1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi giải toán bằng máy tính Casio thi học sinh giỏi cấp Trường THCS Quảng Phúc47746

8 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 170,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy tính cạnh AC và các góc B và C... Đường trung trực của AD cắt cạnh AB, AC theo thứ tự ở E và F.. Tính độ dài của các cạnh của tam giác DEF.. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm..

Trang 1

Thi giải toán bằng máy tính casio

Đề thi học sinh giỏi cấp trường năm học 2008 - 2009

( Thời gian 120 phút không kể thời gian chép đề)

( Lưu ý nhưng câu không nói gì thêm thi sinh chỉ cần ghi kết quả và ghi 5 số lẻ thập phân sau dấu phẩy)

Câu 1:a) Cho Tgx = 2,324 (0o < x < 90o) Tính A =

x Sin x Sin Cosx

Cosx x

Sin x

Cos

2 3

3 3

2

2 8

b)B =

g ph Cos

g ph Sos

g ph Sin

13 39 51

11 32 24 29

17 15

0

0

9

7 74 , 27 : ) 8

3 1 4

1 2 2 : 27

11 4 32

17 5 (

18

1 2 : 12

1 3 2 , 0 ) : 38 , 19 125 , 17 (

Câu 3: Cho số: Tìm: a Z;a1;a2;a3 N , b;b1;b2;b3 N

3

36 94

3 3

2 2

1 1

b a

b a

b a

b a

Câu4:a)Tìm giá trị của m để đa thức P(x) = 2x3 + 3x2 - 4x + m chia hết cho 2x + 3 b) Cho hai đa thức: P(x) = 3x2 - 4x +5 + m và Q(x) = x3 + 3x2 - 5x +7 + n Với giá trị nào của m ; n thì hai đa thức có nghiệm chung là x = 0,5?

Câu 5: Cho tam giác ABC vuông tại A, BC = 10; AB = 6 Hãy tính cạnh AC và các góc B và C

Câu 6: Cho Un = (3 + 2 5)n + (3 - 2 5)n ; n = 0; 1; 2;

a) Tính U0 ; U1 ; U2? b) Lập công thức truy hồi tính Un+2 theo Un+1 và Un c) Lập quy trình ấn phím tính Un ; và tính U5; U6; ; U10? (Câu b cần trình bầy rõ cách làm)

Câu 7: Cho đa thức: P(x) = x5 + ax4 + bx3 + cx2 + dx + e

Cho biết: P(1) = 2; P(2) = 11; P(3) = 26; P(4) = 47; P(5) = 74;

a) Tính P(6) ; P(7) ; P(8) ; P(9) ; P(10) ;

b) Viết lại đa thức P(x) với các hệ số là các số nguyên

Câu 8: Tìm hai chữ số tận cùng của số 242006

Câu 9: a) Cho a = 1234567891045656789; b = 89765 Tính chính xác a.b

b) Cho a = 20012002200320042005 , b = 2006 Hãy tìm số dư khi chia a cho b

Câu 10: Cho tam giác ABC có AB = 7 dm ; A = 4802318 B = 5404139

Tính góc B, độ dài cạnh AC và diện tích tam giác ABC

(Chú ý: Thí sinh chỉ được sử dụngmáy tính fx 500A, fx 500MS, fx 570MS, hoặc

các loại máy tính có các chức năng tương đương hoặc thấp hơn)

Trang 2

Đáp án và biểu chấm

Câu1

( 2 điểm) Tính được x = 66

0435,33

Tính được A = - 0,76917 Tính được B = 1,89136

0,25 điểm 1,0điểm 0,75 điểm

Câu 2

(2 điểm)

Câu 3

(1,5 điểm)

a = -3; a1 = 2; a2 = 1; a3 = 1;

b = 1; b1 = 1; b2 = 1; b3 = 1 1,5 điểm) Câu 4

(1,5điểm)

a) m = - 6 b) m = - 3,75; n = - 5,375

a) 0,5 điểm b) 1.0 điểm Câu 5

1,5 điểm

AC = 8 Góc B = 5307’48,37

Góc C = 36052’11,63

0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm

Câu 6

4 điểm

a) U0 = 2; U1 = 6; U2 = 58 b) Đặt an = (3 + 2 5)n; bn = (3 - 2 5)n, Un = an + bn

Un + 1 = (3 + 2 5).an + (3 - 2 5) bn

Un + 2 = (3 + 2 5)2.an + (3 - 2 5)2 bn = (29 + 12 5).an + (29 - 12 5) bn= 6 (3 + 2 5).an + 6(3 - 2 5) bn + 11(an + bn)

= 6Un + 1 + 11Un c) Quy trình ấn phím trên máy 570MS Khai báo : 2 SHIFT STO A

6 SHIFT STO B ALPHA A ALPH = 6 ALPHA B + ALPHA A ALPHA : ALPHA B ALPHA = 6 ALPHA A + ALPHA B ALPHA

= = = ( lặp lại dãy phím =)

U5 = 22590; U6 = 168848; U7 = 1261578;

U8 = 9426796; U9 = 70438134; U10 = 526323560

a) 0,5 điểm b) 1,5 điểm

c) Lập được quy trình ấn phím đúng cho 1,0 điểm Tính đúng các

U5; U6; ;

U10 Cho 1,0 điểm

Câu 7

2,5 điểm

a) Tính P(6) = 227 ; P(7) = 886; P(8) = 2711 ; P(9) = 692;

P(10) = 15419 ; b) Viết đúng đa thức

P(x) = x5 - 15x4 + 85x3 - 222x2 + 274x - 121

a) 1,5 điểm b) 1,0 điểm

Câu 8

1,0 điểm

242006  76 ( mod 100) Vậy hai chữ số tận cùng của

Câu 9

2 điểm

Lấy 56789 x 89765 = 5097664585 ghi ra giấy 5 chữ số cuối cùng là 64 585

Lấy 50976 + 10456 x 89765 = 938 633 816 Ghi ra giấy 10

2 điểm

Trang 3

ch÷ sè cuèi cïng cña tÝch lµ 3 381 664 585

LÊy 938 6 + 56789 x 89765 = 5097673971 ghi ra giÊy 15 ch÷

sè cña cuèi cïng cña tÝch lµ 739 713 381 664 585

LÊy 50 796 + 1234 x 89765 = 110 820 986

Ghi ra giÊy kÕt qu¶ cuèi cïng lµ:

110 820 986 739 713 381 664 585

C©u 10

2 ®iÓm

LÊy 2001200220 : 2006 ®­îc sè d­ lµ 578

LÊy 5780320042 : 2006 ®­îc sè d­ lµ 952

LÊy 952005 : 2006 ®­îc sè d­ lµ1661

VËy sè d­ khi chia a cho b lµ 1661

2 ®iÓm

Trang 4

đề thi hsg cấp trường năm học 2005-2006

Môn toán 9

(Thời gian: 120 phút không kể thời gian chép đề)

Câu 1: Rút gọn các biẻu thức sau: A = ( x  3; x  4)

1 3

3 2 2

x

x x

B =

2 6

48 13 5 3 2

Câu 2: Giải các phương trình sau: a) x2 4x 4  x2  6x 9  1 (1)

b) x 6  4 x 2  x 11  6 x 2  1 (2)

2 4 14 10 5 7 6

3xx  xx   xx

Câu 3: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A = 2 Với x > 0

) 2005 (x

x

Câu 4: Cho tam giác đều ABC có cạnh 60 cm Trên cạnh BC lấy D sao cho DB =

20 cm Đường trung trực của AD cắt cạnh AB, AC theo thứ tự ở E và F Tính độ dài của các cạnh của tam giác DEF

Câu 5: Chứng minh rằng:

n4 + 6n3 + 11n2 + 6n chia hết cho 24 với mọi n  N

(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)

Trang 5

Đáp án và biểu chấm

Câu 1

2 điểm

a)Với (x  3; x  4) nên ta có

1 3 2 3

3 2 2

x x

x x

Do A không âm với (x  3; x  4) suy ra A = = 11

b) B = 1

Cho 0,5 điểm

Cho 0,5 điểm b) 1 điểm

Câu 2

3 điểm

a) (1)  x 2  x 3  1

*Với x < 2 thì (1)  -2x + 5 = 1  x = 2 Không

TMĐK

*Với 2 x 3 thì (1)  x - 2 - x + 3 = 1  1 = 1  

luôn đúng Suy ra (1) có nghiệm với mọi x sao cho

2 x 3 

*Với x > 3 thì (3)  x - 2 + x -3 = 1  x = 3

không TNĐK

*Vậy phương trình (1) có vô số nghiêm 2 x 3 

b)*ĐK x  2 PT (2)  x 2  2  x 2  3  1

*Với 2 x 7 thì (2)    x 2  2  x 2  3 = 1

 1 = 1 Suy ra phương trình có vô số nghiệm 2 

x 7

* Với x > 7 thì (2)  x 2  2  x 2  3 = 1  2

2 x 2 = 6  x 2 = 3  x = 7 Không TMĐK

*Vậy pt (2) có vô số nghiệm 2 x 7 

c) Nhận xét với mọi x

VT = 3 (x 1 )2 4  5 (x 1 )2  9  4  9  5

0,25 điểm 0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm

0,5 Điểm

Trang 6

c D

B

E

VP = 5 - (x + 1)2 5 Vậỵ hai vế của (3) đều bằng 5 

khi đó x = -1 Do đó x = -1 là nghiệm của phương

trinh (3)

0,5 Điểm

Câu 3

2 điểm

Do tử và mẫu của A đều dương nên A > 0, do đó

AMax  Min Ta có =

A

1

A

1

8010 2005

4 2005 2 2005 2

2005 2 2005 2005

2005 2 )

2005

x

x x

x x x

x

Vậy AMax= Khi x = x = 2005

8010 1

0,5 điểm

1,0 điểm

0,5 điểm

Câu 4

2 điểm

Tính được

Đặt DE = AE = x

DF = AF = y

Kẻ DI AB; DK  AC

Tính được BI = 10,

DI = 10 3

áp dụng định lý Py ta go

vào tam giác vuông DIE

tính được x = 28

y = 35

EF = 7 21

Kẻ được DI, DK cho 0,25đ

BI = 10 cho 0,25đ

DI = 10 3 cho 0,25đ

x = 28 cho 0,25đ

y = 35 cho 0,25đ

EF = 7 21cho 0,5đ

Câu 5

1 điểm

Biến đổi được A = n (n + 1)(n + 2)(n + 3)

n; (n + 1); (n + 2) ; (n + 3) là 4 số tự nhiên liên tiếp

nền có một số chia hết cho 2 và một số chia hết cho

4 nên A chia hết cho 8

n; (n + 1); (n + 2) ; (n + 3) là 4 số tự nhiên liên tiếp

nên chia hết cho 3 Mà (3; 8) = 1 nên A ( 3.8) 

0,5 điểm

0,25 điểm

0.25 điểm F

Trang 7

Hay A 24

đề thi môn toán câu 1:

1.cho biểu thức: A= xx2 4x 4

a,Tìm điều kiện xác định của biểu thức A b,Rút gọn biểu thức A

2.cho hàm số bậc nhất y=(5m-6)x+3m-5 và y=m x+2m-3.2

ìm điều kiện của m để đồ thị hàm số trên song song với nhau câu 2:

1 Giải phương trình: 3x +21x+18+22 x2  x7  7=2

2 Giải và biện luận phương trình:

m x

1 2

1

 Câu 3:

1 cho a,b,c là 3 số thực thoả mãn abc=1 và a >36.Chứng minh:3

+b +c >ab+bc+ca 3

2

2 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

) 1 ( 2 ) 5 (x  y (x 2 )2 5 (y 1 )2 Câu 4:

Qua đỉnh A của hình vuông ABCD cạnh avẽ một đường thẳng cắt cạnh BCở M và cắt cạnh DC ở I

Chứng minh rằng:

2

1

1

1

a

2 cho đường tròn (O) đường kính AB dây CD cắt AB tại I Gọi H,K là hình chiếu của A,B trên CD.chứng minh CH=DK

Câu 5:

Trang 8

Cho a,b,c lµ c¸c sè tù nhiªn sao cho a+b+c=(a-b)(b-c)(c-a).

Chøng minh r»ng a+b+c 27

Ngày đăng: 31/03/2022, 17:27

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm