1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

800 câu luyện thi đại học môn Lý hay và khó

97 1,3K 80
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 800 câu luyện thi đại học môn Lý hay và khó
Người hướng dẫn Thầy Lờ Trọng Duy, Trường PT Triệu Sơn – T.Húa
Trường học Trường PT Triệu Sơn – T.Húa
Chuyên ngành
Thể loại Tài liệu luyện thi
Thành phố Thanh Hóa
Định dạng
Số trang 97
Dung lượng 3,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ôn thi đại học môn vật lý

Trang 1

1

Thầy Lê Trọng Duy

Trường PT Triệu Sơn – T.Hóa

Mobile: 0978 970 754

ÔN TẬP HẾT CHƯƠNG: DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ (Chương trình LTĐH – Kèm riêng)

Thời gian thi : ………

C©u 1 : Sóng FM của đài tiếng nói TP Hồ Chí Minh có tần số f = 100 MHz Bước sóng  là

C©u 2 : Trong kỹ thuật truyền thông bằng sóng điện từ, để trộn dao động âm thanh và dao động cao tần thành dao động cao tần

biến điệu người ta phải

A biến tần số của dao động cao tần thành tần số của

dao động âm tần

B làm cho biên độ của dao động âm tần biến đổi theo chu kì

của dao động cao tần

C biến tần số của dao động âm tần thành tần số của

dao động cao tần

D làm cho biên độ của dao động cao tần biển đồi theo chu kì

của dao động âm tần

C©u 3 : Khung dao động gồm một cuộn dây L và tụ điện C thực hiện dao động điện từ tự do Điện tích cực đại trên một bản là

Q0 = 10-6 C và cường độ dòng điện cực đại trong khung là I0 = 10 A Tìm bước sóng của dao động tự do trong khung

C©u 4 : Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?

A Khi sóng điện từ gặp mặt phân cách giữa hai môi

trường thì nó có thể bị phản xạ và khúc xạ

B Sóng điện từ truyền được trong chân không

trường tại một điểm luôn vuông pha với nhau

C©u 5 : Một mạch dao động gồm một tụ 2nF và một cuộn cảm 8H, điện trở không đáng kể Cường độ cực đại ở hai đầu tụ

điện là I0  100 mA Tính điện áp hiệu dụng hai đầu mạch

C©u 6 : Trong một mạch dao động cường độ dòng điện dao động là icos10000t(A) Hệ số tự cảm của cuộn dây là 2mH

Tính điện dung C của tụ điệnV

C©u 7 : Mạch dao động gồm cuộn dây có độ tự cảm L = 0,2 H và tụ điện có điện dung C = 10F thực hiện dao động điện từ tự

do Biết cường độ dòng điện cực đại trong khung là I0 = 0,012A Khi cường độ dòng điện tức thời i = 0,01A thì hiệu điện thế cực đại và hiệu điện thế tức thời giữa hai bản tụ điện là

C©u 8 : Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 50 mH và tụ điện có điện dung C Trong mạch đang

có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện i = 0,12cos2000t (i tính bằng A, t tính bằng s) Ở thời điểm mà cường

độ dòng điện trong mạch bằng một nửa cường độ hiệu dụng thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ có độ lớn bằng

C©u 9 : Trong mạch dao động lí tưởng LC Lúc t0 = 0 bản tụ A tích điện dương, bản tụ B tích điện âm và chiều dòng điện đi qua

cuộn cảm từ B sang A, sau 3/4 chu kỳ dao động của mạch thì

A dòng điện đi qua cuộn cảm theo chiều từ B đến A,

C©u 10 : Mạch dao động chọn sóng của một máy thu vô tuyến bắt được sóng có bước sóng 120 m Mạch gồm cuộn cảm thuần L

và tụ điện có điện dung C Để mạch bắt được sóng có bước sóng 30 m, người ta dùng tụ điện có điện dung Co ghép với

tụ điện C Giá trị của Co và cách ghép là

C©u 11 : Một mạch dao động LC gồm cuộn thuần cảm có độ tự cảm L = 640H và một tụ điện có điện dung C biến thiên từ

36pF đến 225pF Lấy 2 = 10 Chu kì dao động riêng của mạch có thể biến thiên từ

Trang 2

Thầy Lê Trọng Duy - Trường PT Triệu Sơn – T.Hóa - Mobile: 0978 970 754 – http://hocmaivn.com

C©u 13 : Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần độ tự cảm L và tụ điện có điện dung thay đổi được từ C1

đến C2 Mạch dao động này có chu kì dao động riêng thay đổi được

C©u 14 : Phát biểu nào sai khi nói về sóng điện từ?

A Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường biến

thiên theo thời gian với cùng chu kì

B Sóng điện từ là sự lan truyền trong không gian của điện từ

trường biến thiên theo thời gian

C Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn

dao động lệch pha nhau π/2

D Sóng điện từ dùng trong thông tin vô tuyến gọi là sóng vô

tuyến

C©u 15 : Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 4 μH và một tụ điện có điện dung biến đổi từ 10 pF đến

640 pF Lấy π2 = 10 Chu kì dao động riêng của mạch này có giá trị

C©u 16 : Một tụ điện có điện dung 10F được tích điện đến một hiệu điện thế xác định Sau đó nối hai bản tụ điện vào 2 đầu một

cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 1H Bỏ qua điện trở của các dây nối, lấy π2 = 10 Sau khoảng thời gian ngắn nhất là bao nhiêu (kể từ lúc nối) thì năng lượng điện trường trên tụ có giá trị bằng 1 / 2 giá trị ban đầu?

C©u 18 : Mạch dao động LC của một máy thu vô tuyến điện gồm cuộn cảm L = 4mH và tụ xoay Cx Tìm giá trị Cx để mạch thu

được sóng vô tuyến có bước sóng ngắn = 150m

C©u 19 : Mạch d.động LC lí tưởng, cường độ dòng điện tức thời trong mạch b.thiên theo p.trình i = 0,04cost(A) Xác định C ?

Biết cứ sau những khoảng thời gian nhắn nhất 0,25s thì năng lượng điện trường và năng lượng từ trường bằng nhau

và bằng J

8,0

C©u 20 : Một mạch LC thu được sóng điện từ có bước sóng , người ta mắc một tụ C’ bằng C song song với C Hỏi mạch thu

được sóng là bao nhiêu?

/ 2

Trang 3

3

C©u 21 : Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc vào thời gian của điện tích ở một bản tụ điện trong mạch dao động LC lí tưởng có dạng

như hình vẽ Phương trình dao động của điện tích ở bản tụ điện này là

0

10 cos( )( ).

C©u 22 : Trong sơ đồ khối của một máy thu sóng vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào dưới đây ?

C©u 23 : Cho mạch một cuộn cảm mắc nối tiếp với một tụ điện C1 thì mạch thu được sóng điện từ có bước sóng 1, thay tụ trên

bằng tụ C2 thì mạch thu được sóng điện từ có 2 Hỏi mắc đồng thời hai tụ nối tiếp với nhau rồi mắc vào cuộn cảm thì mạch thu được sóng có bước sóng là bao nhiêu?

2 1 / 1 / /

C©u 24 : Một tụ điện có diện dung C tích điện đến hiệu điện thế Uođược nối với cuộn dây cảm thuần có độ tự cảm L qua khóa k

Ban đầu khóa k ngắt Kể từ thời điểm đóng khoá k (t = 0), độ lớn cường độ dòng điện trong mạch đạt giá trị cực đại lần thứ 2012 vào thời điểm

C©u 25 : Sóng điện từ và sóng cơ học không giống nhau ở đặc điểm nào sau đây:

A Đều có thể gây ra hiện tượng giao thoa B Đều có thể bị phản xạ khi gặp mặt phân cách hai môi trường

trường truyền dao động

C©u 26 : Sóng điện từ có tần số 15 MHz thuộc loại sóng nào dưới đây :

C©u 27 : Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung 4800pF, một cuộn cảm có độ tự cảm 0,5mH và một điện trở thuần

0,01 (ôm) Phải cung cấp cho mạch một điện năng bằng bao nhiêu để duy trì dao động của nó, khi hiệu điện thế cực đại trên tụ điện là 20V trong thời gian 1phut?

C©u 28 : Mạch d.động điện từ LC gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ có điện dung Dùng nguồn điện một chiều

có S.Đ.Đ 6V cung cấp cho mạch một n.lượng 5 J thì cứ sau khoảng thời gian ngắn nhất 1s d.điện trong mạch triệt tiêu Xác định L ?

C©u 29 : Ba mạch dao động điện từ lí tưởng gồm các tụ điện giống hệt nhau, các cuộn thuần cảm có hệ số tự cảm là L1, L2 và L1

nối tiếp L2 Tần số của mạch dao động thứ nhất và thứ hai lần lượt là 1MHz và 0,75MHz, tốc độ ánh sáng truyền trong chân không là c = 3.108m/s Bước sóng mà mạch thứ ba bắt được là:

Trang 4

Thầy Lê Trọng Duy - Trường PT Triệu Sơn – T.Hóa - Mobile: 0978 970 754 – http://hocmaivn.com

4

C©u 30 : Chọn ý đúng Trong mạch dao động có sự biến thiên tương hỗ giữa

C©u 31 : Một mạch dao động lí tưởng, tụ điện có điện dung C = 4 nF và cuộn cảm có độ tự cảm L = 2 mH Khi hiêu điện thế của

tụ điện là 1 V thì cường độ dòng điện qua mạch bằng 2 mA Khi hiêu điện thế của tụ điện là 1,5 V thì cường độ dòng điện qua mạch bằng

C©u 32 : Trong mạch dao động điện từ

A Năng lượng điện từ tỉ lệ với cường độ dòng điện

C©u 34 : Một anten parabol, đặt tại một điểm O trên mặt đất, phát ra một sóng truyền theo phương làm với mặt phẳng ngang góc

45o hướng lên một vệ tinh địa tĩnh V Coi Trái Đất là hình cầu bán kính R = 6380km Vệ tinh địa tĩnh ở độ cao 35800km

so với mặt đất Sóng này truyền từ O đến V mất thời gian?

C©u 35 : Mạch dao động gồm tụ điện có điện dung 25pF và cuộn dây có độ tự cảm 27µH Sóng điện từ do mạch này phát ra

thuộc vùng nào trong thang sóng vô tuyến ?

C©u 37 : Một mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể, gồm một cuộn dây có hệ số tự cảm L và một tụ điện có điện

dung C Trong mạch có dao động điện từ riêng (tự do) với giá trị cực đại của hiệu điện thế ở hai bản tụ điện bằng Umax Giá trị cực đại Imax của cường độ dòng điện trong mạch được tính bằng biểu thức

C©u 38 : Một mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể, tụ điện có điện dung 0,05μF Dao động điện từ riêng (tự do)

của mạch LC với hiệu điện thế cực đại ở hai đầu tụ điện bằng 6V Khi hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện là 4V thì năng lượng từ trường trong mạch bằng

C©u 39 : Tính chất nào đây không phải là tính chất của sóng điện từ ?

C Sóng điện từ có thể giao thoa, khúc xạ, phản xạ, D Sóng điện từ không truyền được trong chân không

C©u 40 : Công thức tính năng lượng của mạch dao động điện từ LC là

Trang 5

5

C©u 41 : Có hai mạch dao động điện từ lý tưởng đang có dao động điện từ tự do Ở thời điểm t, gọi q1 và q2 lần lượt là điện tích

của tụ điện trong mạch dao động thứ nhất và thứ hai Biết 36 q12 16 q22  242( nC )2. Ở thời điểm t = t1, trong mạch dao động thứ nhất : điện tích của tụ điện q1 = 2,4nC ; cường độ dòng điện qua cuộn cảm i1 = 3,2mA Khi đó, cường độ dòng điện qua cuộn cảm trong mạch dao động thứ hai là?

C©u 42 : Trong một mạch dao động điện từ LC, điện tích của một bản tụ biến thiên theo thời gian theo hàm số q = q0cost Khi

năng lượng điện trường bằng năng lượng từ trường thì điện tích các bản tụ có độ lớn là

C©u 43 : Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần và tụ điện có điện dung thay đổi được Trong mạch đang có

dao động điện từ tự do Khi điện dung của tụ điện có giá trị 20 pF thì chu kì dao động riêng của mạch dao động là 3 s Khi điện dung của tụ điện có giá trị 180 pF thì chu kì dao động riêng của mạch dao động là

C©u 44 : Mạch dao động của máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm biến thiên từ 0,5H đến 10H

và một tụ điện có điện dung biến thiên từ 20pF đến 500pF Máy thu có thể bắt được sóng điện từ có bước sóng lớn nhất

C©u 45 : Trong mạch dao động LC lý tưởng có dao động điện từ tự do, điện tích cực đại của một bản tụ là q0 và dòng điện cực đại

qua cuộn cảm là I0 Khi dòng điện qua cuộn cảm bằng I 0

C©u 46 : Một mạch dao động điện từ LC, có điện trở thuần không đáng kể Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện biến thiên điều hòa

theo thời gian với tần số f Phát biểu nào sau đây là sai?

A Năng lượng điện từ bằng năng lượng từ trường

cực đại

B Năng lượng điện từ biến thiên tuần hoàn với tần số f

C Năng lượng điện trường biến thiên tuần hoàn với

C©u 48 : Trong mạch dao động lí tưởng LC Lúc to = 0 bản tụ A tích điện dương, bản tụ B tích điện âm và chiều dòng điện đi qua

cuộn cảm từ B sang A Sau ¾ chu kì dao động của mạch thì

A dòng điện đi theo chiều từ B đến A, bản A mang

điện dương

B dòng điện qua L theo chiều từ A đến B, bản A tích điện âm.

C dòng điện đi theo chiều từ B đến A, bản A tích

Trang 6

Thầy Lê Trọng Duy - Trường PT Triệu Sơn – T.Hóa - Mobile: 0978 970 754 – http://hocmaivn.com

6

C©u 50 : Tần số dao động của mạch LC tăng gấp đôi khi:

C©u 51 : Sự hình thành dao động điện từ tự do trong mạch dao động là do hiện tượng nào sau đây ?

C©u 52 : Chọn điều kiện ban đầu thích hợp để điện tích của tụ điện trong mạch dao động LC có dạng q = q0cost Phát biểu nào

sau đây là đúng khi nói về năng lượng điện trường tức thời trong mạch dao động ?

A

Wđ =

C 2

q20cos2t

B

W0đ =

C 2

q02

C©u 53 : Mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có độ tự cảm 4 mH và tụ điện

có điện dung 9 nF Trong mạch có dao động điện từ tự do (riêng), hiệu điện thế cực đại giữa hai bản cực của tụ điện bằng 5 V Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là 3 V thì cường độ dòng điện trong cuộn cảm bằng

C©u 54 : Chọn phát biểu đúng về điện từ trường trong khung dao động biến thiên của điện tích trên hai bản tụ sinh ra

A Trong khoảng không gian giữu hai bản tụ có điện

trường do sự biến thiên của điện tích trên hai bản

tụ sinh ra

B Điện trường biến thiên trong tụ sinh ra một từ truờng đều

giồng như từ trường gây ra bởi hai cực của nam châm chữ U

C Trong khoảng không gia giữa hai bản tụ không có

dòng điện do sự chuyển rời có hướng của các điện

tích do vậy không có từ trường

D Trong lòng cuộn cảm chỉ có từ trường không có điện trường

C©u 55 : Mạch dao động chọn sóng của một máy thu gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L bằng 0,5mH và tụ điện có

điện dung C biến đổi được từ 20pF đến 500pF Máy thu có thể bắt được tất cả các sóng vô tuyến điện có dải sóng nằm trong khoảng nào ?

C©u 56 : Khi nói về điện từ trường, phát biểu nào sau đây là sai?

A Một từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra một

điện trường xoáy

B Đường suc từ của từ trường xoáy là các đường cong kín bao

quanh các đường sức điện trường

C Đường sức điện trường của điện trường xoáy

giống như đường sức điện trường do một điện tích

không đổi, đứng yên gây ra

D Một điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra một từ

trường xoáy

C©u 57 : Mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C Trong mạch đang có

dao động điện từ tự do Gọi U0 là hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ và I0 là cường độ dòng điện cực đại trong mạch

C©u 58 : Một mạch dao động lí tưởng (gồm cuộn dây thuần cảm và tụ điện) đang thực hiện dao động điện từ tự do Gọi Io là

cường độ dòng điện cực đại trong mạch, Qo là điện tích cực đại trên tự điện Năng lượng điện trường của tụ điện biến thiên tuần hoàn với chu kì bằng

A

o

Q I

o

Q I

C©u 59 : Trong mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không thì

A Năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện và biến

thiên với chu kì bằng nửa chu kì dao động riêng

của mạch

B Năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và biến thiên với

chu kì bằng nửa chu kì dao động riêng của mạch

Trang 7

7

C Năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm và

biến thiên với chu kì bằng chu kì dao động riêng

của mạc

D Năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm và biến thiên với

chu kì bằng chu kì dao động riêng của mạch

C©u 60 : Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do Dòng điện cực đại trong mạch là I0, hiệu điện thế cực

đại trên tụ là U0 Khi dòng điện tức thời i tăng từ I0

2 đến I0 thì độ lớn hiệu điện thế tức thời u

C©u 61 : Trong dao động điện từ và dao động cơ học, cặp đại lượng cơ - điện nào sau đây có vai trò không tương đương nhau ?

C©u 62 : Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm không đổi, tụ điện có điện dung C thay đổi Khi C =

C1 thì tần số dao động riêng của mạch là 7,5 MHz và khi C = C2 thì tần số dao động riêng của mạch là 10 MHz Nếu C = C1 + C2 thì tần số dao động riêng của mạch là

C©u 63 : Trong dao động điện từ chu kỳ T của mạch LC Năng lượng điện từ trường

C©u 64 : Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng dao động điện từ tự do (dao động riêng) trong mạch dao động điện từ

LC không điện trở thuần?

A Khi năng lượng điện trường giảm thì năng lượng

từ trường tăng

B Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên

điều hòa với tần số bằng một nửa tần số của cường độ dòng điện trong mạch

C Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng tổng

năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và

năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm

D Năng lượng từ trường cực đại bằng năng lượng điện từ của

mạch dao động

C©u 65 : Cho mạch một cuộn cảm mắc nối tiếp với một tụ điện C1 thì mạch thu được sóng điện từ có tần số f1 , thay tụ trên bằng

tụ C2 thì mạch thu được sóng điện từ có f2 Hỏi mắc đồng thời hai tụ nối tiếp với nhau rồi mắc vào cuộn cảm thì mạch thu được sóng có tần số là bao nhiêu?

A f 2 = f 21 + f 2

2

B 2 (f1 + f2)

C©u 66 : Một mạch dao động để chọn sóng của một máy thu thanh gồm một cuộn dây có hệ số tự cảm L = 17,6 H và một tụ

điện có điện dung C = 1000pF; các dây nối và điện dung không đáng kể Để máy nắt được sóng có dải sóng từ 10m đến 50m, người ta ghép thêm một tụ biến đổi với tụ trên Hỏi tụ biến đổi phải ghép như thế nào và có điện dung trong khoảng nào?

A C’ ghép song song với C,

1, 6039 pFC '  41, 7033 pF;

B C’ ghép nối tiếp với C, 1, 6039 nFC '  41, 7033 nF;

C C’ ghép nối tiếp với C,

1, 6039 pFC '  41, 7033 pF;

D C’ ghép song song với C, 1, 6039 nFC '  41, 7033 nF;

C©u 67 : Cho một tụ điện có điện dung C ghép với cuộn cảm L1 thì mạch dao động với tần số là f1 = 3 MHz, khi ghép tụ điện trên

với cuôn cảm L2 thì mạch dao động với tần số là f2 = 4 MHz Hỏi khi ghép tụ điện C với (L1 nối tiếp L2) tạo thành mạch dao động thì tần số dao động của mạch bằng

C©u 68 : Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm cuộn dây thuần cảm và một bộ tụ điện có điện dung C0 không đổi

mắc song song với tụ xoay có điện dung biến thiên từ 10 pF đến 250 pF thì góc xoay biến thiên từ 00 đến 1200 Điện

dung của tụ điện tỉ lệ với góc xoay theo hàm bậc nhất Mạch này thu được sóng điện từ có bước sóng từ 10 m đến 30 m

Người ta mắc nối tiếp thêm vào mạch một cuộn cảm thuần giống hệt cuộn cảm thuần trước thì cần xoay góc của tụ xoay

bằng bao nhiêu ( kể từ vị trí có điện dung cực tiểu ) để thu được sóng điện từ có bước sóng 20 m?

Trang 8

Thầy Lê Trọng Duy - Trường PT Triệu Sơn – T.Hóa - Mobile: 0978 970 754 – http://hocmaivn.com

8

A Sóng điện từ truyền được trong chân không B Sóng điện từ là sóng ngang

C Năng lượng sóng điện từ tỉ lệ với luỹ thừa bậc 4

của tần số

D Sóng điện từ là sóng dọc

C©u 70 : Mạch dao động LC đang dao động tự do với chu kì là T Thời gian ngắn nhất kể từ lúc năng lượng từ trường bằng ba lần

năng lượng điện trường đến lúc năng lượng điện trường bằng năng lượng từ trường là

C©u 71 : Mạch dao động của máy thu sóng vô tuyến có tụ điện với điện dung C và cuộn cảm với độ tự cảm L, thu được sóng điện

từ có bước sóng 20 m Để thu được sóng điện từ có bước sóng 60 m, người ta phải mắc thêm với tụ điện của mạch dao động trên một tụ điện có điện dung C' Chọn đáp án đúng

C©u 72 : Trong mạch dao động điện từ LC, nếu điện tích cực đại trên tụ điện là Q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là

I0 thì tần số dao động điện từ trong mạch là

02

C

0 0

2  Q I

C©u 73 : Trong mạch dao động điện từ LC lí tưởng, mạch dao động với tần số là f thì năng lượng điện trường và năng lượng từ

trường biến thiến tuần hoàn

C©u 74 : Trong mạch dao động LC lí tưởng thì dòng điện trong mạch

HD: dòng điện trong mạch biến thiên Cùng pha từ trường trong cuộn dây

C

trễ pha

3

so với điện tích ở tụ điện D cùng pha với điện điện tích ở tụ điện

C©u 75 : Một mạch dao động lý tưởng gồm cuộn dây có độ tự cảm L và 3 tụ C giống nhau mắc nối tiếp Mạch đang hoạt động

bình thường với điện áp cực đại mỗi tụ là U0 Vào đúng thời điểm năng lượng từ bằng năng lượng điện thì một tụ bị đánh thủng hoàn toàn sau đó mạch hoạt động với điện áp cực đại hai đầu mỗi tụ là U '0 Tỉ số U '0/U0 là:

C©u 76 : Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai?

C©u 77 : Muốn cho dao động điện từ tạo ra bởi máy phát dao động có thể bức xạ ra không gian dưới dạng sóng điện từ thì cần

phải

A bố trí mạch dao động của máy phát như một anten B cung cấp nhiều điện tích cho mạch dao động của máy phát

C cho máy hoạt động sao cho mạch dao động có tần

số lớn

D liên kết cuộn dây của anten với cuộn cảm trong mạch dao

động của máy phát dao động

C©u 78 : Tìm kết luận đúng về trường điện từ

A Dòng điện dịch ứng với sự dịch chuyển của các

điện tích trong lòng tụ

B Vì trong lòng tụ không có dòng điện nên dòng điện dịch và

dòng điện dẫn bằng nhau về độ lớn nhưng ngược chiều

C Sự biến thiên của điện trường giữa các bản tụ điện

(nơi không có dây dẫn) sinh ra một từ trường

tương đương với từ trường do dòng điện trong dây

dẫn nối với tụ

D Điện trường trong tụ biến thiên sinh ra một từ trường như từ

trường của một nam châm hình chữ U

C©u 79 : Một mạch dao động để chọn sóng của một máy thu thanh gồm một cuộn dây có hệ số tự cảm L = 17,6 H và một tụ

điện có điện dung C = 1000pF; các dây nối và điện dung không đáng kể Mạch dao động nói trên có thể bắt được sóng

có tần số bao nhiêu?

Trang 9

9

C©u 80 : Mạch dao động LC lí tưởng gồm tụ điện có điện dung C, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Trong mạch có dao động điện

từ tự do Biết hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là U0 Năng lượng điện từ của mạch bằng

0

U

LC 2

0

1CU

C©u 81 : Cho mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm tụ C0ghép song song với tụ xoay CX (Điện dung của tụ xoay tỉ

lệ hàm bậc nhất với góc xoay ) Cho góc xoay  biến thiên từ 0

0 đến 1200 khi đó CX biến thiên từ 10 F đến

250 F, nhờ vậy máy thu được dải sóng từ 10m đến 30m Điện dung

0

C có giá trị bằng

C©u 82 : (DH2011) Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do Thời gian ngắn nhất để năng lượng điện

trường giảm từ giá trị cực đại xuống còn một nửa giá trị cực đại là 1,5.10-4s Thời gian ngắn nhất để điện tích trên tụ giảm từ giá trị cực đại xuống còn một nửa giá trị đó là

+ Điện trường giảm từ giá trị cực đại đến một nửa cực đại thì q giảm từ q0 xuống còn

20

C©u 83 : Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 5H và tụ điện có điện dung 5F Trong

mạch có dao động điện từ tự do Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp mà điện tích trên một bản tụ điện có độ lớn cực đại là

C©u 84 : Trong các câu sau đây, câu nào sai ?

A Điện trường và từ trường là hai biểu hiện cụ thể

của trường điện từ

B Khi điện trường biến thiên theo thời gian thì nó sẽ làm xuất

hiện từ trường có đường sức từ bao quanh các đường sức của điện trường

C Đường sức của điện trường xoáy là những đường

cong khép kín

D Chỉ có điện trường tĩnh mới tác dụng lực điện lên các hạt

mang điện, còn điện trường xoáy thì không

C©u 85 : Một mạch dao động điện từ LC, ở thời điểm ban đầu điện tích trên tụ đạt cực đại Q0 = 4 2.10-9 C Thời gian để tụ

phóng hết điện tích là 4μs Cho 2 = 10 Biên độ cường độ của dòng điện trong mạch là

C©u 86 : Tìm phát biểu sai về sóng điện từ

A Sóng điện từ mang năng lượng tỉ lệ với lũy thừa

bậc 2 của tần số

B Sóng điện từ là sóng ngang

C Giống như sóng cơ học, sóng điện từ cần môi

trường vật chất đàn hồi để lan truyền

D Sóng điện từ có đầy đủ các tình chất như sóng cơ học: phản

xạ, khúc xạ, giao thoa

C©u 87 : Mạch dao động LC gồm tụ C = 6F và cuộn cảm thuần Biết giá trị cực đại của điện áp giữa hai đầu tụ điện là Uo =

14V Tại thời điểm điện áp giữa hai bản của tụ là u = 8V năng lượng từ trường trong mạch

Trang 10

Thầy Lê Trọng Duy - Trường PT Triệu Sơn – T.Hóa - Mobile: 0978 970 754 – http://hocmaivn.com

10

A Biến đổi theo quy luật hàm số sin của cường độ

dòng điện trong mạch theo thời gian

B Năng lượng điện trường được thay thế bằng năng lượng từ

C©u 90 : Mạch dao động LC có biểu thức i=10sin(2.106t )mA Trong thời gian bằng một nửa chu kỳ có lượng điện tích nhiều nhất là

bao nhiêu chuyển qua tiết diện dây dẫn?

A 5 109C B 0 C 108C D Không có dủ dữ kiện để tính

C©u 91 : Một máy thu sóng điện từ có L, C có thể thay đổi Khi L tăng bao nhiêu lần lần thì khi C giảm 125 lần để bước sóng mà

máy thu được giảm đi 5 lần?

A tăng 25 lần B giảm 25 lần C Tăng 5 lần D giảm 5 lần

C©u 92 : Đối với sự lan truyền sống điện từ thì

A vectơ cường độ điện trường E 

cùng phương với phương truyền sóng còn vectơ cảm ứng từ B 

vuông góc với vectơ cường độ điện trường E 

B vectơ cường độ điện trường E 

và vectơ cảm ứng từ B 

luôn cùng phương với phương truyền sóng

C vectơ cường độ điện trường E 

C©u 93 : Đặc điểm nào sau đây không đúng với tính chất của sóng điện từ ?

chân không

C©u 94 : Một mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể Dao động điện từ riêng (tự do) của mạch LC có chu kì 2,0.10 –

4

s Năng lượng điện trường trong mạch biến đổi điều hoà với chu kì là

A 1,0 10 – 4 s B 2,0.10 – 4 s C 0,5.10 – 4 s D 4,0.10 – 4 s

C©u 95 : Cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC lí tưởng là i = 0,08cos(2000t)(A) Cuộn dây có độ tự cảm L =

50mH Hiệu điện thế giữa hai bản tụ tại thời điểm cường độ dòng điện tức thời trong mạch bằng cường độ dòng điện hiệu dụng là.:

A 4 2V B 3,2V C 2 2V D 8V

C©u 96 : Trong kỹ thuật truyền thông bằng sóng điện từ, để trộn dao động âm thanh và dao động cao tần thành dao động cao tần

biến điệu người ta đã :

A biến tần số của dao động cao tần thành tần số của

dao động âm tần

B làm cho biên độ của dao động âm tần biến đổi theo nhịp điệu

(chu kì) của dao động cao tần

C biến tần số của dao động âm tần thành tần số của

dao động cao tần

D làm cho biên độ của dao động cao tần biến đổi theo nhịp điệu

(chu kì) của dao động âm tần

C©u 97 : Hiện tượng nào dưới đây giúp ta khẳng định kết luận “ Xung quanh một điện trường biến thiên xuất hiện một từ trường”

? Đó là sự xuất hiện

C©u 98 : Tìm phát biểu sai về sóng điện từ

A Sóng điện từ truyền được trong chân không, với

cùng phương cùng tần số D Mạch LC hở và sự phóng điện là các nguồn phát sóng điện từ

C©u 99 : Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, người ta sử dụng cách biến điệu biên độ, tức là làm cho biên độ của sóng

điện từ cao tần (gọi là sóng mang) biến thiên theo thời gian với tần số bằng tần số của dao động âm tần Cho tần số sóng mang là 800 kHz Khi dao động âm tần có tần số 1000 Hz thực hiện một dao động toàn phần thì dao động cao tần thực hiện được số dao động toàn phần là

C©u 100 : Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai?

Trang 12

Thầy Lê Trọng Duy - Trường PT Triệu Sơn – T.Hóa - Mobile: 0978 970 754 – http://hocmaivn.com

Trang 13

Thầy Lê Trọng Duy

Trường PT Triệu Sơn – T.Hóa

Mobile: 0978 970 754

Thời gian thi : ………

C©u 1 : Ch ọn đ áp án sai Dòng điện một chiều được ứng dụng rộng rãi trong một số lĩnh vực đặc biệt để cung cấp năng

lượng cho

khởi động lớn, có thể thay đổi vận tốc dễ dàng

C công nghiệp mạ điện, đúc điện, nạp điện ác quy,

sản suất hoá chất và tinh chế kim loại bằng điện

phân

D các thiết bị vô tuyến điện tử

C©u 2 : Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp (có điện trở R không đổi) một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng

không đổi, khi tổng trở của đoạn mạch tăng 2 lần thì công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch

C©u 3 : Điện áp hiệu dụng hai đầu một đoạn mạch RLC là U = 100V Khi cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch là

I = 1A thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch là P = 50W Giữ cố định U, R còn các thông số khác của mạch thay đổi Tính công suất tiêu thụ cực đại trên đoạn mạch

C©u 4 : Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp, các đại lượng R, L và C không đổi Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay

chiều có biểu thức u  200 6 cos  t(V), tần số dòng điện thay đổi được Điều chỉnh tần số để điện áp hiệu dụng trên điện trở cực đại, giá trị cực đại đó bằng

C©u 5 : Đặt điện áp u = U0cos2ft vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện

có điện dung C mắc nối tiếp Gọi UR, UL, UC lần lượt là điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở, giữa hai đầu cuộn cảm và giữa hai đầu tụ điện Trường hợp nào sau đây, điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch cùng pha với điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở?

C©u 6 : Đặt điện áp xoay hiều vào hai đầu mạch RLC nối tiếp với L thuần cảm, Z LR 3,Z C 2 / 3R So với điện áp

hai đầu mạch thì cường độ dòng điện ?

C©u 7 : Một người định quấn một máy hạ áp từ điện áp U1 = 220 (V) xuống U2 =110 (V) với lõi không phân nhánh, xem

máy biến áp là lí tưởng, khi máy làm việc thì suất điện động hiệu dụng xuất hiện trên mỗi vòng dây là 1,25

Vôn/vòng Người đó quấn đúng hoàn toàn cuộn thứ cấp nhưng lại quấn ngược chiều những vòng cuối của cuộn sơ cấp Khi thử máy với điện áp U1 = 220V thì điện áp hai đầu cuộn thứ cấp đo được là 121(V) Số vòng dây bị quấn ngược là:

C©u 9 : Cho mạch RLC nối tiếp, cuộn dây không thuần cảm Biết R = 80 L = 1/(H) Tụ C có điện dung biến đổi được

Điện áp hai đầu đoạn mạch uAB = 200 2cos(100t)(V) Điện dung C nhận giá trị nào thì công suất trên mạch cực đại? Tính công suất cực đại đó Chọn kết quả đúng

Trang 14

Thầy Lê Trọng Duy - Trường PT Triệu Sơn – T.Hóa - Mobile: 0978 970 754 – http://hocmaivn.com 2

C©u 10 : Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi dưới điện áp 2kV, hiệu suất trong quá trình truyền tải là H = 80%

Muốn hiệu suất trong quá trình truyền tải tăng đến 95% thì ta phải tăng điện áp đến giá trị:

C©u 11 : Đoạn mạch RLC mắc vào mạng điện có tần số f1 thì cảm kháng là 36 và dung kháng là 144 Nếu mạng điện có

tần số f2 = 120Hz thì cường độ dòng điện cùng pha với điện áp ở hai đầu đoạn mạch Giá trị của tần số f1 là

C©u 12 : Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về động cơ điện xoay chiều?

A Tốc độ quay của rôto trong động cơ không đồng

bộ có thể nhỏ hơn hay lớn hơn tốc độ quay của từ

trường, tùy thuộc vào tải động cơ nhỏ hay lớn

B Động cơ không đồng bộ ba pha tạo ra dòng điện xoay

chiều ba pha

C Từ trường quay được tạo ra nhờ phần ứng của

động cơ

D Nguyên tắc hoạt động của động cơ điện xoay chiều hoạt

động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường quay

C©u 13 : Một khung dây dẫn phẳng dẹt hình chữ nhật có 500 vòng dây, diện tích mỗi vòng là 220 cm2 Khung quay đều với

tốc độ 50 vòng/giây quanh một trục đối xứng nằm trong mặt phẳng của khung dây, trong một từ trường đều có véc

tơ cảm ứng từ B 

vuông góc với trục quay và có độ lớn 2

5  T Suất điện động cực đại trong khung dây bằng

C©u 14 : Đặt điện áp u100 6 cos100 (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có t

độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi được Điều chỉnh C để điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ đạt giá trị cực đại thì thấy giá trị cực đại đó bằng 200 V Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm là

C©u 15 : Hai cuộn dây (r1, L1) và (r2, L2) mắc nối tiếp rồi mắc vào nguồn xoay chiều hđt U Gọi U1 và U2 là điện áp hiệu

dụng ở 2 đầu mỗi cuộn Điều kiện để U = U1 + U2 là:

C©u 16 : Một học sinh quấn một máy biến áp với dự định số vòng dây của cuộn sơ cấp gấp hai lần số vòng dây của cuộn thứ

cấp Do sơ suất nên cuộn thứ cấp bị thiếu một số vòng dây Muốn xác định số vòng dây thiếu để quấn tiếp thêm vào cuộn thứ cấp cho đủ, học sinh này đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, rồi dùng vôn kết xác định tỉ số điện áp ở cuộn thứ cấp để hở và cuộn sơ cấp Lúc đầu tỉ số điện áp bằng 0,43 Sau khi quấn thêm vào cuộn thứ cấp 24 vòng dây thì tỉ số điện áp bằng 0,45 Bỏ qua mọi hao phí trong máy biến áp

Để được máy biến áp đúng như dự định, học sinh này phải tiếp tục quấn thêm vào cuộn thứ cấp

C©u 17 : Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp, có R là biến trở Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có biểu thức u =

120 2cos120t(V) Biết rằng ứng với hai giá trị của biến trở : R1 = 18 và R2 = 32 thì công suất tiêu thụ P trên đoạn mạch như nhau Công suất P của đoạn mạch bằng

C©u 18 : Cho mạch điện RLC nối tiếp Cuộn dây không thuần cảm có L = 1,4/(H) và r = 30; tụ có C = 31,8F R là

biến trở Điện áp hai đầu đoạn mạch có biểu thức: u = 100 2cos(100t)(V) Giá trị nào của R để công suất trên

biến trở R là cực đại ? Giá trị cực đại đó bằng bao nhiêu ? Chọn kết quả đúng :

C©u 19 : Một đoạn mạch nối tiếp gồm một điện trở R = 1000 2 , một tụ điện với điện dung C = 1F và một cuộn dây

thuần cảm với độ tự cảm L = 2H Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch giữ không đổi, thay đổi tần số góc của dòng điện Với tần số góc bằng bao nhiêu thì điện áp hiệu dụng trên cuộn dây cực đại ?

2rad/s

C 103

Trang 15

C©u 20 : Cho đoạn mạch xoay chiều như hình vẽ.Biết R = 50, C = 31,83F và

uAB = 200cos(100t)(V) Biết hiệu điện thế uAM có pha vuông góc với

uNB Cho R0 = 20 Tính L =?

C©u 21 : Một đoạn mạch điện xoay chiều như hình vẽ, cuộn dây có điện trở r

Tụ C có điện dung thay đổi được Đặt vào hai đầu mạch điện áp

 

AB 0

trên phần nào của mạch đạt cực tiểu?

C©u 22 : Một động cơ không đồng bộ ba pha được mắc theo hình tam giác Ba đỉnh của tam giác này được mắc vào ba dây

pha của một mạng điện ba pha hình tam giác với điện áp pha hiệu dụng 220V Động cơ đạt công suất 3kW và có hệ

số công suất cos = 10/11 Tính cường độ dòng điện hiệu dụng qua mỗi cuộn dây của động cơ

C©u 23 : Đoạn mạch gồm biến trở R, cuộn dây thuần cảm L, tụ điện C mắc nối tiếp, được mắc vào điện áp xoay chiều có giá

trị hiệu dụng và tần số không đổi Khi điều chỉnh biến trở đến các giá trị 16Ω và 64Ω thì công suất của mạch bằng nhau và bằng 80W Điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch bằng

C©u 24 : Một khung dây diện tích 1cm2, gồm 50 vòng dây quay đều với vận tốc 120 vòng/phút quanh trục ∆ từ trường đều

B = 0,4T Khi t = 0, mặt phẳng khung dây có vị trí vuông góc các đường cảm ứng từ Biểu thức của từ thông gởi qua khung:

C Φ = 0,02cos(4πt + π/2)(Wb) D Φ = 0,2cos(4πt)(Wb)

C©u 25 : Nối hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha với hai đầu của đoạn mạch RLC mắc nối tiếp Khi rôto của

máy phát quay với tốc độ n1 hoặc n2 thì điện áp hiệu dụng giữa 2 đầu tụ điện có cùng giá trị Khi rôto quay với tốc

độ no thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ đạt giá trị cực đại Chọn hệ thức đúng

C©u 26 : Một máy phát điện xoay chiều có công suất 1000kW Dòng điện nó phát ra sau khi tăng điện áp lên đến 110kV được

truyền đi xa bằng một đường dây có điện trở 20 Công suất hao phí trên đường dây là

C©u 27 : Một khung dây quay đều quanh trục  trong một từ trường đều B  trục quay  với vận tốc góc  = 150

vòng/min Từ thông cực đại gửi qua khung là 10/(Wb) Suất điện động hiệu dụng trong khung là

C©u 28 : Mạch điện AB nối tiếp gồm cuộn dây thuần cảm ; điện trở thuần R và tụ điện được mắc vào điện áp u = U0 cos2πft

; với f có thể thay đổi được Khi tần số f = f1 = 25Hz và khi f = f2 = 64Hz thì công suất tiêu thụ của mạch đều có giá trị P Khi f = f3 = 40Hz và khi f = f4 = 50Hz thì công suất tiêu thụ của mạch có giá trị lần lượt là P3 và P4 Tìm nhận xét đúng ?

C©u 29 : Một đoạn mạch PQ gồm một biến trở R (đoạn mạch PM) nối tiếp với đoạn mạch MQ (gồm một cuộn cảm thuần nối

tiếp với một tụ điện Đặt vào hai đầu đoạn mạch PQ một điện áp xoay chiều ổn định Điều chỉnh giá trị của biến trở, khi R = 40 Ω thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch PQ đạt cực đại và bằng 80 W, khi đó điện áp hiệu dụng của đoạn mạch MQ bằng?

Trang 16

Thầy Lê Trọng Duy - Trường PT Triệu Sơn – T.Hóa - Mobile: 0978 970 754 – http://hocmaivn.com 4

C©u 30 : Điện năng được truyền từ nơi phát đến một khu dân cư bằng đường dây một pha với hiệu suất truyền tải là H Coi

hao phí điện năng chỉ do tỏa nhiệt trên đường dây Nếu công suất truyền tải giảm k lần so với ban đầu và giữ nguyên điện áp ở nơi phát thì hiệu suất truyền tải điện năng trên chính đường dây đó là:

C©u 31 : Cường độ dòng điện qua một đoạn mạch là i2 os(100ct) ( )A Điện lượng qua một tiết diện thẳng của đoạn mạch

trong thời gian 0,005s kể từ lúc t=0 là

1  , hiệu suất 96 nhận một công suất 10(kW) ở cuộn sơ cấp và hiệu thế ở hai đầu sơ cấp là 1(kV), hệ số công suất của mạch thứ cấp là 0,8, thì cường độ dòng điện chạy trong cuộn thứ cấp là

C©u 33 : Một đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với tụ điện Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện

bằng một nửa điện áp hiệu dụng ở hai đầu mạch Hệ số công suất của đoạn mạch bằng:

C©u 37 : Bằng đường dây truyền tải một pha, điện năng từ một nhà máy phát điện nhỏ được đưa đến một khu tái định cư Các

kỹ sư tính toán được rằng: nếu tăng điện áp truyền đi từ U lên 2U thì số hộ dân được nhà máy cung cấp đủ điện năng tăng từ 36 lên 144 Biết rằng chỉ có hao phí trên đường dây là đáng kể; các hộ dân tiêu thụ điện năng như nhau Điện

áp truyền đi là 3U, nhà máy này cung cấp đủ điện năng cho

C©u 38 : Đặt điện áp u 220 2 cos 100 t    V vào hai đầu đoạn mạch có R = 100Ω, cuộn cảm thuần L = 318,3mH và tụ điện C

= 15,92μF mắc nối tiếp Trong một chu kì khoảng thời gian điện áp hai đầu đoạn mạch sinh công dương cung cấp điện năng cho mạch bằng

   (V) vào hai đầu đoạn mạch có điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối

tiếp thì dòng điện qua mạch là i 2 cos( t )

3

   (A) Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

Trang 17

C©u 41 : Cuộn sơ cấp của một máy biến áp được nối với điên áp xoay chiều, cuộn thứ cấp được nối với điện trở tải Dòng

điện trong các cuộn sơ cấp và thứ cấp sẽ thay đổi như thế nào nếu mở cho khung sắt từ của máy hở ra

C Dòng sơ cấp tăng, dòng thứ cấp tăng D Dòng sơ cấp giảm, dòng thứ cấp tăng

C©u 42 : Cho mạch điện RLC nối tiếp L = 1/(H), C = 10-4/2(F) Biểu thức u = 120 2cos100t(V) Công suất tiêu thụ

của mạch điện là P = 36 3W, cuộn dây thuần cảm Điện trở R của mạch là

C©u 43 : Một khung dây dẫn phẳng dẹt hình chữ nhật có 500 vòng dây Khung dây quay đều 1200vòng/phút quanh một trục

đối xứng (thuộc mặt phẳng của khung), trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay và có từ thông cực đại qua khung dây là 0,1Wb Suất điện động hiệu dụng qua khung dây là

C

C =

3 2

104(F)

C©u 45 : Điều nào sau đây sai khi nói về động cơ không đồng bộ ba pha ?

A Tốc độ quay của khung dây luôn nhỏ hơn tốc độ

góc của từ trường quay

B Động cơ không đồng bộ ba pha biến đổi điện năng thành

cơ năng

C Động cơ hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng

điện từ

D Chu kì quay của khung dây luôn nhỏ hơn chu kì quay

của từ trường quay

C©u 46 : Đặt một điện áp xoay chiều có biên độ U0 và tần số góc  vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R và tụ điện

C mắc nối tiếp Thông tin nào sau đây là đúng ?

A Cường độ dòng điện trong mạch trễ pha hơn điện

áp hai đầu đoạn mạch

B Nếu R = 1/(C) thì cường độ dòng điện hiệu dụng là I = U0/2R

C

Biên độ dòng điện là

1 CR

CU I

2

0 0

C©u 47 : Cho mạch RLC nối tiếp, trong đó R, L, C không đổi Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều ổn định u =

U 2sin(2ft), với tần số f thay đổi Khi thay đổi f = f0 thì UR = U Tần số f nhận giá trị là

A

f0 =

LC 2

1

B

f0 = LC

1

LC2

Trang 18

Thầy Lê Trọng Duy - Trường PT Triệu Sơn – T.Hóa - Mobile: 0978 970 754 – http://hocmaivn.com 6

C©u 49 : Đặt điện áp u  100 2 cos t  (V), có  thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần 200 , cuộn

C©u 50 : Gọi R là điện trở của dây dẫn, U là điện áp giữa hai đầu của dây dẫn Để giảm điện năng hao phí trên đường dây,

trong thực tế người ta thường làm gì ?

AB một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U=200V và tần số f=50Hz Khi điều chỉnh điện dung C tới giá trị C=Cm thì điện áp hiệu dụng UMB đạt cực tiểu Giá trị của UMBmin là

C©u 52 : Nối hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha vào hai đầu đoạn mạch AB gồm điện trở thuần R mắc nối

tiếp với cuộn cảm thuần Bỏ qua điện trở các cuộn dây của máy phát Khi rôto của máy quay đều với tốc độ n vòng/phút thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là 1 A Khi rôto của máy quay đều với tốc độ 3n vòng/phút thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là 3A Nếu rôto của máy quay đều với tốc độ 2n vòng/phút thì cảm kháng của đoạn mạch AB là:

C©u 53 : Một đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R, tụ điện có điện dung C biến thiên, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L

Mắc vào hai đầu mạch điện một điện áp xoay chiều u = U0 cost Điều chỉnh điện dung để điện áp hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại UCmax Khi đó

C©u 54 : Một đoạn mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, gồm điện trở thuần R = 80, cuộn dây có r = 20, độ tự cảm

L = 318mH và tụ điện có điện dung C = 15,9 F Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều ổn định có biểu thức u = U 2cost, tần số dòng điện thay đổi được Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại bằng 302,4V Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch bằng:

C©u 55 : Một máy biến thế có số vòng của cuộn sơ cấp là 5000 và thứ cấp là 1000 Bỏ qua mọi hao phí của máy biến thế Đặt

vào hai đầu cuộn sơ cấp hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng 100 V thì hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp khi để hở có giá trị là

C©u 56 : Cho đoạn mạch điện xoay chiều RC mắc nối tiếp R là biến trở, tụ có điện dung C = 100/(F) Đặt vào hai đầu

mạch điện một điện áp xoay chiều ổn định u, tần số f = 50Hz Thay đổi R ta thấy ứng với hai giá trị của R = R1 và R

= R2 thì công suất của mạch đều bằng nhau Khi đó R1.R2 là

C©u 57 : Mạch điện gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L có độ tự cảm thay đổi được và tụ điện C mắc nối tiếp vào điện

áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi Ban đầu, điện áp hiệu dụng trên các phần tử R, L, C lần lượt

là UR = 60V; UL = 120V ; UC = 40V Thay đổi L để điện áp hiệu dụng trên nó là 100V, khi đó điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở R bằng

C©u 58 : Một máy phát điện mà phần cảm gồm hai cặp cực từ quay với tốc độ 1500 vòng/min và phần ứng gồm hai cuộn dây

Trang 19

mắc nối tiếp, có suất điện động hiệu dụng 220V, từ thông cực đại qua mỗi vòng dây là 5mWb Mỗi cuộn dây phần ứng gồm bao nhiêu vòng ?

C©u 59 : Một dòng điện xoay chiều có tần số f = 50Hz có cường độ hiệu dụng I = 3A Lúc t = 0, cường độ tức thời là i =

2,45A Tìm biểu thức của dòng điện tức thời

C©u 60 : Đặt điện áp u = 100 2cos100 t(V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có

0, 8

10 F

thì công suất tiêu thụ của mạch

C©u 61 : Hiệu điện thế 2 đầu AB: u = 120sint(V) R = 100; cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi và r = 20; tụ

C có dung kháng 50 Điều chỉnh L để ULmax, giá trị ULmax là

C©u 62 : Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp Đoạn mạch AM gồm điện trở thuần R mắc nối

tiếp với tụ điện C có điện dung thay đổi được, đoạn mạch MB là cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L Thay đổi C để điện áp hiệu dụng của đoạn mạch AM đạt cực đại thì thấy các điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở và cuộn dây lần lượt là UR = 100 2V, UL = 100V Khi đó điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện là:

C U C 100 2V

C©u 63 : Các đèn ống dùng dòng điện xoay chiều có tần số 50Hz sẽ phát sáng hoặc tắt

C©u 64 : Trong máy phát điện xoay chiều ba pha, stato gồm:

A ba cuộn dây giống hệt nhau quấn trên lõi sắt, đặt

lệch nhau 1200 trên một vòng tròn và mắc nối tiếp

với nhau

B ba cuộn dây giống hệt nhau quấn trên lõi sắt, đặt lệch

nhau 1200 trên một vòng tròn và mắc song song với nhau

C ba cuộn dây riêng rẽ, giống hệt nhau và đặt song

song nhau

D ba cuộn dây riêng rẽ, giống hệt nhau quấn trên ba lõi sắt,

đặt lệch nhau 1200 trên một vòng tròn

C©u 65 : Một khung dây dẫn phẳng dẹt hình chữ nhật có 500 vòng dây, diện tích mỗi vòng 54 cm2 Khung dây quay đều

quanh một trục đối xứng (thuộc mặt phẳng của khung), trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay và có độ lớn 0,2 T Từ thông cực đại qua khung dây là

C©u 66 : Chọn phát biểu đúng

A Từ trường quay trong động cơ không đồng bộ luôn

thay đổi cả về hướng và trị số

B Rôto của động cơ không đồng bộ quay với tốc độ góc

của từ trường quay

C Chỉ có dòng điện ba pha mới tạo được từ trường

quay

D Tốc độ góc của động cơ không đồng bộ phụ thuộc vào

tốc độ quay của từ trường

C©u 67 :

Cho đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp Biết uAB = 200 2cos(100t)(V), L =

3,0 (H), C =

8

10 3(F) Hãy xác định giá trị R của biến trở để công suất tiêu thụ của đoạn mạch là lớn nhất và tính giá trị lớn nhất của công suất?

C©u 68 : Đặt điện áp u=U0cost có  thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở

thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp Khi  < 1

LC thì

Trang 20

Thầy Lê Trọng Duy - Trường PT Triệu Sơn – T.Hóa - Mobile: 0978 970 754 – http://hocmaivn.com 8

A điện áp hiệu dung giữa hai đầu điện trở thuần R

bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch

B điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần R nhỏ hơn

điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch

C cường độ dòng điện trong đoạn mạch trễ pha so

với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

D cường độ dòng điện trong đoạn mạch cùng pha với điện

áp giữa hai đầu đoạn mạch

thức:u  200 cos 314t(V)  200 cos100 t(V)  Tính L để hệ số công suất của đoạn mạch đạt cực đại.Tính công suất tiêu thụ của đoạn mạch lúc đó

C©u 70 :

Khi đặt vào hai đầu một cuộn dây có độ tự cảm 0, 4

 H một hiệu điện thế một chiều 12 V thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là 0,4 A Sau đó, thay hiệu điện thế này bằng một điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz và giá trị hiệu dụng 12 V thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn dây bằng

C©u 71 : Một đoạn mạch nối tiếp gồm một cuộn dây (có điện trở R và độ tự cảm L = 0,36/π H) và một tụ điện có điện dung

thay đổi được Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều

u = 120 2cos100πt (V) Điều chỉnh điện dung của tụ điện để điện áp hiệu dụng của tụ điện đạt giá trị cực đại bằng

150 V Điện trở R có giá trị bằng

C©u 72 : Đặt điện áp u = U0cost vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có

điện dung C mắc nối tiếp Gọi i là cường độ dòng điện tức thời trong đoạn mạch; u1, u2 và u3 lần lượt là điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở, giữa hai đầu cuộn cảm và giữa hai đầu tụ điện; Z là tổng trở của đoạn mạch Hệ thức đúng

C©u 73 : Đặt điện áp uU 2 cos  tvào hai đầu một tụ điện thì cường độ dòng điện qua nó có giá trị hiệu dụng là I Tại

thời điểm t, điện áp ở hai đầu tụ điện là u và cường độ dòng điện qua nó là i Hệ thức liên hệ giữa các đại lượng là

C©u 74 : Máy dao điện một pha có rôto là phần ứng và máy phát điện xoay chiều ba pha giống nhau ở điểm nào sau đây ?

A Đều có bộ góp điện để dẫn điện ra mạch ngoài B Trong mỗi vòng quay của rôto, suất điện động của máy

đều biến thiên tuần hoàn hai lần

C Đều có phần ứng quay, phần cảm cố định D Đều có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng cảm

C©u 76 : Cho đoạn mạch xoay chiều gồm một biến trở R, mắc nối tiếp với cuộn dây có điện trở r, hệ số tự cảm L và tụ điện

có điện dung C Đặt giữa hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế u = 200cos(100t) (V)

Trang 21

Thay đổi R đến giá trị R = 45 thì công của đoạn mạch đạt giá trị cực đại PMax = 200W Tính r?

C©u 77 : Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp một điện áp u = 127 2cos(100t + /3) (V) Biết điện trở thuần R

= 50, i = 0 Công suất của dòng điện xoay chiều qua đoạn mạch nhận giá trị bằng

C©u 78 : Khi chỉnh lưu một nửa chu kì thì dòng điện sau khi chỉnh lưu là dòng điện một chiều

A có cường độ thay đổi và chỉ tồn tại trong mỗi 1/2

C©u 79 : Một máy phát điện xoay chiều ba pha mắc hình sao có điện áp pha là 120V Tải của các pha giống nhau và mỗi tải

có điện trở thuần 24, cảm kháng 30 và dung kháng 12(mắc nối tiếp) Công suất tiêu thụ của dòng ba pha là

C©u 80 : Một máy biến thế có số vòng của cuộn sơ cấp là 5000 và thứ cấp là 1000 Bỏ qua mọi hao phí của máy biến thế Đặt

vào hai đầu cuộn sơ cấp hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng 100 V thì hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp khi để hở có giá trị là

C©u 81 : Đặt điện áp xoay chiều u = U0cost (U0 không đổi,  thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối

tiếp Khi  = 1 thì cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch lần lượt là Z1L và Z1C Khi =2 thì trong đoạn mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng Hệ thức đúng là

1

C L

Z Z

1

L C

Z Z

Z Z

Z Z

  

C©u 82 : Đặt điện áp xoay chiều có biểu thức u  120 2 os 100 c   t   2 ( )  V vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở R,

cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp Điều chỉnh biến trở R đến giá trị R0 thì công suất điện của mạch đạt cực đại, giá trị đó bằng 144 W và điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện có giá trị 30 2 V Biểu thức cường độ dòng điện tức thời trong mạch khi đó là

A i  2, 4 os 100 c   t  3  4 ( )  A B i  1, 2 2 os 100 c   t  3  4 ( )  A

C i  2, 4 os 100 c   t   4 ( )  A D i  1, 2 2 os 100 c   t   4 ( )  A

C©u 83 : Cho đoạn mạch xoay chiều gồm một biến trở R, mắc nối tiếp với cuộn dây có điện trở r, hệ số tự cảm L và tụ điện

có điện dung C Đặt giữa hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế u = 200cos(100t) (V)

Thay đổi R đến giá trị R =15 thì công suất tỏa nhiệt trên điện trở R đạt giá trị cực đại PMax = 250W Tính r?

C©u 85 : Một động cơ không đồng bộ ba pha được mắc theo hình sao và mắc vào mạng điện ba pha hình sao với điện áp pha

hiệu dụng 220V Động cơ có công suất tiêu điện mỗi pha là 1kW và có hệ số công suất cos = 10/11 Tính cường

độ dòng điện hiệu dụng qua mỗi cuộn dây của động cơ

C©u 86 : Trong đoạn mạch điện xoay chiều RLC , phát biểu nào sau đây sai?

Trang 22

Thầy Lê Trọng Duy - Trường PT Triệu Sơn – T.Hóa - Mobile: 0978 970 754 – http://hocmaivn.com 10

A Nếu là đoạn mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp

thì luôn có thể dùng phương pháp tổng hợp dao

động điều hoà cùng phương cùng tần số để tìm

mối liên hệ giữa hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai

đầu đoạn mạch và hiệu điện thế hiệu dụng trên

từng phần tử

B Công suất tiêu thụ trên cả đoạn mạch luôn bằng tổng

công suất tiêu thụ trên các điện trở thuần

C Công suất tiêu thụ trên cả đoạn mạch luôn tăng

nếu ta mắc thêm vào trong mạch một tụ điện hay

một cuộn dây thuần cảm

D Nếu là đoạn mạch điện xoay chiều RLC song song thì

luôn có thể dùng phương pháp tổng hợp dao động điều hoà cùng phương cùng tần số để tìm mối liên hệ giữa cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua đoạn mạch và cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua từng phần tử

C©u 87 : Một khung dây dẫn phẳng dẹt hình chữ nhật có 500 vòng dây, diện tích mỗi vòng 100cm2 Khung dây quay đều

2400vòng/phút quanh một trục đối xứng (thuộc mặt phẳng của khung), trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay và có độ lớn 400 mT Suất điện động cực đại qua khung dây là

C©u 88 : Một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây của cuộn sơ cấp là 1000vòng, của cuộn thứ cấp là 100vòng Điện áp và

cường độ hiệu dụng ở mạch thứ cấp là 24V và 10A Điện áp và cường độ hiệu dụng ở mạch sơ cấp là

C©u 89 : Đặt điện áp u = Uo.cos(ωt) vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp Trong đó Uo, ω, R và C không đổi còn L

thay đổi được Thay đổi L thì thấy với hai giá trị L = L1 và L = L2, điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm thuần L có giá trị như nhau Giữa L1 và L2 có hệ thức:

A

2 1 2 2

2 2

2

1

L L C

2

L L C

C©u 90 : Cho mạch điện RLC nối tiếp Đặt điện áp xoay chiều ổn định giữa hai đầu đoạn mạch có biểu thức u =

U 2sint(V) Thay đổi tần số của dòng điện xoay chiều để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt cực đại, điện áp cực đại đó được xác định theo biểu thức

A

UCmax =

LC 4 C R R

UL 42 2

2 2R C LC 4 R

UL 2

UL 22 2

2 2C R LC 4 R

UL 2

C©u 92 : Cuộn dây có điện trở thuần R và độ tự cảm L mắc vào điện áp xoay chiều u250 2 os100ct V( ) thì cường độ dòng

điện hiệu dụng qua cuộn dây là 5A và dòng điện này lệch pha

3

so với điện áp u Mắc nối tiếp cuộn dây với đoạn mạch X để tạo thành đoạn mạch AB rồi lại đặt vào hai đầu đoạn mạch AB điện áp u nói trên thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch là 3A và điện áp hai đầu cuộn dây vuông pha với điện áp hai đầu X Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch X là

C©u 93 : Đặt một điện áp xoay chiều 220V – 50Hz vào hai đầu một bóng đèn ống, đèn sáng lên mỗi khi điện áp ở hai đầu

bóng đèn lớn hơn hoặc bằng 110 2 V Biết rằng trong một chu kì đèn sáng lên hai lần và tắt hai lần Tỉ số giữa thời gian đèn tắt và thời gian đèn sáng trong một chu kì là

C©u 94 : Một mạch điện xoay chiều gồm 3 phần tử mắc nối tiếp là cuộn dây thuần cảm L, tụ điện C và điện trở R Giữa hai

Trang 23

đầu đoạn mạch có điện áp xoay chiều u = 100 2cos100t (V) Dòng điện xoay chiều trong mạch trễ pha

6

so với u và có giá trị hiệu dụng là I = 0,5 A , điện áp hai đầu C là 100V Điện dung của tụ và điện trở nhận giá trị nào sau đây

C©u 96 : Dòng điện có dạng i = sin100πt (A) chạy qua cuộn dây có điện trở thuần 10 Ω và hệ số tự cảm L Công suất tiêu

thụ trên cuộn dây là

C©u 97 : Một máy biến thế có cuộn sơ cấp 1000 vòng dây được mắc vào mạng điện xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng

220 V Khi đó hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 484 V Bỏ qua mọi hao phí của máy biến thế

Số vòng dây của cuộn thứ cấp là

C©u 98 : Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của máy biến áp M1 một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200V Khi nối hai đầu

cuộn sơ cấp của máy biến áp M2 vào hai đầu cuộn thứ cấp của M1 thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp của M2 để hở bằng 12,5 V Khi nối hai đầu cuộn thứ cấp của M2 với hai đầu cuộn thứ cấp của M1 thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn sơ cấp của M2 để hở bằng 50 V Bỏ qua mọi hao phí M1 có tỉ số giữa số vòng dây cuộn sơ cấp và số vòng dây cuộn thứ cấp bằng

C©u 99 : Đặt một điện áp xoay chiều có dạng u U 2.cos ( )t V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần

cảm và tụ điện C mắc nối tiếp Với R thay đổi được và  2 1 / LC Khi hệ số công suất của mạch đang bằng 2 / 2 , nếu tăng R thì

C điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở R tăng D công suất toàn mạch tăng

C©u 100 : Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở R mắc nối tiếp với tụ

điện Dung kháng của tụ điện là 100 Ω Khi điều chỉnh R thì tại hai giá trị R

Trang 24

Thầy Lê Trọng Duy - Trường PT Triệu Sơn – T.Hóa - Mobile: 0978 970 754 – http://hocmaivn.com 12

Trang 26

Thầy Lê Trọng Duy - Trường PT Triệu Sơn – T.Hóa - Mobile: 0978 970 754 – http://hocmaivn.com 14

Trang 28

Thầy Lê Trọng Duy - Trường PT Triệu Sơn – T.Hóa - Mobile: 0978 970 754 – http://hocmaivn.com 1

Thầy Lê Trọng Duy

Trường PT Triệu Sơn – T.Hóa

Mobile: 0978 970 754

Thời gian thi : ………

C©u 1 : Nitơ tự nhiên có khối lượng nguyên tử m = 14,00666u và gồm 2 đồng vị chính là N14 (có khối lượng nguyên tử m1 =

14,00307u ) và N15 (có khối lượng nguyên tử m2) Biết N14 chiếm 99,64% và N15 chiểm 0,36% số nguyên tử trong nitơ tự nhiên Hãy tìm khối lượng nguyên tử m2 của

1H1H 2He0n17, 6MeV Năng lượng tỏa ra khi tổng hợp được 1 g khí heli xấp

xỉ bằng

C©u 5 : Câu nào sai khi nói về ứng dụng của năng lượng hạt nhân:

C©u 6 : Chọn câu sai: khi nó về tia anpha (α)

A tia anpha bị lệch về phía bản cực âm của tụ điện B Tia anpha thực chất là hạt nhân nguyên tử Hêli

C Khi trong không khí, tia anpha làm ion hoá không

C©u 8 : Tổng hợp hạt nhân heli 4

2He từ phản ứng hạt nhân 11H 37Li 24HeX Mỗi phản ứng trên tỏa năng lượng 17,3 MeV Năng lượng tỏa ra khi tổng hợp được 0,5 mol heli là

C©u 9 : Chọn câu trả lời sai

A Nơtrinô xuất hiện trọng sự phân rã phóng xạ  B Nơtrinô là hạt sơ cấp

C Nơtrinô xuất hiện trọng sự phân rã phóng xạ  D Nơtrinô hạt không có điện tích

C©u 10 : Có thể tăng hằng số phóng xạ  của đồng vị phóng xạ bằng cách

A Đặt nguồn phóng xạ đó vào trong điện trường

mạnh

B Đặt nguồn phóng xạ đó vào trong từ trường mạnh

C©u 11 : Xét phản ứng bắn phá Nhôm bằng hạt  : 1327Al1530Pn biết m  4, 0015 u; mn = 1,0087u; mAl = 26,974u;

mP = 29,97u Tính động năng tối thiểu của hạt  để phản ứng có thể xảy ra

C©u 12 : Ban đầu có m0 gam 2411Na nguyên chất Biết rằng hạt nhân 2411Na phân rã tạo thành hạt nhân X Chu kỳ bán rã của

Trang 29

C©u 14 : Tính số nguyên tử oxi và số nguyên tử cácbon trong 1g khí CO2

A Số nguyên tử oxi là 274.1020 nguyên tử, số nguyên tử C l

C©u 15 : Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Phóng xạ là hiện tượng hạt nhân nguyên tử phát ra

sóng điện từ

B Phóng xạ là hiện tượng hạt nhân nguyên tử phát ra các tia

nhìn thấy , , 

C Phóng xạ là hiện tượng hạt nhân nguyên tử phát ra

các tia không nhìn thấy và biến đổi thành hạt nhân

khác

D Phóng xạ là hiện tượng hạt nhân nguyên tử nặng bị phá vỡ

thành các hạt nhân nhẹ khi hấp thụ nơtron

1 p  4 Be  2 He  3 Li 2,15MeV  Biết proton có động năng KH = 5,45MeV, hạt Be đứng yên, tỉ số vận tốc giữa hai hạt α và Li là 4/3 Động năng của hạt  là

C©u 17 : Khối lượng nguyên tử của rađi Ra226 là m = 226,0254 u , biết mp = 1,007276u , mn = 1.008665u ; me = 0,00549u ; 1u

= 931MeV/c2 , N A 6, 022.1023hat mol/ , nguyên tử số của Ra là 88 Tính ra kg của khối lượng 1 hạt nhân

C©u 18 : Người ta dùng hạt nhân proton bắn vào hạt nhân bia đang đứng yên gây ra phản ứng tạo thành hai hạt nhân giống nhau

bay ra cùng động năng và theo các hướng lập với nhau một góc 1200 Biết số khối hạt nhân bia lớn hơn 3 Kết luận

nào sau đây là đúng?

A Năng lượng trao đổi của phản ứng trên bằng 0 B Phản ứng trên là phản ứng toả năng lượng

C Phản ứng trên là phản ứng thu năng lượng D Không đủ dữ kiện để kết luận

C©u 19 : Prôtôn bắn vào nhân bia Liti (7

3Li) đứng yên Phản ứng tạo ra 2 hạt nhân X giống hệt nhau bay ra Biết tổng khối lượng hai hạt X nhỏ hơn tổng khối lượng của Prôtôn và Liti Chọn câu trả lời chưa đúng

C Tổng động lượng của 2 hạt X bằng động lượng

của prôtôn

D Động năng ban đầu của phản úng bằng động năng của

mình hạt proton

C©u 20 : Dùng một prôtôn có động năng 5,45 MeV bắn vào hạt nhân 9

4Be đang đứng yên Phản ứng tạo ra hạt nhân X và hạt α

Hạt α bay ra theo phương vuông góc với phương tới của prôtôn và có động năng 4 MeV Khi tính động năng của các hạt, lấy khối lượng các hạt tính theo đơn vị khối lượng nguyên tử bằng số khối của chúng Năng lượng tỏa ra trong phản ứng này bằng

C©u 21 : Cho: mC = 12,00000 u; mp = 1,00728 u; mn = 1,00867 u; 1u = 1,66058.10-27 kg; 1eV = 1,6.10-19 J ; c = 3.108 m/s Năng

lượng tối thiểu để tách hạt nhân C 126 thành các nuclôn riêng biệt bằng

có tầm bay ngắn hơn so với tia 

C Tia + có khả năng đâm xuyên rất mạnh, giống

như tia rơn ghen (tia X)

D Hạt + có cùng khối lượng với êlectrron nhưng mang điện tích nguyên tố dương

C©u 23 : Chất phóng xạ 230

90Th phát tia α và biến đổi thành 22688Ra với chu kì bán rã của 23090Th là T Ban đầu (t=0) có một mẫu

Thori nguyên chất Tại thời điểm t = 6T, tỉ số giữa hạt nhân Thori và số hạt nhân Rađi trong mẫu là

Trang 30

Thầy Lê Trọng Duy - Trường PT Triệu Sơn – T.Hóa - Mobile: 0978 970 754 – http://hocmaivn.com 3

C©u 24 : Trong phản ứng vỡ hạt nhân urani U235 năng lượng trung bình toả ra khi phân chia một hạt nhân là 200MeV Một

nhà máy điện nguyên tử dùng nguyên liệu u rani, có công suất 500.000kW, hiệu suất là 20% Lượng tiêu thụ hàng năm nhiên liệu urani là

C©u 26 : Cho hạt nhân nguyên tử Liti 7Li

3 có khối lượng 7,0160u Cho biết mP = 1,0073u; mn = 1,0087u; 1u = 931MeV/c2 Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân liti bằng

C©u 27 : Chọn câu đúng Bom nhiệt hạch dùng trong phản ứng hạt nhân D + T   + n

Tính năng lượng tỏa ra nếu có 2 mol He được tạo thành do vụ nổ Biết mD = 2,0136u; mT=3,016u, mHe = 4,0015u, mn

= 1,0087u

C©u 28 : Một hạt nhân X đứng yên, phóng xạ  và biến thành hạt nhân Y Gọi m1 và m2, v1 và v2, K1 và K2 tương ứng là

khối lượng, tốc độ, động năng của hạt  và hạt nhân Y Hệ thức nào sau đây là đúng ?

C©u 29 : Tìm phát biểu sai về phản ứng hạt nhân

A Trong phương trình phản ứng hạt nhân: A + B →

C + D A, B, C, D có thể là các hạt nhân hay các

hạt cơ bản như p, n, e-…

B Các phản ứng hạt nhân chỉ xảy ra trong các lò phản ứng,

các máy gia tốc, không xảy ra trong tự nhiên

C Phóng xạ là trường hợp riêng của phản ứng hạt

nhân mà hạt nhân mẹ A biến đổi thành hạt nhân

con B và hạt α hoặc β

D Phản ứng hạt nhân là quá trình biến đổi tương tác dẫn đén

sự biến đổi hạt nhân các nguyên tử

C©u 30 : Một electron chuyển động với vận tốc v = 0,6c có động năng là bao nhiêu? Biết khối lượng nghỉ của electron là me =

9,1.10-31kg và tốc độ ánh sáng trong chân không là c = 3.108m/s

11Na phóng xạ β- tạo thành hạt nhân con Mg Khối lượng ban đầu của Na là 2,4g Sau 30 giờ chỉ còn lại 0,6g

Na Khi nghiên cứu ở thời điểm t1 thì tỉ số giữa khối lượng Mg và Na là 0,25 Hỏi sau thời điểm t1 bao lâu thì tỉ số đó bằng 9

C©u 33 : Bắn hạt anpha có động năng E= 4MeV vào hạt nhân 2713Alđứng yên Sau phản ứng có suất hiện hạt nhân phốtpho30

/ Biết hạt nhân sinh ra cùng với phốtpho sau phản ứng chuyển động theo phương vuông góc với phương hạt anpha Hãy tính động năng của nó và động năng của phốtpho ? Cho biết khối lượng của các hạt nhân : m= 4,0015u , mn = 1,0087u , mP = 29,97005u , mAl = 26,97435u , 1u = 931MeV/c2

Trang 31

C WP = 5,6 MeV ; Wn = 0,74 MeV ; D WP = 0,56 MeV ; Wn = 7,4 MeV ;

C©u 34 : Hạt nhân A có khối lượng m A đang đứng yên phân rã thành hạt nhân con B và hạt α có khối lượng m B và m α có vận tốc

v B và v α. Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về hướng và trị số của vận tốc của 2 hạt sau phản ứng

A Cùng phương, cùng chiều, độ lớn tỉ lệ nghịch với

khối lượng

B Cùng phương, cùng chiều, độ lớn tỉ lệ thuận với khối lượng

C Cùng phương, ngược chiều, độ lớn tỉ lệ nghịch với

t 0 ) t (

C©u 36 : Chọn câu sai:

A Tia α mang điện tích dương, bị lệch về phía bản

cực âm

B Tia gamma là sóng điện từ có năng lượng cao

C Tia β- không do hạt nhân phát ra vì nó mang điện

âm

D Bản chất Tia α là các hạt nhân của nguyên tử Heli

A z

DDXn Biết độ hụt khối của hạt nhân D là m p 0, 0024u và của hạt nhân X là  mx  0, 0083 u Phản ứng này thu hay tỏa bao nhiêu năng lượng ? Cho 1 u  931 MeV c / 2

C©u 38 : Trong ống Cu-lít-giơ, êlectron đập vào anôt có tốc độ cực đại bằng 0,85c Biết khối lượng nghỉ của êlectron là

0,511MeV/c2 Chùm tia X do ống Cu-lít-giơ này phát ra có bước sóng ngắn nhất bằng

C©u 40 : )Ban đầu (t = 0) có một mẫu chất phóng xạ X nguyên chất Ở thời điểm t1 mẫu chất phóng xạ X còn lại 20% hạt nhân

chưa bị phân rã Đến thời điểm t2 = t1 + 100 (s) số hạt nhân X chưa bị phân rã chỉ còn 5% so với số hạt nhân ban đầu Chu kì bán rã của chất phóng xạ đó là

C©u 41 : Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Hạt và hạt có khối lượng bằng nhau B hạt và hạt được phóng ra có vận tốc bằng nhau (gần

C©u 42 : Phản ứng nhiệt hạch là

A sự tách hạt nhân nặng thành các hạt nhân nhẹ nhờ

nhiệt độ cao

B nguồn gốc năng lượng của Mặt Trời

C phản ứng kết hợp hai hạt nhân có khối lượng trung

bình thành một hạt nhân nặng

D phản ứng hạt nhân thu năng lượng

C©u 43 : Chọn câu Sai

A Phản ứng chỉ xảy ra ở nhiệt độ rất cao (hàng trăm

triệu độ) nên gọi là phản ứng nhiệt hạch

B Xét năng lượng toả ra trên một đơn vị khối lượng thì phản

ứng nhiệt hạch toả ra năng lượng bé hơn nhiều phản

C Xét năng lượng toả ra trên một đơn vị khối lượng

thì phản ứng nhiệt hạch toả ra năng lượng lớn hơn

nhiều phản

D Phản ứng nhiệt hạch là phản ứng kết hợp hai hạt nhân nhẹ

thành hạt nhân nặng hơn

Trang 32

Thầy Lê Trọng Duy - Trường PT Triệu Sơn – T.Hóa - Mobile: 0978 970 754 – http://hocmaivn.com 5

C©u 44 : Hạt nhân nguyên tử

A có năng lượng liên kết riêng càng lớn thì càng bền B có độ hụt khối càng lớn thì càng dễ bị phá vỡ

C có năng lượng liên kết càng lớn thì độ hụt khối

càng nhỏ

D có độ hụt khối càng lớn thì khối lượng của hạt nhân càng

lớn hơn khối lượng của các nuclôn

C©u 45 : Các tia có cùng bản chất là

C©u 46 : Cho khối lượng của prôtôn; nơtron; 40

18Ar ; 63Li lần lượt là: 1,0073 u; 1,0087 u; 39,9525 u; 6,0145 u và 1 u = 931,5 MeV/c2 So với năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 63Li thì năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 4018Ar

C©u 47 : Xét một phản ứng hạt nhân: H12 + H12 → He23 + n01 Biết khối lượng của các hạt nhân H12: MH = 2,0135u ; mHe =

3,0149u ; mn = 1,0087u ; 1 u = 931 MeV/c2 Năng lượng phản ứng trên toả ra là

 hạt nhân AZX biến đổi thành hạt nhân thì AZ''Ythì

C©u 50 : Xét một phản ứng hạt nhân: H12 + H12 → He23 + n01 Biết khối lượng của các hạt nhân H12 MH = 2,0135u ; mHe =

3,0149u ; mn = 1,0087u ; 1 u = 931 MeV/c2 Năng lượng phản ứng trên toả ra là

C©u 51 : Chọn câu sai

A Lò phản ứng hạt nhân có các thanh nhiên liệu

(urani) dã được làn giầu đặt xen kẽ trong chất làm

chận nơtron

B Trong lò phản ứng hạt nhân có các thanh điều khiển đẻ

đảm bảo cho hệ số nhân nơtron lớn hơn 1

C Phản ứng hạt nhân dây chuyền được thực hiện

trong các lò phản ứng hạt nhân

D Có các ống tải nhiệt và làm lạnh để truyền năng lượng của

lò ra chạy tua bin

C©u 52 : Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 7 Li 3 là 5,11 MeV/nuclôn Biết khối lượng của prôtôn và nơtron lần lượt là mp

= 1,0073u, mn = 1,0087u và 1u = 931,5MeV/c2 Khối lượng của hạt nhân Li

C©u 53 : Hạt nhân 226

88Ra đứng yên phân rã thành hạt  và hạt nhân X (không kèm theo tia ) Biết năng lượng mà phản ứng tỏa ra

là 3,6 MeV và khối lượng của các hạt gần bằng số khối của chúng tính ra đơn vị u Tính động năng của hạt  và hạt nhân X

C©u 54 : Hạt nhân urani 238

92U phân rã theo chuỗi phóng xạ 23892U  Th  Pa  Z AX Nêu cấu tạo hạt nhân X

C©u 55 : Chọn câu sai khi nói về tia anpha

A Mang điện tích dương +2e, bị lệch trong điện

trường

B Có tính đâm xuyên yếu

sáng

C©u 56 : Sự tổng hợp các hạt nhân hiđrô thành hạt nhân hêli dễ xảy ra ở

C©u 57 : Người ta tiêm vào máu một người một lượng nhỏ dung dịch chứa đồng vị phóng xạ 24

Trang 33

C©u 60 : Xét phản ứng hạt nhân: X  Y +  Hạt nhân mẹ đứng yên Gọi KY, mY và K, m lần lượt là động năng, khối

lượng của hạt nhân con Y và  Tỉ số

K

KY bằng

m

mY

C©u 61 : Chất phóng xạ82206Pb Chu kì bán rã của Po là 138 ngày Ban đầu có 100g Po thì sau bao lâu lượng Po chỉ còn 1g?

c Bước sóng của bức xạ là:

C©u 63 : Một mẫu gỗ cổ đại có độ phóng xạ ít hơn 4 lần so với mẫu gỗ cùng loại cùng khối lượng vừa mới chặt Biết chu kì bán

rã của C14 là T = 5570 năm Tuổi của mẫu gỗ là

C©u 64 : Phát biểu nào sau đây là đúng nhất?

A Phóng xạ là hiện tượng hạt nhân nguyên tử phát ra

sóng điện từ

B Phóng xạ là hiện tượng hạt nhân nguyên tử phát ra các tia

, , 

C Phóng xạ là hiện tượng hạt nhân nguyên tử phát ra

các tia không nhìn thấy và biến đổi thành hạt nhân

khác

D Phóng xạ là hiện tượng hạt nhân nguyên tử nặng bị phá vỡ

thành các hạt nhân nhẹ khi hấp thụ nơtron

C©u 65 : Một hạt nhân mẹ có số khối A ,đứng yên phân rã phóng xạ α (bỏ qua bức xạ γ).Vận tốc hạt nhân con B có độ lớn là v

C©u 66 : Cho phản ứng hạt nhân: T + D   + n Biết năng lượng liên kết riêng của hạt nhân T là T = 2,823 (MeV), năng

lượng liên kết riêng của  là  = 7,0756 (MeV) và độ hụt khối của D là 0,0024u Lấy 1u = 931,5 (MeV/c2) Hỏi phản ứng toả bao nhiêu năng lượng?

C©u 68 : Một hạt có khối lượng nghỉ m0 Theo thuyết tương đối, động năng của hạt này khi chuyển động với tốc độ v là

2/3m0c2 Tìm v theo c (c là tốc độ ánh sáng trong chân không) là

Trang 34

Thầy Lê Trọng Duy - Trường PT Triệu Sơn – T.Hóa - Mobile: 0978 970 754 – http://hocmaivn.com 7

C©u 69 : Khi nghiên cứu sự phân rã của chất phóng xạ 23Mg, một máy đếm xung hoạt động từ thời điểm t0  0 đến thời điểm

C©u 70 : Để so sánh độ bền vững giữa hai hạt nhân ta dựa vào đại lượng

C©u 71 : Hai hạt nhân 3

C©u 73 : Bức xạ nào sau đây có bước sóng nhỏ nhất

C©u 74 : Số nơtron trong hạt nhân 238U

92 là bao nhiêu?

C©u 75 : Khối lượng nguyên tử của rađi Ra226 là m = 226,0254 u Tìm khối lượng riêng của hạt nhân nguyên tử cho biết bán

kính hạt nhân được tính theo công thức : r = r0.A1/3 với r0 = 1,4.10—15m , A là số khối

A

3 1710.45

m

kg

C©u 76 : Chọn câu sai:

C Khi vào từ trường thì tia anpha và beta bị lệch về

hai phía khác nhau

D Phóng xạ là hiện tượng mà hạt nhân phóng ra những bức

xạ và biến đổi thành hạt nhân khác

C©u 77 : Đối với phản ứng hạt nhân thu năng lượng, phát biểu nào sau đây là sai?

A Tổng năng lượng nghỉ trước phản ứng nhỏ hơn

tổng năng lượng nghỉ sau phản ứng

B Tổng động năng của các hạt trước phản ứng lớn hơn tổng

động năng của các hạt sau phản ứng

C Các hạt nhân sinh ra bền vững hơn các hạt nhân

tham gia trước phản ứng

D Tổng khối lượng nghỉ của các hạt nhân sau phản ứng lớn

hơn tổng khối lượng nghỉ các hạt trước phản ứng

C©u 78 : Sử dụng công thức về bán kính hạt nhân với R 0=1,23fm, hãy cho biết bán kính hạt nhân20782Pblớn hơn bán kính hạt

nhân 1327Al bao nhiêu lần?

C©u 79 : Ban đầu có một mẫu chất phóng xạ nguyên chất X với chu kì bán rã T Cứ một hạt nhân X sau khi phóng xạ tạo thành

một hạt nhân Y Nếu hiện nay trong mẫu chất đó tỉ lệ số nguyên tử của chất Y và chất X là k thì tuổi của mẫu chất là :

C©u 80 : Một mẫu chất đang chứa N nguyên tử chất phóng xạ phát ra n hạt trong 1 phút Biết chu kỳ bán rã T của chất phóng

xạ rất lớn so với 1 phút Giá trị của T bằng

Trang 35

C©u 81 : Nhà máy điện nguyên tử dùng U235 hoạt động liên tục trong 1 năm Cho biết 1 hạt nhân bị phân hạch toả ra năng

lượng trung bình là 200MeV , hiệu suất nhà máy là 20% Lượng nhiên liệu cần cung cấp cho nhà máy trong 1 năm là 1,1537 tấn U nguyên chất Tìm công suất nhà máy?

C©u 82 : Chọn câu đúng Trong máy xiclôtron, các ion được tăng tốc bởi

C Từ trường biến đổi tuần hoàn bên trong các cực D D Từ trường không đổi

1T 1D2HeX Lấy độ hụt khối của hạt nhân T, hạt nhân D, hạt nhân He lần lượt là 0,009106 u; 0,002491 u; 0,030382 u và 1u = 931,5 MeV/c2 Năng lượng tỏa ra của phản ứng xấp xỉ bằng

C©u 84 : Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Năng lượng liên kết của một hạt nhân là năng

lượng tối thiểu cần thiết phải cung cấp để tách các

nuclôn

B Năng lượng liên kết là năng lượng liên kết các êlectron và

hạt nhân nguyên tử

C năng lượng liên kết là toàn bộ năng lượng của

nguyên tử gồm động năng và năng lượng nghỉ

D Năng lượng liên kết là năng lượng toàn phần của nguyên tử

tính trung bình trên số nuclôn

C©u 85 : Cho các hạt nhân sau: 23

11Na; 5626Fe; 21D; 23592U và mAl = 26,974u; mNa = 22,984u; mFe = 55,921u; mD = 2,014u; mU = 235,124u; mn = 1,009u; mp = 1,007u; 1u = 931,5MeV/c2 Hạt nhân bền là:

A 56

C©u 86 : Kết luận nào dưới đây là không đúng?

A Độ phóng xạ phụ thuộc vào bản chất của chất

phóng xạ, tỉ lệ thuận với số nguyên tử của chất

phóng xạ

B Độ phóng xạ của một lượng chất phóng xạ giảm dần theo

thời gian theo quy luật quy định hàm số mũ

C Độ phóng xạ là đại lượng đặc trưng cho tính

phóng xạ mạnh hay yếu của một chất phóng xạ

D Độ phóng xạ là đại lượng đặc trưng cho tính phóng xạ

mạnh hay yếu của một lượng chất phóng xạ

C©u 87 : Dùng hạt prôtôn có động năng 1,6 MeV bắn vào hạt nhân liti (7

3Li) đứng yên Giả sử sau phản ứng thu được hai hạt giống nhau có cùng động năng và không kèm theo tia  Biết năng lượng tỏa ra của phản ứng là 17,4 MeV Động năng của mỗi hạt sinh ra là

C©u 88 : Chọn câu trả lời sai

A Phóng xạ là hiện tượng một hạt nhân tự động

phóng ra những bức xạ và biến đổi thành hạt nhân

C©u 91 : Hai hạt nhân X và Y có số khối như nhau, độ hụt khối của hạt nhân X lớn hơn số nuclôn của hạt nhân Y thì

C năng lượng liên kết của hạt nhân Y lớn hơn năng

lượng liên kết của hạt nhân X

D hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y

C©u 92 : Sự phóng xạ và phản ứng nhiệt hạch giống nhau ở điểm nào sau đây ?

A Đều là các phản ứng xảy ra một cách tự phát

không chịu tác động bên ngoài

B Để các phản ứng xảy ra đều cần nhiệt độ rất cao

C Tổng khối lượng các hạt sau phản ứng lớn hơn D Tổng độ hụt khối các hạt sau phản ứng lớn hơn tổng độ

Trang 36

Thầy Lê Trọng Duy - Trường PT Triệu Sơn – T.Hóa - Mobile: 0978 970 754 – http://hocmaivn.com 9

tổng khối lượng các hạt trước phản ứng hụt khối các hạt trước phản ứng

C©u 93 : So với hạt nhân 29

14Si, hạt nhân 2040Ca có nhiều hơn

C©u 94 : Khối lượng nguyên tử của 1224Mg.Tìm mật đội điện tích của hạt nhân nguyên tử cho biết bán kính hạt nhân được tính

theo công thức : r  1 , 23 1015 A1/3, A là số khối

/ 10 026

,

/ 10 026

,

C©u 95 : Chọn câu đúng Trong phóng xạ γ hạt nhân con

A Tiến hai ô trong bảng phân bảng tuần hoàn B Lùi hai ô trong bảng phân bảng tuần hoàn

C Tiến một ô trong bảng phân bảng tuần hoàn D Không thay đổi vị trí trong bảng tuần hoàn

C©u 96 : Trong phóng xạ - thì hạt nhân con:

C Tiến 1 ô trong bảng phân loại tuần hoàn D Không thay đổi vị trí trên bảng tuần hoàn

C©u 97 : Công suất phát xạ của Mặt Trời là 3,9.1026 W Cho c = 3.108 m/s Trong một giờ khối lượng Mặt Trời giảm mất

C©u 98 : Các hạt nhân đơteri 2

1H; triti 13H, heli 24He có năng lượng liên kết lần lượt là 2,22 MeV; 8,49 MeV và 28,16 MeV

Các hạt nhân trên được sắp xếp theo thứ tự giảm dần về độ bền vững của hạt nhân là

A 3

1H; 24He; 12H B 24He; 13H;12H

C 2

1H; 24He; 13H D 12H; 13H; 24He

C©u 99 : Giả sử sau 3 giờ phóng xạ (kể từ thời điểm ban đầu) số hạt nhân của một đồng vị phóng xạ còn lại bằng 25% số hạt

nhân ban đầu Chu kì bán rã của đồng vị phóng xạ đó bằng

C©u 100 : Các phản ứng hạt nhân tuân theo định luật bảo toàn

Trang 38

Thầy Lê Trọng Duy - Trường PT Triệu Sơn – T.Hóa - Mobile: 0978 970 754 – http://hocmaivn.com 11

Trang 40

Biên soạn và giảng dạy: Thầy Lê Trọng Duy – 0978.970.754 – http://hocmaivn.com 1

C©u 1 : Xét dao động tổng hợp của hai dao động hợp thành có cùng tần số Biên độ của dao động tổng hợp không phụ

thuộc

A Biên độ của dao động hợp thành thứ nhất; B Biên độ của dao động hợp thành thứ hai;

C©u 2 : Một đồng hồ đếm giây mỗi ngày chậm 130 giây Phải điều chỉnh chiều dài của con lắc như thế nào để đồng

hồ chạy đúng ?

C©u 3 : Một vật có khối lượng m = 200g, thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có

phương trình: x1 = 6cos(5t/2)cm và x2 = 6cos5tcm Lấy 2 =10 Tỉ số giữa động năng và thế năng tại x = 2 2cm bằng

C©u 4 : Hai dao động cùng phương, cùng tần số, có biên độ lần lượt là 2cm và 6cm Biên độ dao động tổng hợp của

hai dao động trên là 4cm khi độ lệch pha của hai dao động bằng

C©u 5 : Một con lắc đơn được đặt trong thang máy, có chu kì dao động riêng bằng T khi thang máy đứng yên Thang

máy đi xuống nhanh dần đều với gia tốc a = g/3 Tính chu kì dao động của con lắc khi đó

C©u 6 : Phát biểu nào dưới đây về dao động tắt dần là sai ?

A Lực ma sát, lực cản sinh công làm tiêu hao dần

năng lượng của dao động

B Tần số dao động càng lớn thì quá trình dao động tắt dần càng nhanh

C Dao động có biên độ giảm dần do lực ma sát, lực

cản của môi trường tác dụng lên vật dao động

D Lực cản hoặc lực ma sát càng lớn thì quá trình dao động tắt dần càng kéo dài

C©u 7 : Một con lắc đơn có chiều day dây treo là = 20cm treo cố định Kéo con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng góc

0,1rad về phía bên phải rồi truyền cho nó vận tốc 14cm/s theo phương vuông góc với dây về phía vị trí cân bằng Coi con lắc dao động điều hoà Chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, chiều dương hướng từ vị trí cân bằng sang phía bên phải, gốc thời gian là lúc con lắc đi qua vị trí cân bằng lần thứ nhất Lấy g = 9,8m/s2 Phương trình dao động của con lắc có dạng:

C©u 8 : Con lắc đơn có dây treo dài 1m dao động điều hòa trong một xe chạy trên mặt nghiêng góc  = 300 so với

phương ngang Khối lượng quả cầu là m = 100 3g Lấy g = 10m/s2 Bỏ qua ma sát giữa bánh xe va mặt đường Khi vật ở vị trí cân bằng trong khi xe đang chuyển động trên mặt phẳng nghiêng, sợi dây hợp với phương thẳng đứng góc bằng

A 350

B 300

C 600

D 450

C©u 9 : Vật dao động điều hoà theo phương trình x = cos(t -2/3)(dm) Thời gian vật đi được quãng đường S =

5cm kể từ thời điểm ban đầu t = 0 là

C©u 10 : Một vật dao động điều hoà quanh vị trí cân bằng O Trong khoảng thời gian 1/ 15 (s) đầu tiên vật đi theo

Trường PT Triệu Sơn

Thầy Lê Trọng Duy

ÔN TẬP HẾT CHƯƠNG: DAO ĐỘNG CƠ

(Chương trình LTĐH – Kèm riêng) Thời gian thi : ………

Ngày đăng: 14/02/2014, 15:43

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

A. Tiến ha iụ trong bảng phõn bảng tuần hoàn B. Lựi ha iụ trong bảng phõn bảng tuần hoàn - 800 câu luyện thi đại học môn Lý hay và khó
i ến ha iụ trong bảng phõn bảng tuần hoàn B. Lựi ha iụ trong bảng phõn bảng tuần hoàn (Trang 36)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w