1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề kiểm tra Địa lí 12 Học kì 1 Đề số 647433

6 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 70,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 7:Chiếm tỉ lệ lớn nhất trong cơ cấu vốn đất của nước ta là: a/Đất nông nghiệp.. b/Đất lâm nghiệp d/Đất chuyên dùng và đất thổ cư Câu 8:Biện pháp thiết thực để hạn chế việc giảm sút v

Trang 1

Em hãy khoanh tròn đáp án đúng nhất:

Câu 1:Nguồn lực có ý nghĩa quyết định trong việc thực hiện chiến lược hội nhập vào nền kinh tế thế giới của nước ta là:

a/Tài nguyên thiên nhiên phong phú

b/Nguồn lao động đồi dào có khẳ năng tiếp thu khỉ thuật tiên tiến

c/Cơ sở vật chất kỉ thuật và kết cấu hạ tầng hiện đại

d/Đường lối đổi mới kinh tế xã hội và các chính sách của nhà nước

Câu 2: Đặc điểm của khoáng sản nước ta là:

a/Đa dạng về cơ cấu

b/Không đều về trữ lượng ,phần lớn có quy mô nhỏ

c/Phân bố phân tán theo không gian

d/Tất cả 3 đặc điểm trên

Câu3: Theo điều tra của bộ lao động thương binh và xã hội ,tỉ lệ người thất nghiệp và tỉ lệ người thiếu việc làm cao nhất hiện nay là vùng.

a/Trung du và miền núi phía bắc

b/Duyên hải miền trung

c/Đồng bằng sông hồng

d/Đông Nam Bộ

Câu 4:Biện pháp có khả năng tạo được nhiều việc làm ở khu vực thành thị là.

a/Đẩy mạnh hoạt động dạy nghề,giới thiệu việc làm

b/Xuất khẩu lao động

c/Đa dạng hoá các loại hình đào tạo nghề nghiệp cho người lao động

d/Phát triển các hoạt động công nghiệp và dịch vụ,đặc biệt là các ngành sử dụngkỉ thuật tinh xảo và cần nhiều lao động,thu hồi vốn nhanh

Câu 5:Vùng nào sau đây có các vùng chuyên canh cây công nghiệp chủ yếu là cây hang năm:

a/Đông Nam Bộ c/Trung du và miền núi phía bắc

b/Duyên hải miền trung d/Tây Nguyên

Câu 6: Để nâng cao chất lượng nông sản,cơ sở vật chất kỉ thuật của ngành nông nghiệp cần ưa tiên phát triển:

a/Mạng lưới thuỷ lợi

b/Các cơ sở nghiên cứu,lai tạo nhân giống

c/Các cơ sở bảo vệ thực vật

d/Mạng lưới dịch vụ nông nghiệp

Câu 7:Chiếm tỉ lệ lớn nhất trong cơ cấu vốn đất của nước ta là:

a/Đất nông nghiệp c/Đất chưa sử dụng

b/Đất lâm nghiệp d/Đất chuyên dùng và đất thổ cư

Câu 8:Biện pháp thiết thực để hạn chế việc giảm sút vốn đất nông nghiệp do đất chuyên dùng và đất thổ cư mở rộng là:

a/Phân bố lại dân cư và lao động giữa các vùng

b/Đẩy mạnh cuộc vận động sinh để có kế hoạch

c/Bảo vệ tốt vốn rừng

Trang 2

d/Quy hoach,quản lí tốt vốn đất nông nghiệp trên cơ sở luật đất đai.

Câu 9: Cây công nghiệp nào sau đây không thuộc nhóm cây công nghiệp hàng năm

a/Mía, c/Hồ tiêu

b/Bông vải d/Dâu tằm

Câu 10:Nước ta có vị trí cao trên thế giới về xuất khẩu sản phẩm các cây công nghiệp:

a/Cao su,dừa c/Mía,dâu tằm

b/Chè ,cà phê d/Cà phê, hồ tiêu

ĐÁP ÁN: Câu 1(d) Câu2(d) Câu3(d)Câu4(d) Câu 5(b) Câu 6(b) Câu7(c) Câu8(d) Câu9(c) Câu 10(d)

Dựa vào trang 45 sách giáo khoa, lược đồ các trung tâm công nghiệp

Câu 1: Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta:

a Khá đa dạng

b Đơn điệu chỉ có 8 ngành

c Chỉ có các ngành công nghiệp truyền thống

d Chỉ có các ngành công nghiệp trọng điểm

Câu 2: Trung tâm công nghiệp thành phố Hồ Chí Minh có cơ cấu ngành:

a Hàng tiêu dùng, cơ khí, hoá chất, luyện kim, chế biến lương thực thực phẩm

b Hàng tiêu dùng, cơ khí, vật liệu xây dựng, chế biến lương thực thực phẩm

c Hàng tiêu dùng, cơ khí, hoá chất, luyện kim, vật liệu xây dựng

d Hàng tiêu dùng, cơ khí, hoá chất, luyện kim, chế biến gỗ

Cho bảng số liệu về cơ cấu GDP, đơn vị %:

Câu 3: Tỷ trọng nông nghiệp giảm vì:

a Do đâỷ mạnh công nghiệp hoá nông nghiệp ít được chú trọng

b Do thiên tai nhiều sản xuất nông nghiệp giảm

c Do dân số đông, sức ép dân số, đất nông nghiệp giảm

d Do tốc độ gia tăng của công nghiệp xây dựng dịch vụ nhanh hơn so với nông nghiệp

Câu4: Tỷ trọng công nghiệp tăng do:

a Do đẩy mạnh công nghiệp hoá nông nghiệp ít được chú tronïg

b Do thiên tai nhiều sản xuất nông nghiệp giảm

c Do dân số đông, sức ép dân số, đất nông nghiệp giảm

d Do tốc độ gia tăng của công nghiệp xây dựng dịch vụ nhanh hơn so với nông nghiệp

Sử dụng lược đồ các vùng chuyên canh cây công nghiệp, trang 38 SGK.

Câu 5: Về phân bố cây công nghiệp hàng năm:

a Phân bố rộng khắp nơi

b Phân bố chủ yếu trên các đồng bằng

Trang 3

c Phân bố chủ yếu ở miền núi, trung du

d Phân bố chủ yếu ở Tây Nguyên và Đông Nam Bộ

Câu 6: Về phân bố cây công nghiệp lâu năm:

a Chủ yếu trên các đồng bằng

b Ở Miền núi, trung du, trên đất Feralit, đất phù sa cổ.

c Chủ yếu ở Đông Nam Bộ

d Chủ yếu ở Tây Nguyên

Câu 7: Về phân bố cây chè:

a Chủ yếu ở Tây Nguyên

b Chủ yếu ở Đông Nam Bộ

c Chủ yếu ở Trung du miền núi phía Bắc

d Chủ yếu ở Trung du miền núi phía Bắc, Tây Nguyên

Câu 8: Về vùng chuyên canh Đông Nam Bộ có các nông sản chính:

a Cao su, cà phê, điều, một số cây công nghiệp hàng năm khác

b Cao su, cà phê, điều

c Mía, lạc, thuốc lá, đỗ tương

d Cao su, cà phê, chè, điều, tiêu, dâu tằm

Cau 9: Ve vung chuyen canh Trung du mien nui phía Bac co cac nong san chính

a Tiêu, điều,

b Cao su, cà phê, chè

C Chè, tiêu, điều

d Chè, trẩu, cọ, hồi, lạc, đỗ tương

Câu 10: Kể theo thứ tự từ lớn đến nhỏ các công trình thuỷ điện, có công suất:

a Hoà Bình, YaLy, Trị An, Thác Bà.

b Hoà Bình, Trị An, Thác Bà, YaLy

c YaLy, Trị An, Thác Bà, Hoà Bình

d Hoà Bình, YaLy, Thác Bà, Trị An

Câu 11: Kể theo thứ tự từ Bắc vào Nam các thành phố sau:

a Hà Nội, Huế, Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh, Cần Thơ

b Hà Nội, Đà Nẵng, Huế, TP Hồ Chí Minh, Cần Thơ

c Hà Nội, Huế, , TP Hồ Chí Minh, Cần Thơ, Đà Nẵng

d Huế, Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh, Cần Thơ, Hà Nội

Câu 12: Nguon thực phẩm chính ở đồng bằng sông Hồng được cung cấp từ:

a Ngành trồng rau vụ đông

b Ngành chăn nuôi trâu bò, dê, ngựa

c Ngành trồng và đánh bắt thuỷ sản

d Ngành chăn nuôi lơn.

Câu 13: Hậu quả dễ thấy nhất của vấn đề dân số ở đồng bằng sông Hồng là:

a Tỷ lệ dân thành thị ngày càng cao

b Tỷ lệ tăng dân số lớn nhất nước

c Tỷ lệ người thiếu việc làm lớn nhất nước

d Vùng có trình độ thâm canh lúa cao nhất

Câu 14: Diện tích và dân số của đồng bằng sông Hồng năm 1999 lần lượt là:

Trang 4

a 1,2 Triệu ha và 14,8 Triệu người

b 4 Triệu ha và 15,2 Triệu người

c 3,95 Triệu ha và 16,3 Triệu người

d 4 Triệu ha và 16.1 Triệu người

Câu 15: Vùng đất bị nhiễm phèn nặng của đồng bằng sông Cưu Long tập trung nhiều nhất ở vùng :

a.Đồng Tháp, Cần Thơ, Kiên Giang

b Ven Vinh Thái lan

c Vùng duyên hải giữa sông Tiền và sông hậu

d Làm thành dãy dài từ Bến Tre đến Cà mau

Câu 16: Phải đặt vấn đề sử dụng hợp và cải tạo tự nhiên ở đồng bằng sông Cửu Long vì:

a Đây là một vùng nghiêm trọng số 1 về lương thực phảm của nước ta nhưng lại thường xuyên bị lũ lụt gây ra nhiều khó khăn tổn thất

b Mùa khô ở đây dài thiếu nước cho sản xuất, sinh hoạt, đất đai bị nhiễm phèn mặn nặng nề, sản xuất và sinh hoạt gặp nhiều khó khăn

c Thiên nhiên đa dạng với nhiều tiềm năng lớn nhưng cũng không ít khó khăn trở ngại.

d Có nhiều ưu thế hơn các vùng khác về điều kiện tự nhiên nên cần được khai thác nhiều hơn các vùng khác về điều kiện tự nhiên nên cần được khai thác nhiều hơn để trở thành vùng kinh tế quan trọng

Câu 17: Sản xuất lương thực, thực phẩm ở đồng bằng sông Hồng được triển khai theo hướng:

a Thâm canh, tăng vụ, khai hoang

b Thâm canh, đa dạng hoá gắn với sự nghiệp công nghiệp hoá

c Tăng vụ, phát triển thuỷ lợi, công nghiệp chế biến

d Chăn nuôi, nuôi trồng thuỷ sản, công nghiệp chế biến

Câu 18: trung du miền núi phía Bắc có tiềm năng thuỷ điện lớn do:

a Đồi núi cao, diện tích rộng, mưa nhiều

b Đường dốc nhiều gệnh thác, sông ngòi nhiều

c Địa hình dốc, lưu lượng sông ngòi lớn

d Có địa hình đá vôi, mưa nhiều

Câu 19: Trong 4 vùng sau đây vùng nào có trình trạng độc canh lúa cao nhất:

a Đồng bằng sông Hồng

b Đồng bằng sông Cửu Long

c Bắc Trung Bộ

d Duyên hải Nam Trung Bộ

Câu 20: Điểm giống nhau giữa phần thượng và hạ Châu thổ đồng bằng sông Cửu Long là:

a Đất phù sa

b Đồng bằng bằng phẳng

c Tác động của sóng biển và thuỷ triều

d.Đất trũng thấp ngập nước

Trang 5

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐỊA LÝ LỚP 12

Câu 1:Trong những năm gần đây,tốc độ phát triển xuất khẩu của nước ta tăng nhanh là do:

a.Chính sách mở cửa cùng với những đổi mới trong cơ chế quản lý kinh tế tạo điều kiện để đẩy mạnh xuất khẩu

b.Tạo được những mặt hàng có giá trị xuất khẩu cao như :nguyên liệu,nông sản,hàng gia công may mặc

c.Giá thị trường tăng mạnh ở những mặt hàng xuất khẩu chính của nước ta

d.Công nghệ,kỹ thuật sản xuất của nước ta đã ngang tầm với các nước trong khu vực và thế giới

Câu 2:trong thời kỳ 1980-1998,cơ cấu ngành công nghiệp nước ta có hướng thay đổi như sau:

a.Tăng dần tỉ trọng của các ngành công nghiệp nhóm A,giảm dần tỉ trọng các ngành công nghiệp nhóm B

b Tăng dần tỉ trọng của các ngành công nghiệp nhóm A,giảm dần tỉ trọng các ngành công nghiệp nhóm B

c.Tỉ trọng các ngành công nghiệp nhóm B luôn cao hơn tỉ trọng các ngành công nghiệp nhóm A

d.Chiếm tỉ trọng cao hơn trong cơ cấu giá trị sản lượng công nghiệp cả nước là các ngành công nghiệp nhóm A

Câu 3:Những khó khăn trong phát triển cây cà phê ở Tây Nguyên :

a.Khí hậu có sự phân hoá theo độ cao

b.Mùa khô kéo dài,mực nước ngầm hạ thấp

c.Khả năng mở rộng diện tích gieo trồng hạn chế

d.Nhu cầu thị trường thế giới về cà phê đã giảm

Câu 4:Thế mạnh nhất về chăn nuôi trâu bò và đánh bắt nuôi trồng thuỷ sản thuộc vùng:

a.Trung du miền núi phía Bắc c.Duyên hải miền Trung

Câu 5:Ý nghĩa hàng đầu của việc đẩy mạnh sản xuất lương thực thực phẩm ở nước ta:

a.Đảm bảo nhu cầu lương thực,thực phẩm cho nhân dân

b.Tạo nguồn lương thực dự trữ đề phòng những bất trắc

c.Cung cấp thức ăn cho chăn nuôi và con người

d.Tạo nguồn hàng xuất khẩu

Câu 6:Hướng chuyển dịch lao động trong các ngành kinh tế nước ta hiện nay:

a.Lao động công nghiệp,xây dựng giảm,dịch vụ tăng

b.Lao động nông nghiệp có xu hướng giảm dần

c.Lao động dịch vụ chiếm tỉ lệ cao nhất,tiếp theo là công nghiệp

d.Lao động nông nghiệp giảm dần,lao động công nghiệp và dịch vụ tăng

Câu 7:Không nói lên về việc sử dụng lao động chưa hợp lý ở nước ta:

a.Lao động chủ yếu trong nông nghiệp,năng suất thấp,quỹ thời gian lao động chưa sử dụng hết

Trang 6

b.Chất lượng lao động ngày càng nâng cao là điều kiện thuận lợi để dẩy mạnh đào tạo tay nghề cho người lao động

c.Lao động tập trung nhiều ở đồng bằng và ven biển,đặc biệt ở các thành phố lớn

d.Đội ngũ cán bộ khoa học kỹ thuật chưa đáp ứng đủ yêu cầu phát triển kinh tế

Câu 8: nguyên nhân dẫn đến sự gia tăng dân số nhanh ở nước ta:

a.Đời sống ngày càng được nâng cao, giảm tỉ lệ tử vong trẻ em, tỉ lệ sinh ngày càng cao

b.Số phụ nữ trong độ tuổi sinh, đẻ cao, quan niệm phong kiến tâm lí thích con trai

c.Đời sống được cải thiện, y tế có nhiều tiến bộ làm tăng tuổi thọ trung bình

d.Do tư tưởng chủ quan, thoả mãn nên đã buông lỏng sự lãnh đạo, chỉ đạo công tác dân số

Câu 9: Nước ta có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa là do:

a.Nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến, trong khu vực hoạt động của gió mùa châu á và tiếp giáp biển Đông

b.Nước ta nằm hoàn toàn trong vành đai nhiệt đới bán cầu bắc quanh năm nhận được lượng bức xạ rất lớn

c.Nước ta nằm trong vùng gió mùa, giữa hai đường chí tuyến nên có lượng mưa lớn và góc nhập xạ quanh năm dương

d.Nước ta nằm ở vĩ độ thấp, nên nhận được nhiều nhiệt của Mặt Trời, và vị trí tiếp giáp với biển Đông nên mưa nhiều

Câu 10: Thời gian Việt Nam gia nhập vào khối Asêan và nơi kết nạp:

a.Ngày 28/7/1995 tại Gia các ta

b Ngày 27/8/1995 tại Bendar Sêri Bêgawan

c.Ngày 25/7/1997 tại Hà Nội

d.Ngày 27/5/1997 tại Băng Cốc

PHẦN ĐÁP ÁN:

Ngày đăng: 31/03/2022, 16:45

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm