1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Toán 8 Chuyển số thập phân vô hạn tuần hoàn và không tuần hoàn ra phân số47473

18 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 271,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHUYÊN ĐỀ 4CHUYỂN SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN Mục lục : tuần hoàn ra phân số... là số thập phân vô hạn tuần hoàn với chu kỳ là 81.. Chuyển số thập phân tuần hoàn và không tuần hoàn r

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ 4

CHUYỂN SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN

Mục lục :

tuần hoàn ra phân số

Trang 2

I LÍ THUYẾT:

1 Công thức đổi STPVHTH (số thập phân vô hạn tuần hoàn) ra phân số:

1 2

99 9 00 0

n

c c c

A b b b c c cA b b b c c c

Đổi các số TPVHTH sau ra phân số:

+)   6 2

0, 6

 

+)   231 77

0, 231

999 333

0, 3 18 0, 3

990 22

+)   345

6,12 345 6,12

99900

Ví dụ 2:

Nếu F = 0,4818181 là số thập phân vô hạn tuần hoàn với chu kỳ là 81

Khi F được viết lại dưới dạng phân số thì mẫu lớn hơn tử là bao nhiêu?

Giải:

Ta có: F = 0,4818181 =   81 53

0, 4 81 0, 4

990 110

Vậy khi đó mẫu số lớn hơn tử là: 110 - 53 = 57

ĐS : 16650

52501

Giải:

Ta đặt 3,15(321) = a

Hay : 100.000 a = 315321,(321) (1)

100 a = 315,(321) (2)

Lấy (1) trừ (2) vế theo vế ta có : 99900 a = 315006

Vậy

315006 52501

99900 16650

a 

Đáp số:

52501

16650

Khi thực hành ta chỉ thực hiện phép tính như sau cho nhanh:

315321 315 315006 52501

1 Chú ý : Khi thực hiện tính toán ta cần chú ý các phân số nào đổi ra đợc số thập phân ta nên nhập số thập phân cho nhanh.

2 Ví dụ: 4/5 = 0,8

II Chuyển số thập phân tuần hoàn và không

tuần hoàn ra phân số:

Chuyển số thập phân tuần hoàn sang phân số

Công thức tổng quát đây:

* Dạng 1/ Ví dụ

Ta có: (123 gồm 3 số)

Trang 3

*Dạng 2/

Ví dụ

III.PHÂN SỐ TUẦN HOÀN.

Ví dụ 1: Phân số nào sinh ra số thập phân tuần hoàn sau:

a) 0,(123)

b) 7,(37)

c) 5,34(12)

Giải:

Ghi nhớ: 1 0, (1); 1 0, (01); 1 0, (001)

a) Cách 1:

Ta có 0,(123) = 0,(001).123 = 1 .123 123 41

999  999  333

Cách 2:

Đặt a = 0,(123)

Ta có 1000a = 123,(123) Suy ra 999a = 123 Vậy a = 123 41

999  333

Các câu b,c (tự giải)

Ví dụ 2: Phân số nào đã sinh ra số thập phân tuần hoàn 3,15(321)

Giải: Đặt 3,15(321) = a

Hay 100.000 a = 315321,(321) (1)

100 a = 315,(321) (2)

Lấy (1) trừ (2) vế theo vế, ta có 999000a = 315006

Vậy

16650

52501 999000

315006 

a

0,19981998 0, 019981998 0, 0019981998

Giải

Đặt 0,0019981998 = a

Ta có:

2.

100 10

2.111

100

A

a a a

A

a

Trong khi đó : 100a = 0,19981998 = 0,(0001) 1998 = 1998

9999

Trang 4

Vậy A = 2.111.9999

1111

1998 

IV CÁC DẠNG BÀI TẬP:

Ví dụ 1: Tính giá trị của biểu thức:

a)    

4 2 4 0,8 : 1, 25 1, 08 : 4 5 25 7 1, 2.0, 5 : 1 1 2 5 0, 64 6, 5 3 .2 25 4 17 A                          Đáp số: A = 53 27  b) B =         21 4 : 3 2 15 , 25 57 , 28 : 84 , 6 4 81 , 33 06 , 34 2 , 1 8 , 0 5 , 2 1 , 0 2 , 0 : 3 : 26            x x B = 26 1 27  c) C =   3 4 : ) 3 1 2 5 2 ( ) 25 33 : 3 1 3 ( : ) 2 ( , 0 ) 5 ( , 0 xx C = 293 450  Ví dụ 2: Tính giá trị của biểu thức:

a)

1 3 3 1 3 4 : 2 4 7 3 7 5 7 3 2 3 5 3 : 8 5 9 5 6 4 A                                                    

b)

2 0 3 0 2 0 3 0 3 0 3 0 sin 35 cos 20 15 40 25 3 sin 42 : 0, 5 cot 20 4 tg tg B g   Đáp số: A = Đáp số: B =

Ví dụ 3: Tính giá trị của biểu thức(chỉ ghi kết quả): a) A 321930 291945 2171954 3041975 b) 2 2 2 2 (x 5y)(x 5y) 5x y 5x y B x y x 5xy x 5xy                Với x = 0,987654321; y = 0,123456789 Đáp số: A = Đáp số: B = Ví dụ 4: Tính giá trị của biểu thức:

Trang 5

a)

1 3 3 1 3 4 : 2 4 7 3 7 5 7 3 2 3 5 3 : 8 5 9 5 6 4 A                                             b)

2 0 3 0 2 0 3 0 3 0 3 0 sin 35 cos 20 15 40 25 3 sin 42 : 0, 5 cot 20 4 tg tg B g   Đáp số: A = ? Đáp số: B = BÀI TẬP ÁP DỤNG: Bài 1:

       2 2 1986 1992 1986 3972 3 1987 A 1983.1985.1988.1989

                 1 7 6,35 : 6, 5 9,899

12,8 B 1 1 1, 2 : 36 1 : 0, 25 1,8333 1

5 4 .

A =1987

5 12 B a) Tính 2,5% của        7 5 2 85 83 : 2 30 18 3 0,04 b) Tính 7,5% của 7 17 2 8 6 : 2 55 110 3 2 3 7 : 1 5 20 8               a) 11 24 b) 9 8 Bài 2: a) Cho bốn số A = [(23)2]3, B = [(32)3]2; C = 3 3 2 ; D = 2 2 3 . Hãy so sánh A với B; C với D b) E = 0,3050505… là số thập phân vô hạn tuần hoàn được viết dưới dạng phân số

tối giản Tổng của tử và mẫu là (đánh dấu đáp số đúng) A 464 B 446 C 644 D 646 E 664 G 466

Trang 6

Bài 3: a) Tính giá trị của biểu thức: 3 2 1 3 4 6 7 9 21 : 3 1 3 4 5 7 8 11 5 2 8 8 11 12 3 4 : 6 5 13 9 12 15 A                                                     KQ: A ฀ 2.526141499 Bài 4: Tính giá trị của các biểu thức sau a) A =         21 4 : 3 2 15 , 25 57 , 28 : 84 , 6 4 81 , 33 06 , 34 2 , 1 8 , 0 5 , 2 1 , 0 2 , 0 : 3 : 26            x x b) B = (6492 + 13x1802)2 - 13x(2x649x180)2 c) D =   11 90 : ) 5 ( 8 , 0 3 1 2 1 11 7 14 : ) 62 ( , 1 4 3 , 0    d) C = 7 1 6 2 5 3 4 4 3 5 2 6 7       (Chính xác đến 6 chữ số thập phân)

Bài 5: Tính giá trị của biểu thức a) A =   5 4 : 5 , 0 2 , 1 17 2 2 4 1 3 9 5 6 7 4 : 25 2 08 , 1 25 1 64 , 0 25 , 1 5 4 : 8 , 0 x                         b) B = 80808080 91919191 343 1 49 1 7 1 1 27 2 9 2 3 2 2 : 343 4 49 4 7 4 4 27 1 9 1 3 1 1 182x x             c) C =   3 4 : ) 3 1 2 5 2 ( ) 25 33 : 3 1 3 ( : ) 2 ( , 0 ) 5 ( , 0 xx d) S = 0,00(2008) 5 ) 2008 ( 0 , 0 5 ) 2008 ( , 0 5  

Trang 7

Bài 6: (Đề thi HSG giải toán trên máy tính casio lớp 9 - Năm 2005-2006- Hải Dương) Cho tg  1,5312 Tính           sin 2 sin 3 sin cos cos cos 2 cos sin cos 3 sin 3 2 3 2 3 3        A Trả lời: A = -1,873918408

Cho hai biểu thức P = 5 2006 10030 142431 1990 79 2 3 2      x x x x x ; Q = 2  2006  5  x c x b ax 1) Xác định a, b, c để P = Q với mọi x ฀ 5 2) Tính giá trị của P khi 2006 2005  x Trả lời: 1) a = 3 ; b = 2005 ; c = 76 (4 điểm) 2) P = - 17,99713 ; khi 2006 2005  x (4 điểm) Bài 7: Thực hiện phép tính a) 08 2008200820 07 2007200720 200 197

17 14 14 11 11 8 399 4

63 4 35 4 15 4 3 3 3 32 2 2 2                     A B1. 22. 33. 4 9 10 c d) 0,0020072008

2008

020072008 , 0 2007

20072008 , 0 2006    D

Trang 8

Bài 8: Tính giá trị của biểu thức a) A =   5 4 : 5 , 0 2 , 1 17 2 2 4 1 3 9 5 6 7 4 : 25 2 08 , 1 25 1 64 , 0 25 , 1 5 4 : 8 , 0 x                         b) B = 80808080 91919191 343 1 49 1 7 1 1 27 2 9 2 3 2 2 : 343 4 49 4 7 4 4 27 1 9 1 3 1 1 182x x             c) C =   3 4 : ) 3 1 2 5 2 ( ) 25 33 : 3 1 3 ( : ) 2 ( , 0 ) 5 ( , 0 xx

Bài 9: Tính giá trị của các biểu thức sau a) A =         21 4 : 3 2 15 , 25 57 , 28 : 84 , 6 4 81 , 33 06 , 34 2 , 1 8 , 0 5 , 2 1 , 0 2 , 0 : 3 : 26            x x b) B = (6492 + 13x1802)2 - 13x(2x649x180)2 c) D =   11 90 : ) 5 ( 8 , 0 3 1 2 1 11 7 14 : ) 62 ( , 1 4 3 , 0    d) C = 7 1 6 2 5 3 4 4 3 5 2 6 7       ( Chính xác đến 6 chữ số thập phân)

Trang 9

Bài 11: THI KHU VỰC GIẢI MÁY TÍNH TRÊN MÁY TÍNH CASIO 2007

a) Tính giá trị của biểu thức lấy kết quả với 2 chữ số ở phần thập phân :

N= 321930+ 291945+ 2171954+ 3041975

b) Tính giá trị của biểu thức M với α = 25030', β = 57o30’

 2  2   2  2   2  2 

M= 1+tg  α 1+cotg β + 1-sin α 1-cos β 1-sin  1-cos β

(Kết quả lấy với 4 chữ số thập phân)

Kết quả: a) N = 567,87 1 điểm b) M = 1,7548 2 điểm Bài 12: Tính tổng các phân số sau: a) 45 47 49 36

7 5 3 36 5 3 1 36     A

b) 10000 1 1

16 1 1 9 1 1 3 1 1                              B c) n  C 3  33  333  3333   333 333

2 Tính giá trị biểu thức có điều kiện: 1 Bài 1: Tính giá trị của biểu thức:       2 3 2 2 2 2 4 3 5 4 2 4 2 6 5 7 8 x y z x y z y z A x x y z             tại 9 4 x ; 7 2 y ;z 4

Bài 2:

a) Tính gần đúng giá trị của biểu thức M = a4 + b4 + c4

nếu a + b + c = 3, ab = -2, b2 + c2 = 1

Trang 10

b) Chocosx 0,8157 0 0  x 90 0

Tính x theo độ , phút , giây và cotg x ( chính xác đến 4 chữ số thập phân ) ?

r1 = r2 = x = cotg x = Bài 3: 1) Tính giá trị của biểu thức: A(x) = 3x5-2x4+2x2-7x-3 tại x1=1,234 x2=1,345 x3=1,456 x4=1,567 2) Tìm nghiệm gần đúng của các phơng trình: a/ 3x2 ( 21)x 2 0 b/ 2x3 5x2  5x20 Giải: 1) Ghi vào màn hình: 3X5  2X4  2X2  7X  3 ấn = - Gán vào ô nhớ: 1,234 SHIFT STO X , di chuyển con trỏ lên dòng biểu thức rồi ấn =

được A(x1) (-4,645914508)

Tương tự, gán x2, x3, x4 ta có kết quả”

A(x2)= -2,137267098

A(x3)= 1,689968629

A(x4)= 7,227458245

2) a/ Gọi chương trình: MODE MODE 1  2

Nhập hệ số: 3   2 1    2 

(x1 0,791906037;x2  1,03105235)

b/ Gọi chương trình: MODE MODE 1  3

Nhập hệ số: 2  5   5    2

(x1 1;x2  1.407609872;x3  0,710424116)

Bài 4:

a/ Tìm số d khi chia đa thức x4  3x2  4x 7 cho x-2

b/ Cho hai đa thức:

P(x) = x4+5x3-4x2+3x+m

Trang 11

Q(x) = x4+4x3-3x2+2x+n

Tìm giá trị của m và n để P(x) và Q(x) cùng chia hết cho x-3

Giải:

a/ Thay x = 2 vào biểu thức x4 - 3x2 - 4x + 7  Kết quả là số d

Ghi vào màn hình: X4 - 3X2 + 4X + 7

Gán: 2 Shift STO X di chuyển con trỏ lên dòng biểu thức, ấn 

Kết quả: 3

b/ Để P(x) và Q(x) cùng chia hết cho x-3 thì x=3 là nghiệm của P(x) và Q(x) Ghi vào màn hình: X4+5X3-4X2+3X ấn 

-Gán: 3 Shift STO X , di chuyển con trỏ lên dòng biểu thức và ấn  được kết quả 189  m = -189

Cẩm Giàng)

a) Cho X =

3 3

3 3

5 3 8 57

20 12 64 5 3 8

; Y = 4 3

3 4

3 3

81 2

9 9 2 2 3

2 9

Tính X.Y chính xác đến 0,001 ? b) Tính

5 )

2005 ( 0 , 0

5 )

2005 ( , 0

5

Trang 12

Bài 6: a) Tính GTBT: C = x z x yz y z xyz xyz z x yz x y x       3 2 2 2 4 2 2 2 2 2 4 3 2 2 7 4 5 Với x= 0,52, y =1,23, z = 2,123 C = 0.041682 b) Tính GTBT: C = 2 2 2 3 4 2 2 2 2 2 4 3 2 7 4 5 z y yz x z x z x yz x y x     Với x = 0,252, y = 3,23, z = 0,123 C = 0.276195

Bài 7: a) Tính : D = 0,3(4) + 1,(62) : 14 1 1 7 2 3 : 90 11 0,8(5) 11   b) Cho biết a  13,11; b  11, 05; c  20, 04 Tính giá trị của biểu thức M biết rằng: M = (a2 - bc)2 + (b2 - ca)2 + (c2 - ab)2 + (ab + bc + ca)

Trang 13

Bài 8: a) Tính giá trị của biểu thức M =   2 1,25 11 z x y chính xác đến 0,0001 với:

          1 6400 0,21 1 0,015 6400 55000 x y 3 2 3   3  3

           2 1 3 1,72 : 3 4 8 3 0,94 150 5 5 3 : 4 7 9 z d) Tính gần đúng giá trị của biểu thức : N =      4 3 3 3 13 2006 25 2005 3 4 2006 2005 4 1 2 Ghi kết quả vào ô vuông

Trang 14

m = A = B = .Bài 9: Chocot 20 21 Tính        2 2 cos cos 3 sin 3sin 2 2 B đúng đến 7 chữ số thập phân a) Tính giá trị biểu thức D với x = 3,33 ( chính xác đến chữ số thập phân thứ tư ) 2 2 2 2 2 2 1 1 1 1 1 1 3 2 5 6 7 12 9 20 11 30 D x x x x x x x x x x x x                 

Tính và ghi kết quả vào ô vuông

A = B = C = D = Bài 10: b) Tính giá trị biểu thức D với x = 8,157 2 1 1 1 1 1 x x x x D x x x x x x                 

Tính và ghi kết quả vào ô vuông

Trang 15

A = B = r = D = Bài 11: a) Tính giá trị biểu thức                     1 2 1 : 1 1 1 x x D x x x x x x với  9 4 x

b) Tính gần đúng giá trị của biểu thức : N =      4 3 3 3 13 2006 25 2005 3 4 2006 2005 4 1 2

Bài 12: a) Tính  9 9 8 7 6 5 4 3 2 8 7 6 5 4 3 A b) Tính C = 5322,666744 : 5,333332 + 17443,478 : 17,3913

Bài 13:

2

410,38 7,12 10,38 1,25 22 4 1,25 32,025

35 7 9 11,81 8,19 0,02 : 13

11,25

A

Trang 16

b Tính C =

0, (1998)  0, 0(1998)  0, 00(1998)

Bài 14: a) Tính A 2007  3 243 108 5   3 243 108 5 72364   b) Chosin 3 5.Tính     2 2 2 2 cos 5sin 2 3tan 5tan 2 6 t 2 x x x B x co x

Bài 15: a) Tính 3 4 8 9 2 3 4 8 9 A       b) Cho tan  2,324 Tính      3 3 3 2 8cos 2sin tan3 2 cos sin sin x x x B x x x c) Tính giá trị biểu thức:          3 2 1 1 1 1 1 x x C x x x x với x = 9,25167 Tính và ghi kết quả vào ô vuông

Bài 16: Cho A = 20 20 20  20

; B = 3 3 3 3 24

24 24

Mỗi số đều có 2005 dấu căn Tìm AB ? ( Trong đóAB là phần nguyên của A+B )

3 Tìm x biết:

1 Ví dụ 1: Tìm x biết:

2, 3 5 : 6, 25 7

1 Đáp số: x = -20,384 20

Trang 17

2 Ví dụ 2: Tính giá trị của x từ phương trình sau

5, 2 2,5

:

: :

x

Đáp số: x = −903,4765135

3 Ví dụ 3: Tìm x biết:

a)

4 : 0, 003 0, 3 1

1

: 62 17,81: 0, 0137 1301

3 2, 65 4 : 1,88 2

b)

 

25 , 3 2

1 5 8 , 0 2 , 3

5

1 1 2

1 2 : 66

5 11

2 44

13 7

, 14 : 51 , 48 25 , 0 2 , 15

x

x x

x

4

3

7 5

1 8

x

Đáp số:Nghiệm của phơng trình viết dới dạng phân số:

70847109 1389159

64004388 1254988

x 

4 Ví dụ 4: 4

Số thập phân vô hạn tuần hoàn:

Giải:

ĐS : 16650

52501

Ví dụ 2: Viết các bớc chứng tỏ :

223

020072007 ,

0

223

20072007

,

0

223

là một số tự nhiên và tính giá trị của A

Giải:

Đặt A1= 0,20072007  10000 A1 = 2007,20072007 = 2007 + A1

 9999 A1= 2007  A1=

2007 9999

Trang 18

Tơng tự, A2 = 1

1

A ;

1

100

111 223.9999 123321

2007

Tính trên máy Vậy A = 123321 là một số tự nhiên

0,19981998  0, 019981998  0, 0019981998

Số nào sau đây là ớc nguyên tố của số đã cho: 2; 3; 5; 7 ; 11

Giải:

A=1111=11.101

Ngày đăng: 31/03/2022, 16:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w