1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề kiểm tra 1 tiết môn: Đại số 8 Đề số 3 + 4 ( tiết 21 tuần 11 theo ppct)47387

7 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 197,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GD&ĐT ĐỨC LINH ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT ĐỀ SỐ 3 Tiết 21 Tuần 11 theo PPCT Vận dụng Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Cấp độ cao Cấp độ Tổng 1.. Hằng đẳng thức Nhận dạng được hằng đẳng t

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT ĐỨC LINH ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

ĐỀ SỐ 3 ( Tiết 21 Tuần 11 theo PPCT)

Vận dụng Nhận biết Thông hiểu

Cấp độ thấp Cấp độ cao Cấp độ

Tổng

1 Hằng

đẳng thức Nhận dạng được hằng

đẳng thức

Dùng hằng đẳng thức để nhân hai đa thức

Dùng hằng đẳng thức để tính nhanh

2 Phân tích

đa thức

thành nhân

tử

PTĐT thành nhân tử bằng phương pháp

cơ bản

Biết vận dụng các

phương pháp PTĐT thành nhân tử để giải toán

Dùng phương pháp tách hạng

tử để tìm x

3 Chia đa

thức Nhận biết đơn thức A

chia hết cho đơn thức B

Thực hiện phép chia đa thức đơn giản

Thực hiện phép chia

đa thức một biến đã sắp xếp

Tổng số điểm 1,0 1,5 1,0

10 đ

Trang 2

PHÒNG GD&ĐT ĐỨC LINH ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

ĐỀ SỐ 3 ( Tiết 21 Tuần 11 theo PPCT)

Họ và tên:………

Lớp: …… Điểm Lời phê của Thầy ( Cô) I/ Phần trắc nghiệm: (3điểm) Khoanh tròn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau đây Câu 1: (x – y)2 bằng: A) x2 + y2 B) (y – x)2 C) y2 – x2 D) x2 – y2 Câu 2: (4x + 2)(4x – 2) bằng: A) 4x2 + 4 B) 4x2 – 4 C) 16x2 + 4 D) 16x2 – 4 Câu 3: Giá trị của biểu thức (x – 2)(x2 + 2x + 4) tại x = - 2 là: A) - 16 B) 0 C) - 14 D) 2 Câu 4: Đơn thức 9x2y3z chia hết cho đơn thức nào sau đây: A) 3x3yz B) 4xy2z2 C) - 5xy2 D) 3xyz2 Câu 5: ( - x)6 : ( - x)2 bằng: A) - x3 B) x4 C) x3 D) - x4 Câu 6: (27x3 + 8) : (3x + 2) bằng: A) 9x2 – 6x + 4 B) 3x2 – 6x + 2 C) 9x2 + 6x + 4 D) (3x + 2)2 II PHẦN TỰ LUẬN: (7.0 điểm) Bài 1: (2 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: a) x3 + 2x2 + x b) xy + y2 – x – y

Bài 2: (2 điểm) Tìm x, biết: a) 3x(x2 – 4) = 0 b) 2x2 – x – 6 = 0

Bài 3: (1,5 điểm ) Tính giá trị của đa thức: x2 – 2xy – 9z2 + y2 tại x = 6 ; y = - 4 ; z = 30

Bài 4: (1,5 điểm ) Tìm a để đa thức x3 + x2 – x + a chia hết cho x + 2 ………

………

Trang 3

ĐÁP ÁN ĐỀ 3 I/ Trắc nghiệm: (3đ) - Mỗi câu đúng được 0,5điểm.

II/ Tự luận: (7đ)

1.a x3 + 2x2 + x

= x(x2 + 2x + 1 = x(x + 1)2

0.5đ 0.5đ 1.b xy + y2 – x – y

= y(x + y) – (x + y) = (x + y)(y – 1)

0.5đ

0.5đ

2.a 3x(x2 – 4) = 0

3x(x – 2)(x + 2) = 0

0.25đ

0.5đ 0.25đ 2.b 2x2 – x – 6 = 0  2x2 – 4x + 3x – 6 = 0

 2x(x – 2) + 3(x – 2) = 0  (x – 2)(2x + 3) = 0

3

2

 

0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ

x2 – 2xy – 9z2 + y2 = (x2 – 2xy + y) – 9z2

= (x – y)2 – (3z)2

0.25đ

Trang 4

= (x – y – 3z)(x – y + 3z)

Thay x = 6 ; y = - 4 ; z = 30 vào biểu thức trên ta được:

(6 + 4 -3.30)(6 + 4 + 3.30) = - 80.100 = - 8000

0.25đ 0.5đ

0.5đ

x3 + x2 – x + a x + 2

x3 + 2x2 x2 - x + 1

- x2 - x + a

- x2 - 2x

x + a

x + 2

a + 2

Để x3 + x2 – x + a x + 2 thì a – 2 = 0   a = 2

0.25đ

0.25đ 0.5đ 0.5đ

Trang 5

PHÒNG GD&ĐT ĐỨC LINH ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

ĐỀ SỐ 4 ( Tiết 21 Tuần 11 theo PPCT)

Họ và tên:………

I/ Phần trắc nghiệm: (3điểm)

Khoanh tròn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau đây

Câu 1: Tích của đơn thức – 5x3 và đa thức 2x2 + 3x – 5 là:

A 10x5 – 15x4 + 25x3 B -10x5 – 15x4 + 25x3 C - 10x5 – 15x4 - 25x3 D KQ khác Câu 2: Đơn thức 20x2y3 chia hết cho đơn thức

Câu 3 : Tích của đa thức 5x2 – 4x và x – 2 bằng

A 5x3 + 14x2 + 8x B 5x3- 14x2 - 8x C 5x3 - 14x2 + 8x D x3 -14x2 +8x

Câu 4: Đa thức 20x3y2 + 10x2y4 + 25xy3 chia hết cho đơn thức.

Câu 5 : Đa thức x2 + 4y2 – 4xy được phân tích thành

Câu 6: Cho biết (a+b) = 1 và ab = -12 giá trị của a2 + b2 bằng

II Tự luận (7điểm)

Bài 1: (2đ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử?

Bài 2: (2đ) Tìm x biết

Bài 3: (1đ) Sắp xếp đa thức rồi làm tính chia (2x-3x2 + x3 + 24) : ( x+2 )

Bài 4: (2đ) Rút gọn các biểu thức sau

a (9x3 – 12x2 +3x) : (-3x) +3x(x-2) b (x-1)(x+1) – (x-2)(x2+2x+4)

Trang 6

ĐÁP ÁN ĐỀ 4

I Trắc nghiệm (3đ) - Mỗi câu đúng được 0,5điểm.

II Tự luận (7đ)

a x3 + 2x2 + x

= x.(x2 + 2x+1)

= x ( x+1)2

0.5đ 0.5 đ

b xy + xz +y2 +yz

= (xy+xz) + (y2 +yz)

= x(y+z) + y(y+z)

= (y+z)(x+y)

0.5đ 0.25đ 0,25đ

a 3x(x+5)- 2(x+5) = 0

(x+5)(3x-2)= 0

x = -5

x =

2 3

0.25đ

0.5đ 0.25đ

b x3 – 9x = 0

x(x-3)(x+3) = 0

x = 0

x = 3

x = -3

0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ

Bài 3: (1đ)

x3 - 3x2 + 2x +24 x+2

Trang 7

x3 + 2x2 x2 - 5x +12

- 5x2 + 2x +24

- 5x2 -10 x 12x +24 12x +24 0

0.25đ 0.25đ 0.5đ

a (9x3 -12x2 +3x) : (-3x) + 3x(x-2)

= -3x2 + 4x -1 +3x2 – 6x

= -2x -1

0,5đ 0.5đ

b (x-1)(x+1) - (x-2)(x2 +2x+4)

= x2 -1 - x3 +8

= -x3 + x2 +7

0.5đ 0.5đ

Học sinh có thể giải cách khác, đúng vẫn cho điểm tối đa.

Ngày đăng: 31/03/2022, 16:39

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm