau thì hai tam giác đó đồng dạng với nhau

HS đọc yêu cầu ? 2 rồi thực

Định lý :

Nếu ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với

ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng đạng

GT

ABC ,  A’B’C’

' '

A B AB

' '

A C AC

' '

B C BC

Chứng minh :

Đặt trên tia AB đoạn thẳng AM = A’B’ , từ M vẽ đường thẳng MN // BC

Vì MN // BC , Nên : AMN ABC (*)

Do đó :

AM = = (2)

AB

AN AC

MN BC

AB

' '

A C AC

' '

B C BC

Vì AM = A’B’ (3) Từ (1) , (2) và (3) ta có :

AN AC

' '

A C AC

MN BC

' '

B C BC

Suy ra : AN = A’C’ (4) Và : MN = B’C’ (5) Từ (3) , (4) và (5) , ta có :

AMN = A’B’C’ (c,c,c) Nên :AMN A’B’C’(**) Từ (*) và (**) ta có :

A’B’C’ ABC (đpcm)

2/ Áp dụng.

A’

B’ C’ A

Trang 3

bảng , Các cặp tam giác nào sau

đây đồng dạng ? giải thích ?

Yêu cầu HS thảo luận nhóm

GV cho HS lớp nhận xét bài làm

của các nhóm

GV chốt lại : Khi chứng minh hai

tam giác đồng dạng theo trường

hợp thứ nhất , ta cần phải tính tỉ

số hai cạnh lớn nhất của hai tam

giác, tỉ số hai cạnh bé nhất, tỉ số

hai cạnh còn lại rồi so sánh

Hoạt động 3:Cũng cố

GV nêu câu hỏi :

- Nêu trường hợp đồng dạng thứ

nhất của hai tam giác

- Hãy so sánh trường hợp bằng

nhau thứ nhất của hai tam giác với

trường hợp đồng dạngh thứ nhất

của hai tam giác

GV cho HS làm bài 30 tr75 SGK

GV nhận xét bài làm của HS

Chốt lại cách giải bài toán Qua

bài tập HS rút ra được nhận xét :

Tỉ số chu vi của hai tam giác đồng

dạng bằng tỉ số dồng dạng

hiện theo yêu cầu

HS cả lớp nhận xét bài làm của các nhóm

HS lần lược trả lời các câu hỏi

HS cả lớp làm vào vở Một

HS lên bảng trình bày

? 2 Tìm trong hình 34 các cặp tam giác đồng dạng

ABC và DFE có

 

Do đó : ABC DFE

ABC và IHK

nên

4 8

AB BC

do đó ABC không đồng dạng với

IHK

Vậy DEF cũng không đồng dạng với

IHK

Bài 30 tr75 SGK

Vì :  A’B’C’  ABC

AB

' '

A C AC

' '

B C BC

= A B ' ' A C ' ' B C ' '=





3 5 7  15 3



Từ đó ta có : A’B’ = 3.11 = 11 (cm)

3 B’C’ = 7.11  25,67 (cm)

3 A’C’ = 5.11  18,33 (cm)

3

4)Hướng dẫn về nhà :1’

Nắm vững trường hợp đồng dạng thứ nhất của hai tam giác Hiểu các bước chứng minh định lý, vận dụng định lý để giải bài tập

Bài tập về nhà 29, 30 tr74 SGK và bài 29, 30, 31, 33 tr71 SBT

Đọc trước bài “Trường hợp đồng dạng thứ hai”

IV/ RÚT KINH NGHIỆM - BỔ SUNG BỔ SUNG :

Ngày đăng: 31/03/2022, 19:23

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Chuẩn bị của giáo viê n: Bảng phụ ghi câu hỏi và hình vẽ 32, 34, 35 SGK. Thước thẳng, compa, phấn màu, bút dạ. - Giáo án Hình học 8 tiết 43: Trường hợp đồng dạng thứ nhất48729
hu ẩn bị của giáo viê n: Bảng phụ ghi câu hỏi và hình vẽ 32, 34, 35 SGK. Thước thẳng, compa, phấn màu, bút dạ (Trang 1)
b) Cho hình vẽ sa u, hãy nêu các cặp tam giác đồng dạng từ hình vẽ trên .      Biết MN // BC  và ME // AC . - Giáo án Hình học 8 tiết 43: Trường hợp đồng dạng thứ nhất48729
b Cho hình vẽ sa u, hãy nêu các cặp tam giác đồng dạng từ hình vẽ trên . Biết MN // BC và ME // AC (Trang 1)
Sau đó yêu cầu h/s vẽ hình , ghi giả thiết và kết luận của định lý .  Để chứng minh định lý trên , thì  ta phải vận dụng điều gì ? - Giáo án Hình học 8 tiết 43: Trường hợp đồng dạng thứ nhất48729
au đó yêu cầu h/s vẽ hình , ghi giả thiết và kết luận của định lý . Để chứng minh định lý trên , thì ta phải vận dụng điều gì ? (Trang 2)
? 2 Tìm trong hình 34 các cặp tam giác đồng dạng. - Giáo án Hình học 8 tiết 43: Trường hợp đồng dạng thứ nhất48729
2 Tìm trong hình 34 các cặp tam giác đồng dạng (Trang 3)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm