1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Dạy thêm Toán 7 Chủ đề 8: Khái niệm về hai tam giác bằng nhau48076

5 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 200,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Các học sinh khác cùng làm,theo dõi và nhận xét -Giáo viên nhận xét cùng học sinh.. Giáo viên nêu bài toán -Gọi 1 học sinh lên bảng vẽ hình -Các học sinh khác vẽ hình vào vở.. ?Nêu cách

Trang 1

66 

75 

A

63 

E

x

x

136 

N

Chủ đề: KHÁI NIỆM HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU

+ Ngày soạn: / 11/2013

+ Ngày dạy: / 11/2013

A Mục tiêu: Học xong chủ đề này HS cần đạt được chuẩn KTKN sau:

1 Kiến thức: - Thông qua bài tập nhằm khắc sâu cho học sinh về tổng các góc của tam giác, tính chất

2 góc nhọn của tam giác vuông, định lí góc ngoài của tam giác

2 Kỷ năng: - Rèn kĩ năng tính số đo các góc,phát hiện các góc bằng nhau,phụ nhau,chứng minh 2

đường thẳng song song

3 Thỏi độ: - Rèn kĩ năng suy luận.

B Chuẩn bị: Thước thẳng, thước đo góc, ê ke

C.Hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy và trò Kiến thức trọng tâm I.Kiểm tra.

1.Nêu định lí về tổng 3 góc trong một tam giác

2.Góc ngoài của tam giác là gì?

II.Bài mới.

Giáo viên nêu bài toán,vẽ hình

-Học sinh vẽ hình vào vở

?Nêu cách tìm x

Học sinh :áp dụng định lí tổng ba góc trong

một tam giác

I Kiến thức cơ bản:

1 Tổng ba góc trong tam giác:

ABC: A B C ฀    ฀ = 1800

2 Góc ngoài của tam giác:

=

1

C A B฀ 

3 Định nghĩa hai tam giác bằng nhau:

ABC = A’B’C’ nếu:

AB = A’B’; AC = A’C’; BC = B’C’

= ; = ; =

Aˆ Aˆ' Bˆ Bˆ' Cˆ Cˆ'

Bài 1.Tính các số đo x trong các hình sau:

h1 h2 h3

Giải

A

B

C 1 2

Trang 2

80 

40 

D

B

36 

47  D

E

A

-Cho học sinh làm theo nhóm

-Giáo viên đi kiểm tra ,hướng dẫn

-Gọi học sinh lên bảng làm

-Các học sinh khác cùng làm,theo dõi và nhận

xét

-Giáo viên nhận xét cùng học sinh

Giáo viên nêu bài toán

-Gọi 1 học sinh lên bảng vẽ hình

-Các học sinh khác vẽ hình vào vở

?Nêu cách tính ABC

Học sinh :áp dụng định lí tổng ba góc trong

một tam giác

-Cho học sinh làm theo nhóm

-Gọi học sinh lên bảng làm

-Các học sinh khác cùng làm,theo dõi và nhận

xét

?Nêu cách tính ADB฀ ,CDB

Học sinh : tính DBC ฀BDA , BDC

-Cho học sinh làm theo nhóm

-Gọi học sinh lên bảng làm

-Các học sinh khác cùng làm,theo dõi và nhận

xét

Giáo viên nêu bài toán,vẽ hình

-Học sinh vẽ hình vào vở

?Nêu GT,KL của bài toán

Hình 1: C฀  180 0  (A฀B฀)  ฀C 180 0 75 0  66 0

 ฀C 39 0 hay x=390

Hình 2: ฀F 180 0  (D฀ E฀)

 ฀F 180 0 37 0  63 0 ฀F 80 0 hay x=800

Hình 3: 2x=1800-1360=> 2x=440 => x=220

Bài 2.Cho ABCA฀  40 ; 0 C฀  60 0 Tia phân giác của góc B cắt AC ở D a) Tính ฀ABC

b)Tính BDA฀ , ฀BDC

Giải

a) Ta có:

=1800-( ) =1800-(800+400) =600

b) Vì BD là tia phân giác của ฀ABC

30 2

ABDCBDABC

là góc ngoài của

= =300+800=1100

 ฀ADB ฀ DBCC

=1800- =1800-1100=700

Bài 3 Cho hình vẽ sau,biết AB//DE

Tính ฀DEC

Giải

Ta có: AB//DE

=

 ฀EDC ฀A

=470

 ฀EDC

Xét ฀DEC ta có:

DEC=1800-(฀EDC+ )C

Trang 3

b

34 

92 

54 

E C

B A

D

72 

2 1

K

B

Học sinh :…

?Nêu cách tính ฀DEC

Học sinh :tính EDC ฀DEC

-Cho học sinh làm theo hướng dẫn

-Giáo viên đi kiểm tra ,hướng dẫn

-Gọi học sinh lên bảng làm

?Còn cách làm nào khác

Học sinh :tính B ฀DEC

?Nêu các dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng

song song

Học sinh :…

?Từ đó hãy nêu cách chứng minh a//b

Học sinh : tính CED฀ rồi chứng tỏ

BACCED

-Cho học sinh làm theo hướng dẫn

-Giáo viên đi kiểm tra ,hướng dẫn

-Gọi học sinh lên bảng làm

?Còn cách làm nào khác

Học sinh :tính ฀ABC

Giáo viên nêu bài toán

?Nêu cách tính và AC

Học sinh :áp dụng định lí tổng ba góc trong

một tam giác tính ฀AC฀ rồi áp dụng quy tắc

tìm 2 số biết tổng và hiệu

-Cho học sinh làm theo nhóm

-Gọi học sinh lên bảng làm

-Các học sinh khác cùng làm,theo dõi và nhận

xét Giáo viên nêu bài toán

?Nêu cách tính AKC฀ và C

Học sinh : Tính ฀BAC฀BCA  ฀A1C฀2  ฀AKC

-Cho học sinh làm theo nhóm

=1800-(470+360)

 ฀DEC

=970

 ฀DEC

Bài 4.

Cho hình vẽ bên CMR:a//b

Giải

Xét ฀CED ta có:

E฀  180 0  C฀D

=1800-(920+340) =540

Mà 2 góc này so le trong  a//b

Bài 5.Cho ABC có =70B฀ 0 và ฀AC฀ =200

Tính và AC

Giải

Ta có: ฀A C฀ 180 0 B

Thay =70B฀ 0  ฀ ฀A C 110 0

Mà ฀AC฀ =200  ฀A =(1100+200):2=650

=110C฀ 0-650=450

Bài 6.Cho ABCB฀ 72 0.Các tia phân giác của các góc A và C cắt nhau ở K

Tính AKC

Giải

Xét฀ABCB฀  72 0

=1080

 ฀ ฀AC

Các tia phân giác của các góc Avà C cắt nhau ở K  ฀A1C฀2=(฀AC฀ ):2=1080:2=540

Xét ฀AKCcó: ฀AKC=1800-(฀ ฀ )=1800-540

AC

=1260 Vậy AKC฀ =1260

Trang 4

123 

1 1

N

E

-Giáo viên đi kiểm tra ,hướng dẫn

-Gọi học sinh lên bảng làm

-Các học sinh khác cùng làm,theo dõi và nhận

xét Giáo viên nêu bài toán

?Nêu cách tính E

Học sinh : Tính H฀1C฀1  ฀EHCECH ฀E

-Cho học sinh làm theo nhóm theo hướng dẫn

-Giáo viên đi kiểm tra ,hướng dẫn

-Gọi học sinh lên bảng làm

-Các học sinh khác cùng làm,theo dõi và nhận

xét

-Giáo viên nhận xét,uốn nắn cho học sinh

Giáo viên nêu bài toán

?Nêu cách làm bài toán

Học sinh:áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng

nhau

?Từ ฀ ฀ ฀A B C: :  2 : 3 : 4 ta có dãy tỉ số bằng nhau

nào

Học sinh : ฀ ฀ ฀

A B C

-Cho học sinh làm theo nhóm theo hướng dẫn

-Giáo viên đi kiểm tra ,hướng dẫn

-Gọi học sinh lên bảng làm

-Các học sinh khác cùng làm,theo dõi và nhận

xét

-Cho học sinh thảo luận làm theo nhóm

-Giáo viên gợi ý:áp dụng định lí tổng ba góc

trong một tam giác

-Giáo viên đi kiểm tra ,hướng dẫn

-Gọi 1 học sinh làm được lên bảng làm

-Các học sinh khác cùng làm,theo dõi và nhận

xét

-Giáo viên nhắc lại định nghĩa tam giác

Bài 7.Cho HEC.Các tia phân giác của và ฀H C

cắt nhau tại N.Biết ฀HNC 123 0

Tính ฀E

Giải

Xét ฀HNC ta có:

HCHNC

Mà ฀HNC 123 0  ฀ ฀ 0 (1)

HC

Vì các tia phân giác của và cắt nhau tại N HC

(2)

 ฀EHCECH฀  2฀H1 C฀1

Từ (1) và (2)  ฀EHCECH฀  114 0

=1800-1140=660

 ฀E 180 0 ฀EHCECH฀ 

Vậy ฀E 66 0

Bài 8.Tính các góc của ABCbiết : a) A B C฀ ฀ ฀: :  2 : 3 : 4 b) ฀ ฀ ฀A B C: :  3 : 4 : 5

Giải a) ฀ ฀ ฀A B C: :  2 : 3 : 4  ฀ ฀ ฀

A B C

áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:

=

A B C

20

A B C

 

 ฀A 40 ; 0 ฀B 60 ; 0 C฀  80 0

b) ฀A 45 ; 0 B฀  60 ; 0 C฀  75 0

Bài 9 Cho ABC có ฀A BC

Hỏi ฀ABC là loại tam giác gì?

Giải Xét ฀ABC ta có: ฀A  ฀B C฀ 180 0

A฀  BC฀  ฀ ฀A A 180 0  ฀A 90 0

Vậy ฀ABC là tam giác vuông

Bài tập 10: Cho ABC = DEF

a, Hãy điền các kí tự thích hợp vào chỗ trống (…)

ABC = … ABC = …

Trang 5

nhọn,tam giác vuông,tam giác tù AB = …… C฀ = …

b, Tính chu vi của mỗi tam giác trên, biết: AB = 3cm; AC = 4cm; EF = 6cm Bài tập 11: Cho ABC = PQR a, Tìm cạnh tương ứng với cạnh BC Tìm góc tương ứng với góc R b, Viết các cạnh bằng nhau, các góc bằng nhau III.Củng cố. -Nhắc lại kiến thức đã luyện tập -Nêu các dạng toán và cách giải IV.Hướng dẫn. -Học kĩ bài theo sgk,vở ghi -Làm lại các bài tập trên IV RÚT KINH NGIỆM

Ngày đăng: 31/03/2022, 18:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Giáo viên nêu bài toán,vẽ hình - Giáo án Dạy thêm Toán 7  Chủ đề 8: Khái niệm về hai tam giác bằng nhau48076
i áo viên nêu bài toán,vẽ hình (Trang 1)
-Gọi 1 học sinh lên bảng vẽ hình -Các học sinh khác vẽ hình vào vở. ?Nêu cách tính ABC฀ - Giáo án Dạy thêm Toán 7  Chủ đề 8: Khái niệm về hai tam giác bằng nhau48076
i 1 học sinh lên bảng vẽ hình -Các học sinh khác vẽ hình vào vở. ?Nêu cách tính ABC฀ (Trang 2)
Cho hình vẽ bên CMR:a//b - Giáo án Dạy thêm Toán 7  Chủ đề 8: Khái niệm về hai tam giác bằng nhau48076
ho hình vẽ bên CMR:a//b (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm