1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tổng hợp Đề thi đề nghị học kì I môn: Toán Khối 847658

14 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 164,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Chứng minh tứ giác ABEC là hình chữ nhật.TH b Biết BC = 5cm.. a Chứng minh tứ giác MNPQ là hình thoi TH b Hai đường chéo AC và BD của hình thang cân có thêm điều kiện gì thì hình thoi

Trang 1

ĐỀ THI ĐỀ NGHỊ HỌC KÌ I ( Năm học 2015 – 2016 )

Môn : TOÁN - Khối 8

ĐỀ 1:

Câu 1: Tính (2đ)

a) x2 ( 2x – 3 ) (NB)

b) 20x4y5 : 5x3y (NB)

Câu 2: (2đ) Phân tích đa thức thành nhân tử:

a) 5x(x – 3) – x + 3 (TH)

b) x2 – 4x + 4 (TH )

Câu 3: (2đ)

Hãy nêu dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật? (NB)

Câu 4: (3đ) Cho tam giác ABC vuông tại A có đường trung tuyến AD Gọi E là điểm đối xứng của điểm A qua điểm D

a) Chứng minh tứ giác ABEC là hình chữ nhật.(TH)

b) Biết BC = 5cm Tính độ dài AD (VDT)

c) Tam giác ABC có thêm điều kiện gì thì hình chữ nhật ABEC là hình vuông? (VDT)

Câu 5: (1đ) Tìm x biết: x2 – 36 = 0 ( VDC)

ĐỀ 2:

Câu 1 : Tính (2đ)

a) 2x (5x2 – 3x + 4) (NB)

b) (15x2y2 – 5xy + 10xy2) : 5xy (NB)

Câu 2: (2đ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) x2 – 10x + 25 (TH)

b) x2 – 3x + xy – 3y (TH)

Câu 3: (2đ)

Hãy nêu dấu hiệu nhận biết hình vuông? (NB)

Câu 4: (3đ) Cho hình thang cân ABCD ( AB // CD) Gọi M,N, P,Q lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC, CD, DA

a) Chứng minh tứ giác MNPQ là hình thoi (TH)

b) Hai đường chéo AC và BD của hình thang cân có thêm điều kiện gì thì hình thoi MNPQ là hình vuông

Câu 5: (1đ) Tìm x biết: x2 – 25 = 0 (VDC)

ĐỀ 3:

Câu 1: (2đ) Tính :

a/ 2  2 (NB)

2 x x  3x 5

b) ( x + 1) ( x - 2 ) (NB)

Câu 2: ( 2đ) Phân tích đa thức thành nhân tử:

a) x2 – 3x + xy – 3y (TH)

b) xy + xz – 2y – 2z (TH)

Câu 3: (2đ)

Hãy nêu dấu hiệu nhận biết hình bình hành? (NB)

Câu 4: (3đ)

Cho tam giác ABC cân tại A, đường trung tuyến AM Gọi N là trung điểm của AC, I là điểm đối xứng với M qua N

Trang 2

a/ Chứng minh: Tứ giác AMCI là hình chữ nhật (TH)

b/ Giả sử BC = 10cm, AM = 5cm Tính diện tích hình chữ nhật AMCI (VDT)

c/ Tam giác ABC có điều kiện gì thì hình chữ nhật AMCI là hình vuông? (VDT)

Câu 5: (1đ) Tìm x biết: x2 – 49 = 0 (VDC)

ĐỀ 4:

Câu 1 : ( 2đ) Tính :

a) 20x4y5 : 5x3y (NB)

b) ( x + 1) (x + 2) (NB)

Câu 2 : (2đ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :

a) 5x2 – 5xy – 3x + 3y (TH)

b) 5x ( x – 3) – x + 3 (TH)

Câu 3 : (2đ)

Hãy nêu dấu hiệu nhận biết hình thoi? (NB)

Câu 4: (3đ) Cho tam giác ABC, đường cao AH Gọi M là trung điểm của AC Trên tia HM lấy điểm D sao cho HM = MD ( M không trùng với D )

a) Chứng minh tứ giác HADC là hình chữ nhật (TH)

b) Cho biết AH = 4cm, BC = 6cm Tính diện tích tam giác ABC.(VDT)

c) Tam giác ABC có điều kiện gì thì hình chữ nhật AHCD là hình vuông? (VDT)

Câu 5: (1đ) Tìm x biết: x2 – 64 = 0 (VDC)

ĐỀ 5:

Câu 1: (1đ) Tính

a) x2 ( 2x – 3) (NB)

b) 20x4y5 : 5x3y (NB)

Câu 2: ( 2đ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) 4x2 – 25 (TH)

b) 5x2 – 5xy – 3x + 3y (TH)

Câu 3: (2đ)

a/ Nêu định nghĩa hình thang cân? (NB)

b/ Hãy nêu dấu hiệu nhận biết hình thang cân? (NB)

Câu 4: (3đ)Cho tam giác ABC vuông tại A Gọi D là trung điểm của BC Gọi M là điểm đối xứng với D qua AB, E là giao điểm của DM và AB Kẻ DF vuông góc với AC (F AC)

a) Tứ giác AEDF là hình gì ? Vì sao ? (TH)

b) Chứng minh tứ giác ADBM là hình thoi (VDT)

Câu 5 : (1đ) Tìm x biết: x2 – 81 = 0 (VDC )

ĐÁP ÁN

ĐỀ 1:

Câu 1:

a) x2 ( 2x – 3 ) = 2x3 – 3x2 (1đ)

b) 20x4y5 : 5x3y = 5xy4

(1đ) Câu 2:

a) 5x(x – 3) – x + 3 = 5x(x – 3) – ( x – 3 ) (0.5 đ)

= ( x – 3 ) ( 5x – 1 ) (0.5 đ)

Trang 3

b) x2 – 4x + 4 = ( x – 2)2 (1đ)

Câu 3:

Phát biểu đúng dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật (2đ)

Câu 4:

Vẽ hình, ghi giả thiết, kết

luận đúng ( 0, 5đ)

a) Tứ giác ABEC có:

DB = DC (0,25đ)

( AD là đường trung tuyến)

DA = DE ( A và E

đối xứng qua D) (0.25đ)

Nên tứ giác ABEC là hình bình hành

( Có hai đường chéo cắt nhau tại

trung điểm mỗi đường) (0,5đ)

Lại có Â = 1v (gt)

Vậy ABEC là hình chữ nhật ( Hình bình hành có một góc vuông) (0.5đ)

b) Vì AD là đường trung tuyến ứng với cạnh huyền của ABC vuông tại A, ta có: 

AD = BC : 2 = 5 : 2 = 2,5 (cm) (0,5đ)

c) Hình chữ nhật ABEC là hình vuông

AB = AC

ABC vuông cân

 

Vậy ABC là tam giác vuông cân thì hình chữ nhật ABEC là hình vuông (0,5đ) 

Câu 5:

x2 – 36 = 0

x2 – 62 = 0

( x + 6) ( x – 6) = 0 (0,5đ)

x + 6 = 0 hoặc x – 6 = 0

x = – 6 hoặc x = 6 (0,5đ)

ĐỀ 2:

Câu 1 :

a) 2x (5x2 – 3x + 4)= 10x3 – 6x2 + 8x (1đ)

b) (15x2y2 – 5xy + 10xy2) : 5xy

= 3xy – 1 + 2y (1đ)

Câu 2:

a) x2 – 10x + 25 = ( x – 5)2 (1đ)

b) x2 – 3x + xy – 3y = x( x – 3) + y( x – 3) (0,5đ)

= ( x – 3) ( x + y) (0,5đ)

Câu 3: Phát biểu đúng dấu hiệu nhận biết hình vuông (2đ)

Câu 4: Vẽ hình, ghi

giả thiết đúng (0.5đ)

a) Vì QM và PN là

các đường trung bình

của ABD và CBD 

nên QM = BD 12 (0.25đ)

E

B

A

Q

P

N M

B A

Trang 4

NP = BD 12 (0.25đ)

QM = NP = BD (0.25đ)

2

Tương tự MN và PQ là các đường trung bình của ABC và ADC 

nên MN = AC 12 (0.25đ)

PQ = AC 12 (0.25đ)

MN = PQ = AC (0.25đ)

2

Mà BD = AC ( hai đường chéo hình thang cân)

QM = MN = NP = PQ

Vậy tứ giác MNPQ là hình thoi (0.5đ)

b) Hình thoi MNPQ là hình vuông

= 900

 ฀Q

AC BD

Vậy cần biết thêm điều kiện AC BD thì hình thoi MNPQ là hình vuông (0.5đ) 

Câu 5: x2 – 25 = 0

x2 – 52 = 0

( x + 5) ( x – 5) = 0 (0,5đ)

x + 5 = 0

Hoặc x – 5 = 0

x = – 5 hoặc x = 5 (0,5đ)

ĐỀ 3:

Câu 1: a) 2  2 = 2x4 - 6x3 + 10x2 (1đ)

2 x x  3x 5

b) ( x + 1) ( x – 2) = x ( x -2) + 1 ( x – 2) (0.5đ)

= x2 –2x + x – 2 = x2 – x – 2 (0.5đ)

Câu 2:

a) x2 – 3x + xy – 3y = x( x – 3) + y(x – 3) (0.5đ)

= ( x – 3) ( x + y) ( 0.5đ)

b) xy + xz – 2y – 2z = x( y+ z) – 2( y + z) (0.5đ)

= ( x – 2) ( y + z) (0.5đ)

Câu 3:

Phát biểu đúng dấu hiệu nhận biết hình bình hành (2đ)

Câu 4:

a/ Xét tứ giác AMCI có :

NA = NC (gt)

NM = NI ( I đối xứng

M qua N)

Do đó: Tứ giác AMCI

là hình bình hành (1) (0,5đ)

Lại xét ABC cân tại A có :

AM là đường trung tuyến

cũng là đường cao

N

C I A

Trang 5

AMBC hay M฀ 90 (2) (0,25đ)

Từ (1) và (2) suy ra :

Tứ giác AMCI là hình chữ nhật.(0,25đ)

b/ Lại có 10 (0,5đ)

5

2 2

BC

MC   cm

Vậy:  2 (0,5đ)

5 5 = 25

AMCI

c/ Hình chữ nhật AMCI là hình vuông

AM = MC

AM = BC

2

ABC vuông tại A

 

Vậy ABC là tam giác vuông thì hình chữ nhật AMCI là hình vuông (0,5đ) 

Câu 5: x2 – 49 = 0

x2 – 72 = 0

( x + 7) ( x – 7) = 0 (0,5đ)

x + 7 = 0 hoặc x – 7 = 0

x = – 7 hoặc x = 7 (0,5đ)

ĐỀ 4:

Câu 1 :

a) 20x4y5 : 5x3y = 4xy4 ( 1đ)

b) ( x + 1) (x + 2) = x2 + 3x + 2 ( 1đ)

Câu 2 :

a) 5x2 –5xy –3x +3y = 5x (x – y) – 3( x – y) = ( x – y) ( 5x – 3) (1đ)

b) 5x (x – 3) – x + 3 = 5x (x – 3) – (x – 3) (0,5đ)

= ( 5x – 1) ( x – 3) ( 0,5đ)

Câu 3: Phát biểu đúng dấu hiệu nhận biết hình thoi (2đ)

Câu 4:

a) Xét tứ giác AHCD có:

MA = MC (gt)

MH = MD (gt) (0.25đ)

Tứ giác AHCD là

hình bình hành ( hai

đường chéo cắt nhau

tại trung điểm mỗi

đường) (0.25đ)

Lại có: = 90H฀ 0 (gt) (0.25đ)

Vậy AHCD là hình chữ nhật ( Hình bình hành có một góc vuông) (0.25đ)

b) SABC = AH BC = 4 6 = 12 (cm1 2) (1đ)

2

1 2

b) Hình chữ nhật AHCD là hình vuông

AH = HC (0.25đ)

AH = BC (0.25đ)

2

ABC là vuông cân tại A (0.5đ)

Vậy tam giác ABC là tam giác vuông cân tại A thì hình chữ nhật AHCD là hình vuông

M

D

B

A

Trang 6

Câu 5: x2 – 64 = 0

x2 – 82 = 0

( x + 8) ( x – 8) = 0 (0,5đ)

x + 8 = 0 hoặc x – 8 = 0

x = – 8 hoặc x = 8 (0,5đ)

ĐỀ 5:

Câu 1 :

a) x2 ( 2x – 3) = 2x3 – 3x2 (1đ)

b) 20x4y5 : 5x3y = 4xy4 ( 1đ)

Câu 2:

a) 4x2 – 25 = (2x)2 – 52 ( 0,5đ)

= ( 2x + 5) (2x – 5) ( 0,5đ)

b) 5x2 – 5xy – 3x + 3y

= 5x ( x – y) – 3 ( x – y) ( 0,5đ)

= ( x – y) ( 5x – 3) ( 0,5đ)

Câu 3:

a) Phát biểu đúng định nghĩa hình thang cân (1đ)

b) Phát biểu đúng dấu hiệu nhận biết hình thang cân (1đ)

Câu 4:

a) Tứ giác AEDF là hình chữ nhật (0,5đ)

Vì Â = ฀AED = ฀AFD = 900 (0,5đ)

b) Tam giác ABC có BD = DC, DE // AC

nên AE = BE (0,5đ)

Mà DE = EM(D đối xứng với M qua AB) (0,25đ)

Tứ giác ADBM là hình bình hành ( hai đường chéo

cắt nhau tại trung điểm mỗi đường) (0.5đ)

Lại có:AB DM (0,25đ)

Vậy AHCD là hình thoi( Hình bình hành có hai đường

chéo vuông góc) (0.5đ)

Câu 5: x2 – 81 = 0

x2 – 92 = 0

( x + 9) ( x – 9) = 0 (0,5đ)

x + 9 = 0 hoặc x – 9 = 0

x = – 9 hoặc x = 9 (0,5đ)

E M

D B

Trang 7

ĐỀ THI ĐỀ NGHỊ HỌC KÌ I ( Năm học 2015 – 2016 )

Môn : TOÁN - Khối 7

ĐỀ 1

Câu 1: (2đ) Tính

a) 1 3 (NB) b) (NB)

2 7

5

3

3 2 

Câu 2: (1đ) Tìm x, biết: x - 1 3 1 (TH)

4   2 7

Câu 3: (2đ) Tìm các số a, b, c biết rằng: a b c và a + b + c = 22 (VDT)

2   4 5

Câu 4: (1đ)a) Nêu trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác cạnh – cạnh – cạnh ( c, c, c) b) Vẽ hình và ghi giả thiết , kết luận

Câu 5: (3đ) Cho ABC, gọi M là trung điểm BC, kéo dài AM thêm một đoạn MD sao cho 

MD = AM Chứng minh:

a)  AMB   DMC (TH)

b) AB // CD (TH)

Câu 6: (1đ) So sánh:260 và 340 (VDC)

ĐỀ 2:

Câu 1: (2đ) Thực hiện phép tính:

9 3

:

9 9

c) (25)2 : 52 (NB) d) (NB)

3 4

2 2

4 5

5 4

Câu 2: (1đ) Tìm x biết: 2x + 1 7 (TH)

3  3

Câu 3: (2đ) Tìm các số a, b, c biết rằng: a b c và a – b + c = 21 (VDT)

2   4 5

Câu 4: (1đ)

a) Phát biểu định lí góc ngoài của tam giác (NB)

b) Cho tam giác ABC có góc ngoài ACx bằng 1150 Tính số đo góc ACB (NB)

Câu 5: (3đ) Cho tam giác ABC có AB = AC Trên cạnh AB lấy điểm D, trên cạnh AC lấy điểm

E sao cho AD = AE Chứng minh

a) AEB = ADC (TH)  

b) ABE฀  ACD฀ ; BE = CD (TH)

Câu 6: (1đ) So sánh 2120 và 380 (VDC)

ĐỀ 3

Câu 1: (2đ)Thưc hiện phép tính

a) 23 32 – 53 : 5 (NB) b) 3 4 - 2 9 (NB)

c) (NB) d) – 0,25 + 9,8 – 0,75 (NB)

5

5

1

.5

5

 

 

 

Câu 2: (1đ) Tìm x biết: 5 x 2 (TH)

6    12

Trang 8

Câu 3: (2đ) Cho tỉ lệ thức: x y Tìm x và y biết : y – x = 8 (VDT)

3  7

Câu 4:(1đ) a) Nêu trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác cạnh – góc – cạnh ( c, g, c)

b) Vẽ hình và ghi giả thiết , kết luận

Câu 5: (3đ) Cho hai đoạn thẳng AB và CD cắt nhau tại O, sao cho OA = OB ; OC = OD

a) Chứng minh:  AOC   BOD (TH)

b) Chứng minh: AD = BC (TH)

c) Chứng minh: AC // DB (TH)

Câu 6: So sánh 25 và (VDC)

4 249

ĐỀ 4:

Câu 1: ( 2 đ) Thực hiện phép tính: (NB)

a) 8 2 (NB) b) 363 : 93 (NB)

5 3

 

c) 2 . 21 (NB) d) 6,3 + (-3,7) + 2,4 + (- 0,3) (TH)

7 8

Câu 2: (1đ) Tìm x, biết : 1 3 (TH)

3 4

x 

Câu 3: (2 đ) Tìm a, b, c biết: a b c và a + b – c = 10 (VDT)

3 5 6 

Câu 4: (1đ) a) Nêu trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác góc – cạnh – góc ( g, c, g)

b) Vẽ hình và ghi giả thiết , kết luận

Câu 5: ( 3 đ) Hai đoạn thẳng AB và CD cắt nhau tại trung điểm O của mỗi đoạn thẳng Chứng minh rằng:

a)  AOC   BOD (TH)

b) AC = BD và A B฀ ฀ (TH)

c) AC // BD (TH)

Câu 6: ( 1 đ) So sánh: 380 và 540 (VDC)

ĐỀ 5:

Câu 1: (2đ) Thực hiện phép tính:

5 3

5

3

3 2 

c) 5 18. (NB) d) (NB)

6 25

4

390 130

Câu 2: (1đ) Tìm x biết: : x = (TH)3

4

3 5 Câu 3: (2đ) Biết các cạnh của một tam giác tỉ lệ với 2; 3; 4 và chu vi của nó là 63cm Tính các cạnh của tam giác đó (VDT)

Câu 4: (1đ) a) Nêu định lí hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba b) Vẽ hình và ghi giả thiết, kết luận

Câu 5: (3đ) Cho góc xOy khác góc bẹt Lấy các điểm A, B thuộc tia Ox sao cho OA < OB Lấy các điểm C, D thuộc tia Oy sao cho OC = OA, OD = OB Chứng minh:

a) OAD = OCB (NB) 

b) Chứng minh AD = BC ; D B฀  ฀ (TH)

Câu 6: (1đ) So sánh 2300 và 3200 (VDC)

Trang 9

ĐÁP ÁN

ĐỀ 1:

Câu 1:

a) 1 3 7 6 (0,5đ)

2 7 14

 

1 (0,5đ)

14

b) 2 3 10 9 (0,5đ)

3 5 15

 

19 (0,5đ)

15

Câu 2:

x - 1 3 1

4   2 7

(0,5đ)

1 21 2 23

x

4 14 14

( 0,5đ)

23 1 46 7 53

x

14 4 28 28

Câu 3: Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau:

( 0,5đ)

a b c a b c 22

2

2 4 5 2 4 5 11

 

 

( 0,5đ)

a

2 a 4

2

   

( 0,5đ)

b

2 b 8

4

   

( 0,5đ)

c

2 c 10

5

   

Câu 4: a) Nêu đúng trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác cạnh – cạnh – cạnh ( c, c, c) (0,5đ)

b) Vẽ hình và ghi giả thiết , kết luận đúng (0,5đ)

Câu 5:

- Vẽ hình đúng yêu cầu,

Ghi giả thiết kết luận

đúng (0,5đ)

a) Xét  AMBvà DMC có: 

MB = MC (gt) (0,5đ)

MD = MA (gt) (0,5đ)

( đối đỉnh) (0,5đ)

AMB  DMC

Vậy  AMB = DMC ( c.g.c) (0,25đ) 

b) Ta có: AMB = DMC ( c/m trên ) (0,25đ)

( hai góc tương ứng và là cặp góc so le trong) ( 0,25đ)

BAM CDM

D

B

A

Trang 10

Vậy AB // DC ( 0,25đ)

Câu 6: Viết được 260 = (23)20 = 820 (0,25đ)

340 = (32)20 = 920 (0,25đ)

Vậy 340 > 220 (0,5đ)

ĐỀ 2:

Câu 1:

a) 2 1= = ( 0,5đ)

9 3

9 9

  1

9

b) 2 4= ( 0,5đ)

:

9 9

 2 9. 1

9 4 2

c) (25)2 : 52 = ( 25 : 5)2 = 52 = 25 ( 0,5đ) d) 32 24 = ( 0,5đ)

4 5

5 4

2 4.5  100  10

Câu 2:

2x + 1 7

3  3

2x = ( 0,25đ)

3  3

2x = 2 ( 0,5đ)

x = 1 ( 0,25đ)

Câu 3: Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau:

( 0,5đ)

a b c a b c 21

7

2 4 5 2 4 5 3

 

 

( 0,5đ)

a

7 a 14

2

   

( 0,5đ)

b

7 b 28

4

   

( 0,5đ)

c

7 c 35

5

   

Câu 4:

a) Nêu đúng định lí (0,5đ)

b) Kết quả ACB฀ = 650 (0,5đ)

Câu 5:

- Vẽ hình, ghi giả thiết kết luận đúng (0,5đ)

a) Xét  AEBvà ADC có: 

AB = AC (gt) (0,5đ)

AE = AD (gt) (0,5đ)

 chung (0,5đ)

Vậy  AEB = ADC ( c.g.c)  (0,25đ)

b) Ta có: AEB = ADC ( c/m trên )  (0,25đ)

( hai góc tương ứng ) (0,25đ)

ABF ACD

BE = CD ( hai cạnh tương ứng) ( 0,25đ)

Câu 6: Viết được 2120 = (23)40 = 840 (0,25đ)

380 = (32)40 = 940 (0,25đ)

Vậy 380 > 2120 (0,5đ)

C B

E D

A

Trang 11

ĐỀ 3:

Câu 1:

a) 23 32 – 53 : 5 = 72 – 25 = 47 (0.5 đ)

b) 3 4 - 2 9= 6 – 6 = 0 ( 0.5đ)

c) 1 5 5 = (0,5đ)

.5

5

 

 

 

5 5 1

.5 1 1 5

   

 

 

d) – 0,25 + 9,8 – 0,75 = 9,8 – ( 0,25 + 0,75)

= 9,8 – 1 = 8,8 (0,5đ)

Câu 2:

x

6    12

x = ( 0,5đ)

6  12

x = 1 ( 0,5đ)

Câu 3: Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau:

( 1đ)

x y y x 8

2

3 7 7 3 4

( 0,5đ)

x

2 x 6

3

   

( 0,5đ)

y

2 b 14

7

   

Câu 4: a) Nêu đúng trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác cạnh – góc – cạnh ( c, g, c) b) Vẽ hình và ghi giả thiết , kết luận đúng

Câu 5:

Vẽ hình, ghi giả thiết kết luận đúng (0,5đ)

a) Xét hai tam giác AOC và BOD có

OA = OB (gt) (0.25đ)

AOC = BOD (đối đỉnh) (0.25đ)

OC = OD (gt ) (0.25đ)

Vậy:  AOC   BOD ( c.g.c) (0.25đ)

b) Xét hai tam giác AOD và BOC

OA = OB (gt)

AOD = BOC (đối đỉnh) (0.5đ)

OC = OD (gt )

Vậy:  AOD   BOC ( c.g.c) (0.25đ)

Suy ra: AD = BC ( hai cạnh tương ứng) ( 0.25đ)

c) Ta có: AOC = BOC ( c/m trên )  (0,25đ)

( hai góc tương ứng và là cặp góc so le trong) ( 0,5đ)

ACO BDO

Vậy AC // DB ( 0,25đ)

Câu 6: Viết được 425 = (22)25 = 250 (0,5đ)

Vậy 425 > 249 (0,5đ)

O D

C

B A

Ngày đăng: 31/03/2022, 17:14

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Mà BD = AC ( hai đường chéo hình thang cân)  QM = MN = NP = PQ  - Tổng hợp Đề thi đề nghị học kì I môn: Toán  Khối 847658
hai đường chéo hình thang cân) QM = MN = NP = PQ (Trang 4)
b) Vẽ hình và ghi giả thiết, kết luận đúng (0,5đ) Câu 5:  - Tổng hợp Đề thi đề nghị học kì I môn: Toán  Khối 847658
b Vẽ hình và ghi giả thiết, kết luận đúng (0,5đ) Câu 5: (Trang 9)
- Vẽ hình đúng yêu cầu, Ghi  giảthiếtkếtluận đúng(0,5đ) - Tổng hợp Đề thi đề nghị học kì I môn: Toán  Khối 847658
h ình đúng yêu cầu, Ghi giảthiếtkếtluận đúng(0,5đ) (Trang 9)
- Vẽ hình, ghi giả thiết kết luận đúng (0,5đ) a)  Xét AEBvà ADC có:                   - Tổng hợp Đề thi đề nghị học kì I môn: Toán  Khối 847658
h ình, ghi giả thiết kết luận đúng (0,5đ) a) Xét AEBvà ADC có:  (Trang 10)
Vẽ hình, ghi giả thiết kết luận đúng (0,5đ) a)  Xét hai tam giác AOC và BOD có         OA = OB   (gt)                 (0.25đ)       AOC = BOD   (đốiđỉnh)  (0.25đ)        OC = OD  (gt )                (0.25đ) Vậy: AOC BOD ( c.g.c) (0.25đ) b) Xét hai tam - Tổng hợp Đề thi đề nghị học kì I môn: Toán  Khối 847658
h ình, ghi giả thiết kết luận đúng (0,5đ) a) Xét hai tam giác AOC và BOD có OA = OB (gt) (0.25đ) AOC = BOD (đốiđỉnh) (0.25đ) OC = OD (gt ) (0.25đ) Vậy: AOC BOD ( c.g.c) (0.25đ) b) Xét hai tam (Trang 11)
- Vẽ hình, ghi GT, KL đúng (0.5đ) - Tổng hợp Đề thi đề nghị học kì I môn: Toán  Khối 847658
h ình, ghi GT, KL đúng (0.5đ) (Trang 12)
b) Vẽ hình và ghi giả thiết, kết luận (0,5đ) Câu 5:  - Tổng hợp Đề thi đề nghị học kì I môn: Toán  Khối 847658
b Vẽ hình và ghi giả thiết, kết luận (0,5đ) Câu 5: (Trang 12)
b) Vẽ hình và ghi giả thiết, kết luận đúng (0,5đ) Câu 5:   - Tổng hợp Đề thi đề nghị học kì I môn: Toán  Khối 847658
b Vẽ hình và ghi giả thiết, kết luận đúng (0,5đ) Câu 5: (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm