1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề kiểm tra học kỳ I – Năm học 2012 2013 môn Toán khối 748588

3 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 128,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trên cạnh BC lấy điểm E sao cho BE = BA.. Tia phân giác của góc B cắt AC tại M.

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2012-2013 Môn Toán khối 7 - Thời gian làm bài: 90 phút

( không tính thời gian phát đề ) Bài : (2,5 điểm )

Thực hiện phép tính sau:

a) ‒ 2 +

3

4 5

b) ‒ 5

6

8 25

c)2 + (

5

1 5

‒ 3

4 )

d) 16 ( ‒ 1 + : 2

2 )

7

1 3

Bài 2: (1,5 điểm )

a) Thực hiện phép tính bằng cách hợp lý nhất:

254125 412 b) Chứng tỏ rằng: 87 – 218 chia hết cho 14

Bài 3: (1,5 điểm)

Tìm x, biết:

a) - x + =

12

11

4

1

6 5

b) 5x- 1 = : 2

4

1

3 2

Bài 4: (1, 5 điểm)

Tìm độ dài các cạnh của một tam giác biết chúng lần lượt tỉ lệ với 2, 3, 4 và chu vi của tam giác là 27 cm

Bài 5: ( 3 điểm ) :

Cho tam giác ABC( AB < AC) có = 90� 0 Trên cạnh BC lấy điểm E sao cho

BE = BA Tia phân giác của góc B cắt AC tại M

a) Chứng minh ABM = EBM

b) Chứng minh AM = EM và ��� ��� =

c) Tính số đo góc CEM

Hết

Trang 2

ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2012-2013

Môn Toán khối 7 Bài 1: Tính (2,5 đ)

a) ‒ 2 + = = (0,25x2)

3

4 5

‒ 10 + 12 15

2 5

6

8 25

‒ 5.8 6.25

‒ 40 150

‒ 4 15

c) 2 + ( + = = = (0,25x3)

5

1 5

‒ 3

4 ) =

2 5

‒ 3 20

8 + ( ‒ 3) 20

5 20

1 4

d) 16 ( ‒ 1 + : 2 = 16 + = 4 + = 4

2 )

7

1 3

1 4

4

7 :

7 3

4 7

3 7

12 49

Bài 2: (1,5 điểm )

a) Thực hiện phép tính bằng cách hợp lý nhất:

254125 412 13

25 ‒

38 25

6

41 +

35

41 )

1 2

‒ 25 25

41 41

1 2

(0,25x2)

= -1+1 - = - 1 (0,25)

2

1 2

b) 87 – 218 = (23)7 – 218 = 221 – 218 = 217(24 – 2) = 217. 14 chia hết cho 14 ( 0,25x3)

Bài 3: (1,5 đ) Tìm x

a) - x + =

12

11

4

1 6 5

- x = - (0,25 đ)

12

11

6

5 4 1

12

11

12

10 12

3 12 7

12

7 11 12

11 7

b) 5x -1 = : 2

4

1 3 2

5x = : + 1 (0,25 đ)

4

1 3 8

5x = 1 3 + 1

Trang 3

5x = 35 (0,25 đ)

32

x= 35 : 5 = (0,25 đ)

32

7

32 =

Bài 4: (1,5điểm) Gọi a, b ,c (cm) lần lượt là độ dài các cạnh của tam giác (a, b, c > 0)

Theo đề ta có: = = và a + b + c = 27 cm (0,25x 2 đ)

2

a

3

b

4

c

Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:

2

a

3

b

4

c

4 3

2  

b c a

9 27

a = 2 3 = 6

b = 3 3 = 9

c = 4 3 = 12 ( 0,25) Vậy độ dài các cạnh của tam giác lần lượt là: 6 cm, 9 cm, 12 cm

(0,25 đ)

Bài 5 (3 điểm ):

Vẽ hình + ghi giả thiết, kết luận được (0,5đ)

Chứng minh:

a) Xét ABM và EBM có:

BA = BE ( gt )

BM: cạnh chung

=

��� ���

Vậy ABM = EBM( c – g – c ) ( 1 điểm)

b) Vì ABM = EBM ( theo câu a) nên AM = EM và ��� ��� = ( 0,75 đ) c) Vì ABM = EBM ( chứng minh trên ) nên ��� ��� = (0,25đ)

Mà ��� = 900 nên ��� = 900 ( 0,25đ)

Ta có ��� ��� + = 1800 ( hai góc kề bù) , suy ra ��� = 900 ( 0,25 đ)

M

E B

Ngày đăng: 31/03/2022, 19:07

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Vẽ hình + ghi giả thiết, kết luận được (0,5đ) Chứng minh:  - Đề kiểm tra học kỳ I – Năm học 2012  2013 môn Toán khối 748588
h ình + ghi giả thiết, kết luận được (0,5đ) Chứng minh: (Trang 3)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm