amino axit Câu 3: Dung dịch etylamin không phản ứng với chất nào trong số các chất sau đây AA. tơ bán tổng hợp C.[r]
Trang 1
DE THI HOC KI 1
MON HOA HOC 12
THOI GIAN 45 PHUT NĂM HỌC 2021-2022
TRƯỜNG THPT THÁP CHÀM
ĐÈ SÓ 1
Câu 1: Từ monome nào sau đây có thể điều chế được poli(vinyl anco])2
Câu 2: Thủy phân tới cùng protein thu được sản phẩm nào?
Câu 3: Dung dịch etylamin không phản ứng với chất nào trong số các chất sau đây
Cau 4: CuHoO2N có số đồng phân amino axit trong đó nhóm amino 6 vi tri @ 1a:
Câu 5: Tơ visco không thuộc loại:
A to tong hop B to ban tong hop Œ tơ hóa học D tơ nhân tạo
Câu 6: Từ I phân tử glyxin và 2 phân tử alanin, thu được tối đa bao nhiêu đồng phân tripeptit2
Câu 7: Thủy phân 500g protein Z thu được 170g alanin Biét phân tử khối của Z là 100.000u thì số mặc xích
alanin trong Z là:
Câu 8: Có dãy chất sau: Amoniac (1), metylamin (2), dimetylamin (3), phenylamin (4), diphenylamin (5)
Hãy xếp thứ tự tăng dần tính bazơ của các chất trong dãy:
A 4<2<3<1<5 B 5<4<1<2<3 Œ 5<1<2<4<3 D 1<2<3<4<5
Câu 9: Công thức C¿HsNH: có tên gọi nào sau đây:
Câu 10: Hợp chất nào sau đây thuộc loại poliamit?
Câu 11: Phát biểu nào sau đây đứng:
A các amino axit đều làm quì tím hóa đỏ B các amino axit đều cho phản ứng trùng hợp
C các amino axit đều có trong tế bào sống D các amino axit đều có tính lưỡng tính
Câu 12: Khi trùng ngưng 10g axit amino axetic với hiệu suất 80%, ngoài amino axit dư người ta còn thu
được m gam polime va 1,62g nuoéc Gia tri m 1a:
Câu 13: Hexapeptit có số liên kết peptit là:
Câu 14: Một loại nhựa poly etylen có phân tử khối trung bình là 560.000u Hệ số polime hóa của nhựa là:
W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 2
Câu 15: Thủy phân hoàn toàn | mol pentapeptit X, thu duoc 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala), 1 mol
valin (Val) và I mol phenylalanin (Phe) Thủy phân không hoàn toàn X thu được dipeptit Val-Phe va tripeptit
Gly- Ala-Val nhưng không thu được đipeptit Gly-Gly Chất X có công thức là
Câu 16: Thực hiện phản ứng trùng ngưng hỗn hợp gồm glixin và valin Số đipeptit tối đa được tạo ra là:
Câu 17: Dãy gồm các chất dùng để tông hợp cao su buna-N là:
A CH3-CH=CH-CH3 , CH2=CH-CN B CH3-CH=CH-CH3 , No
C CH2=CH-CH=CH?2 , CH2=CH-CN D CH2=CH-CH=CH? , N2
Câu 18: Số đồng phân cấu tạo của amin có cùng CTPT CaHoN là:
Câu 19: Cho 21,9g một amin no đơn chức, bậc I tác dụng với dd AIC]: dư thu được 7,8¢ kết tủa CTPT của
amm là:
Câu 20: Chat Z tac dung duoc véi dung dich H2SOu, lam qui tim chuyén sang d6 Chat Z 1a
Câu 21: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là:
Cau 22: Hop chất có công thức (-O-[CHz]zOOC-Ca¿Ha-CO-)n có tên là:
A poli(glycol terephtalat) B nilon-6,6
C poli(etylen terephtalat) D poli(hexametylen adipamit)
Câu 23: Lưu hóa cao su thiên nhiên, thu được cao su có 11,2% lưu huỳnh về khối lượng Hỏi trung bình bao
nhiêu mắc xích 1sopren thì có một cầu nỗi —S-S-? (biết S thế H ở nhóm CHạ trong mach cao su, S=32)
Câu 24: Phản ứng đồng trùng hợp giữa buta-1,3-đien và stiren thu được polime E Ctr 5,668 gam E phan
ứng hết với 3,462 gam Brz(M=160) Tính tỉ lệ số măc xích butađien và stiren trong polime trên?
Câu 25: Nhiều monome khác nhau họp thành:
Câu 26: Este X được điều chế từ z-amino axit và metanol Tỉ khối hơi của X so với hyđro bằng 44,5 Công
thức câu tạo của X là:
Câu 27: Từ 1 tan axit ¢-amino caproic diéu ché duoc x tan to nilon-6 véi hiéu suat phan tng 80%, gid tri
cua x là:
A 0,691 tan B 1, 256 tan C 1,08 tan D 0,864 tan
W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 3
Câu 28: Dua đũa thủy tinh nhúng dung dịch HCI đặc lên miệng ống nghiệm chứa dung dịch CH:NHg, thấy
có hiện tượng nào thoát ra:
A khói trắng B kết tủa xanh lam C khíkhông màu D kết tủa đỏ gạch
Câu 29: Thủy tinh hữu cơ được tổng hợp từ monome nảo sau đây?
A propilen B metyl metacrilat C vinyl clorua D metyl acrilat
Câu 30: Hai chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là:
A axit adipit, axit ø -enantonic B axit fomic, axit glutamic
C axit axetic, axit terephtalic D Axit sunfuric, axetic
DAP AN DE SO 1
16 17 18 19 | 20 | 21 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30
DE SO 2
Cau 1: CuH9O2N có số đồng phân amino axit trong đó nhóm amino 6 vi tri @ 1a:
Câu 2: Hai chất đều có thể tham gia phản ứng trùng ngưng là
A C¿H:CH-=CH; và H:N[CH›]|¿NH: B CeHsCH=CH>2 va H2N-CH2COOH
C H2N[CH2]s;COOH va CH2=CH-COOH D H,N-[CH2]bNH2 va H2N[CH2]s;COOH
Câu 3: Este X duoc điều chế từ ø -amino axit và metanol Tỉ khối hơi của X so với hyđro băng 44,5 Công
thức câu tao cua @ -amino axit 1a:
Câu 4: Khi thủy phân hoàn toàn pentapeptit X, thu được 1 mol glyxin, 1 mol alanin, 1 mol axit glutamic, 2
mol valin Nếu thủy phân không hoàn toàn X, thu được các đipeptit Ala-Glu; Val-Gly va tripeptit Glu-Val-
Gly Trật tự các mắc xích trong X là:
Câu 5: Căn cứ để phân biệt protein và lipit là phân tử protein luôn có:
A phân tử khối lớn hơn B nitơ trong phân tử
Câu 6: Thủy phân 300g protein A thu được 67,5g glyxin Biết phân tử khối của A là 120.000u thì số mắc
xich glyxin trong A là:
Câu 7: Phát biểu không đúng là:
A Metylamin tan trong nước cho dung dịch có môi trường bazơ
B Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu
C Đipeptit glyxylalanin (mạch hở) có 2 liên kết peptit
D Etylamin tác dụng với HCT tạo ra etylamoniclorua
W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 4
Câu 8: Tên gọi thay thế của amino axit có công thức phân tử CHạ-CH(CH:)-CH(NH›)-COOH là:
A Axit 2-amino-2-isopropyletanoic B Axit 2-amino-3-metylbutanoic
C Axit 3-metyl-2- amino butanoic D Axit 2-amino-isopentanoic
Câu 9: Khi trùng ngưng 7,5ø axit amino axetic với hiệu suất 80%, ngoài amino axit dư người ta còn thu
được m gam polime và ],44g nước Giá trỊ m là:
Câu 10: Để điều chế 1 tân tơ nilon-6 với hiệu suất phản ứng 80%, cần lượng axit £ -amino caproic là:
A 1,447 tân B 1,158 tan C 0,926 tan D 1,000 tan
Câu 11: Hợp chất có 3 liên kết peptit thì có tên gọi là:
Cau 12: To capron thuộc loại:
A to axetat B to poliamit C to visco D to polieste
Câu 13: Phản ứng đồng trùng hợp giữa buta-1,3-đien và stiren thu được polime X Cứ 3,275 gam X phản
ứng hết với 2 gam Bra(M=160) Tính tỉ lệ số mắc xích butađien và stiren trong polime trên?
Câu 14: Nhóm vat liéu nao duoc diéu ché tir polime thién nhién?
A to visco, to axetat B to axetat, nilon-6
C to visco, to tam, cao su buna D to lapsan, to tam
Cau 15: Cho 9,3g mét amin no don chitc, bac I tac dung véi dd FeCl; du thu duoc 10,7¢ kết tủa CTPT của
amm là:
Câu 16: Phân tử khối trung bình của nhựa PE là 420.000u Hệ số polime hóa của PE là:
Câu 17: Dung dịch etyl amin không phản ứng với chất nào trong số các chất sau đây
Câu 18: Tơ không sản xuất băng phương pháp trùng ngưng là:
A to nitron B to nilon C tơ lapsan D to poliamit
Câu 19: Dãy gồm các chất dùng để tông hợp cao su buna-S là:
C CH3-CH=CH-CH3 , CH2z=CH-Ce6Hs D CH3-CH=CH-CH3 , S$
Câu 20: Clo hóa nhựa PVC thu được polime có 66,7% clo về khối lượng Trung bình cứ k mắc xích —CH>-
CHCT- thì có 1 mắc xích bị clo hóa Tính k? (Cl=35,5)
Câu 21: Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là:
Câu 22: Dãy các chất gồm các amin là
A C.H.,OH, C,H:NH;, C;H:NH: B C;H;NH;, CH›:NH;, C;H:OH
Œ NH(CH;:);, C,H;NH;, C;H;NH: D (CH:):N, C,H:NH;›, CH:OH
W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 5
Cau 23: Công thức CøH:NH: không có tên gọi nào sau day:
Câu 24: Hợp chất có tên gọi poli(etylen terephtalat) có công thức là:
A (-CH2CH2-NH-CO-CH2CH>2-)n B (-O-[CH2]200C-C¢H4-CO-)n
Câu 25: Số đồng phân tripeptit gồm 1 phân tử glyxin và 2 phân tử alanin là:
Câu 26: Hợp chất không làm đổi màu giây quỳ tím âm, tổn tại dạng ion lưỡng cực, cho phản ứng este hóa
là:
A butylamin B metyl axetat C axit glutamic D glyxin
Câu 27: S6 dong phan cau tao cua amin bac mét cd cing CTPT CuHiN 1a:
Câu 2§: Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ Chất X là
Câu 29: Tính chất nào đúng cho polime?
A đa số dẫn điện, dẫn nhiệt tốt B đa số không có nhiệt độ nóng chảy xác định
C hầu hết dễ bay hơi D luôn có tính dẻo và tính đàn hồi
Câu 30: Thực hiện phản ứng trùng ngưng hỗn hợp gồm glixin và alanin Số đipeptit được tạo ra từ glixin và
alanin 1a:
DAP AN DE SO 2
1 2 3 4 5 6 7 8 9 | 10 | II | 12 | 13 | 14 | 15
16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 |30
Dipvp{alBI{Bicj]cile|]BitatlpipiadlsBtiop
DE SO 3
Cau 1: Trong phan tur cua cac cacbohydrat luén c6 nhém chic:
Câu 2: Lén men m gam glucozo véi hiéu suat 90%, luong CO; sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi
trong, thu duoc 10 gam kết tủa Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam so với khối lượng dung
địch nước vôi trong ban đâu Giá trị của m là
Câu 3: Công thức nào sau đây là của xenlulozơ:
A [C6H702(OH)2]n B [CeHsO›(OH)a|n C [CeHs02(OH)3 |n D [CeH702(OH)3|n
Câu 4: ĐÐun nóng một lượng chất béo cần vừa đủ dd chứa 6 kg NaOH, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn
Khối lượng (kg) glixerol thu được là:
W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 6
Câu 5: Để thu được Ikg glucozơ cần thủy phân ít nhất bao nhiêu kg saccarozơ?
Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn 4,2g một este đơn chức (E) thu được 6,lóg COz và 2,52g HạO (E) là:
Câu 7: Este c6 cng thtre phan ttt C3H6O> c6 géc ancol 1a etyl thi axit tao nén este dé là
A Axit propionic B Axit fomic C Axit propanoic D Axit axetic
Câu 8: Tinh bột là chất rắn(1), không màu(2), tan tốt trong nuéc(3) Nhai k¥ tinh bét thay c6 vi hoi ngot cia
đextrin(4) Hiện không có nhà máy nào tổng hợp ra tinh bột(5) Các nội dung đúng trong đoạn văn trên là:
Câu 9: Ứng dụng nào sau đây không phải của este?
Câu 10: Lên men dung dịch chứa 300 gam glucozơ thu được 92 gam ancol etylic Hiệu suất quá trình lên
men tạo thành ancol etylic là
Câu 11: Metyl fomat có thể cho được phản ứng với hai chất nào sau đây?
A Dung dịch KOH, AgNOz/NH: B Dung dich Br2, CoHsOH
C Dung dich CH30H, Cu(OH)p D Natri, Cu(OH)2 dun nong
Câu 12: Sản phẩm thủy phân este no đơn chức (hở) trong dung dịch kiềm thường là hỗn hợp
A axit va nước B ancol va axit C ancol và muối D muối và nước
Câu 13: Thủy phân 324 gam tính bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng slucozơ thu được là
Câu 14: Chất béo là
A trieste của glixerol và axit béo B hợp chất hữu cơ chứa C, H, O,N
€ trieste của ølixerol và axit hữu cơ D este của axit béo và ancol đa chức
Câu 15: Saccarozơ, xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng
A thuỷ phân trong môi trường axIt B tráng gương
Câu 16: Chất không phản ứng với dung dich AgNO3/NH3 (đun nóng) tạo thành Ag là
Câu 17: Hòa tan 3.06g hỗn hợp X gồm glucozơ và saccarozơ vào nước Dung dịch thu được cho tác dụng
với lượng ( dư) dung dịch AgNOz/NHạ được 1,62g bạc % ( theo khối lượng) của glucozơ trong X là:
Câu 18: Glucozo va fructozo déu khong cé kha nang tham gia phan ứng:
Câu 19: Trong cơ thể chất béo bị oxi hoá thành những chất nào sau đây?
W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 7
Câu 20: Thuý tinh hữu cơ có thể được điều chế từ monome nào sau đây?
A Axit acrylic B Metyl acrylat C Axit metacrylic D Metyl metacrylat
Câu 21: Cho 50 ml dung dịch glucozơ tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNOxNH; thu được 2,16
gam bạc kết tủa Nồng độ mol/I của dung dịch glucozơ đã dùng là
Câu 22: Để chứng minh trong phân tử saccarozơ có nhiều nhóm —OH ta cho dung dịch saccarozơ tác dụng
VỚI
Câu 23: Este metyl acrilat có công thức cấu tạo thu gon là:
Câu 24: Phản ứng giữa axit cacboxylic và øglyxerol gọi là:
Câu 25: Khi thủy phân bất kỳ chất béo nào cũng thu được:
A axit oleic B glixerol C axit axetic D axit stearic
Câu 26: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH); ở nhiệt độ thường là:
A glucozo, fructozo, xenlulozo B glucozo, glixerol, ancol etylic
C glucozo, glixerol, axit axetic D glucozo, andehit fomic, natri axetat
Câu 27: Dun hon hop glixerol va axit stearic, axit oleic (c6 H2SOa lam xtic tac) c6 thé thu duoc téi da may
loai trieste?
Câu 28: Dâu ăn bắn được một số kẻ thiêu lương tâm tái chế từ các nguôn nào sau đây?
A dầu cá tra, cá basa từ nguồn nuôi trồng thủy sản
B dầu dừa, dầu cám gạo
C cặn dầu nhớt từ xe có động cơ
D mỡ thối; cặn dầu, mỡ từ thức ăn thừa thải ra ống cống
Câu 29: Cho sơ đồ chuyên hóa sau: Xenlulozơ —> X —> Y —> axit axetic X và Y lần lượt là
C ancol etylic, andehit axetic D glucozo, etyl axetat
Câu 30: Chat hữu cơ Y có CTPT là CaHạO› 0,1 mol Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH thu được
8,2 g muối Y là:
DAP AN DE SO 3
16 17 18 19 |20 | 21 22 |23 | 24 |25 |26 | 27 |28 |29 | 30
W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 8
Câu 1: Este có công thức phân tử CạH;O¿ có gốc ancol là etyl thì axit tạo nên es(e đó là
A Axit propanoic B Axit fomic C Axit axetic D Axit propionic
Câu 2: ĐÐun nóng một lượng chất béo cần vừa đủ dd chứa 6 kg NaOH, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn
Khối lượng (kg) glixerol thu được là:
Câu 3: Để chứng minh trong phân tử saccarozơ có nhiều nhom —OH ta cho dung dich saccarozo tac dung
VỚI :
Câu 4: Chat khong phan tg voi dung dich AgNO3/NHz (dun nong) tao thanh Ag 1A
Câu 5: Công thức nào sau đây là của xenlulozơ:
A [C6H702(OH)2]n B [CeHsO›(OH)a|n C [CeHs02(OH)3 |n D [CeH;Os(OH)a|a
Câu 6: Dau 4n ban duoc một số kẻ thiêu lương tâm tái chế từ các nguôn nào sau đây?
A dầu đừa, đầu cám gạo
B dầu cá tra, cá basa từ nguồn nuôi trồng thủy sản
C cặn dầu nhớt từ xe có động cơ
D mỡ thối; cặn dầu, mỡ từ thức ăn thừa thải ra ống cống
Câu 7: Este metyl acrilat có công thức cấu tạo thu gọn là:
Câu 8: Dé thu duoc Ikg glucozơ cần thủy phân ít nhất bao nhiêu kg saccarozơ?
Câu 9: Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là
Câu 10: Trong cơ thể chất béo bị oxi hoá thành những chất nào sau đây?
Cau 11: Trong phân tử của các cacbohyđrat luôn có nhóm chức:
Câu 12: Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng CO, sinh ra hap thu hét vao dung dịch nước vôi
trong, thu được 100 gam kết tủa Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 34 gam so với khối lượng dung
dịch nước vôi trong ban đầu Giá trị của m là
Câu 13: Tinh bột là chất rắn(1), không màu(2), tan tốt trong nước(3) Nhai kỹ tính bột thây có vị hơi ngọt
của đextrin(4) Hiện không có nhà máy nào tổng hợp ra tinh bột(5) Các nội dung đúng trong đoạn văn trên
là:
Câu 14: Phản ứng giữa axit cacboxylic va glyxerol gọi là:
W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 9
Câu 15: Chất béo là
A trieste của glixerol và axit béo B hợp chất hữu cơ chứa C, H, O,N
€ trieste của ølixerol và axit hữu cơ D este của axit béo và ancol đa chức
Câu 16: Ứng dụng nào sau đây không phải của este?
Câu 17: Sản phẩm thủy phân este no đơn chức (hở) trong dung dịch kiềm thường là hỗn hợp
A axit va nước B ancol va axit C ancol va mudi D muối và nước
Câu 18: Hòa tan 3.06g hỗn hợp X gồm glucozơ và saccarozơ vào nước Dung dịch thu được cho tác dụng
với lượng ( dư) dung dịch AgNOz/NHạ được 1,62g bạc % ( theo khối lượng) của glucozơ trong X là:
Câu 19: Cho 50 mÌ dung dịch glucozơ tác dụng với một lượng dư dung dich AgNO;/NH; thu duoc 2,16
gam bạc kết tủa Nồng độ mol/I của dung dịch glucozơ đã dùng là
Câu 20: Cho sơ đồ chuyên hóa sau: Xenlulozo > X — Y —> axit axetic X và Y lần lượt là
C glucozo, ancol etylic D ancol etylic, andehit axetic
Câu 21: Thuỷ tinh hữu cơ có thể được điều chế từ monome nào sau đây?
A Axit acrylic B Metyl acrylat C Axit metacrylic D Metyl metacrylat
Câu 22: Metyl fomat có thể cho được phản ứng với hai chất nào sau đây?
A Dung dich CH30H, Cu(OH)> B Dung dich KOH, AgNO3/NH3
C Dung dich Bro, CoHsOH D Natri, Cu(OH)2 dun nong
Câu 23: Đun hỗn hợp glixerol và axit stearic, axit oleic ( có HaSOa làm xúc tác) có thê thu được tối đa mây
loai trieste?
Câu 24: Glucozơ và fructozơ đều không có khả năng tham gia phan ứng:
Câu 25: Lên men dung dịch chứa 300 gam glucozo thu được 92 gam ancol etylic Hiệu suất quá trình
lên men tạo thành ancol etylic là
Câu 26: Khi thủy phân bất kỳ chất béo nào cũng thu được:
A axit oleic B glixerol C axit axetic D axit stearic
Câu 27: Chât hữu cơ Y có CTPT là C4HsO2 0,1 mol Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH thu được
8,2 g muối Y là:
Câu 28: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH); ở nhiệt độ thường là:
A glucozo, fructozo, xenlulozo B glucozo, glixerol, ancol etylic
C glucozo, glixerol, axit axetic D glucozo, andehit fomic, natri axetat
Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn 4,2g một este đơn chức (E) thu được 6,l6g CO; và 2,52g HạO (E) là:
W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 10
Câu 30: Saccarozơ, xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng
A thuỷ phân trong môi trường axIt B tráng gương
DAP AN DE SO 4
1 |2 |3 |4 |5 |6 |7 |§8 |9 |10 |11 [12 |13 |14 | 15
16 17 18 19 | 20 | 21 22 |23 |24 |25 |26 | 27 | 28 | 29° | 30
DESO5
Câu 1: Sản phẩm thủy phân este no đơn chức (hở) trong dung dịch kiềm thường là hỗn hợp:
A ancol va axit B axIt và nước C ancol va mudi D muối và nước
Câu 2: Cho sơ đồ chuyên hóa sau: Xenlulozơ —> X —> Y —> axit axetic X và Y lần lượt là
A ancol etylic, andehit axetic B glucozo, etyl axetat
Câu 3: Metyl fomat có thê cho được phản ứng với hai chất nào sau đây?
A Dung dich KOH, AgNO3/NH3 B Natri, Cu(OH)2 dun nong
C Dung dich CH30H, Cu(OH)2 D Dung dich Br2, C2HsOH
Cau 4: Trong phân tử của các cacbohyđrat luôn có nhóm chức:
Câu 5: Trong cơ thể chất béo bị oxi hoá thành những chất nào sau day?
Câu 6: Lên men dung dịch chứa 300 gam glucozơ thu được 92 gam ancol etylic Hiệu suất quá trình lên
men tạo thành ancol etylic là
Cau 7: Lén men m gam glucozo véi hiéu suat 90%, luong CO; sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi
trong, thu duoc 10 gam kết tủa Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam so với khối lượng dung
dịch nước vôi trong ban đầu Giá trị của m là
Câu 8: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH); ở nhiệt độ thường là:
A glucozo, fructozo, xenlulozo B glucozo, glixerol, ancol etylic
C glucozo, glixerol, axit axetic D glucozo, andehit fomic, natri axetat
Câu 9: Hòa tan 3,06g hỗn hop X gồm glucozo va saccarozo vào nước Dung dịch thu được cho tác dụng với
lượng ( dư) dung dịch AgNOz/NHga được 1,62g bạc % ( theo khối lượng) của glucozơ trong X là:
Câu 10: Thủy phân 324 gam tính bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng slucozơ thu được là
Câu 11: Saccarozơ, xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng
W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 10