4 Câu 15: Thuỷ phân este E trong môi trường axit thu được cả hai sản phẩm đều có khả năng tham gia phản ứng tráng gương.. Công thức cấu tạo thu gọn của este E là A.[r]
Trang 11TRƯỜNG THPT QUANG TRUNG
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN HÓA HỌC 12 THỜI GIAN 45 PHÚT NĂM HỌC 2021-2022
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Cao su buna được tạo thành từ buta-1,3-đien bằng phản ứng
A trùng hợp B cộng hợp C trùng ngưng D phản ứng thế
Câu 2: Thể tích (ml) dd Br2 5% (d=1,3g/ml) cần dùng để điều chế 3,96g kết tủa 2,4,6-tribromanilin là:
A 49,23 B 88,61 C 164,1 D số khác
Câu 3: Phát biểu nào dưới dây về aminoaxit là không đúng?
A Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacbonyl
B Hợp chất H2N-CH2-COOH là aminoaxit đơn giản nhất
C Thông thường dạng ion lưỡng cực là dạng tồn tại chính của aminoaxit
D Aminoaxit ngoài dạng phân tử (H2NRCOOH) còn có dạng ion lưỡng cực (H3N+RCOO-)
Câu 4: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo bậc 1 của amin có công thức phân tử C4H11N?
Câu 5: Nhóm vật liệu nào sau đây đều được chế tạo từ polime thiên nhiên?
A Tơ visco, tơ tằm, cao su buna, thuỷ tinh hữu cơ
B Tơ axetat, bông y tế, giấy, tơ tằm
C Tơ axetat, da thuộc, caosu buna, gốm
D Đồ thuỷ tinh, tơ tằm, bông y tế, gốm sứ
Câu 6: Có thể phân biệt da thật và da nhân tạo nhờ tính chất:
A Đem đốt, da thật không cháy, da nhân tạo cháy có mùi khét
B Da nhân tạo mỏng, da thật dày
C Đem đốt, da thật cháy có mùi khét
D Da thật và da nhân tạo cháy
Câu 7: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
A tơ tằm B tơ capron C tơ nilon-6,6 D tơ visco
Câu 8: Chỉ ra câu sai
A Amino axit là những chất rắn, kết tinh
B Amino axit ít tan trong nước, tan tốt trong các dung môi hữu cơ
C Amino axit có vị hơi ngọt
D Amino axit có tính chất lưỡng tính
Câu 9: X là một -aminoaxit no chỉ chứa một nhóm -NH2 và một nhóm - COOH Cho 10,3 gam X tác dụng với dd HCl dư thu được 13,95 gam muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là công thức nào sau đây?
A CH3CH2CH(NH2)COOH B H2NCH2COOH
C CH3CH(NH2)COOH D H2NCH2CH2COOH
Trang 2Câu 10: Mùi tanh của cá mè là hỗn hợp các amin và một số chất khác, amin nào sau đây có nhiều nhất trong
cá mè:
A anilin B etylamin C benzylamin D trimetylamin
Câu 11: Công thức phân tử của cao su thiên nhiên
A ( C4H6)n B ( C2H4)n C ( C5H8)n D ( C4H8)n
Câu 12: Thuốc thử nào dưới đây dùng để phân biệt các dung dịch glucozơ, glixerol, etanol và lòng trắng trứng ?
A Cu(OH)2 B AgNO3/NH3 C NaOH D HNO3
Câu 13: Hiện tượng xảy ra khi cho đồng (II) hiđroxit vào dung dịch lòng trắng trứng
A xuất hiện màu nâu B xuất hiện màu đỏ
C xuất hiện màu vàng D xuất hiện màu tím đặc trưng
Câu 14: C3H7O2N có bao nhiêu đồng phân aminoaxit (với nhóm amin bậc nhất)?
Câu 15: Khi thủy phân hoàn toàn một polipeptit ta thu được các aminoaxit X, Y, Z, E, F Còn khi thuỷ phân từng phần thì thu được các đi- và tripeptit XE, YF, EZY Trình tự các aminoaxit trong polipeptit trên là
A X - Z - Y - F - E B X - E - Z - Y - F C X - Z - Y - E - F D X - E - Y - Z - F
Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin X bằng 1 lượng không khí vừa đủ thu được 17,6g CO2, 12,6g
H2O và 69,44 lit N2 (đktc) Giả thiết không khí chỉ gồm N2 và O2, trong đó O2 chiếm 20% thể tích không khí CTPT của X là
A C3H7NH2 B CH3NH2 C C4H9NH2 D C2H5NH2
Câu 17: Dãy nào sắp xếp các chất theo chiều tính bazơ giảm dần ?
A C6H5NH2, NH3, CH3NH2, (CH3)2NH B CH3NH2, (CH3)2NH, NH3, C6H5NH2
C (CH3)2NH, CH3NH2, NH3, C6H5NH2 D NH3, CH3NH2, C6H5NH2, (CH3)2NH
Câu 18: Dùng chất nào không phân biệt được dung dịch phenol và dung dịch anilin?
A Dung dịch brom B Dung dịch HCl C Dung dịch NaOH D Tất cả đều đúng
Câu 19: Cho amin có cấu tạo: CH3-CH(CH3)-NH2 Tên gọi đúng của amin là trường hợp nào sau đây?
A n-Propylamin B Đimetylamin C iso-Propylamin D etylamin
Câu 20: Cho các chất sau (X1) C6H5NH2; (X2) CH3NH2; (X3) H2NCH2COOH; (X4) HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH;
(X5) H2NCH2 CH2CH2CH2 CH2 (NH2 )COOH Dung dịch nào dưới đây làm quỳ tím hóa xanh?
A X1; X5; X4; B X2; X3; X4; C X2; X5; D X1; X2; X5;
Câu 21: Hai polime đều có cấu trúc mạng không gian là:
A amilopectin, glicozen B nhựa rezit, cao su lưu hóa
C nhựa rezol, nhựa rezit D cao su lưu hóa, keo dán epoxi
Câu 22: Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 27346 đvC và của một đoạn mạch polietien là 3500đvC Số lượng mắt xích trong đoạn mạch nilon-6,6 và polietilen nêu trên lần lượt là:
A 121 và 114 B 121 và 125 C 113 và 114 D 113 và 125
Câu 23: Loại tơ nào dưới đây thường dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét?
A Tơ nilon-7 B Tơ nilon -6,6 C Tơ capron D Tơ nitron
Trang 3Câu 24: Amino axit CH3–CH(NH2)–COOH có tên gọi là gì?
A Alanin B Valin C Lysin D Glyxin
Câu 25: Thuỷ phân 1250 gam protein X thu được 425 gam alanin Nếu phân tử khối của X bằng 100.000 đvC thì số mắt xích alanin có trong phân tử X là
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Quá trình thủy phân tinh bột bằng enzim không xuất hiện chất nào dưới dây?
A Đextrin B Mantozơ C Saccarozơ D Glucozơ
Câu 2: Số đồng phân este có công thức phân tử C4H8O2 và có tham gia phản ứng tráng bạc là :
Câu 3: Đun nóng este etyl axetat với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A HCOONa và C2H5OH B CH3COONa và C2H5OH
C C2H5COONa và CH3OH D CH3COONa và CH3OH
Câu 4: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất chung của các chất béo ?
A đều không tan trong nước, nhẹ hơn nước B khi thủy phân đều sinh ra glixerol
C đều là thức ăn quan trọng của con người D đều cộng H2 (xt Ni)
Câu 5: Phản ứng chứng tỏ trong phân tử của glucozơ có 5 nhóm OH là:
A phản ứng của glucozo với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
B phản ứng của glucozo với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng
C phản ứng của glucozo với anhidrit axetic (CH3CO)2O
D phản ứng của glucozo với nước brom
Câu 6: Loại đường có nhiều nhất trong mật ong là:
A fructozơ B glucozơ C saccarozơ D mantozơ
Câu 7: Cho 200 ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng hoàn toàn với một lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 2,16 gam Ag kết tủa Nồng độ mol/l của dung dịch glucozơ đã dùng là :
A 0,05M B 0,02M C 0,04M D 0,1M
Câu 8: Xà phòng hóa hoàn toàn 26,7 g Tri stearin, thu được m gam glixerol Giá trị của m là:
Câu 9: Đun nóng 9,0 gam axit axetic với 7,36 gam ancol etylic (có H2SO4 làm xúc tác, hiệu suất phản ứng este hoá bằng 75%) Khối lượng este tạo thành là:
A 11,0 gam B 9,90 gam C 10,56 gam D 14,90 gam
Câu 10: Dãy các axit béo là :
Trang 4A Axit oxalic, axit oleic, axit stearic B axit fomic, axit panmitic, axit oxalic
C axit axetic, axit fomic, axit oleic D Axit oleic, axit stearic, axit panmitic
Câu 11: So sánh về độ ngọt, thì :
A glucozo>fructozo B glucozo>saccarozo C fructozo>glucozo D saccarozo>fructozo
Câu 12: Cho 11,1 gam metyl axetat phản ứng vừa đủ với dung dịch V ml dung d ịch KOH 1M đun nóng Giá trị của V là:
Câu 13: Đun hỗn hợp axit axetic và ancol metylic với xúc tác H2SO4 đặc, ta thu được este?
A etyl propionat B metyl fomat C Metyl axetat D Metyl propionat
Câu 14: Để hidro hóa hoàn toàn 132,6g Tri olein phải cần tối thiểu bao nhiêu lít H2 (đktc) ?
A 8,96 B 10,08 C 13,44 D 11,2
Câu 15: Phát biểu nào sau đây đúng ?
A có thể phân biệt glucozo và saccarozo bằng AgNO3/NH3
B có thể phân biệt glucozo và saccarozo bằng Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
C có thể phân biệt glucozo và fructozo bằng AgNO3/NH3
D có thể phân biệt glucozo và mantozo bằng Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
Câu 16: Các chất CH3CH2COOH (1), CH3COOCH3 (2), CH3CH2CH2OH (3), so sánh đúng về nhiệt độ sôi của các chất là:
A (2)<(3)<(1) B (1)<(2)<(3) C (2)<(1)<(3) D (3)<(2)<(1)
Câu 17: Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
A ancol đơn chức B glixerol C este đơn chức D phenol
Câu 18: Este X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là:
A etyl axetat B metyl axetat C metyl propionat D propyl axetat
Câu 19: Một este có công thức phân tử là C3H6O2 và có phản ứng tráng bạc với dung dịch AgNO3/NH3 Công thức cấu tạo của este là:
A CH3COOCH3 B HCOOC3H7 C C2H5COOH D HCOOC2H5
Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn một este X cần vừa đủ 4,48 lít O2, thu được 3,584 lít CO2 và 2,88 g H2O Tìm công thức phân tử của este X? (Biết các thể tích khí đều đo ở đktc)
A C3H6O3 B C3H6O2 C C2H4O2 D C4H8O2
Câu 21: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(a) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit
(b) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ
(c) Saccarozơ được cấu tạo từ hai gốc -glucozơ và -fructozơ
(d) Phân tử xenlulozơ được cấu tạo bởi nhiều gốc glucozo
Số phát biểu đúng là:
Câu 22: Saccarozơ và glucozơ đều có
A phản ứng với Cu(OH)2 đun nóng tạo thành kết tủa màu đỏ gạch
B phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng
Trang 5C phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit
D phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam
Câu 23: Lên men dung dịch chứa 180 gam glucozo thu được 69 gam ancol etylic Hiệu suất quá trình lên men tạo thành ancol etylic là:
Câu 24: Chất không tan được trong nước lạnh là:
A fructozơ B Glucozơ C Saccarozơ D tinh bột
Câu 25: Chất thuộc loại đisaccarit là:
A glucozơ B saccarozơ C xenlulozơ D fructozơ
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: E là este có công thức C3H6O2 Một trong 2 đồng phân của E có tên là:
A Etyl fomat B Etyl axetat B Metyl propioanat D Metyl fomat
Câu 2: Hợp chất đường chiếm thành phần chủ yếu trong mật ong (40%) là:
A Saccarozơ B Mantozơ C Glucozơ D Fructozơ
Câu 3:Nhận định nào sau đây không đúng về tính chất của este ?
A.Có thể là chất lỏng hoặc rắn B.Dễ tan trong nước
C.Nhiệt độ sôi thấp D.Đa số có mùi thơm
Câu 4: Nhận định sai là
A Phân biệt glucozơ và saccarozơ bằng phản ứng tráng gương
B Phân biệt tinh bột và xenlulozơ bằng I2
C Phân biệt saccarozơ và Glucozơ bằng nước brom
D Phân biệt Fructozơ và Glucozơ bằng phản ứng tráng gương
Câu 5: Đun nóng 18g axit axetic với 9,2g ancol etylic có mặt H2SO4 đặc có xúc tác Sau phản ứng thu được
12,32g este Hiệu suất của phản ứng là
Câu 6: Khi xà phòng hoá tripanmitin ta thu được sản phẩm là
A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol
C C15H31COONa và glixerol D C17H35COONa và glixerol
Câu 7: Phản ứng este hoá giữa axít fomic và ancol etylic thu được:
A propyl fomat B Metyl axetat C Etyl fomat D Etyl axetat
Câu 8.: Tỉ khối hơi của ester A no, đơn chức, mạch hở đối với hiđro là 30 CTPT của A:
A C2H4O2 B C3H6O2 C C4H8O2 D C5H10O2
Trang 6Câu 9: Saccarazơ có thể tác dụng với:
A Cu(OH)2 ; AgNO3 /NH3; H2O (H+, t0)
B CH3COOH (H2SO4 đặc, t0); H2O (H+, t0); Cu(OH)2
C Cu(OH)2; H2 (Ni,t0); CH3COOH (H2SO4 đặc, t0)
D NaOH; CH3COOH (H2SO4 đặc, t0); Cu(OH)2
Câu 10: Cho C4H8O2 + NaOH t0 A + CH3CH2OH Tên của A là:
A Natri fomat B Natri etylat C Natri propionat D Natri axetat
Câu 11: Cho 24,3 gam tinh bột lên men với hiệu suất 80% Số gam ancol etylic thu được là:
A 11,04 B 17,25 C 5,52 D 8,625
Câu 12: XddH SO t2 4 ,0 dung dịch ddAgNO NH3 / 3 kết tủa trắng bạc X là:
A Glucozơ hay Saccarozơ B Tinh bột hay Saccarozơ
C Fructozơ hay Saccarozơ D Glucozơ hay Fructozơ
Câu 13: Khi thủy phân (xúc tác axit) 1 chất béo thu được glixerol và hỗn hợp axit stearic và axit pamitic theo tỷ lệ 1 : 1 Chất béo đó là:
A
17 35 2
|
17 35
|
17 35 2
C H COO - C H
C H COO - C H
C H COO - CH
B
17 35 2
|
15 31
|
17 35 2
C H COO - C H
C H COO - C H
C H COO - CH
C
17 35 2
|
17 33
|
15 31 2
C H COO - C H
C H COO - C H
C H COO - CH
D
17 35 2
|
15 31
|
15 31 2
C H COO - C H
C H COO - C H
C H COO - CH
Câu 14:Chất X công thức phân tử C4H8O2. Khi X tác dụng với NaOH sinh ra chất Ycó công thức
C3H5O2Na công thức cấu tạo của X là
A.HCOOC3H7 B.C2H5COOCH3 C CH3COOC2H5 D HCOOC3H5
Câu 15: Đun nóng 200 gam chất béo trong 1 lít dung dịch NaOH 3M đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn
Khối lượng xà phòng thu được
A 320 gam B 225 gam C 275 gam D 228 gam
Câu 16: Chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch NaOH, dung dịch brom và dung dịch AgNO3/NH3?
A CH3COO-C(CH3)=CH2 B HCOO-CH=CH-CH3
C CH3COO-CH=CH2 D CH2=CH-COO-CH3
Câu 17: Phát biểu nào dưới đây là đúng ?
A Cả glucozơ và saccarozơ đều có phản ứng tráng bạc
B Fructozo có phản ứng tráng bạc, chứng tỏ phân tử fuctozo có nhóm CHO
C Thủy phân tinh bột thu được glucozo và fructozo
D Thủy phân xenlulozo thu được glucozo
Câu 18: Thủy phân hỗn hợp 2 este: metyl axetat và metyl fomat trong dung dịch NaOH đun nóng Sau
phản ứng ta thu được:
A 1 muối và 1 ancol B 1 muối và 2 ancol C 2 muối và 1 ancol D 2 muối và 2 ancol
Câu 19: Để biến một số dầu thành mỡ rắn, hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình nào sau đây?
Trang 7A Hiđro hóa (có xúc tác ) B Cô cạn ở nhiệt độ cao C Làm lạnh D Xà phòng hóa
Câu 20: Đun 13,2 gam este A có công thức C4H8O2 trong dd NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn
thu được 4,8 gam ancol bậc 1 Công thức cấu tạo của este là:
A HCOOCH(CH3)2 B HCOOCH2CH2CH3 C CH3CH2COOCH3 D CH3COOC2H5
Câu 21: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ glucozơ có 5 nhóm –OH ?
A tạo dung dịch phức xanh lam với Cu(OH)2 B tác dụng với Na
C tạo ra este chứa 5 gốc axit trong phân tử D tác dụng AgNO3/ NH3 đun nóng
Câu 22: Trong thành phần của một số loại sơn có trieste X của glixerol với axit linoleic (C17H31COOH) và
axit linolenic (C17H29COOH) Số công thức cấu tạo nhiều nhất phù hợp với X là: (biết X chứa cả 2 gốc axit
trên)
Câu 23: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với AgNO3 trong dung dịch NH3 thì khối lượng
Ag thu đợc tối đa bao nhiêu gam?
A 32,4 gam B 10,8 gam C 21,6 gam D 16,2 gam
Câu 24: Cacbohidrat X có tham gia phản ứng tráng gương; phản ứng cộng H2 tạo ra Sobitol, nhưng không
làm mất màu nước brom X là:
A Glucozơ B Tinh bột C Saccarozơ D Fructozơ
Câu 25: Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng
tính theo xenlulozơ là 90%) Giá trị của m là
A 25,46 B.26,73 C 33,00 D 29,70
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25
ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Chất cấu tạo từ nhiều gốc - glucozơ là:
A Saccarozơ B Tinh bột C Xenlulozơ D Fructozơ
Câu 2: Cho C3H6O2 + NaOH t0 A + CH3CH2OH Tên của A là:
A Natri fomat B Natri axetat C Natri propionat D Natri etylat
Câu 3: Cho 12 gam axit axetic tác dụng 4,6 gam ancol etylic với hiệu suất 90% Khối lượng este thu được
là:
A 9,78 gam B 19,56 gam C 15,84 gam D 7,92 gam
Câu 4:Khi xà phòng hoá triolein ta thu được sản phẩm là
A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol
C C15H31COONa và glixerol D C17H33COONa và glixerol
Câu 5: Glucozơ tác dụng được với :
A H2 (Ni,t0); Cu(OH)2 ; AgNO3 /NH3; H2O (H+, t0)
Trang 8B AgNO3 /NH3; Cu(OH)2; H2 (Ni,t0); CH3COOH (H2SO4 đặc, t0)
C H2 (Ni,t0); AgNO3 /NH3; NaOH; Cu(OH)2
D H2 (Ni,t0); AgNO3 /NH3; Na2CO3; Cu(OH)2
Câu 6: E là este có công thức C4H8O2 Một trong 4 đồng phân của E có tên là:
A Etyl fomat B Metyl axetat C Metyl propioanat D Metyl fomat
Câu 7:Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước, nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ
B Chất béo là trieste của glixerol và axit cacboxylic mạch dài, không phân nhánh
C Mỡ động vật chứa nhiều este có gốc hiđrocacbon không no
D Lipit là các este phức tạp gồm chất béo, sáp, steroit, photpholipit…
Câu 8: Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi thấp nhất?
A CH3CH2OH B CH3COOH C CH3COOCH3 D HCOOCH3
Câu 9:Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác axit sunfuric đặc , nóng
.Để có 29,7 kg Xenlulozơ trinitrat , cần dùng dd chứa m kg axit nitric ( hiệu suất phản ứng đạt 90%)
A 30 kg B 21 kg C 42 kg D 10 kg
Câu 10: Phản ứng giữa ancol etylic và axit axetic tạo thành sản phẩm có tên gọi là gì?
A Metyl axetat B Axyl etylat C Axetyl etylat D Etyl axetat
Câu 11: Đun nóng este X có CTPT C4H8O2 trong dd NaOH thu được muối natri và ancol metylic vậy X
có CTCT là :
A CH3COOCH3 B HCOOCH2CH2CH3 C.CH3CH2COOCH3 D.HCOOCH(CH3)2
Câu 12 Tỉ khối hơi của ester A no, đơn chức, mạch hở đối với hiđro là 37 CTPT của A:
A C2H4O2 B C3H6O2 C C4H8O2 D C5H10O2
Câu 13 Nhận định sai là
A Phân biệt glucozơ và saccarozơ bằng phản ứng tráng gương
B Phân biệt tinh bột và xenlulozơ bằng I2
C Phân biệt saccarozơ và glixerol bằng Cu(OH)2
D Phân biệt Fructozơ và saccarozơ bằng phản ứng tráng gương
Câu 14: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm: C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste
(chất béo) thu được tối đa là:
Câu 15: Thuỷ phân este E trong môi trường axit thu được cả hai sản phẩm đều có khả năng tham gia phản
ứng tráng gương Công thức cấu tạo thu gọn của este E là
A HCOO-C(CH3)=CH2 B CH2=CH-COO-CH3
C CH3COO-CH=CH2 D HCOO-CH=CH-CH3
Câu 16: Thủy phân hỗn hợp 2 este : metyl axetat và etyl axetat trong dung dịch NaOH đun nóng Sau
Trang 9phản ứng ta thu được:
A 1 muối và 1 ancol B 1 muối và 2 ancol C 2 muối và 1 ancol D 2 muối và 2 ancol
Câu 17: Glucozơ X Y CH3COOC2H5 X và Y lần lượt là:
A CH3OH; C2H5COOH B CH3COOH; C2H5OH
C C2H5COOH; CH3OH D C2H5OH; CH3COOH
Câu 18: Cấu tạo mạch hở của phân tử glucozơ khác với cấu tạo mạch hở của phân tử fructozơ là:
A Phân tử glucozơ có nhóm xeton B Phân tử glucozơ có cấu tạo mạch nhánh
C Phân tử glucozơ chỉ có bốn nhóm OH D Phân tử glucozơ có một nhóm –CHO
Câu 19: Đun 13,2 gam este A có công thức C4H8O2 trong dd NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn
thu được một ancol bậc 1 (X )và 10,2 gam muối Y Công thức cấu tạo của este là:
A HCOOCH2CH2CH3 B.HCOOCH(CH3)2 C CH3COOC2H5 D CH3CH2COOCH3
Câu 20: Cho chất (X) vào dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, không thấy xảy ra phản ứng tráng gương Chất (X) có thể là chất nào trong các chất dưới đây?
A Glucozơ B Fructozơ C Saccarozơ D Axetanđehit
Câu 21: Đun nóng một lượng chất béo cần vừa đủ 40 gam dung dịch NaOH 15%, giả sử phản ứng xảy ra
hoàn toàn Khối lượng (gam) glixerol thu được là
A 13,8 B 6,4 C 4,6 D 8,13
Câu 22: Khi thủy phân (xúc tác axit) 1 chất béo thu được glixerol và hỗn hợp axit oleic và axit pamitic
theo tỷ lệ 2 : 1 Chất béo đó là:
A
17 33 2
|
17 33
|
17 33 2
C H COO - C H
C H COO - C H
C H COO - CH
B
17 33 2
|
15 31
|
17 33 2
C H COO - C H
C H COO - C H
C H COO - CH
C
17 35 2
|
17 35
|
15 31 2
C H COO - C H
C H COO - C H
C H COO - CH
D
17 35 2
|
15 31
|
15 31 2
C H COO - C H
C H COO - C H
C H COO - CH
Câu 23 : Khi thủy phân hoàn toàn m gam saccarozơ, thu được hỗn hợp sản phẩm Đem tất cả sản phẩm thực
hiện phản ứng tráng gương, thu được 540 gam Ag Giá trị m là:
A 427,5 gam B 855,0 gam C 213,75 gam D 450,0 gam
Câu 24: Phát biểu nào dưới đây là đúng ?
A.Thuỷ phân tinh bột và Saccarozơ cho sản phẩm giống nhau
B Vì không có nhóm CHO nên Fructozo không có phản ứng tráng bạc
C.Glucozơ và fructozơ đều phản ứng cộng H2
D Cả xenlulozo và tinh bột đều hoà tan Cu(OH)2
Câu 25: Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất phản ứng 75 %, khối lượng glucozơ thu được là
A 300 gam B 250 gam C 360 gam D 270 gam
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25
Trang 10ĐỀ SỐ 5
Câu 1 Tơ nitron thuộc loại tơ nào sau đây ?
A.Tơ axetat B.Tơ poliamit C.Tơ vinylic D.Tơ polieste
Câu 2 Khi phân tích cao su thiên nhiên ta thu chất nào sau đây?
A.Propilen B.Isopren C.Buta-1,3-dien D.Stiren
Câu 3 Chất nào sau đây là amin bậc 2 ?
A.C6H5NH2 B.CH3-NH-C2H5
C.CH3-CH(NH2)-CH3 D.H2N-CH2-CH2-NH2
Câu 4 0,01mol aminoaxit tư nhiên A tác dụng vừa đủ với 0,01 mol HCl tạo muối Y.Lượng Y sinh ra tác
dụng vừa đủ với 0,02 mol NaOH tạo 1,11g muối hữu cơ Z A là:
A.axit α-aminopropionic B.axit β-aminopropionic
C.axit α-aminoglutaric D.axit aminoaxetic
Câu 5 Trong thành phần chất protein ngoài các nguyên tố C,H,O thì nhất thiết phải có nguyên tố nào sau đây?
A.Photpho B.Lưu huỳnh C.Nitơ D.Sắt
Câu 6 Polipeptit là hợp chất cao phân tử được hình thành từ các:
A.Phân tử rượu và amin B.Phân tử axit và andehit
C.Phân tử axit và rượu D.Phân tử aminoaxit
Câu 7 Thuốc thử để nhận biết anilin có mặt trong hỗn hợp amin no là:
A. HCl B.Quỳ tím C.dd Br2 D.dd NaOH
Câu 8 Số đồng phân của aminoaxit có công thức phân tử C3H7NO2 là:
Câu 9 Cho các chất: len, sợi bông, tơ tằm, tơ nitron Chất nào thuộc tơ tổng hợp:
A.Sợi bông B.Tơ tằm C.Tơ nitron D.Len
Câu 10 Tên gọi nào sau đây không đúng cho hợp chất thơm có công thức C6H5NH2
A.N-Metylanilin B.Anilin C.Benzenamin D.Phenylamin
Câu 11 Amin no đơn chức mạch hở có CTTQ là: C5H13N Số đồng phân amin bậc 3 là:
Câu 12 Nhóm cacboxyl và nhóm amino trong protein liên kết với nhau bằng :
A. Liên kết ion B.Liên kết peptit
C.Liên kết cộng hóa trị D.Liên kết hidro
Câu 13 Cao su buna-N được điều chế từ loại phản ứng nào?
A.Cộng hợp B.Trùng hợp C.Trùng ngưng D.Đồng trùng hợp
Câu 14 Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức, no, mạch hở bậc II người ta thu tỉ lệ mol
9 : 6 :
2
n Công thức amin là:
A.(CH3)2NCH3 B (CH3)2NH C CH3CH2CH2NH2 D.CH3NH2CH2CH3
Câu 15 Cho m gam anilin tác dụng với dung dịch brom thu được 13,200 gam kết tủa trắng 2,4,6-
tribromanilin.Giá trị m ( hiệu suất phản ứng 80%):