Thủy phân hoàn toàn chất béo bằng cách đun nóng với dung dịch NaOH dư, thu được hỗn hợp gồm muối của axit béo và glixerol tan trong nước.. Tất cả các amin đơn chức, mạch hở đều có số ngu[r]
Trang 1
DE THI HOC KI 1
MON HOA HOC 12
THOI GIAN 45 PHUT NĂM HỌC 2019-2020
TRƯỜNG THPT TRẢN QUY CÁP
ĐE SO 1
Câu 1: Thành phần chính của tơ nitron (tơ olon) là polime được tạo thành từ hợp chất nào sau đây?
A CH2=C(CH3)-COOCH3 B C¿H:-CH=CH¡: C CHa=CH-CI D CHa2=CH-CN
Câu 2: Hợp chất X có công thức câu tạo HCOOCHa X có tên gọi nào sau đây?
A Etyl fomat B Metyl fomat C Axit axetic D Metyl axetat
Cau 3: To axetat thudc loai
A polime thién nhién B polime bán tổng hợp C polime tổng hợp D polime trùng
hợp
Câu 4: Chất nào sau đây thuộc loại este đơn chức, no?
Câu 5: Chất nào sau đây không phải axit béo?
A axit fomic B axit oleic C axit panmitic D axit stearic
Câu 6: Loai cacbohidrat nao co nhiéu nhat trong mat ong?
Câu 7: Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm gọi là phản ứng
A oxi hóa B tring hop C tring ngung D xà phòng hóa
Câu 8: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
Câu 9: Cho diy cdc chat sau day: CH3COOH, C2HsOH, CH3COOCH3, CH3CHO Sé6 chat thudc loai este
la:
Câu 10: Công thức câu tạo thu gọn nào dưới đây là của glyxin (axit d-amino axetic)?
Câu 11: Chất nào thuộc loại polisaccarit trong các chất sau?
Câu 12: Dung dịch chất nào sau đây làm quì tím hóa xanh?
Câu 13: Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
A saccarozo (C12H22011) B glixerol (C3Hs(OH)3)
C axit oxalic (HOOC-COOH) D glucozo (Ce6H1206)
Câu 14: Benzyl axetat được tim thây tự nhiên trong nhiều loại hoa Nó là thành phần của các loại tinh dau
từ hoa nhài, ylang-ylang, tobira Nó có mùi thơm ngọt ngào dễ chịu gợi nhớ của hoa nhài Do đó, nó được
W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 2
sử dụng rộng rãi trong nước hoa, mỹ phẩm, cho hương thơm của nó vào trong hương liệu để tạo mùi táo và
lê Công thức thu gọn của benzyl axetat là
Câu 15: Thành phần chính của tơ nilon-6,6 là polime được điều chế từ hexametylenđiamin và axit ađipic
băng phản ứng
Á trùng hợp B trao đổi C trùng ngưng D xà phòng hóa
Câu 16: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Kim loại luôn bị hòa tan bởi axtIt B Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao
Œ Kim loại yêu thi co tinh oxi hoa mạnh D Kim loại chỉ có tính khử
Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn chất nào sau đây trong oxi dư thu được sản phẩm co chia No?
A tĩnh bột B cao su Buna C peptit D chat béo
Câu 18: Chất tác dụng với Cu(OH); tạo dung dịch sản phẩm có màu tím là
A tĩnh bột B tetrapeptit C andehit axetic D xenlulozo
Câu 19: Trong thành phần hóa học của polime nào sau đây không có oxi?
Cau 20: Dung dich glucozo khéng phan ứng với chất nào sau đây?
Câu 21: Có bao nhiêu amin đơn chức có công thức phân tử CaH;N?
Câu 22: Cacbohidrat bị thủy phân hoàn toàn chỉ tạo ra sản phẩm glucozơ là
A tristearin B fructozo C saccarozo D xenlulozo
Câu 23: Nếu không may bị bỏng vôi bột thì người ta sẽ chọn phương 4n nao sau đây là tối ưu để sơ cứu?
A Chỉ rửa sạch vôi bột bằng nước rồi lau khô
B Rửa sạch vôi bột dưới vòi nước chảy rồi rửa lại bằng dung dich amoni clorua 10%
C Lau khô sạch bột rồi rửa băng dung dịch xà phòng loãng
D Lau khô sạch bột rồi rửa bằng dung dịch amomi clorua đậm đặc
Câu 24: Đun hoàn lưu 1 mol metyl mat (HCOOCHạ) với dung dịch chứa 2 mol NaOH (đến khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn), dung dịch thu được chứa các chất tan là
A CH3-COONa va NaOH du B HCOONa va CH30H
C CH3COONa va HCOOCH3 du D HCOONa, CH30H va NaOH du
Cau 25: Glyxin la amino axit
A đa chức
B khi hòa tan vào nước tạo thành dung dịch không lam qui tim d6i mau
Œ no đơn chức, mạch hở
D không có tính lưỡng tính
Câu 26: Chọn phát biểu đúng?
A Chât béo không tan trong nước
B Chất béo rắn không tan trong nước nhưng chất béo lỏng thường tan nhiều trong nước
W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 3
C Thành phân nguyên tổ chính của dâu bôi trơn động cơ là C, H và O
D Chất béo rắn có thành phần chủ yêu là trieste của glixerol và các axit cacboxylic no đơn chức có không
quá 5 nguyên tử cacbon
Câu 27: Có 4 kim loại K, Mg, Fe,Cu Thứ tự giảm dần tính khử là
A Cu, K, Mg, Fe B K, Fe, Cu, Mg C K, Mg, Fe, Cu D Mg, K, Cu, Fe
Câu 28: Có ba lọ đựng riêng biệt ba dung dịch: glyxin, valin, axit glutamic Có thê nhận biết dung dich
chứa axit glutamic bằng
A qui tim B dung dich brom C kim loai Na D dung dich NaOH
Câu 29: Khi thay thể một nguyên tử H trong gốc hiđrocacbon của phân tử axit axetic bằng 1 nhóm -NH;
thì tạo thành hợp chất mới là
A mot ơ-amino axt B muối amoni axetat C amin bac 2 D m6t este cua axit axetic
Câu 30: Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào đúng nhất?
A Thủy phân hoàn toàn peptit với dung dịch HCI dư thu được dung dịch chỉ chứa các muối clorua
B Thủy phân hoàn toàn chất béo bằng cách đun nóng với dung dịch NaOH dư, thu được hỗn hợp gồm
muối của axit béo va glixerol tan trong nước
C Tất cả các amin đơn chức, mạch hở đều có số nguyên ttử H là số lẻ
D Tất cả các trieste của glixerol đều là chất béo
Câu 31: Hợp chất X là I amin đơn chức chứa 45,16% nitơ Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Đốt cháy hoàn toàn a mol X thì luôn luôn thu được a mol CO; B X là amin no
C X có thể là amin bậc 2 D X chỉ có 1 công thức câu tạo đúng
Câu 32: Thủy phân hoàn toàn m gam đipeptit Gly-Ala (mạch hở) bằng dung dịch KOH vừa đủ, thu được
dung dịch X trong đó có chứa 1,13 gam muối kali của glyxin Giá trị gần nhất với m là
Câu 33: Xà phòng hóa 22,2 gam hỗn hợp 2 este là HCOOC;Hs và CHzCOOCHg băng dung dich NaOH
vừa đủ, các muối sinh ra sau khi xà phòng hóa được sấy đến khan và cân được 21,8 gam Tỉ lệ
HHCCONa:HCH3COOMa là
Câu 34: Xà phòng hóa hoàn toàn m gam HCOOC2¿H; băng một lượng KOH vừa đủ Cô cạn dung dịch sau
phản ứng, thu được 8,4 gam muối khan Giá trị của m là
Câu 35: Thủy phân 324 gam tinh bột thành ølucozơ sau đó lên men, khối lượng ancol etylic thu được là m
gam Nếu xem các quá trình đều đạt hiệu suất 100% Giá trị của m là
Câu 36: Este X được tạo thành từ etilenglicol và hai axit cacboxylic đơn chức Trong phân tử este, sỐ
nguyên tự cacbon nhiều hơn số nguyên tử oxi là 1 Khhi cho m gam X tác dụng với dung dich NaOH (dư)
thì lượng NaOH đã phản ứng là 10 gam Giá trỊ của m là
Câu 37: Thủy phân hết m gam tetrapeptit Ala-Ala-Ala- Ala (mạch hở) thu được hỗn hợp gồm 28,48 gam
Ala, 32 gam Ala-Ala va 27,72 gam Ala-Ala-Ala Gia tri cua m là
W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 4
Câu 38: Để tráng một tắm gương người ta phải dùng 2,7 gam glucozơ, hiệu suất phản ứng đạt 95% Số
gam bạc bám trên tâm gương là
Cau 39: Lay m gam K cho tác dụng với 500ml dung dich HNO; thu được dung dịch M và thoát ra 0,336
lít hỗn hợp N (đkc) gồm 2 khí X và Y Cho thêm vào M dung dich KOH du thi thay thoát ra 0,224 lít khí Y
(đkc) Biết rằng quá trình khử HNO2 chỉ tạo một sản phẩm khử duy nhất Xác định m?
Câu 40: Hỗn hợp X gồm alanin, axit glutamic va axit acrylic H6n hop Y g6m propen va trimetyl amin
Đốt cháy hoàn toàn a mol X va b mol Y thi tổng số mol oxi cần dùng vừa đủ là 1,14 mol, thu được H›O:
0,1molN: và 0,91 mol CO:› Mặt khác, khi cho a mol X tác dụng với dung dịch KOH dư thì lượng KOH
phản ứng là m gam Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
ĐÁP AN DE SO 1
IIB 12C I3D I4A ISC 16D I7C ISB 19C 20D 21C 22D 23B 242 25B 26A 27C 28A 29A 30C 31C 32D 33A 34A 35C 36A 3/A 38B 39A 40D
ĐE SO 2
Câu 1: Thủy phân một lượng tetrapeptit X (mạch hở) chỉ thu được 14,6 gam Ala-Gly; 7,3 gam Gly-Ala;
6,125 gam Gly-Ala-Val; 1,875 gam Gly; 8,775 gam Val: m gam hỗn hợp gồm Ala-Val và Ala Giá trị gan
nhất với m là
Cau 2: Cho 0,05 mol q@ -aminoaxit phản ứng vừa đủ v6éi 100ml dung dich HCI 0,5M thu được dung dịch A
Cho dung dich NaOH 0.,25M vào dung dịch A thì thấy cần vừa hết 600ml Công thức tổng quát của A là
A H2NR(COOH)3 B.H;NR(COOH); C H:NRCOOH D (H2N)2RCOOH
Câu 3: Lay 6,93 gam peptit (X) thủy phân hoàn toàn trong môi trường axit thì thu được 8,01 gam alanin duy
nhất Số gốc alanin trong X là
Câu 4: Số đồng phân amin có công thức phân tử CzHeN là
Câu 5: Các polime có cấu trúc mạch phân nhánh là
A polietilen B Amilopectin C cao su luu hóa D Amilozo
Cau 6: Este metyl fomat c6é céng thức là
A CH3COOCH3 B HCOOCH: C HCOOCH=CH2 D HCOOC2Hs
Câu 7: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic Toàn bộ khí COza sinh ra được hấp thụ hết vào dung
dịch Ca(OH)a tạo thành 25 gam kết tủa, lọc bỏ kết tủa thấy khối lượng dung dịch giảm đi 11,8 gam so với
khối lượng dung dịch Ca(OH); ban đâu Biết hiệu suất toàn bộ quá trình đạt 80%, giá trị của m là
W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 5
A 21,6 g B 19,44 g C 33,75 g D 30,375 g
Câu 8: Tơ nitron (olon) là sản phẩm trùng hợp cla monome nao sau đây?
Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn một este đơn chức, mạch hở X (phân tử có số liên kết z nhỏ hơn 3), thu được
thé tích khí CO› băng 6/7 thê tích khí Oa đã phản ứng (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện) Cho m gam X
tác dụng hoàn toàn với 200ml dung dịch KOH 0.,35M thu được 6,44 gam chất răn khan Giá trị của m là
Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn 11,1 gam hỗn hop hai este déng phan, thu duoc 10,08 lit CO2 ( 6 dktc) va 8,1
gam HaO CTPT của hai este là
A C3H6Q> B C4HsQ> C C2H4QO> D CaHe6O>
Câu 11: Phân tử khối trung bình của PE là 420000, của PVC là 750000 Hệ số polime hóa của loại PE và
PVC trên lần lượt là
A 12000 va 13000 B 13000 va 12000 C 15000 va 12000 D 12000 và 15000
Câu 12: Cho 10,8 gam chất hữu cơ X có CTPT CaHsOsN; tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được chat
hữu cơ đơn chức Y và các chất vô cơ Khối lượng của Y thu được là
A 6,2 gam B 4,6 gam C 5,9 gam D 4,5 gam
Câu 13: Cho peptit HNCHzCONHCH(CH:)CO NHCH(CHa)COOH Tên gọi đúng của peptit trên là
A Glyxylalanylalanin B Alanylglyxylglyxin
C Alaninglyxinglyxin D Glyxylalanylalanyl
Câu 14: Tơ Nilon-6,6 được tổng hợp từ phản ứng
A Trung ngung caprolactam
B Trung hop gitta axit adipic va hexametylendiamin
C Trung hop caprolactam
D Trung ngung gitta axit adipic va hexametylendiamin
Câu 15: Công thức tổng quát của este no đơn chức CaHan;(COOCmHam;¡ Giá trị của m, n lần lượt là
A.n>1,m>0 p.n>0,m>0 c.n>0,m>†1 p.n>1,m>1
Câu 16: Cho sơ đồ chuyên hóa:
CHa > CoH2 > C2H3Cl —->-PVC
Để tổng hợp được 500 kg PVC theo sơ đồ trên thì cần VmỶ khí thiên nhiên (đktc) Giá trị của V 1a (biét CHa
chiêm 80% khí thiên nhiên và hiệu suất của cả quá trình là 50%)
Câu 17: Hỗn hợp X gdm một axIt cacboxylic no, đơn chức, mạch hở và một ancol đơn chức (có số nguyên
tử cacbon trong phân tử khác nhau) Đốt cháy hoàn toàn 7,6 gam hỗn hợp X thu được 0,3 mol COa và 0,4
mol HạO Thực hiện phản ứng este hóa 3,8 gam hỗn hợp trên với hiệu suất 80% thu duoc m gam este Giá
trị của m là
Câu 18: Dun nong este CH2=CHCOOCH; với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 6
C CH3COONa va CH2=CHOH D CoHsCOONa va CH30H
Câu 19: Dung dịch 5% hoặc 20% của chất X được dùng làm huyết thanh ngọt trong y tế Chất X là
A Natri clorua B Fructozo C Saccarozoo D Glucozơ
Câu 20: Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở dang dung dich nước: X, Y,
Z, T va Q
Qui tim không đôi không đôi không đôi |không đôikhông đôi
` ` ` ` `
Dung dịch AgNOz/NH:,không có kêt Ag { dun nhe tia : không két ta, cólkhông có kêt Ag 1 tủa
Cu(OH)›, lắc nhẹ Cu(OH)› dung dịch (dung dich |Cu(OH)› Cu(OH)›
khânơ tan xanh lam xanh lam khônơ tan khôânơ tan
Nước brom Kết tủa trắng không có |không có l|không có không có
kết tủa kết tủa kết tủa kết tủa
Các chất X, Y, Z„ T và Q lân lượt là
A Glixerol, glucozo, etylen glicol, metanol, axetandehit
B Fructozo, glucozo, axetandehit, etanol, andehit
C Anilin, glucozo, glixerol, andehit fomic, metanol
D Phenol, glucozo, glixerol, etanol, andehit fomic
Câu 21: Cho các chất sau: saccarozơ, glucozo, andehit axetic, glixerol, ancol etylic, axetilen, fructozo Số
lượng chất có thể tham gia phản ứng tráng bạc là
Cau 22: Axit glutamic tác dụng được với dung dịch
Câu 23: Cho các chất: CHạNH;, NHa, (CH:)¿NH, C¿H:NH; Thứ tự giảm dân tính bazơ là
A CeHsNH2, CH3NH2, NH3, (CH3)2NH B (CH:);NH,CH:NH;, NH:, C¿ẳH;NH:›
C CH3NH2, NH3, (CH3)2NH, CeHsNH2 D.CeHsNH2, NH3,CH3NH2, (CH3)2NH
Câu 24: Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm gọi là phản ứng
A Este hóa B Hidrat hoa C Su lén men D xà phòng hóa
Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn m gam aminoaxit A chỉ chứa I nhóm NH; thu được 0,2 mol CO, 0,25 mol hơi
nước và 0,05 mol Na Công thức phân tử của A là
A CoHsON B C:H;ON C CaHoOwW D C4aH7OUWN
Cau 26: Xenlulozo trinitrat la chat dé chay va nỗ mạnh, được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric Muốn
điều chế 29,7 kg xenlulozơ trintrat (hiệu suất 95%) thì cần dùng V lít dung dịch axit ntric 63% ( D= 1,52
g/ml) Gid trị gần nhất của V là
A 14,39 lit B 17,76 lit C 20,78 lit D 21,93 lit
Câu 27: Dun néng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với AgNO trong dung dịch NH3 (dư) thì khối lượng
Ag tối đa thu được là
A 21,6 gam B 10,8 gam C 32,4 gam D 16,2 gam
W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 7
Câu 28: Thủy phan 3,7 gam este X c6 CTPT C3H«O> bang dung dich NaOH vừa đủ thu được 2,3 gam ancol
Y va a gam mudi Giá trỊ a là
Câu 29: Chat c6 nhiét d6 sdi cao nhat là
A CoHsOH B CH3COOH C H2O D CHazCOOCRHa
Câu 30: Cho các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng?
a) Chất béo chỉ ở trạng thái lỏng
b) Có thể phân biệt glucozơ và ffuctozơ băng phản ứng tráng gương
c) Thủy phân saccarozơ trong môi trường axit thu được glucozơ và Íructozơ
đ) Xenlulozơ tan trong nước svayde
e) Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch
Chất béo lỏng chứa chủ yếu các gốc axit béo no
DAP AN DE SO 2
Câu I |D| Câu I1|C| Câu21|A Câu 2 | B | Cau 12 | D | Cau 22 | C Cau 3 | A | Cau 13 | A | Cau 23 | B Câu 4 | C| Cau 14] D | Câu 24 |D Câu 5 | B | Câu 15 | CC | Câu 25 | A Câu 6 | B | Câu 16 | B | Câu 26 | C Cau 7 | D| Cau 17 | D | Câu 27 | C Cau 8 | A} Cau 18 | B | Cau 28 | A Câu 9 |C | Câu 19 |D | Câu 29 | B Câu 10 | A | Câu 20 |Ð | Câu 30 |A
ĐÈ SỐ 3
Cau 1 Thuy phan không hoàn toàn tetra peptit X ngoài các ơ - amino axIt còn thu được các đi peptit: Gly-
Ala; Phe-Val; Ala-Phe Cau tao dung ctia X 1a
A Ala-Val-Phe-Gly B Val-Phe-Gly-Ala | C Gly-Ala-Phe -Val D, Gly-Ala-Val-Phe
Câu 2 Khi trùng ngưng 13,1g axit a-aminocaproic véi hiéu suat 80%, ngoài aminoaxit còn dư ta còn thu
được m gam polime và 1,44 gam nước m có giá trỊ là
Câu 3 Glucozơ lên men thành ancol etylic, toàn bộ khí sinh ra được dan vao dung dich Ca(OH): du tach ra
40 gam kết tủa, biết hiệu suất lên men đạt 75% Khối lượng glueozơ cần dùng là
Câu 4 Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức phản ứng vừa hết với
100 ml dung dịch NaOH 1M Tên gọi của este đó là
A, metyl axetat B propyl fomiat C etyl axetat D metyl fomiat
W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 8
Câu 5 Để chứng minh glucozơ có nhóm chức anđêhit, có thể dùng một trong ba phản ứng hóa học Trong
các phản ứng sau, phản ứng nào không chứng minh được nhóm chức anđehrt của ølucozơ?
A Khử glucozơ băng Hz/N¡, t9 B Oxi hoa glucozo bang AgNO3/NH3
C Lên men glucozơ băng xúc tác enzim D Oxi hoa glucozo băng Cu(OH); đun nóng
Câu 6 Thủy phân este E có công thức phân tử CH;Oz (có mặt H›SO¿ loãng) thu được 2 sản phẩm hữu cơ
X và Y Từ X có thê điều chế trực tiếp ra Y băng một phản ứng duy nhất Tên gọi của E là
A propyl fomat B ancol etylic C metyl propionat D etyl axetat
Câu 7 Fe bị ăn mòn điện hoá khi tiếp xúc với kim loại M để ngoài không khí âm Vậy M là
Câu 8 S6 dong phan este tmg vi c6ng thirc phan tir C3H6O> 1a
Câu 9 Ngâm I lá Zn trong 50 ml dung dich AgNO3 0,2M Giả sử kim loại tạo ra bám hết vào lá Zn Sau khi
phản ứng xảy ra xong lấy lá Zn ra sấy khô, đem cân, thay:
A Khối lượng lá kẽm tăng 0,215 gam B Khối lượng lá kẽm tăng 0,755 gam
C Khối lượng lá kẽm giảm 0,755 gam D Khối lượng lá kẽm tăng 0,43 gam
Câu 10 Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiểm thì thu được muối của axit béo và
A este đơn chức B phenol C glixerol D ancol đơn chức
Câu 11 Kim loại Zn có thể khử được ion nảo sau đây?
Câu 12 Dun nong este CH3COOC2Hs voi mot luong vira du dung dich NaOH, sản phẩm thu được là
A CH3COONa va CoHsOH B.HCOONa va C2HsOH
C CoHsCOONa va CH30H D.CH3COONa va CH30H
Câu 13 Đốt cháy hoàn toàn một este X thu được "co, = "z,ø Este đó là
Œ đơn chức no, mạch hở D hai chức no, mạch hở
Câu 14 Hop chat nao sau day 1a di peptit?
C H2N-CH2CONH-CH2CONH-CH2COOH D H2N-CH2CH2CONH-CH2CH2COOH
Câu 15 Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C¡;Hzs;COOH và C¡sH:iCOOH, số loại trieste tối
đa được tạo ra là
Cau 16 Chon cau dung: "Glucozo va fructozo
A déu tao duoc dung dịch màu xanh lam khi tác dụng với Cu(OH)›"
B là hai đạng thù hình của cùng một chất"
C đều có nhóm chức CHO trong phân tử"
D đều tồn tại chủ yêu ở dạng mạch hở"
Câu 17 Trong các phản ứng giữa các cặp chất sau, phản ứng nào làm cắt mạch polime
A cao su thiên nhiên + HC] —°> B poli(vinyl clorua) + Cl —“>5
C poli(vinyl axetat) + HạO —@#- , D amilozơ + HạO —#*#2 y
W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 9
Câu 18 Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn dung dịch sau
phản ứng thu được khối lượng xà phòng là
A 16,68 gam B 17,80 gam C 18,24 gam D 18,38 gam
Câu 19 Monome dùng để điều chế thuỷ tinh hữu co (plexiglas) là
CH: =CHCOOCHa
Câu 20 Khi đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ thu được hỗn hợp khí CO; và hơi H;O có tỉ lệ mol là
1:1 Chất này có thể lên men rượu Chất đó là
A axit axetic B Fructozo C Glucozo D Saccarozo
Câu 21 Nhận định sai là
A Phân biệt øglucozơ và saccarozơ băng phản ứng tráng gương
B Phân biệt mantozơ và saccarozơ băng phản ứng tráng gương
C Phân biệt saccarozơ và glixerol băng Cu(OH)a
D Phân biệt tinh bột và xenlulozơ băng hb
Cầu 22 So sánh tính bazơ nào sau đây là đúng?
ŒC CHaNH›:> NHa> C›H:NH: D CaHs:NHa:> CHaNH›> C¿H:NH:›
Câu 243 Cho các loại hợp chất: aminoaxit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este cua
aminoaxit (T) Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và đều tác dụng được với
dung dich HCI 1a
A X, Y, T B Y, Z, T C X, Y, Z, T D X, Y, Z
Câu 24 Công thức chung của amin no đơn chức, mạch hở là:
Câu 25 Dun nóng dung dich chita 27 gam glucozo voi dung dich AgNO3/NH3 (du) thi khéi luong Ag téi
đa thu được là
Câu 26 Hop chat X c6 céng thie cau tao: CH3CH2»COOCH3 Tén goi ctia X là
A, metyl axetat B metyl propionat C propyl axetat D etyl axetat
Cau 27 Khi cho etylamin vao dung dich FeCls, hiện tượng nào xảy ra?
A kết tủa màu đỏ nâu B khí mùi khai bay ra C khói trăng bay ra D tạo kết tủa trăng
Câu 28 Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là
A CHz=CH-CH=CHp2, CH3-CH=CH)2 B CH2=CH-CH=CH>, CeHsCH=CH>
Câu 29 Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2¿H; va CH3;COOCHS3 bang dung
dịch NaOH 1M (đun nóng) Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là
Cau 30 Dun nong 37,5 gam dung dich glucozo voi luong AgNO3/dung dich NH3 du, thu duoc 6,48 gam
bạc Nông độ % của dung dịch glucozơ là
W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 10
Câu 31 Trong chất béo luôn có một lượng axit tự do để trung hòa 2,8g chất béo cần 3,0 ml dung dịch KOH
0,1M Chỉ số axit của mẫu chất béo trên là bao nhiêu?
Câu 32 Câu tạo của monome tham gia được phản ứng trùng ngưng là
A có ít nhất 2 nhóm chức có khả năng tham gia phản ứng
B trong phân tử phải có liên kết pi hoặc vòng không bên
C thỏa điều kiện về nhiệt độ, áp suất, xúc tác thích hợp
D các nhóm chức trong phân tử đều có chứa liên kết đôi
Câu 33 Ba Ống nghiệm không nhãn, chứa riêng ba dung dịch: øiucozơ, hồ tỉnh bột, glixerol Đề phân biệt 3
dung dịch, người ta dùng thuốc thử
C Dung dich iot D Dung dich iot va dung dich AgNO3/NH3,t®
Câu 34 Kim loại có các tính chất vật lý chung là
A Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim, tính đàn hồi
B Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim
C Tính dẻo, tính dẫn điện, tính khó nóng chảy, ánh kim
D Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính cứng
Câu 35 Phản ứng nào sau đây không xảy ra?
A Al+ Agt > B Fe + Fe** > C Zn + Pb** > D Cu + Fe** >
CAu 36 Cho cdc chat: etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, Trong các
chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là
C4u 37 Dé trung hoa 3,1g mét amin don chic can 100ml dung dich HCl 1M Amin do 1a
Câu 38 Cho 2,52g một kim loại tác dụng với dung dịch HaSO¿ loãng tạo ra 6,84g muỗi sunfat Kim loại đó
là
Câu 39 Nhiệt độ sôi của C.H.OH, CH CHO, CH COOH, CHaCOOCH: giảm dan theo thư tự nào?
A CH,COOH > CH COOCH: > C.H,OH > CH:CHO
B C,H,OH > CH,COOH > CH3CHO> CHaCOOCHa
C CH,COOH > C,H.OH > CH COOCH; > CH;CHO
D C,H,OH > CH,CHO > CH3COOCH3 > CH,COOH
Câu 40 Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là
ĐÈ SỐ 4
Câu 1: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CHạ-CH(NH;)-COOH ?
A Axit œ-amInopropIonIc B Anilin C Alanin D Axit 2-aminopropanoic
W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 10