Biết thời gian tổng cộng hết 5giờ 30 phút Tính quãng đường AB bằng km... Lúc về người đó chỉ đi với vận tốc trung bình 12km/h nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 45 phút Tính q
Trang 1Trường THCS Phan Chu Trinh
Tổ : Toán - Lý – Tin – CN
ĐẠI SỐ : 8 – Năm hoc : 2013-2014
Tổng số tiết : 16
Số tiết thực dạy : 15
Tiết kiểm tra : 1
Chủ đề Số tiết Tỉ lệ % Cân đối Số điểm Ghi chú Phương trình bậc nhất một
ẩn , pt đưa được về dạng
ax + b = 0, Phương trình
tích, Phương trình chứa ẩn ở
mẫu
Giải bài toán bằng cách lập
*Ghi chú:
- Ôn tập 2 tiết : chuyển vào chủ đề 1 và 2.
Trang 2ẩn , pt đưa
được về dạng
ax + b = 0,
Phương trình
tích, Phương
trình chứa ẩn
ở mẫu
ẩn và phương trình tích dạng đơn giản
- Biết tìm ĐKXĐ của phương trình
được về phương trình dạng
ax + b = 0 và phương trình chứa ẩn ở mẫu
cách sáng tạo vào việc giải phương trình phức tạp hơn
Số câu :6
Số điểm : 7.0
Tỉ lệ : 70%
Sốcâu:3 (câu1;2;4)
Số điểm : 3.0đ
Tỉ lệ :42.9 %
Sốcâu :2 (câu3;5)
Số điểm :3.0đ
Tỉ lệ :42.9 %
Số câu : 1 (Câu6)
Số điểm :1.0
Tỉ lệ 14.3%
Số câu :6
Số điểm : 7.0
Tỉ lệ : 70%
Giải bài toán
bằng cách lập
phương trình
Biết giải bài toán bằng cách lập phương trinh(dạng toán chuyển động)
Số câu :1
Số điểm : 3.0
Tỉ lệ : 30%
Số câu :1
Số điểm : 3.0
Tỉ lệ : 100%
Số câu :1
Số điểm : 3.0
Tỉ lệ : 30%
TS câu : 7
TS điểm :10
Tỉ lệ : 100%
TS câu : 3
TS điểm :3,0
Tỉ lệ : 30%
TS câu : 2
TS điểm : 3.0
Tỉ lệ : 30%
TS câu : 2
TS điểm : 4.0
Tỉ lệ : 40%
TS câu 7
TS điểm :10
Tỉ lệ : 100%
1.Trần Thị Như Hiếu
2.Nguyễn Thị Lý Đào Thị Thanh Huyền
Trang 3Trường THCS Phan Chu Trinh
Lớp : 8A… ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III – Đại 8
Câu 1: (1đ) Giải phương trình: 4x – 20 = 0.
Câu 2: (1đ) Giải phương trình: (x + 7)(2x – 1) = 0.
Câu 4: (1đ) Tìm ĐKXĐ của phương trình: 1
x x x x
1giờ rồi quay về A với vận tốc trung bình 24km/h Biết thời gian tổng cộng hết 5giờ 30 phút
Tính quãng đường AB( bằng km).
Bài làm
Trang 4
Trang 5
Trường THCS Phan Chu Trinh
Lớp : 8A… ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III – Đại 8
Câu 1: (1đ) Giải phương trình: 3x + 15 = 0.
Câu 2: (1đ) Giải phương trình: (x + 5)(2x – 3) = 0.
x x
Câu 4: (1đ) Tìm ĐKXĐ của phương trình: 4
x x x x
Câu 7: (3đ) Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc trung bình 15km/h Lúc về người đó chỉ đi
với vận tốc trung bình 12km/h nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 45 phút
Tính quãng đường AB( bằng km).
Bài làm
Trang 6
Trang 7
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III
MÔN : Đại số 8
Đề : 1
Câu 1
(1,0 điểm) - - Chia hai vế cho 4 tính được kết quả x = 5 và trả lời nghiệmChuyển vế - 20 sang phải 0,5điểm0,5điểm
Câu 2
(1, điểm) - - Giải đúng phương trình (1)Đưa được về hai phương trình: x + 7 = 0(1) hoặc 2x – 1 = 0(2)
- Giải đúng phương trình (2)
- Trả lời nghiệm
0, 25điểm
0, 25điểm
0, 25 điểm
0, 25 điểm
Câu 3
(1 điểm) - Quy đồng mẫu hai vế và khử mẫu- Giải phương trình vừa nhận được và trả lời nghiệm 0.5 điểm0,5 điểm
Câu 4
(1 điểm) - Lập luận tìm đúng ĐKXĐ của phương trình là x 1 và x -1 1, 0 điểm
Câu 5
(2 điểm) - Tìm - Quy đồng mẫu hai vế và khử mẫu thu được phương trình:đúng ĐKXĐ của phương trình là x 1 và x -1
(x + 1) 2 – (x – 1) 2 = 4
- Giải phương trình vừa nhận được kết quả x = 1
- Giá trị x = 1 không thỏa mãn ĐKXĐ của PT trả lời PT vô nghiệm
0,5 điểm 0.5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm
Câu 6
(1 điểm) - HS biết cộng hai vế của PT với 2 và biến đổi thành1 3 5 7
- Biến đổi đưa về
0
x x x x
(x + 10) 1 1 1 1 0
- Lập luận tìm được x = -10
0, 25điểm
0, 25điểm
0, 25điểm
0, 25điểm
Câu 7
(3 điểm) - Chọn ẩn, đặt ĐK cho ẩn: Gọi x(km) là QĐ AB(x > 0)- Xác định được thời gian người đó đi từ A đến B là h, thời
30
x
gian trở về là h
24
x
- Thiết lập phương trình: 1 11
- Giải phương trình tìm được x = 60
- Khẳng định giá trị x = 60 thỏa mãn ĐK của ẩn và trả lời
0,5 điểm
0,5 điểm 0,5 điểm
1.0 điểm 0,5 điểm
Chú ý : Nếu học sinh làm cách khác mà đúng vẫn cho điểm tối đa.
Trang 8Câu 2
(1, điểm) - - Giải đúng phương trình (1)Đưa được về hai phương trình: x + 5 = 0(1) hoặc 2x – 3 = 0(2)
- Giải đúng phương trình (2)
- Trả lời nghiệm
0, 25điểm
0, 25điểm
0, 25 điểm
0, 25 điểm
Câu 3
(1 điểm) - Quy đồng mẫu hai vế và khử mẫu- Giải phương trình vừa nhận được và trả lời nghiệm 0.5 điểm0,5 điểm
Câu 4
(1 điểm) - Lập luận tìm đúng ĐKXĐ của phương trình là x 2 và x -2 1, 0 điểm
Câu 5
(2 điểm) - Tìm - Quy đồng mẫu hai vế và khử mẫu thu được phương trình:đúng ĐKXĐ của phương trình là x 3 và x -1
x(x + 1) + x(x – 3) = 2x 2 - 4
- Giải phương trình vừa nhận được kết quả x = 2
- Giá trị x = 2 thỏa mãn ĐKXĐ của PT trả lời nghiệm của PT
0,5 điểm 0.5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm
Câu 6
(1 điểm) - HS biết cộng hai vế của PT với 2 và biến đổi thành2 3 4 5
- Biến đổi đưa về
0
x x x x
(x + 10) 1 1 1 1 0
- Lập luận tìm được x = -10
0, 25điểm
0, 25điểm
0, 25điểm
0, 25điểm
Câu 7
(3 điểm) - Chọn ẩn, đặt ĐK cho ẩn: Gọi x(km) là QĐ AB(x > 0)- Xác định được thời gian người đó đi từ A đến B là h, thời
15
x
gian trở về là h
12
x
- Thiết lập phương trình: 3
- Giải phương trình tìm được x = 45
- Khẳng định giá trị x = 45 thỏa mãn ĐK của ẩn và trả lời
0,5 điểm
0,5 điểm 0,5 điểm
1.0 điểm 0,5 điểm
Chú ý : Nếu học sinh làm cách khác mà đúng vẫn cho điểm tối đa.