kết quả nào đúng nhất sau đây:x a... Khi làm trịn đến chữ số thập phân thứ ba thì số x bằng: A... Khi làm trịn đến chữ số thập phân thứ ba thì số x bằng: A... Khi làm trịn đến chữ số thậ
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – TIẾT 22 đề 1 MÔN: Đại số – Lớp 7
II Tự luận:
Bài 1: Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lý nếu có thể):
3
2
4
3
2
5
3
2
2
7 2
3 2
2
13
36 75 , 0 13
3 5 4
3
Bài 2: Tìm x biết:
a) x1,4 1,6 b) c) (1 – 2x)3 = - 8
5
4 4
3
x
Bài 3: Cho Tính giá trị biểu thức A=
7 5 2
z y x
z y x
z y x
2
I Trắc nghiệm:
Câu 1: Cho x = , kết quả nào đúng nhất sau đây:x
a x = 0 b x = 1 c x > 0 d x 0
Câu 2: Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hửu tỷ ?
5
2
15
4
4
15
12
Câu 3: Cho Giá trị của x bằng:
3
1
21x
7 1
Câu 4: 76 + 75 – 74 chia hết cho:
Câu 5: Kết quả nào sau đây là đúng ?
a 0,2 2 0,2 c. 0,292 0,29
b 0,42 0,4 d 32 3
Câu 6: Câu nào trong các câu sau SAI:
a 7 Q b – 5 R c 4 I d N R
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – TIẾT 22 đề 1 MÔN: Đại số – Lớp 7
II Tự luận:
Bài 1: Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lý nếu có thể):
3
2
4
3
2
5
3
2
2
7 2
3 2
2
13
36 75 , 0 13
3 5 4
3
Bài 2: Tìm x biết:
a) x1,4 1,6 b) c) (1 – 2x)3 = - 8
5
4 4
3 x
Trang 2Bài 3: Cho Tính giá trị biểu thức A=
7 5 2
z y
x
z y x
z y x
2
I Trắc nghiệm:
Câu 1: Cho x = , kết quả nào đúng nhất sau đây:x
a x = 0 b x = 1 c x > 0 d x 0
Câu 2: Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hửu tỷ ?
5
2
15
4
4
15
12
Câu 3: Cho Giá trị của x bằng:
3
1
21x
7 1
Câu 4: 76 + 75 – 74 chia hết cho:
Câu 5: Kết quả nào sau đây là đúng ?
a 0,2 2 0,2 c. 0,292 0,29
b 0,42 0,4 d 32 3
Câu 6: Câu nào trong các câu sau SAI:
a 7 Q b – 5 R c 4 I d N R
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – TIẾT 22 đề 2 MÔN: Đại số – Lớp 7
II Tự luận:
Bài 1: Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lý nếu có thể):
5
2
4
3
5
2
3
4
3
7 3
4 3
2
25
64 5
4 25
9
Bài 2: Tìm x biết:
a) 1,5 x 0,25 b) c) (2x – 1)3 = -27
3
1 5
3
x
Bài 3: Cho Tính giá trị của biểu thức B=
5 4 3
z y x
z y x
z y x
2
I Trắc nghiệm:
Câu 1: Cho x = kết quả nào đúng nhất sau đây:x
a x = 0 b x 0 c x = 1 d x > 0
Câu 2: Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hữu tỷ ?
7
3
21
9
14
6
21 9
Trang 3Câu 3: Cho giá trị x băng:
5
1
25x
5 1
Câu 4: 57 – 56 +55 chia hết cho:
Câu 5: Kết quả nào sau đây là đúng ?
a 0,32 0,3 c 0,4 2 0,4
Câu 6 : Câu nào trong các câu sau là SAI:
a -7 R b 5 Q c N R d 9I
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – TIẾT 22 đề 2 MÔN: Đại số – Lớp 7
II Tự luận:
Bài 1: Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lý nếu có thể):
5
2
4
3
5
2
3
4
3
7 3
4 3
2
25
64 5
4 25
9
Bài 2: Tìm x biết:
a) 1,5 x 0,25 b) c) (2x – 1)3 = -27
3
1 5
3
x
Bài 3: Cho Tính giá trị của biểu thức B=
5 4 3
z y x
z y x
z y x
2
I Trắc nghiệm:
Câu 1: Cho x = kết quả nào đúng nhất sau đây:x
a x = 0 b x 0 c x = 1 d x > 0
Câu 2: Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hữu tỷ ?
7
3
21
9
14
6
21 9
Câu 3: Cho giá trị x băng:
5
1
25x
5 1
Câu 4: 57 – 56 +55 chia hết cho:
Câu 5: Kết quả nào sau đây là đúng ?
a 0,32 0,3 c 0,4 2 0,4
Câu 6 : Câu nào trong các câu sau là SAI:
Trang 4a -7 R b 5 Q c N R d 9I
Đề bài:
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – TIẾT 22 đề 3 MÔN: Đại số – Lớp 7
A- Trắc nghiệm: (2 điểm)
Câu 1: Tìm x biết x =
12 5
A x = B x = C x = D x =
12
5
12
5
5
12
5 12
Câu 2: Tìm tất cả các số nguyên n thỏa mãn các đẳng thức sau n
n
3
5
25
A n = 3 B n = -1 C n = 1 D n = -3
Câu 3: Nếu cĩ ad = bc với a, b, c, d 0 thì:
c
b
d a
b
d c
a
d
b c
a
c
d b
a
Câu 4: Tính bằng:
64 25
5
8
8
5
8
5
5
8
B- Tự luận: (8 điểm)
Bài 1: (2,5 điểm) Thực hiện nhanh phép tính:
a
17
9 7 375 , 0 17
8 16 8
3
b 0,5.(0,75)1,25.(0,5)
Bài 2: (2,5 điểm) Tìm x biết:
4
5 3
2
x
x
1 , 0
25 , 1 2 , 0
35 ,
Bài 3: (2 điểm) Tại một trạm xe cĩ 114 chiếc ơtơ loại 40 tấn, 25 tấn và 5 tấn Biết rằng số xe loại 40 tấn bằng
3 2
số xe loại 25 tấn và bằng số xe loại 5 tấn Hỏi trạm xe đĩ cĩ bao nhiêu xe mỗi loại?
5
2
7 3
Bài 4: (1 điểm) So sánh các số sau: 339 và 1121
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – TIẾT 22 đề 3 MÔN: Đại số – Lớp 7
A- Trắc nghiệm: (2 điểm)
Câu 1: Tìm x biết x =
12 5
A x = B x = C x = D x =
12
5
12
5
5
12
5 12
Trang 5Câu 2: Tìm tất cả các số nguyên n thỏa mãn các đẳng thức sau 3n
5
25
A n = 3 B n = -1 C n = 1 D n = -3
Câu 3: Nếu cĩ ad = bc với a, b, c, d 0 thì:
c
b
d a
b
d c
a
d
b c
a
c
d b
a
Câu 4: Tính bằng:
64 25
5
8
8
5
8
5
5
8
B- Tự luận: (8 điểm)
Bài 1: (2,5 điểm) Thực hiện nhanh phép tính:
a
17
9 7 375 , 0 17
8 16 8
3
b 0,5.(0,75)1,25.(0,5)
Bài 2: (2,5 điểm) Tìm x biết:
4
5 3
2
x
x
1 , 0
25 , 1 2 , 0
35 , 1
Bài 3: (2 điểm) Tại một trạm xe cĩ 114 chiếc ơtơ loại 40 tấn, 25 tấn và 5 tấn Biết rằng số xe loại 40 tấn bằng
3 2
số xe loại 25 tấn và bằng số xe loại 5 tấn Hỏi trạm xe đĩ cĩ bao nhiêu xe mỗi loại?
5
2
7 3
Bài 4: (1 điểm) So sánh các số sau: 339 và 1121
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – TIẾT 22 đề 4 MÔN: Đại số – Lớp 7
Câu 1: Tìm x biết x =
2
3
A x = B x = C x = D x =
3
2
2
3
2
3
3
2
Câu 2: Tìm tất cả các số nguyên n thỏa mãn các đẳng thức sau 12
3
2 27
8
A n = 12 B n = 8 C n = 4 D n = 6
Câu 3: Nếu cĩ ad = bc với a, b, c, d 0 thì:
c
d
a
b
d
c a
b
a
c
d b
a
d c
b
Câu 4: Tính bằng:
16 81
Trang 6A B C D
9
4
9
4
4
9
4
9
B- Tự luận: (8 điểm)
Bài 1: (2,5 điểm) Thực hiện nhanh phép tính:
2
1 3 7
2 3 ) 5 , 10 (
7
2
3 6,5.2,82,8.3,5
Bài 2: (2,5 điểm) Tìm x biết:
2
1 4
3
2x
4
1 2 4 1 7 , 2
3
x
Bài 3: (2 điểm) Cĩ 1 cuộn dây thép dài tổng cộng 140m Nếu chia thành ba cuộn nhỏ thì cuộn thứ nhất bằng
7
6
11 9
cuộn thứ hai và bằng cuộn thứ ba Hỏi mỗi cuộn nhỏ dài bao nhiêu mét?
3 2
Bài 4: (1 điểm) So sánh các số sau: 19920 và 20015
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – TIẾT 22 đề 4 MÔN: Đại số – Lớp 7
Câu 1: Tìm x biết x =
2 3
A x = B x = C x = D x =
3
2
2
3
2
3
3
2
Câu 2: Tìm tất cả các số nguyên n thỏa mãn các đẳng thức sau
12 3
2 27
8
A n = 12 B n = 8 C n = 4 D n = 6
Câu 3: Nếu cĩ ad = bc với a, b, c, d 0 thì:
c
d
a
b
d
c a
b
a
c
d b
a
d c
b
Câu 4: Tính bằng:
16
81
9
4
9
4
4
9
4
9
B- Tự luận: (8 điểm)
Bài 1: (2,5 điểm) Thực hiện nhanh phép tính:
2
1 3 7
2 3 ) 5 , 10 (
7
2
3 6,5.2,82,8.3,5
Bài 2: (2,5 điểm) Tìm x biết:
Trang 7a b
2
1 4
3
2x
4
1 2 4 1 7 , 2
3x
Bài 3: (2 điểm) Cĩ 1 cuộn dây thép dài tổng cộng 140m Nếu chia thành ba cuộn nhỏ thì cuộn thứ nhất bằng
7
6
11 9
cuộn thứ hai và bằng cuộn thứ ba Hỏi mỗi cuộn nhỏ dài bao nhiêu mét?
3 2
Bài 4: (1 điểm) So sánh các số sau: 19920 và 20015
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – TIẾT 22 đề 5 MÔN: Đại số – Lớp 7
Phần I : Trắc nghiệm (3đ) Thời gian : 12 phút
Câu 1: Số 2 2
3 4 bằng:
A 3 + 4 B 5 C 7 D 5
Câu 2: Kết quả của phép tính 7 6 : 7 5 l:
A 711 B 1 C 7 D 72
Câu 3 : Giá trị của x trong phép tính : x + 12 53 l:
A 7
6 B 13
6 C 4 D 6
5
Câu 4: Cho x = 6,67254 Khi làm trịn đến chữ số thập phân thứ ba thì số x bằng:
A 6,672 B 6,67 C 6,6735 D 6,673
Câu 5: Tìm x, biết: 2 4
0, 2
x
A x = 0,1 B x = 2 C x = 0,2 D x = 0,4
Câu 6: Trong các khẳng định sau , khẳng định nào sai?
A -3 Q B 1,(23) I C 1,245 R D 5 N
Phần II : Tự luận (7đ) Thời gian (33 pht)
Bài 1 : (2đ) Thực hiện phép tính ( bằng cách hợp lí nếu cĩ thể)
2 2 5 10
34213415 7
Bài 2: Tìm x , biết : (2đ)
5 3
y
x và y – x = 24
Bài 3: (2đ) Số học sinh của ba lớp 7A, 7B, 7C của một trường tỉ lệ với 10 ; 9 ; 8 Số học sinh lớp 7A nhiều hơn
số học sinh lớp 7C là 10 em Hỏi mỗi lớp cĩ bao nhiêu học sinh ?
Bài 4 : (1đ) Tìm x , biết : 2 5
7
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – TIẾT 22 đề 5
Trang 8MÔN: Đại số – Lớp 7 Phần I : Trắc nghiệm (3đ) Thời gian : 12 phút
Câu 1: Số 2 2
3 4 bằng:
A 3 + 4 B 5 C 7 D 5
Câu 2: Kết quả của phép tính 7 6 : 7 5 l:
A 711 B 1 C 7 D 72
Câu 3 : Giá trị của x trong phép tính : x + 12 53 l:
A 7
6 B 13
6 C 4 D 6
5
Câu 4: Cho x = 6,67254 Khi làm trịn đến chữ số thập phân thứ ba thì số x bằng:
A 6,672 B 6,67 C 6,6735 D 6,673
Câu 5: Tìm x, biết: 2 4
0, 2
x
A x = 0,1 B x = 2 C x = 0,2 D x = 0,4
Câu 6: Trong các khẳng định sau , khẳng định nào sai?
A -3 Q B 1,(23) I C 1,245 R D 5 N
Phần II : Tự luận (7đ) Thời gian (33 pht)
Bài 1 : (2đ) Thực hiện phép tính ( bằng cách hợp lí nếu cĩ thể)
2 2 5 10
34213415 7
Bài 2: Tìm x , biết : (2đ)
5 3
y
x và y – x = 24
Bài 3: (2đ) Số học sinh của ba lớp 7A, 7B, 7C của một trường tỉ lệ với 10 ; 9 ; 8 Số học sinh lớp 7A nhiều hơn
số học sinh lớp 7C là 10 em Hỏi mỗi lớp cĩ bao nhiêu học sinh ?
Bài 4 : (1đ) Tìm x , biết : 2 5
7
I
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – TIẾT 22 đề 6
II
III I Trắc nghiệm (3 điểm): ( Thời gian làm bài : 10 phút)
Khoanh trịn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1: Kết quả của phép tính:
3 2 3
ỉ ư÷
ç ÷ ç
è ø l:
a) 6
27
Câu 2: Giá trị của x trong tỉ lệ thức x 8
6 = -3 l :
Trang 9a) 16 b)-16 c) 4 d) – 24
Câu 3: Từ tỷ lệ thức: a c
b= d , ta cĩ thể suy ra:
a) a.d = b.c b) a.b = d.c
c) a.c = b.d d) Cả a,b,c,d đều sai
Câu 4: Chọn cách ghi đúng:
a) 2
-Ỵ b) 2
-Ỵ
Câu 5: Giá trị của x trong phép tính: 0, 75 1
4
x
+ = l:
a) -1 b) 1
2
4
-Câu 6: Nếu x = 4 thì x bằng:
a) 4 b) 8 c) 16 d) 256
II Tự luận (7 điểm)( Thời gian làm bài 35 phủt)
Bài 1: (2 điểm) Thực hiện phép tính:
a) 2 1.( 3)
-+ b) 3,75 7,2 + 2,8 3,75 -1,5
Bài 2: (2 điểm) Tìm x ,y biết
a)
v x + y = 40 b) 2x - 1= 5
Bài 3: (2đ) Ba lớp 7A,7B, 7C trồng được 180 cây Tính số cây của mỗi lớp biết rằng số cây của ba lớp lần lượt tỉ lệ
với 5:6:7
Bi 4: (1 điểm) Tìm x sao cho : (x2 – 3)2 = 16
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – TIẾT 22 đề 6
I Trắc nghiệm (3 điểm): ( Thời gian làm bài : 10 phút)
Khoanh trịn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1: Kết quả của phép tính:
3 2 3
ỉ ư÷
ç ÷ ç
è ø l:
a) 6
27
Câu 2: Giá trị của x trong tỉ lệ thức x 8
6 = -3 l : a) 16 b)-16 c) 4 d) – 24
Câu 3: Từ tỷ lệ thức: a c
b= d , ta cĩ thể suy ra:
a) a.d = b.c b) a.b = d.c
c) a.c = b.d d) Cả a,b,c,d đều sai
Câu 4: Chọn cách ghi đúng:
a) 2
-Ỵ b) 2
-Ỵ
Trang 10Câu 5: Giá trị của x trong phép tính: 0, 75 1
4
x
+ = l:
a) -1 b) 1
2
4
-Câu 6: Nếu x = 4 thì x bằng:
a) 4 b) 8 c) 16 d) 256
II Tự luận (7 điểm)( Thời gian làm bài 35 phủt)
Bài 1: (2 điểm) Thực hiện phép tính:
a) 2 1.( 3)
-+ b) 3,75 7,2 + 2,8 3,75 -1,5
Bài 2: (2 điểm) Tìm x ,y biết
a)
v x + y = 40 b) 2x - 1= 5
Bài 3: (2) Ba lớp 7A,7B, 7C trồng được 180 cây Tính số cây của mỗi lớp biết rằng số cây của ba lớp lần lượt tỉ lệ
với 5:6:7
Bi 4: (1 điểm) Tìm x sao cho : (x2 – 3)2 = 16
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – TIẾT 22 đề 7
Phần I : Trắc nghiệm (3đ) Thời gian : 15 phút
Câu 1: x = 2 thì x bằng:
A 1 B 2 C 8 D 4
Câu 2: Kết quả của phép tính 76 : 73 l:
A 73 B 13 C 72 D 12
Câu 3 : Giá trị của x trong phép tính x : 45 54 l:
A
3
5 B
2
6 C 1 D 16
25
Câu 4: Cho x = 6,67254 Khi làm trịn đến chữ số thập phân thứ ba thì số x bằng:
A 6,672 B 6,67 C 6,6735 D 6,673
Câu 5: Tìm x, biết: 2 4
0, 2
x
A x = 0,1 B x = 2 C x = 0,2 D x = 0,4
Câu 6: Trong các khẳng định sau , khẳng định nào sai?
A 2,5 = 2,5 B 2,5 = -2,5
C 2,5 = -(-2,5) D - 2,5= - 2,5
Phần II : Tự luận (7đ) Thời gian (30 pht)
Bài 1 : Tính giá trị của biểu thức (2đ)
Trang 11a/ 3 16 5 3 26 5
Bi 2: Tìm x , biết : (2đ)
5 3
y
x và x + y = 24
Bài 3: (2đ)
Tính số đo ba gĩc trong của một tam giác biết ba gĩc của nĩ tỉ lệ với 2; 4; 3.
Bài 4 : (1đ) Chứng tỏ rằng: 31 + 32 +33 + 34 + + 399+ 3100 chia hết cho 4
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – TIẾT 22 đề 7
Phần I : Trắc nghiệm (3đ) Thời gian : 15 phút
Câu 1: x = 2 thì x bằng:
A 1 B 2 C 8 D 4
Câu 2: Kết quả của phép tính 76 : 73 l:
A 73 B 13 C 72 D 12
Câu 3 : Giá trị của x trong phép tính x : 45 54 l:
A
3
5 B
2
6 C 1 D 16
25
Câu 4: Cho x = 6,67254 Khi làm trịn đến chữ số thập phân thứ ba thì số x bằng:
A 6,672 B 6,67 C 6,6735 D 6,673
Câu 5: Tìm x, biết: 2 4
0, 2
x
A x = 0,1 B x = 2 C x = 0,2 D x = 0,4
Câu 6: Trong các khẳng định sau , khẳng định nào sai?
A 2,5 = 2,5 B 2,5 = -2,5
C 2,5 = -(-2,5) D - 2,5= - 2,5
Phần II : Tự luận (7đ) Thời gian (30 pht)
Bài 1 : Tính giá trị của biểu thức (2đ)
Bài 2: Tìm x , biết : (2đ)
5 3
y
x và x + y = 24
Bài 3: (2đ)
Tính số đo ba gĩc trong của một tam giác biết ba gĩc của nĩ tỉ lệ với 2; 4; 3.
Bài 4 : (1đ) Chứng tỏ rằng: 31 + 32 +33 + 34 + + 399+ 3100 chia hết cho 40
Trang 12ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – TIẾT 22 đề 8
A.TRẮC NGHIỆM (2 điểm):
Bài 1: (1 điểm ) Chọn đúng, sai
1 Mọi số hữu tỉ đều là số thực
2 Mọi số hữu tỉ đều cĩ thể viết được dưới
dạng số thập phân vơ hạn khơng tuần hồn
.
m n m n
4 5
Bài 2: (1 điểm ) Khoanh trịn vào kết quả đúng trước các chữ cái:
1) Phân số biểu diễn số hữu tỉ 4
5
là: 15
10
A 8
10
B 28
35
C
2) Kết quả của
3 3 4
là: 9
12
A 9
12
B 27
64
C 3) Trong các cách viết sau đây cách viết nào đúng:
A 5 7 35
10 10 10
B 4 2 8
4) Nếu 3 x thì x2 bằng :
A 3 B 9 C 27
B.TỰ LUẬN (8 điểm):
Bài 1: (1,5 điểm ) Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lí ):
25 13 2 25 13
a
3 3 ) 12 8
2
b
) 100 0, 04
16
Bài 2: (3 điểm ) Tìm x , biết:
) 1 2 4
a x ) 3 1 0
b x c) (3 x 5 5) : 2 20 18
Bi 3 ( 1,5 điểm ) : Tìm x, y , z biết
)
a v 2x + 3y – z =32 )
b v xy = 24
Bài 4: (1,5 điểm ) Cho tam giác ABC cĩ số đo các gĩc A, B, C lần lượt tỉ lệ với 3:4:5 Tính số đo các gĩc của tam
giác
Bài 5: (0,5 điểm ) Tìm x để biểu thức sau nguyên 5
2x 1 2
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – TIẾT 22 đề 8
A.TRẮC NGHIỆM (2 điểm):
Bài 1: (1 điểm ) Chọn đúng, sai
1 Mọi số hữu tỉ đều là số thực
2 Mọi số hữu tỉ đều cĩ thể viết được dưới
dạng số thập phân vơ hạn khơng tuần hồn
Trang 133 .
.
m n m n
4 5
Bài 2: (1 điểm ) Khoanh trịn vào kết quả đúng trước các chữ cái:
1) Phân số biểu diễn số hữu tỉ 4
5
là: 15
10
A 8
10
B 28
35
C
2) Kết quả của
3 3 4
là: 9
12
A 9
12
B 27
64
C 3) Trong các cách viết sau đây cách viết nào đúng:
A 5 7 35
10 10 10
B 4 2 8
4) Nếu 3 x thì x2 bằng :
A 3 B 9 C 27
B.TỰ LUẬN (8 điểm):
Bài 1: (1,5 điểm ) Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lí ):
25 13 2 25 13
a
3 3 ) 12 8
2
) 100 0, 04
16
Bài 2: (3 điểm ) Tìm x , biết:
) 1 2 4
a x ) 3 1 0
b x c) (3 x 5 5) : 2 20 18
Bi 3 ( 1,5 điểm ) : Tìm x, y , z biết
)
a v 2x + 3y – z =32 )
b v xy = 24
Bài 4: (1,5 điểm ) Cho tam giác ABC cĩ số đo các gĩc A, B, C lần lượt tỉ lệ với 3:4:5 Tính số đo các gĩc của tam
giác
Bài 5: (0,5 điểm ) Tìm x để biểu thức sau nguyên 5
2x 1 2
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – TIẾT 22 đề 9
Câu1 Làm trịn các số sau đến số thập phân thứ nhất
a 2,119 b 6,092 c 13,99914 d 100,947
Câu 2 Thực hiện phép tính.
a 1 3 5 ; b 3,75.7,2 + 2,8.3,75;
44 6
2005
2005 2 2 1
.9 96 : 24 9
e 15 7 19 20 3
342134157
Bài 3 Tìm x, y biết
x
c (x – 0,2)10 + (y +3,1)20 = 0