Mục tiêu: Qua chủ đề học sinh cần đạt được chuẩn KTKN sau: 1.. Kiến thức: Giúp HS hệ thống, củng cố kiến thức về các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, luỹ thừa trong tập các số hữu tỉ 2..
Trang 1Chủ đề 1 ôn tập các phép tính cộng, trừ, nhân, chia trong
tập hợp Q
+ Ngày soạn: 07/09/2013
+ Ngày dạy: /09/2013
I Mục tiêu: Qua chủ đề học sinh cần đạt được chuẩn KTKN sau:
1 Kiến thức: Giúp HS hệ thống, củng cố kiến thức về các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, luỹ thừa trong tập
các số hữu tỉ
2 Kĩ năng: Học sinh được rèn luyện kĩ năng vận dụng các quy tắc của các phép tính để giải các bài tập
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận khi tính toán
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Hệ thống bài tập
2 Học sinh: Ôn các quy tắc thực hiện các phép tính về số hữu tỉ
III Tiến trình thực hiện:
Hoạt động 1: ổn định lớp.
- Lớp trưởng báo cáo sĩ số
Hoạt động 2: Lí thuyết.
Cho hai số hữu tỉ:
a , b , c , d z , b , d 0 d
c y
;
b
a
em hãy viết CT tổng quát và phát biểu quy tắc
phép cộng, trừ, nhân, chia các số hữu tỉ ?
- Em hãy phát biểu quy tắc dấu ngoặc và quy
tắc chuyển vế trong tạp hợp các số nguyên Z ?
- Trong tập hợp Q các phép toán cũng có t/c
cơ bản và quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển
vế như trong tập hợp các số nguyên Z
- Cộng 2 số hữu tỉ:
m
b a m
b m
(a, b, m Z, m > 0)
- Trừ 2 số hữu tỉ:
c
d b
a c
d b
a d
c b
a , b , c , d z , b , d 0
- Nhân 2 số hữu tỉ:
d b
c a d
c b
a
a , b , c , d z , b , d 0
c b
d a c
d b
a d
c : b
a
a , b , c , d z , b , c , d 0
- Khi chuyển vế một số hạng từ vế này sang vế kia của một
đẳng thức ta phải đổi dấu số hạng đó
- T/c phân phối của phép chia đối với phép trừ và phép cộng:
z
y z
x z
y x
; z
y z
x z
y x
Hoạt động 3: Tính giá trị biểu thức
- GVđưa ra bài tập 1 và yêu cầu HS hoạt
động cá nhân làm bài vào vở
Bài tập 1: Tính
Trang 2- GV gọi 3 hs lên bảng trình bày
- GV yêu cầu 1HS nhắc lại các bước làm b)
(3)
0
- GV treo bảng phụ ghi bài 2 lên bảng và yêu
cầu HS thảo luận làm theo nhóm
- GV đưa ra đáp án và biểu điểm => yêu cầu
các nhóm đổi chéo bài sau đó chấm điểm cho
nhau
1 84
7 84
3 84
4 28
1 21
1
3 4
10 7
1
2 5 7
9
18 5 7
18 9
5 18
7 : 9
Bài 2: Tính giá trị của biểu thức A, B, C rồi sắp xếp các kết quả tìm được theo thứ tự từ nhỏ đến lớn.
3
1 3
1 3
2 9
4
4 3 3
2 9
4 4
3 3
B = . 22
12
1 1 11
3
12
13 11
12
5 5 12
65 12
11
2 , 2 13
5
4 5
2 5
1 4
3 5
4 4 0 2 , 0 4 3
=
50
11 5
2 20
Có => B < C < A
3
1 50
11 12
5
- GV đưa ra bài 4 :
Bài 4.Tìm số nghịch đảo của các số sau:
-3 ; ; -1 ;
5
4
27 13
- HS đứng tại chỗ trả lời, HS khác nhận xét
Bài 4 Số nghịch đảo của -3 là:
3 1
a) Số nghịch đảo của là:
5 4
4 5
b) Số nghịch đảo của -1 là: -1 c) Số nghịch đảo của là:
27
13
13 27
Hoạt động 4: Tìm x
- GV yêu cầu HS họat động cá nhân thực
hiện bài 5
- 3 HS lên bảng trình bày
Bài 5 Tìm x biết:
)
4 13
21
3 21
14 3
21
11 3
x
21
11 3
x
7
11
x
Trang 33 x
5
2 4
1 x 4
1 x 5 2
3
2 12
11 x 5
2 3
2 x 5
2 12
11 ) c
Hoạt động 5: Củng cố – Về nhà.
Bốn phép toán về số hữu tỉ gồm Quy tắc thực hiện
- Về nhà: Hoàn thành phép tính sau:
a) + - b) + -
9
7
12
5 4
3
3
1 8
3 12 7
c) + - d) - -
14
3
8
5 2
1
4
1 3
2 18 11
d) e)
23
11 75 , 0 33
12
4
3
19
4 12
7 9
4 6
5
7
5 : 9
49 7
5 :
9
41