Saccarozo Câu 29: Cho các phát biểu sau: a Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol b Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ [r]
Trang 1TRƯỜNG THPT TRƯNG VƯƠNG
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN HÓA HỌC 12 THỜI GIAN 45 PHÚT NĂM HỌC 2021-2022
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Hỗn hợp E gồm este đơn chức và axit cacboxylic Y hai chức (đều mạch hở, không no có một liên
kết đôi C = C trong phân tử) Đốt cháy hoàn toàn một lượng E thu được 0,43 mol CO2 và 0,32 mol hơi nước Mặt khác, thủy phân 46,6 gam E bằng 200 gam dung dịch NaOH 12% rồi cô cạn dung dịch thu được phần hơi Z có chứa chất hữu cơ T Dẫn toàn bộ Z vào bình kín đựng Na, sau phản ứng khối lượng bình tăng 189,4 gam đồng thời sinh ra 6,16 lít khí H2 (đktc) Biết tỉ khối của T so với H2 là 16 Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 3: Trùng hợp etilen thu được polime có tên gọi là
A poli (vinyl clorua)
Trang 2AgNO3 + Fe(NO3)2 → Fe(NO3)3 + Ag
Dãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa các ion kim loại là
Câu 8: Phát biểu nào sau đây sai?
A Ở điều kiện thường, chất béo (C17H33COO)3C3H5 ở trạng thái rắn
B Metyl acrylat, trimanmitin, và tristearin đều là este
C Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước
D Hidro hóa hoàn toàn chất béo lỏng (xúc tác Ni, to) thu được chất béo rắn
Câu 9: Amin nào dưới đây là amin bậc 2?
Câu 11: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Gly –Ala có phản ứng màu biure
B Dimetyl amin là amin bậc 3
C Alanin là hợp chất có tính lưỡng tính
D Tripeptit mạch hở có 3 liên kết peptit
Câu 12: Xenlulozo thuộc loại polisaccarit, là thành phần chính tạo nên tế bào thực vật, có nhiều trong gỗ,
bông nõn Công thức của xenlulozo là:
Trang 3và dung dịch Z Lọc lấy Y rồi nung trong không khí đến khối lượng không đôi thu được 16 gam chất rắn Cô cạn dung dịch Z thu được chất rắn T Nung T đến khối lượng không đổi thu được 41,05 gam chất rắn Nồng
độ phần trăm của muối Fe(NO3)3 có trong dung dịch X gần nhất với giá trị nào dưới đây?
Câu 15: Cho 0,15 mol một aminoaxit X (có 1 nhóm amino) mạch hở phản ứng vừa đủ với 150ml dung dịch
HCl 1M, sau phản ứng thu được dung dịch X Để phản ứng hết với dung dịch X cần 300 ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 29,625 gam chất rắn X là
C HCl dư, CuCl2, FeCl2
D FeCl2, FeCl3, CuCl2
Câu 17: Cho các polime: polietilen, xenlulozo, cao su thiên nhiên, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6, polibutadien
Dãy các polime tổng hợp là
A Polietilen, nilon-6, nilon-6,6, cao su thiên nhiên
B Poluetilen, xelulozo, nilon-6, nilon-6,6
C Polietilen, polibutadien, nilon-6, nilon-6,6
D Polietilen, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6
Câu 18: Những tính chất vật lý chung của kim loại như: tính déo, dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim gây nên chủ
yếu bởi:
A Các ion dương kim loại
B Cấu tạo mạng tinh thể kim loại
C Khối lượng riêng của kim loại
D Các electron tư do trong mạng tinh thể kim loại
Câu 19: Cho 6,5 gam bột Zn vào dung dịch CuSO4 dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam Cu Gía trị của m là
Trang 4Câu 21: Cho m gam glucozo phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 (đun nóng) thu được 16,2 gam
Ag Gía trị của m là
Câu 24: Cho 3,0 gam hỗn hợp X gồm anilin, metyl amin, dimetyl amin phản ứng vừa đủ với 50 ml dung
dịch HCl 1,2M thu được m gam muối Gía trị của m là
A 5,19
B 4,17
C 5,67
D 3,06
Câu 25: Chất X được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp Ở điều kiện thường, X là chất rắn
vô định hình Thủy phân X nhờ xúc tác axit hoặc enzim, thu được chất Y có ứng dụng là thuốc tăng lực trong
Trang 5Câu 26: Cho các phát biểu sau:
(a) Thủy phân este trong môi trường kiềm gọi là phản ứng xà phòng hóa
(b) Các este có nhiệt độ sôi thấp hơn axit và ancol có cùng số cacbon
(c) Trimetylamin là một amin bậc 3
(d) Có thể dùng Cu(OH)2 để phân biệt Ala-Ala và Ala-Ala-Ala
(e) Tơ nilon -6,6 được trùng hợp bởi hexametylendiamin và axit adipic
(g) Saccarozo có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường
Câu 29: Hòa tan hoàn toàn 14,5 gam hỗn hợp gồm Mg, Fe, Zn bằng dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu
được 6,72 lít khí Khối lượng muối clorua thu được sau phản ứng là
Trang 62.A 5.A 8.A 11.C 14.C 17.C 20.A 23.D 26.B 29.A 3.C 6.C 9.A 12.B 15.C 18.D 21.D 24.A 27.B 30.A
Cây 4: Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp cây xanh Ở nhiệt độ thường X tạo với
dung dịch iot hợp chất màu xanh tím Polime X là
A Saccarozo
B Xenlulozo
C Tinh bột
D Glicogen
Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Ở điều kiện thường, glyxin là chất rắn kết tinh, tan tốt trong nước
B Dung dịch metylamin làm quì tím hóa xanh
C Thủy phân hoàn toàn chất béo luôn thu được glixerol
D Xenlulozo tan tốt trong nước và etanol
Câu 6: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Phân tử khối của gyxin bằng 89
B Alanin co tính lưỡng tính
C Đimetylamin là amin bậc 2
D Anilin tạo kết tủa với brom
Câu 7: Đốt cháy hết một lượng kim loại Mg trong O2 dư thu được sản phẩm là 8,0 gam magie oxit Thể tích khí O2 đã tham gia phản ứng là
A 1,12 lít
Trang 8Câu 15: Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe tác dụng với dung dịch nào sau đây?
Câu 21: Phát biểu nào sau đây sai?
A Glucozo còn có tên gọi khác là đường nho
B Dung dịch alanin làm quì tím chuyển sang màu hồng
C Ở điều kiện thường, tristearin là chất rắn
D Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên
Câu 22: Dung dịch chất nào sau đây không làm quỳ tím chuyển màu?
A Metylamin
Trang 9Phát biểu nào sau đây đúng?
A Ion Fe2+ có tính OXH mạnh hơn ion Cu2+
B Kim loại Cu khử được ion Fe2+
C Ion Cu2+ có tính OXH mạnh hơn ion Fe2+
D Kim loại Cu có tính khử mạnh hơn kim loại Fe
Câu 26: Hòa tan hoàn toàn 4,8 gam Cu bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được x mol SO2 (là sản phẩm khử của S+6) Gía trị của x là
Câu 29: Cho 0,12 mol tripanmitin tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được m gam
glixerol Gía trị của m là
Trang 10A 17,28
B 5,52
C 11,04
D 33,12
Câu 30: Cho m gam hỗn hợp kim loại Al, Cu vào dung dịch HCl dư Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn
thu được 3,36 lít H2 và 2,0 gam kim loại không tan Gía trị của m là
Câu 32: Cho các phát biểu sau
(a) Thủy phân saccarozo trong môi trường kiềm thu được glucozo và fructozo
(b) Muối phenyl amoni clorua tan tốt trong nước
(c) Trong phân tử triolein có 6 liên kết pi
(d) Lực bazo của metyl amin lớn hơn của amoniac
(e) Tơ nilon-6,6 thuộc loại tơ thiên nhiên
Câu 33: Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với các thuốc thử được ghi vào bảng sau:
Y Dung dịch AgNO3/NH3 Tạo kết tủa Ag
Các chất X, Y, Z lần lượt là
A Anilin, etyl format, Gly – Ala – Gly
B Gly – Ala – Gly, Anilin, etyl format
C Etyl fomat, Gly – Ala – Gly, anilin
D Gly – Ala – Gly, etyl fomat, anilin
Trang 11Câu 34: Chất X (C6H16O4N2) là muối amoni của axit cacboxylic, chất Y (C6H15O3N3, mạch hở) là muối amoni của đipeptit Cho 8,91 gam hỗn hợp E gồm X, Y tác dụng hết với lượng dư dung dịch NaOH, thu được sản phẩm hữu cơ gồm 0,05 mol hay amin no (đều có 2 nguyên tử C trong phân tử và không là đồng phân của nhau) và m gam hai muối Gía trị của m gần nhất là
Câu 36: Hỗn hợp E gồm 3 este mạch hở X, Y, Z trong đó có 1 este 2 chức và 2 este đơn chức, MX < MY <
MZ Cho 27 gam E tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được hỗn hợp các ancol no và 29,02 gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic kế tiếp trong cùng dãy đồng đẳng Khi đốt cháy hết 27 gam E thì cần vừa đủ 1,4 mol O2 thu được H2O; 1,19 mol CO2 Khối lượng của X trong 27 gam E là
A 3,70 gam
B 7,04 gam
C 5,92 gam
D 6,12 gam
Câu 37: Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?
A Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag
A 9,96
B 11,28
C 11,88
D 8,52
Câu 39: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Anilin là chất rắn tan nhiều trong nước
B Phân tử Gly – Ala – Ala có 2 nguyên tử oxi
C Dung dịch protein có phản ứng màu biure
D Phân tử Lysin có 1 nguyên tử nito
Trang 12Câu 40: Hỗn hợp X gồm C2H5COOH và CH3COOCH3 Cho m gam X tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch NaOH 1M Gía trị của m là
Câu 4: Dãy gồm các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazo từ trái sang phải là
A Phenylamin, etylamin, amoniac
B Etylamin, amoniac, phenylamin
C Etylamin, phenylamin, amoniac
D Pheylamin, amoniac, etylamin
Trang 13Câu 5: Hỗn hợp X gồm alanin và axit glutamic Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH
(dư), thu được dung dịch Y chứa (m + 30,8) gam muối Mặt khác, nếu cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl thu được dung dịch Z chứa (m + 36,5) gam muối Gía trị của m là
A 123,8
B 171,0
C 112,2
D 165,6
Câu 6: Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon -6,6 là 27346 đvC và của 1 đoạn mạch tơ capron là 17176
đvC Số lượng mắt xích trong đoạn mạch nilon- 6,6 và capron nêu trên lần lượt là
Câu 10: Thủy phân hoàn toàn 17,1 gam saccarozo, sau đó đem dung dịch thu được tiến hành phản ứng tráng
bạc trong dung dịch AgNO3/NH3 Khối lượng bạc thu được tối đa là
A 2,16 gam
B 32,4 gam
C 21,6 gam
D 10,8 gam
Câu 11: Dãy gồm các chất đều không tham gia phản ứng tráng bạc là?
A Saccarozo, tinh bột, xenlulozo
B Tinh bột, fructozo, xenlulozo
C Axit fomic, andehit fomic, glucozo
Trang 14D Fructozo, tinh bột, andehit fomic
Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn 4,02 gam hỗn hợp X gồm axit acrylic, vinyl axetat và metyl metacrylat rồi cho
toàn bộ sản phẩm cháy lần lượt qua bình 1 đựng dung dịch H2SO4 đặc (dư), bình 2 đựng dung dịch Ba(OH)2 dư, kết quả khối lượng bình 1 tăng m gam, bình 2 xuất hiện 35,46 gam kết tủa Gía trị của m là
A 3,24
B 3,60
C 2,70
D 2,34
Câu 13: Trong các trường hợp sau, trường hợp nào kim loại bị ăn mòn điện hóa?
A Thép cacbon để trong không khí ẩm
B Cho kim loại Mg vào dung dịch H2SO4 loãng
C Đốt dây săt trong không khí
D Cho kim loại Cu vào dung dịch hỗn hợp NaNO3 và HCl
Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este X thu được 0,4 mol CO2 và 0,4 mol H2O Nếu cho 0,1 mol X tác dụng hết với NaOH thì thu được 8,2 gam muối CTCT của X là
A HCOOC2H5
B C2H5COOCH3
C HCOOCH3
D CH3COOC2H5
Câu 15: Cho các chất: saccarozo, glucozo, Gly – Ala, glixerol, etilen glicol Số chất có thể hòa tan
Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường:
Trang 15C HCOOC2H5
D HOC2H4CHO
Câu 19: Khi cho 89 kg chất béo trung tính, phản ứng vừa đủ với 60 kg dung dịch NaOH 20%, giả sử phản
ứng hoàn toán Khối lượng xà phòng thu được là
B H2N-CH(CH3)CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH
C H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH
D H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH
Câu 24: Phản ứng nào sau đây là phản ứng điều chế kim loại theo phương pháp thủy luyện?
A 3CO + Fe2O3 → 2Fe + 3CO2
Trang 16Câu 26: Dung dịch FeSO4 có lẫn tạp chất CuSO4, để loại CuSO4 ra khỏi dung dịch có thể dùng
Câu 29: Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol
(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ
(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường baozo là phản ứng thuận nghịch
(d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5
Câu 30: Phát biểu nào sau đây sai?
A Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li
B Khim loại Na tác dụng với nước ở nhiệt độ thường
C Kim loại cứng nhất là Cr
D Kim loại Cu khử được ion Fe2+ trong dung dịch
Câu 31: Cho các chất sau: saccarozo, protein, tinh bột, glucozo Số chất tham gia phản ứng thủy phân là
Trang 17B 162,5
C 35,7
D 12,70
Câu 33: Cho các phát biểu sau:
(a) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 có thể tan trong dung dịch glucozo
(b) Anilin là một bazo
(c) Ở nhiệt độ thường, metyl acrylat phản ứng được với dung dịch brom
(d) Ở điều kiện thích hợp, glyxin phản ứng được với ancol etylic
Câu 37: Cho các phát biểu sau:
(a) Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl
(b) Các amino axit thiên nhiên hầu hết là các β-amino axit
(c) Axit glutamic là thành phần chính của bột ngọt
(d) Phân tử tripeptit có 3 liên kết peptit
(e) Anilin là chất lưỡng tính
Trang 18Câu 38: Xenlulozo có công thức là
ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Sắp xếp các chất sau theo trật tự giảm dần nhiệt độ sôi: CH3COOH, HCOOCH3, CH3COOCH3,
C3H7OH
A CH3COOH, CH3COOCH3, C3H7OH, HCOOCH3
B CH3COOCH3, HCOOCH3, C3H7OH, CH3COOH
C HCOOCH3, C3H7OH, CH3COOH, CH3COOCH3
D CH3COOH, C3H7OH, CH3COOCH3, HCOOCH3
Câu 2: Hợp chất hữu cơ E có công thức phân tử C4H8O2 đơn chức no, mạch hở, tác dụng được với NaOH, không tác dụng với Na, không tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 Số đồng phân cấu tạo của E phù hợp với các tính chất trên là
A 5 B 3
C 4 D 2
Câu 3: Cho các chất: (1) buta-1,3-đien; (2) axit glutamic; (3) acrilonitrin; (4) glyxin; (5) vinyl axetat Những
chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime là
A (3), (4) và (5)
Trang 19B (1), (3) và (5)
C (1), (2) và (5)
D (1), (2) và (3)
Câu 4: Thủy phân hoàn toàn pentapeptit X, thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có tripeptit Gly-Gly-Val
và hai đipeptit Gly-Ala, Ala-Gly Chất X có công thức là
Câu 7: Dãy nào sau đây chỉ gồm các polime tổng hợp?
A Polipropilen, polibutađien, nilon-7, nilon-6,6
B Polipropilen, xenlulozơ, nilon-7, nilon-6,6
C Tinh bột, xenlulozơ, cao su thiên nhiên, polibutađien
D Polipropilen, tinh bột, nilon-7, cao su thiên nhiên
Câu 8: Cho các chất sau: fructozơ, glucozơ, etyl axetat, Val-Gly-Ala Số chất phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm, tạo dung dịch màu xanh lam là
A 4 B 2
C 1 D 3
Câu 9: Khối lượng của một đoạn mạch polibutađien là 8370 đvC và của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là
27120 đvC Số lượng mắt xích trong đoạn mạch polibutađien và đoạn mạch tơ nilon-6,6 lần lượt là
Trang 20B với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
C đổi màu iot
D tráng bạc
Câu 12: Cho 10 gam hỗn hợp hai amin đơn chức tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 0,8M, thu được
dung dịch chứa 15,84 gam hỗn hợp muối Giá trị của V là
A 160 B 220
C 200 D 180
Câu 13: Xà phòng hóa hoàn toàn 35,6 gam chất béo X cần vừa đủ dung dịch chứa 0,12 mol NaOH Cô cạn
dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan Giá trị của m là
B Pb(NO3)2, AgNO3, NaCl
C MgSO4, CuSO4, AgNO3
D AgNO3, CuSO4, Pb(NO3)2
Câu 17: Hợp chất H2N–CH(CH3)–COOH có tên gọi là
A alanin B lysin
C valin D glyxin
Câu 18: Cho 21,6 gam hỗn hợp bột Mg và Fe tác dụng hết với dung dịch HCl thấy có 11,2 lít khí H2 thoát
ra (đktc) Lượng muối clorua tạo ra trong dung dịch là
Trang 21Câu 21: Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng phân tử bằng 60 đvC X1 có khả năng phản ứng với
Na, NaOH, Na2CO3 X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng với Na Công thức cấu tạo của X1, X2 lần lượt là
Câu 24: Cho 2,15 gam este đơn chức mạch hở X tác dụng vừa đủ với 50ml dung dịch NaOH 0,5M Công
thức phân tử của este X là
Trang 22A K+, Cl-, Ar
B Na+, F-, Ne
C Li+, Br-, Ne
D Na+, Cl-, Ar
Câu 30: Nhận định nào sau đây là đúng?
A Để phân biệt amoniac và etylamin ta dùng dung dịch HCl đậm đặc
B Dùng nước Br2 để phân biệt anilin và phenol
C Dùng Cu(OH)2 để phân biệt Gly-Ala-Gly và Ala-Ala-Gly-Ala
D Dùng quì tím để phân biệt dung dịch alanin và dung dịch lysin
Câu 31: Phát biểu nào sau đây sai?
A Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau
B Saccarozơ và tinh bột đều tham gia phản ứng thủy phân
C Glucozơ và saccarozơ đều có phản ứng tráng bạc
D Glucozơ và tinh bột đều là cacbohiđrat
Câu 32: Cho các loại tơ sau: (1) tơ tằm; (2) sợi bông; (3) tơ nilon-6; (4) tơ visco; (5) tơ nilon- 6,6; (6) tơ
axetat Loại tơ có nguồn gốc từ xenlulozơ là
A (1), (2), (6)
B (2), (4), (6)
C (2), (3), (5)
D (2), (4), (5)
Câu 33: Từ 32,4 tấn mùn cưa (chứa 50% xenlulozơ) người ta sản xuất được m tấn thuốc súng không khói
(xenlulozơ trinitrat) với hiệu suất phản ứng tính theo xenlulozơ là 90% Giá trị của m là
A 26,73 B 29,70
C 33,00 D 25,46
Câu 34: Thủy phân m gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 80% thu được dung dịch X Trung
hòa X bằng NaOH thu được dung dịch Y Y hòa tan tối đa 17,64 gam Cu(OH)2 Giá trị của m gần nhất với
A 49 B 77
C 68 D 61
Câu 35: Thuỷ phân hết 0,05 mol hỗn hợp E gồm hai peptit mạch hở X (CxHyOzN3) và Y (CnHmO6Nt), thu được hỗn hợp gồm 0,07 mol glyxin và 0,12 mol alanin Mặt khác, thuỷ phân hoàn toàn 0,12 mol Y trong dung dịch HCl, thu được m gam hỗn hợp muối Giá trị của m là
A 11,99 B 71,94
C 59,95 D 80,59
Câu 36: Cho các phát biểu sau:
a) Dung dịch lòng trắng trứng bị đông tụ khi đun nóng
b) Aminoaxit là chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước
c) Dung dịch anilin làm đổi màu quỳ tím
d) Hiđro hóa hoàn toàn triolein (xúc tác Ni, t0) thu được tripanmitin
e) Tinh bột là đồng phân của xenlulozơ