1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Toán 6 Tiết 12: Ước số, bội số, bội chung nhỏ nhất47584

4 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 131,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng giải toán tìm BCNN của hai hay nhiều số và các bài toán liên quan.. Kiểm tra bài cũ: Nêu các bước tìm BCNN?. Bài mới: Luyện tập Mục tiêu: HS luyện các bài t

Trang 1

Ngày soạn: 31/10 /2016

Tuần 12

TIẾT 12: ƯỚC SỐ, BỘI SỐ, BỘI CHUNG NHỎ NHẤT

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

Củng cố kiến thức ước và bội; bội chung; bội chung nhỏ nhất

2 Kỹ năng:

Rèn luyện kỹ năng giải toán tìm BCNN của hai hay nhiều số và các bài toán liên quan

3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác trong khi thực hiện và tính toán

4 Định hướng năng lực được hình thành:

- Năng lực tự giải quyết vấn đề

- Năng lực sáng tạo

- Năng lực quan sát, tư duy

- Năng lực sử dụng ngôn ngữ

- Năng lực tính toán

II - CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

1 Chuẩn bị của GV: SGK, SBT

2 Chuẩn bị của HS: dụng cụ học tập

III - TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ:

Nêu các bước tìm BCNN?

GV gọi HS nhận xét và cho điểm

3 Bài mới:

Luyện tập Mục tiêu: HS luyện các bài toán liên quan đến ước, bội, bội chung nhỏ nhất.

Phương pháp: Vấn đáp,gợi mở, nêu và giải quyết vấn đề, nhóm.

Phát triển năng lực: Tư duy, tự giác, ngôn ngữ, trình bày, tính toán.

Trang 2

Gv: Nêu bài tập.

Gv: Yêu cầu Hs nhắc lại

thế nào là bội của một

số

Gv: gọi Hs lần lượt lên

bảng làm bài

Gv: Yêu cầu Hs nhắc lại

cách tìm bội của một số

khác 1

Gv: nêu các bước tìm

BCNN qua cách phân

tích ra thừa số nguyên

tố?

BCNN(90,126)?

GV: Cho hs hoạt động

nhóm

Gv: yêu cầu đại diện

nhóm trình bày kết quả

Gọi 1 học sinh nhóm

khác trình bày kết quả

Hs ghi bài vào vở

Hs đứng tại chỗ nhắc lại

Hs lên bảng làm bài

Hs dưới lớp theo dõi nhận xét

Hs đọc đầu bài Hs: độc lập làm bài

4 Hs lên bảng làm bài

Hs: phát biểu Hs:90 = 2.32.5 ;

126 = 2.32.7 BCNN(90,126) = 2.32.5.7 = 630 BC(90,126) = {0; 630;

1260; …}

108 = 22.33 ; 180 =

22.32.5 BCNN(108,180) =

22.33.5= 540 BC(108,180) = {0; 540;

1080; …}

I Kiến thức cần nhớ

Các bước tìm BCNN của hai hay nhiều số:

Bước 1: Phân tích các số ra thừa

số nguyên tố

Bước 2: Chọn ra các thừa số nguyên tố chung và riêng

Bước 3: Lập tích các thừa số nguyên tố đã chọn, mỗi thừa số lấy với số mũ lớn nhất, tích đó là BCNN của hai hay nhiều số

II Luyện tập.

Bài 1: Tìm số tự nhiên x biết rằng: a) x B(15) và 40 x 70  

b) x 12 và 0 < x 30 

Giải a) x B(15) và 40 x 70  

Ta có:

B(15) = {0; 15; 30; 45; 60; 75;…}

x {45; 60};

b) x 12 và 0 < x 30 

x B(12) và 0 < x 30 

Ta có:

B(12) = {0; 12; 24; 36; 48; …}

x {0; 12; 24}.

Bài 2 :Tìm BCNN rồi tìm BC

của:

90 và 126

108 và 180 Giải

a)90 = 2.32.5 ; 126 = 2.32.7 BCNN(90,126) = 2.32.5.7 = 630 BC(90,126) = {0; 630; 1260; …} b)108 = 22.33 ; 180 = 22.32.5 BCNN(108,180) = 22.33.5= 540 BC(108,180) = {0; 540; 1080; …}

Bài 3: Tìm số tự nhiên x, biết:

Trang 3

Gv: x là gì của 480, 600

Tìm BCNN(480,600)

Gv: x là gì của 126 và

210

Tìm ƯC(126, 210) ?

Gv: gọi số học sinh cần

tìm là a , khi xếp hàng 5,

hàng 6, hàng 7 thì a như

thế nào với 5, 6, 7?

Tìm a ?

Gv :

khi xếp hàng 12, hàng

15, hàng 18 đều thừa 5

HS: x =BCNN(480,600)

480 = 25.3.5 ;

600 = 23.3.52

BCNN(480,600)=

25.3.52= 2400 HS: x BC(126,210)

126 = 2.32.7 ; 210 = 2.3.5.7

BCNN(126,210) = 2.32.5.7 = 630 BC(126,210) = {0; 630;

1260; }

x = 630

Hs: Xếp h.5, h.6, h.7 đều vừa đủ

=> a 5, a 6, a 7   

nên a BC(5, 6, 7) BCNN (5, 6, 7) = 5 6

7 = 210

BC (5, 6, 7) = 0; 210;

420; 630; 

vì 400 a 450 nên a =

420

Hs: xếp h12, h15, h18 đều thừa 5 học sinh =>

a)x nhỏ nhất và x 480, x 600 ; 

b)x 126, x 210 và500 < x < 1000 

Giải a) x nhỏ nhất và x 480, x 600  

x = BCNN(480,600)

Ta có: 480 = 25.3.5 ; 600 = 23.3.52

BCNN(480,600) = 25.3.52= 2400 Vậy: x = 2400;

b) 126 x, 210 x và 500 < x <  

1000

x BC(126,210) và 500 < x < 

1000

Ta có: 126 = 2.32.7 ; 210 = 2.3.5.7 BCNN(126,210) = 2.32.5.7 = 630 BC(126,210) = {0; 630; 1260; }

x = 630

Bài 4:

Số học sinh khối 6: 400 -> 450 học sinh , khi xếp hàng thể dục: hàng

5, hàng 6, hàng 7 đều vừa đủ Hỏi khối 6 trường đó có ? học sinh Giải

Gọi số học sinh khối 6 của trường

đó là a(400 a 450) Xếp h.5, h.6, h.7 đều vừa đủ

=> a 5, a 6, a 7   

nên a BC(5, 6, 7) BCNN (5, 6, 7) = 5 6 7 = 210

BC (5, 6, 7) = 0; 210; 420; 630; .

vì 400 a 450 nên a = 420 vậy số học sinh khối 6 của trường

đó là 420 học sinh

Bài 5( bài 216 SBT)

Số học sinh khối 6: 200-> 400, khi xếp hàng 12, hàng 15, hàng 18 đều thừa 5 học sinh

Trang 4

học sinh , khi nào thì

chia hết cho 12,15, 18 ?

tìm số học sinh của

trường đó

số học sinh bớt đi 5 thì 

12, 15, 18 nên a – 5 là BC(12, 15, 18)

12 = 22 3

15 = 3 5

18 = 2 32

BCNN(12, 15, 18) =

22.32.5 = 180 BC(12, 15, 18) = 0;

180; 360; 450; 

vì 195 a 5  395

nên a – 5 = 360

a = 365

Tính số học sinh

Giải Gọi số học sinh là a (200   a 5 400) xếp h12, h15, h18 đều thừa 5 học sinh => số học sinh bớt đi 5 thì 

12, 15, 18 nên a – 5 là BC(12, 15, 18)

12 = 22 3

15 = 3 5

18 = 2 32

BCNN(12, 15, 18) = 22.32.5 = 180 BC(12, 15, 18) = 0; 180; 360; 450; 

vì 195 a 5  395 nên a – 5 = 360

a = 365 Vậy số học sinh khối 6 là 365 em

HS trả lời

5 HDVN: – Học bài và làm các bài tập 188, 192, 192, 196 SBT

- Đọc trước bài mới

Ngày đăng: 31/03/2022, 17:04

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hs lên bảng làm bài. Hs  dướilớp   theo  dõi  - Giáo án Toán 6  Tiết 12: Ước số, bội số, bội chung nhỏ nhất47584
s lên bảng làm bài. Hs dướilớp theo dõi (Trang 2)
bảng làm bài. - Giáo án Toán 6  Tiết 12: Ước số, bội số, bội chung nhỏ nhất47584
bảng l àm bài (Trang 2)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w