ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 3.. Viết câu: tập chép ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮ
Trang 1Trường TH Trần phú
Họ và tên :
Đào phạm Thùy Linh
Học sinh lớp 1B
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1
Năm học 2013 – 2014
MƠN TIẾNG VIỆT LỚP 1
PHẦN ĐỌC
GV coi thi 1
(GVCN)
GV coi thi 2
Điểm (bằng chữ và số) Nhận xét – chữ kí của GVCN Chữ kí GV
chấm lần 2 Điểm thanh tra lại Chữ kí thanh tra
1 Đọc vần : 4 vần
2 Đọc từ : 4 từ
3 Đọc câu : 2 câu
- Bà em ngồi chải tóc trên chõng tre.
- Trăng tròn sáng tỏ giữa bầu trời đêm.
……… /2 đ
…… … / 2 đ
…… … / 2đ
Trang 24 Nối chữ với hình:
5 Nối chữ với chữ cho phù hợp:
…… … / 2 đ
cái cân
chuồn chuồn nhà sàn con chồn
đá bóng
…… … / 2 đ
Trang 3Trường TH Trần phú
Họ và tên :
Đào phạm Thùy Linh
Học sinh lớp 1B
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1
Năm học 2013 – 2014
MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1
PHẦN VIẾT
Thời gian : 30 phút
GV coi thi 1
(GVCN)
GV coi thi 2
Điểm (bằng chữ và số) Nhận xét – chữ kí của GVCN Chữ kí GV
chấm lần 2 Điểm thanh tra lại Người thanh tra
1 Điền vần:
con gi trái l
l rìu vươn v
…… … / 2 đ
Trang 4ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
3 Viết câu: (tập chép)
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
… … /4 đ
Trang 5HƯỚNG DẪN KIỂM TRA VÀ ĐÁNH GIÁ MÔN TIẾNG VIỆT – LỚP MỘT KIỂM TRA CUỐI HKI NĂM HỌC 2013 – 2014
A PHẦN KIỂM TRA:
I.ĐỌC:
1 Đọc thành tiếng các vần, GV chỉ ngẫu nhiên 4 vần cho HS
2 Đọc thành tiếng các từ, GV chỉ ngẫu nhiên 4 từ cho HS
3 GV chỉ ngẫu nhiên 2 câu không theo thứ tự cho HS đọc
4 Nối chữ với hình : Chú ý chỉ hướng dẫn HS nối từ với hình thích hợp
5 Nối ô chữ cho phù hợp: GV yêu cầu HS đọc thầm , hướng dẫn HS lần lượt nối các
từ ngữ thích hợp với nhau
B PHẦN ĐÁNH GIÁ:
I.ĐỌC:
1 Đọc thành tiếng 4 vần ( 0.5 đ x 4 = 2 đ)
2 Đọc thành tiếng 4 từ ( 0.5 đ x 4 = 2 đ) : sai 1-2 tiếng – 0.5 đ;
3 - 4 tiếng trừ 1 đ; 5- 6 tiếng trừ 1.5 đ; 7- 8 tiếng trừ 2đ
( Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo không quá 5 giây/1tiếng )
3 Đọc thành tiếng các câu: 2 câu ( 1đ x 2 = 2 đ) sai 1-2 tiếng – 0 5 đ; 3 - 4 tiếng trừ 1 điểm; 5- 6 trừ 1.5đ; 7- 8 tiếng trừ 2đ
(Đọc đúng , to , rõ ràng không dừng quá 5 giây/1tiếng)
4 Nối chữ với hình đúng 0.5 đ/1 cặp (0,5 đ x 4 = 2đ)
5 Nối ô chữ phù hợp đúng được 0.5 đ/ 1 cặp (0,5 đ x 4 = 2đ)
HƯỚNG DẪN KIỂM TRA VÀ ĐÁNH GIÁ MÔN TIẾNG VIỆT – LỚP MỘT KIỂM TRA CUỐI HKI NĂM HỌC 2013 - 2014
A PHẦN KIỂM TRA:
II.VIẾT :
1 Viết vần thích hợp vào chỗ trống: Cho HS quan sát hình, đọc thầm tiếng, âm đầu , dấu thanh đã cho sẵn để tìm vần tương ứng điền vào: con giun, trái lựu,
lưỡi rìu, vươn vai
2 GV đọc cho học sinh viết từ : ca hát ; rừng tràm; khăn tay; rau cải
3 GV viết lên bảng cho học sinh viết câu :
Một cây làm chẳng nên non
Ba cây chụm lại nên hòn núi cao.
B PHẦN ĐÁNH GIÁ:
II VIẾT:
1. Viết vần thích hợp vào chỗ trống ( 2đ )
- Mỗi vần điền đúng được 0.5 đ ( 0.5 x 4 = 2 đ)
Viết từ ( 4 đ)