Mục tiêu: Học xong Chủ đề này HS cần nắm được chuẩn KTKN sau: tìm x, bài tập thực tế.. Bài mới: Hoạt động 1... GV hướng dẫn cách làm các phần b, c, d.. HS hoạt động nhóm, một nhóm lên bả
Trang 1Chủ đề 5 tỉ lệ thức tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
+ Ngày soạn: 30/09/2013
I Mục tiêu: Học xong Chủ đề này HS cần nắm được chuẩn KTKN sau:
tìm x, bài tập thực tế
- Rèn kỹ năng chứng minh các tỉ lệ thức
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Bảng phụ
2 Học sinh:
III Tiến trình lên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ: - Thế nào là tỉ số của hai số? Tỉ lệ thức là gi?
- Viết tính chất của dãy tỉ số bằng nhau?
2 Bài mới:
Hoạt động 1 Bài tập về tỉ lệ thức:
Củng cố kiến thức lý thuyết
- GV treo bảng phụ bài tập 1:
Chọn đỏp ỏn đỳng:
Bài 1 Cho tỉ lệ thức
d
c b
a ta suy ra:
A
d
c
b a B ad=bc
C
a
b
c
d D Cả 3 đỏp ỏn đều
đỳng
- HS hoạt động nhúm làm bài tập 1, 2
vào bảng nhúm Sau 7’ cỏc nhúm treo
bảng nhúm, nhận xột
2 Cho tỉ lệ thức
d
c b
a ta suy ra:
A
d b
c a
b
a
B
c a
b d d
c
C
d b
c a
d
c
D cả 3 đều đỳng
Vận dụng.
Bài 2: Tỡm x trong cỏc tỉ lệ thức:
a x:(-23) = (-3,5):0,35
1 2
Bài 1:
1-D
2-D
Bài 2:
a x=-2,3
Trang 2c : 0 , 125
6
5 3
:
25
,
d
3
2 2 : 4
1
2
:
8
,
e 0,01:2,5 = 0,45x:0,45
- GV yờu cầu HS làm giấy nhỏp, sau
đú gọi 5 HS lờn bảng thực hiện, lớp
nhận xột
- GV khắc sõu cho HS cỏch tỡm trung
tỉ, ngoại tỉ của một tỉ lệ thức
Bài 3 Cho học sinh làm bài tập 69/
SBT
Bài 4 Lập cỏc tỉ lệ thức từ cỏc đẳng
thức sau:
a) 5.(-27) = (-9).15
b) 0,45.3,16 = 3,555.0,4
4
1 6 2
Hoạt động 2 Bài tập về dóy tỉ số bằng
nhau:
Bài tập 5: Tìm x, y, z biết:
3 5
b) 5x = 7y và x - y = 18
3 5
5 27
3 5
? Muốn tìm x, y ta làm như thế nào?
HS:
GV hướng dẫn cách làm các phần b, c, d
HS hoạt động nhóm, một nhóm lên bảng
báo cáo, các nhóm còn lại kiểm tra chéo
lẫn nhau
c x=80
Bài 69/SBT
a x 2 = (-15).(-60) = 900 x = 30
b – x 2 = -2
25
8
=
25 16
x =
5 4
Bài 4 HS lờn bảng lập cỏc tỷ lệ thức
Bài 5 Giải
3 5
= 4 suy ra y = 20
7 5 Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:
3 5
x = - 3k; y = 5k
27
81
3 4 x 1. y 1.
3 3 4 3 x y
9 12
3 5 y 1. z 1.
12 20
9 12 20 Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:
Trang 3Bài tập 6:
GV đưa ra bài tập 2, HS đọc đầu bài
Một trường có 1050 HS Số HS của 4
khối 6; 7; 8; 9 lần lượt tỉ lệ với 9; 8; 7; 6
Hãy tính so HS của mỗi khối
? Để tìm số HS của mỗi khối ta làm như
thế nào?
GV hướng dẫn học sinh cách trình
bày bài giải
HS hoạt động nhóm, đại diện một nhóm
lên bảng trình bày bài làm
Bài tập 7:
GV đưa ra bài tập 3
Ba lớp 7A; 7B; 7C trồng được 180 cây
Tính số cây trồng của mỗi lớp, biết rằng
số cây trồng được của mỗi lớp lần lượt
tỉ lệ với 3; 4; 5
HS lên bảng trình bày, dưới lớp làm vào
vở
Bài tập 6: Giải
Gọi số học sinh của các khối 6; 7; 8; 9 lần lượt là x; y; z; t
ta có:
x + y + z + t = 1050
9 8 7 6 Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:
= 35
x y z t x y z t 1050
Vậy:
Số HS khối 6 là: x = 9.35 = 315
Số HS khối 7 là: y = 8.35 = 280
Số HS khối 8 là: z = 7.35 = 245
Số HS khối 9 là: t = 6.35 = 210
Bài tập 7: Giải Gọi số cây trồng được của mỗi lớp lần lượt là x; y; z ta có: x + y + z = 180 và x y z 3 4 5 Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có: = = = 15 x y z 3 4 5 Vậy số cây trồng được của lớp 7A; 7B; 7C x = 3.15 = 45 (cây) y = 4.15 =60 (cây) z = 5.15 = 75(cây) IV RÚT KINH NGIỆM