Kiến thức : - Học sinh phát biểu được được khái niệm số hữu tỉ.. Kĩ năng : - Học sinh biểu diễn được số hữu tỉ trên trục số ; biểu diễn được số hữu tỉ bằng nhiều phân số bằng nhau ; so s
Trang 1Tuần 1
Ngày soạn :18 8 2015
Ngày dạy : 26 8 2015
Chương I Số hữu Tỉ - Số thực
A Mục tiêu:
1 Kiến thức :
- Học sinh phát biểu được được khái niệm số hữu tỉ Bước đầu nhận biết được mối quan
hệ giữa các tập hợp số: .
2 Kĩ năng :
- Học sinh biểu diễn được số hữu tỉ trên trục số ; biểu diễn được số hữu tỉ bằng nhiều phân số bằng nhau ; so sánh được hai số hữu tỉ
3 Thái độ :
- Học sinh có thái độ hợp tác trong học tập và yêu thích môn học
B Đồ dùng :
Bảng phụ, thước chia khoảng
C Hoạt động trên lớp:
I Tổ chức lớp:
II Kiểm tra bài cũ:
Tìm các tử mẫu của các phân số còn thiếu:(4học sinh )
a) c)
15 3
2
3
3
10
0 1
0
0
b) d)
4
1 2
1 5 ,
0
38 7
7
19 7
5
III Bài mới:
GV: Các phân số bằng nhau là các cách
viết khác nhau của cùng một số, số đó là
số hữu tỉ
? Các số 3; - 0,5; 0; 2 có là hữu tỉ không
7 5
? số hữu tỉ viết dạng tổng quát như thế nào
- Cho học sinh làm ?1;? 2
? Quan hệ , , như thế nào
- HS:
- Cho học sinh làm BT1(7)
1 Số hữu tỉ :
a) Các số 3; - 0,5; 0; 2 là các số hữu tỉ
7 5
b) Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng
b a
(a, b ;b 0) c) Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu là
Trang 2- y/c làm ?3
GV: Tương tự như số nguyên ta cũng biểu
diễn được số hữu tỉ trên trục số
(GV nêu các bước)
- Các bước trên bảng phụ
*Nhấn mạnh phải đưa phân số về mẫu số
dương
- y/c HS biểu diễn trên trục số
3
2
HS đổi
3
2 3
2
- HS tiến hành biểu diễn
- GV treo bảng phụ nd:BT2(SBT-3)
-Y/c làm ?4
? Cách so sánh 2 số hữu tỉ
-VD cho học sinh đọc SGK
? Thế nào là số hữu tỉ âm, dương
- Y/c học sinh làm ?5
- HS tiến hành làm BT2
2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số:
* VD: Biểu diễn trên trục số
4 5
B1: Chia đoạn thẳng đv ra 4, lấy 1 đoạn làm đv mới, nó bằng đv cũ
4 1
B2: Số nằm ở bên phải 0, cách 0 là 5 đv
4 5
mới
VD2:Biểu diễn trên trục số
3
2
Ta có:
3
2 3
2
3 So sánh hai số hữu tỉ:
a) VD: S2 - 0,6 và
2
1
giải (SGK)
b) Cách so sánh:
?4
5
4 3
2
Viết các số hữu tỉ về cùng mẫu dương
IV Củng cố:
- Y/c học sinh làm BT2(7), HS tự làm, a) hướng dẫn rút gọn phân số
- Y/c học sinh làm BT3(7): + Đưa về phân số có mẫu dương
+ Quy đồng
0 -2/3
-1
5 4
0
1 -1
Trang 3V Hướng dẫn học ở nhà:
- Làm BT; 1; 2; 3; 4; 8 (tr8-SBT)
- HDBT8: a) 0 và
5 1
5
1 1000
1 0 1000
1
d)
31
18 313131
181818
Ngày soạn :20 8 2015
Ngày dạy : 26 8 2015
A Mục tiêu:
1 Kiến thức :
- Học sinh phát biểu được quy tắc cộng trừ số hữu tỉ và tắc chuyển vế trong tập số hữu tỉ
2 Kĩ năng :
- Học sinh thực hiện được cac phép tính cộng trừ số hữu tỉ nhanh và đúng
- Học sinh biết cách áp dụng quy tắc chuyển vế vào làm bài tập
3 Thái độ :
- Học sinh có thái độ hợp tác trong học tập và cẩn thận trong tính toán
B Đồ dùng :
Bảng phụ
C Hoạt động trên lớp:
I Tổ chức lớp:
II Kiểm tra bài cũ:
HS 1: Nêu quy tắc cộng trừ phân số học ở lớp 6 (cùng mẫu)?
HS 2: Nêu quy tắc cộng trừ phân số không cùng mẫu?
HS 3: Phát biểu quy tắc chuyển vế?
III Bài mới:
BT: x=- 0,5, y =
4 3
Tính x + y; x - y
- Giáo viên chốt:
Viết số hữu tỉ về PS cùng mẫu dương
Vận dụng quy tắc của các phép toán đối
với phân số
- Giáo viên gọi 2 học sinh lên bảng, mỗi
em tính một phần
- GV cho HS nhận xét
-Y/c học sinh làm ?1
1 Cộng trừ hai số hữu tỉ.
a) Quy tắc:
x=
m
b y m
a
;
m
b a m
b m
a y x
m
b a m
b m
a y x
b)VD: Tính
4
9 4
3 4
12 4
3 3 4
3 3
.
21
37 21
12 21
49 7
4 8 7
?1
Trang 4- 2 Học sinh lên bảng làm bài
?Phát biểu quy tắc chuyển vế đã học ở lớp
6
? Y/c học sinh nêu cách tìm x, cơ sở cách
làm đó
- Y/c 2 học sinh lên bảng làm ?2
GV chú ý SGK trang 9
2 Quy tắc chuyển vế:
a) Quy tắc: (sgk)
x + y =z
x = z - y
b) VD: Tìm x biết
3
1 7
3
1 3
3 7 16 21
x x
?2
c) Chú ý (SGK)
IV Củng cố:
- Giáo viên cho học sinh nêu lại các kiến thức cơ bản của bài:
+ Cách cộng, trừ hai số hữu tỉ (Viết số hữu tỉ dưới dạng phân số có cùng mẫu dương rồi
áp dụng quy tắc cộng trừ phân số cùng mẫu dương)
+ Qui tắc chuyển vế
- Làm BT 6a,b; 7a; 8
HD BT 8d: Mở các dấu ngoặc (Bảng phụ)
2 7 1 3
3 4 2 8
HD BT 9c:
6 2
7 3
x x
V Hướng dẫn học ở nhà:
- Về nhà làm BT 6c, BT 2b; BT 8c,d; BT 9c,d;
BT 10: Lưu ý tính chính xác