Khẳng định nào sau đõy là đỳng: A.. Tớnh số bi mỗi loại, biết số bi màu xanh ớt hơn số bi màu vàng 4 viờn.. Qua đỉnh B của tam giỏc kẻ 90 A đường thẳng xy vuụng gúc với cạnh AB AC,
Trang 1Đề 8 kiểm tra chất lượng giữa học kì I
Môn: Toán 7
Thời gian làm bài: 90 phút
I/ Trắc nghiệm: (2 điểm) Chọn đáp án đúng và ghi vào bài làm:
1 Trong cỏc phõn số sau, phõn số nào biểu diễn số hữu tỉ
2
1
A ; B ; C ; D
5
3
14
7
14
14 7
2 Kết quả của phộp tớnh là:
3
2
1
A ; B ; C ; D
6
3
8
1
8
3
8
1
3 Tỉ lệ thức nào sau đõy khụng thể suy ra từ đẳng thức a.b = c.d
A ; B ; C ; D
d
c b
a
b
d c
a
a
d c
b
b
c
d a
4 Cho 3 đường thẳng , , Biết // và a b c a c c b Khẳng định nào sau
đõy là đỳng:
A a b; B a và b cựng vụng gúc với c;
C a // b; D a và b cựng song song với c
II/ Tự luận: (8 điểm)
Câu 1(2 điểm) : Thực hiện phộp tớnh:
5
12
3
3 2
1 8
9 1
Câu 2 (1,5 điểm) : Tỡm x biết:
a) b)
3
4 3
1 2
5x 2x 0 , 5 8 , 5
Câu 3(1,5 điểm) :
Một hộp đựng ba loại bi màu khỏc nhau Số lượng loại bi màu xanh, bi màu vàng và bi màu đỏ tỉ lệ với cỏc số 5, 7, 9 Tớnh số bi mỗi loại, biết số bi màu xanh ớt hơn số bi màu vàng 4 viờn
Câu 4 (2 điểm) : Cho tam giỏc ABC cú 0 Qua đỉnh B của tam giỏc kẻ
90
A
đường thẳng xy vuụng gúc với cạnh AB ( AC, By thuộc cựng một nửa mặt
phẳng cú bờ là đường thẳng chứa cạnh AB)
a) Chứng minh xy // AC
b) Biết gúc 0 Tớnh số đo cỏc gúc cũn lại của tam giỏc ABC
35
y B
C
1 102
Trang 2HD CHẤM VÀ thang điểm đề thi khảo sát giữa kì I
Môn: Toán 7
Số trang: 02
I/ Trắc nghiệm: Mỗi ý đúng được 0,5 điểm.
1 - B ; 2 - D ; 3 - A ; 4 - A;
II/ Tự luận:
a)
=
6 : 5
12
5
2 6
1 5
12
1
b)
=
3
3 2
1 8
9
1
9
1 27 8
1
=
9
28 9
1 27
0.5 0.5
3
4 3
1 2
5
x
3
1 3
4 2
5
x
3
2 2
5 : 3
5 3
5 2
5
x
3
2
x
0.5 0.5 0.5
b) 2x 0 , 5 8 , 5
hoặc
5 , 8 5 , 0
2
x 2x 0 , 5 8 , 5
hoặc 8
2
x 2x 9
hoặc 4
x
2
9
x
Vậy x 4 hoặc
2 9
x
0.5 0.5 0.5
- Gọi số bi màu xanh, vàng, đỏ lần lượt là x, y, z (viờn) và
9 7 5
z y
2
4 5 7 9 7
y z y x
x
- tỡm được x 10 ;y 14 ;z 18
- KL
0.5 0.5
0.5
Trang 3- Vẽ hình và ghi giả thiết kết luận đúng
0.5 a) - Ta có ABCvuông tại A AC AB (1)
- xy AB (gt) (2)
- Từ (1) và (2) xy // AC
0.25 0.25 0.25 b) - Có xy AB (gt) góc A By 90 0
Mặt khác A By A BC C By
A BC A By C By
55 35
90
- Dựa vào tính chất tổng ba góc trong tam giác ABC hoặc
từ xy // AC tính được góc 0
35
B C
A
- Kết luận
0.25
0.25
0.25
3
1 102
x x 3y x104 0 x, y
khi và chỉ khi
3
102
2 0 và
3
1 102
x 3y x104 0
và
3
1
x 3y x 0
18
1
; 6
1
y x
- Kết luận
0.25
0.25
0.25 0.25
A
B
C y
x